wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm sinh ki2 lớp 12

Total questions: 88

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

: Một quần thể có TPKG: 0,6AA + 0,4Aa = 1. Tỉ lệ kiểu gen của quần thể ở thế hệ sau 1 lần tự thụ phấn là

a)

0 ,7AA: 0,2Aa: 0,1aa   

b)

0,25AA: 0,5Aa: 0,25aa

c)

0,64AA: 0,32Aa: 0,04aa

d)

0,6AA: 0,4Aa

2.

Câu 2: Một quần thể có TPKG: 0,6AA + 0,4Aa = 1. Tỉ lệ cá thể có kiểu gen aa của quần thể ở thế hệ sau khi cho tự phối là:

a)

A. 50 % 

b)

B. 20  %

c)

C. 10 % 

d)

D. 70 %

3.

Một quần thể có cấu trúc di truyền 0,04 AA + 0,32 Aa + 0,64 aa = 1. Tần số tương đối của alen A, a lần lượt là:

a)

A. 0,3 ; 0,7    

b)

B. 0,8 ; 0,2 

c)

C. 0,7 ; 0,3 

d)

D. 0,2 ; 0,8

4.

Lai giống là phương pháp chủ yếu để tạo ra?

a)

A. Đột biến

b)

B. Ưu thế lai     

c)

C. Biến dị tổ hợp

d)

D. Dòng thuần chủng

5.

: Trong chọn giống, người ta tiến hành tự thụ phấn bắt buộc và giao phối cận huyết nhằm

a)

A. Tạo ưu thế lai.

b)

B. Tạo dòng thuần chủng.

c)

C. Tạo đột biến gen.

d)

D:Tạo biến dị tổ hợp.

6.

7: Khi tự thụ phấn các cá thể mang 3 cặp gen dị hợp phân li độc lập, số dòng thuần chủng XH theo công thức?

a)

A.    23      

b)

B. 43   

c)

C. (½)3  

d)

    D. 23.3

7.

: Cho cây có kiểu gen AabbDd tự thụ phấn qua nhiều thế hệ sẽ tạo ra tối đa bao nhiêu dòng thuần?

a)

2    

b)

 4

c)

d)

8

8.

Hiện tượng con lai có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển vượt trội bố mẹ gọi là:

a)

thoái hóa giống

b)

ưu thế lai   

c)

bất thụ  

d)

siêu trội

9.

Trường hợp nào sau đây được xem là lai thuận nghịch?

a)

♂AA x ♀aa và ♂Aa x ♀aa

b)

♂AA x ♀aa và ♂AA x ♀aa

c)

♂AA x ♀aa và ♂aa x ♀AA   

d)

♂Aa x ♀Aa và ♂Aa x ♀AA

10.

Cho các thành tựu sau: (1) Tạo cây lưỡng bọi thuần chủng về tất cả các gen; (2) Tạo giống dâu tằm tam bội; (3) Tạo giống mới mang đặc điểm của 2 loài; (4) Tạo giống dưa hấu đa bội. Các thành tựu được tạo ra bằng phương pháp gây đột biến là:

a)

(3) và (4)   

b)

(1) và (3)    

c)

(1) và (2)

d)

(2) và (4)

11.

: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Các nhà khoa học Việt Nam đã tạo được giống dâu tằm tam bội (3n) bằng phương pháp tạo ra giống dâu tằm tứ bội (4n), sau đó cho lai nó với giống dâu tằm lưỡng bội để tạo ra giống dâu tằm tam bội (3n).

b)

Công nghệ tế bào thực vật giúp nhân giống vô tính các loại cây trông quý hiếm hoặc tạo ra các cây lai khác loài

c)

nhân bản vô tính có ý nghĩa trong việc nhân bản động vật biến đổi gen

d)

Trên đối tượng là thực vật và động vật, bằng cách xử lí tác nhân gây đột biến như tia phóng xạ hoặc hóa chất, các nhà di truyền học Việt Nam đã tạo ra nhiều giống cây trồng và vật nuôi có nhiều đặc điểm quý

12.

: Để tạo ra cơ thể mang bộ NST của 2 loài khác nhau mà không qua sinh sản hữu tính, người ta sử dụng phương pháp

a)

lai tế bào  

b)

gây đột biến nhân tạo

c)

nhân bản vô tính       

d)

cây truyền phôi

13.

Kĩ thuật nào dưới đây là ứng dụng của công nghệ tế bào trong tạo giống mới ở thực vật?

a)

Nuôi cấy hạt phấn 

b)

Nuôi cấy mô tế bào

c)

Cấy truyền phôi  

d)

Nhân bản vô tính

14.

Nuôi cấy hạt phấn của cây có kiểu gen AaBBddEe thành các dòng đơn bội, sau đó lưỡng bội hóa tạo thành các dòng lưỡng bội sẽ tạo ra được bao nhiêu dòng thuần và có kiểu gen như thế nào?

a)

6 dòng thuần – KG; AABBddEE; AABBddee; aabbddEE; aaBBddee; AaBBddEE; AABBddEe

b)

6 dòng thuần – KG; AABBddEE; AABBddee; aabbddEE; aaBBddee; aaBBddEe; AABBddEe.

c)

4 dòng thuần – KG; AABBddEE; AABBddee; aaBBddEE; aaBBddee

d)

4 dòng thuần - KG: AABBddEE; AABBddee; aabbddEE; aaBBddee

15.

: Nuôi cấy các hạt phấn của cơ thể AABbddEe, sau đó lưỡng bội hóa để tạo thành giống thuần chủng. Theo lý thuyết sẽ tạo ra được tối đa bao nhiêu giống mới? Đó là những giống nào?

a)

4 giống AABBddEE, AABBddee, AAbbddEE, AAbbddee

b)

8 giống ABdE, ABde, AbdE, Abde, aBdE, aBde, abdE, abde

c)

4 giống ABdE, ABde, AbdE, Abde

d)

4 giống AABBddEE, AABBddee, AAbbDDEE, Aabbddee

16.

: Để nối đoạn ADN của tế bào cho vào ADN plasmit, người ta sử dụng enzim

a)

. polimeraza  

b)

ligaza

c)

restrictaza    

d)

Amilaza

17.

18:Trong kĩ thuật cấy gen, ADN tái tổ hợp được tạo ra ở khâu

a)

nối ADN của tế bào cho với plasmit.

b)

cắt đoạn ADN của tế bào cho và mở vòng plasmit.

c)

tách ADN của tế bào cho và tách plasmit khỏi tế bào vi khu

d)

chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.

18.

Đối tượng vi sinh vật thường được sử dụng làm tế bào nhận để tạo ra các sản phẩm sinh học trong công nghệ gen là

a)

virut

b)

vi khuẩn

c)

thực khuẩn

d)

nấm mốc

19.

Restrictaza và ligaza tham gia vào công đoạn nào sau đây của quy trình chuyển gen?

a)

Tách ADN của NST tế bào cho và tách plasmit ra khỏi tế bào vi khuẩn.

b)

Cắt, nối ADN của tế bào cho và plasmit ở những điểm xác định tạo nên ADN tái tổ hợp.

c)

Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.

d)

Tạo điều kiện cho gen được phép biểu hiện.

20.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Vecto chuyển gen thường được dùng là plasmit hoặc thể thực khuẩn

b)

Việc cắt phân tử ADN trong kĩ thuật chuyển gen nhờ enzim ligaza

c)

Việc nối các đoạn ADN trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp nhờ enzim restrictaza

d)

Vecto chuyển gen là phân tử ADN tồn tại độc lập trong tế bào nhưng không có khả năng tự nhân đôi.

21.

Thao tác nào sau đây thuộc một trong các khâu của kỹ thuật chuyển gen?

a)

  Dùng các hoocmôn phù hợp để kích thích tế bào lai phát triển thành cây lai

b)

.    Nối gen của tế bào cho và plasmit của vi khuần tạo nên ADN tái tổ hợp

c)

Cho vào môi trường nuôi dưỡng keo hữu cơ pôlietilen glycol để tăng tỉ lệ kết thành tế bào lai.

d)

Cho vào môi trường nuôi dưỡng các virut Xenđê đã bị làm giảm hoạt tính để tăng tỉ lệ kết thành tế bào lai

22.

: Quy trình kĩ thuật của liệu pháp gen không có bước nào sau đây?

a)

Tế bào mang ADN tái tổ hợp được đưa vào cơ thể bệnh nhân để sản sinh ra những tế bào bình thường thay thế những tế bào bệnh.

b)

Dùng virut sống trong cơ thể người làm thể truyền sau khi đã loại bỏ đi những gen gây bệnh của virut.

c)

Dùng plasmit làm thể truyền để chuyển gen lành vào cơ thể người bệnh

d)

Thê truyền được gắn gen lành cho xâm nhập vào tế bào của bệnh nhân

23.

Trường hợp nào sau đây là cơ quan tương tự?

a)

Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của các động vật khác

b)

á đậu Hà lan và gai xương rồng

c)

Tua cuốn của dây bầu và gai xương rồng

d)

Cánh chim và cánh côn trùng

24.

Mức độ giống nhau trong phát triển phôi của các loài thuộc các nhóm phân loại phản ánh:

a)

Nguồn gốc chung của sinh giới  

b)

Mức độ quan hệ giữa các nhóm loài

c)

Sự tiến hóa phân li 

d)

Quan hệ giữa phát triển cá thể và phát sinh loài

25.

: Khi nói về bằng chứng sinh học phân tử, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Sự tương đồng về nhiều đặc điểm ở cấp độ phân tử và tế bào cũng cho thấy các loài trên Trái Đất đều có chung tổ tiên.

b)

Những loài có quan hệ họ hàng càng gần thì trình tự các axit amin trong phân tử protein hay trình tự các nucleotit trong các gen tương ứng càng có xu hướng giống nhau và ngược lại.

c)

Phân tích trình tự các axit amin của cac loại protein hay trình tự các nucleotit của các gen khác nhau ở các loài có thể cho ta biết mối quan hệ họ hàng giữa các loài

d)

Các tế bào của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một loại mã di truyền, đều dùng cùng 20 loại axit amin để cấu tạo nên protein,… chứng tỏ chúng tiến hóa từ một tổ tiên chung.

26.

: Những bộ phận nào trong các bộ phận sau của cơ thể người gọi là cơ quan thoái hóa?

(1)Trực tràng. (2) Ruột già. (3) Ruột thừa. (4) Răng khôn. (5) Xương cùng. (6) Tai

a)

(2), (3) và (5)      

b)

. (2), (4) và (5)

c)

(3), (4) và (5)     

d)

(4), (5) và (6)

27.

: Những bằng chứng tiến hóa chứng minh toàn bộ sinh giới ngày nay đều bắt nguồn từ một tổ tiên chung là

a)

cơ quan tương đồng và cơ quan tương tự

b)

cơ quan tương đồng, cơ quan thoái hóa và cơ quan tương tự

c)

cơ quan tương đồng, cơ quan thoái hóa

d)

. cơ quan tương tự, cơ quan thoái hóa

28.

Tim phôi của động vật có vú ở giai đoạn đầu có mấy ngăn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Loại bằng chứng nào sau đây có thể giúp chúng ta xác định được loài nào xuất hiện trước, loài nào xuất hiện sau trong lịch sử phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái Đất ?

a)

Bằng chứng sinh học phân tử

b)

ằng chứng giải phẫu so sánh

c)

Bằng chứng hóa thạch

d)

Bằng chứng tế bào học

30.

Cơ quan tương đồng là những cơ quan:

a)

Cùng nguồn gốc, đảm nhận những chức phận giống nhau

b)

ó nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhận những chức phận giống nhau , có hình thái tương tự nhau

c)

uồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực hiện các chức năng khác nhau

d)

Có nguồn gốc khác nhau , nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể có kiểu cấu tạo giống nhau

31.

: Nguyên nhân của sự tiến hóa theo Đacuyn là do: 

a)

Sự nâng cao dần trình độ tổ chức của cơ chế sinh vật

b)

Sự thay đổi của các yếu tố ngoại cảnh

c)

Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật

d)

Sự thay đổi của ngoại cảnh và tập quán hoạt động của động vật trong thời gian dài

32.

Theo quan điểm hiện đại, phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về CLTN?

a)

Kết quả của CLTN là sự sống sót của những cá thể sinh sản tốt nhất.

b)

Vai trò của CLTN là quy định nhịp điệu và chiều hướng biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể, định hướng quá trình tiến hóa

c)

ộng lực của CLTN là nhu cầu, thị hiếu nhiều mặt của con người.

d)

Bản chất của CLTN là quá trình phân hóa khả năng sống sót của các kiểu gen khác nhau trong quần thể.

33.

Theo thuyết tiến hoá tổng hợp thì tiến hoá nhỏ là quá trình

a)

  Hình thành các nhóm phân loại trên loài.

b)

Duy trì ổn định thành phần kiểu gen của quần thể.

c)

Biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn đến sự hình thành loài mới.

d)

ủng cố ngẫu nhiên những alen trung tính trong quần thể.

34.

: Khẳng định nào sau đây về tiến hóa nhỏ của học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại là đúng

a)

  Tiến hóa nhỏ kết thúc bằng sự hình thành loài mới được đánh dấu bằng sự xuất hiện của cách li sinh sản.

b)

ến hóa nhỏ xảy ra với từng các cá thể của loài nên đơn vị tiến hóa là loài  

c)

quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài như chi, họ, bộ, lớp, ngành

d)

Diễn ra trong không gian rộng và thời gian lịch sử dài, không thể tiến hành làm thực nghiệm

35.

 Khi nói về tiến hóa nhỏ, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Kết quả của tiến hóa nhỏ sẽ dấn tới hình thành các nhóm phân loại trên loài

b)

Tiến hóa nhỏ là quá trình biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể (biến đổi về tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể) dẫn đến sự hình thành loài mới.

c)

sự biến đổi về tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể đến một lúc làm xuất hiện cách li sinh sản của quần thể đó với quần thể gốc mà nó được sinh ra thì loài mới xuất hiện

d)

Tiến hóa nhlà quá trình diễn ra trên quy mô của một quần thể và diễn biến không nỏ gừng dưới tác động của các nhân tố tiến hóa

36.

Theo quan điểm của thuyết tiến hóa hiện đại, nguồn biến dị di truyền của quần thể là:

a)

Biến dị đột biến, biến dị tổ hợp, di nhập gen.

b)

Đột biến gen, đột biến nhiễm sắc thể.

c)

Biến dị tổ hợp, đột biến nhiễm sắc thể.

d)

  Đột biến gen và di nhập gen.

37.

Theo quan điểm hiện đại, loại biến dị nào sau đây được xem là nguồn nguyên liệu thứ cấp của tiến hóa?

a)

. Biến dị tổ hợp.

b)

Đột biến gen.

c)

Đột biến nhiễm sắc thể.   

d)

Thường biến.

38.

: Nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa là

a)

Biến dị tổ hợp.

b)

  Thường biến.

c)

Đột biến gen tự nhiên.

d)

Biến dị đột biến.

39.

Theo quan điểm tiến hóa hiện đại, khi nói về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Chọn lọc tự nhiên không thể loại bỏ hoàn toàn một alen lặn gây chết ra khỏi quần thể.

b)

Chọn lọc tự nhiên chống lại alen trội có thể nhanh chóng làm thay đổi tần số alen của quần thể.

c)

Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen

d)

Chọn lọc tự nhiên làm xuất hiện các alen mới và các kiểu gen mới trong quần thể.

40.

: Khi nói về chọn lọc tự nhiên theo quan niệm hiện đại, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể vi khuẩn chậm hơn so với quần thể sinh vật lưỡng bội.

b)

Chọn lọc tự nhiên không bao giờ đào thải hết alen trội gây chết ra khỏi quần thể.

c)

  Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen, từ đó làm thay đổi tần số alen của quần thể.

d)

Chọn lọc chống lại alen lặn làm thay đổi tần số alen chậm hơn so với chọn lọc chống lại alen trội.

41.

Dấu hiệu chủ yếu để kết luận 2 cá thể chắc chắn thuộc 2 lòai sinh học khác nhau là

a)

chúng cách li sinh sản với nhau.     

b)

chúng sinh ra con bất thụ.

c)

chúng không cùng môi trường.   

d)

 chúng có hình thái khác nhau.

42.

: Mỗi loài giao phối là một tổ chức tự nhiên, có tính toàn vẹn là do cách li 

a)

địa lí 

b)

sinh sản

c)

sinh thái

d)

di truyền

43.

Vai trò chủ yếu của cách li trong quá trình tiến hóa là

a)

 phân hóa khả năng sinh sản của các kiểu gen.    

b)

nguồn nguyên liệu sơ cấp cho chọn lọc.

c)

 tạo nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa nhỏ.      

d)

 củng cố và tăng cường phân hóa kiểu gen.

44.

: Tại sao CLTN tác động lên quần thể vi khuẩn mạnh mẽ hơn tác động lên quần thể sinh vật nhân thực?

a)

. Vi khuẩn sinh sản nhanh và gen đột biến biểu hiện ngay ra kiểu hình

b)

Vi khuẩn có ít gen nên tỉ lệ mang gen đột biến lớn

c)

. Vi khuẩn có ít gen có khả năng chống chịu nên dể bị đào thải

d)

Vi khuẩn trao đổi chất mạnh và nhanh nên dể chịu ảnh hưởng của môi trường

45.

Cách li sau hợp tử không phải là

a)

trở ngại ngăn cản con lai phát triển.    

b)

trở ngại ngăn cản tạo ra con lai.

c)

trở ngại ngăn cản sự thụ tinh.

d)

 trở ngại ngăn cản con lai hữu thụ.

46.

Trường hợp nào sau đây là các li sau hợp tử?

a)

Vịt trời mỏ dẹt và vịt trời mỏ nhọn có mùa giao phối trong năm khác nhau.

b)

Hai loài ếch đốm có tiếng kêu khác nhau khi giao phối.

c)

Cây lai giữa 2 loài cà độc dược khác nhau bao giờ cũng bị chết sớm.

d)

D. Phấn của loài thuốc lá này không thể thụ phấn cho loài thuốc lá khác.

47.

: Có bao nhiêu trường hợp sau đây là cách li sau hợp tử?

(1)Một loài ếch giao phối vào tháng tư, một loài khác giao phối vào tháng năm; (2)Hai con ruồi quả thuộc hai loài khác nhau giao phối sinh ra con bất thụ; (3)Tinh trùng của giun biển chỉ xâm nhập vào trứng của các cá thể cái cùng loài; (4)Hai loài chim trĩ có tập tính ve vãn bạn tình khác nhau.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái thường gặp ở những đối tượng sinh vật nào?

a)

Thực vật 

b)

Thực vật và động vật có khả năng di chuyển xa

c)

Động vật     

d)

Thực vật và động vật ít có khả năng di chuyển

49.

Trong các phương thức hình thành loài, phương thức tạo ra kết quả nhanh nhất là bằng con đường

a)

. cách li tập tính    

b)

lai xa kết hợp đa bội hóa

c)

sinh thái       

d)

cách li địa lí

50.

Loài lúa mì trồng hiện nay được hình thành trên cơ sở:

a)

Sự cách li địa lí giữa lúa mì châu Âu và lúa mì châu Mỹ

b)

Kết quả của quá trình lai xa khác loài

c)

Kết quả của tự đa bội 2n thành 4n của loài lúa mì

d)

Kết quả của quá trình lai xa và đa bội hoá nhiều lần

51.

: Nhận định nào dưới đây không đúng?

a)

Những cá thể thuộc các quần thể cùng loài khác nhau khi sống trong những sinh cảnh khác nhau thường không thể giao phối với nhau dẫn đến cách li sinh sản. Đây là đặc điểm của cơ chế cách li sinh thái.

b)

Trong quá trình hình thành loài mới, điều kiện sinh thái có vai trò thúc đẩy sự phân hóa kiểu gen của quần thể gốc.

c)

uá trình hình thành loài thường gắn liền với quá trình hình thành quần thể thích ng

d)

. Ở các loài sinh sản vô tính và đơn tính, việc phân biệt 2 loài thân thuộc là không dễ dàng.

52.

: Trình tự các giai đoạn của tiến hoá:

a)

Tiến hoá hoá học – tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá sinh học

b)

Tiến hoá hoá học – tiến hoá sinh học- tiến hoá tiền sinh học

c)

Tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá hoá học – tiến hoá sinh học

d)

Tiến hoá hoá học – tiến hoá tiền sinh học

53.

: Trong các sự kiện sau đây, những sự kiện nào là của giai đoạn tiến hóa hóa học? (1)Sự xuất hiện các enzim; (2)Sự hình thành các tế bào sơ khai; (3)Sự hình thành các phân tử hữu cơ đơn giản từ các chất vô cơ; (4)Sự hình thành các đại phân tử hữu cơ từ các chất hữu cơ đơn giản; (5)Sự xuất hiện màng sinh học; (6)Sự hình thành các đại phân tử có khả năng tự sao chép.

A. (2), (4) và (6)                 B. (2), (5) và (6)

C. (3), (4) và (6)                              D. (1), (5) và (6)

a)

A. (2), (4) và (6)  

b)

   B. (2), (5) và (6)

c)

C. (3), (4) và (6)     

d)

   D. (1), (5) và (6)

54.

: Thí nghiệm của Milơ và Urây chứng minh điều gì?

a)

Sự sống trên trái đất có nguồn gốc từ vũ trụ

b)

Axitnuclêic được hình thành từ các nuclêôtit

c)

. Chất hữu cơ hình thành từ chất vô cơ

d)

Chất vô cơ được hình thành từ các nguyên tố có trên bề mặt trái đất

55.

: Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A. Giai đoạn tiến hóa tiền sinh học là giai đoạn tiến hóa từ các chất vô cơ đơn giản hình thành nên các hợp chất hữu cơ đơn giản rồi đến các chất hữu cơ phức tạp.

B. Giai đoạn tiến hóa hóa học và giai đoạn tiến hóa tiền sinh học được tính từ khi bắt đầu hình thành những hợp chất hữu cơ đơn giản đến toàn bộ sinh giới như ngày nay.

C. Giai đoạn tiến hóa sinh học là giai đoạn tính từ khi xuất hiện những dạng sống đầu tiên trên Trái Đất đến toàn bộ sinh giới đa dạng, phong phú như ngày nay.

D. Giai đoạn tiến hóa tiền sinh học là giai đoạn tính từ những hợp chất hữu cơ đơn giản đến các sinh vật đầu tiên.

a)

A. Giai đoạn tiến hóa tiền sinh học là giai đoạn tiến hóa từ các chất vô cơ đơn giản hình thành nên các hợp chất hữu cơ đơn giản rồi đến các chất hữu cơ phức tạp.

b)

B. Giai đoạn tiến hóa hóa học và giai đoạn tiến hóa tiền sinh học được tính từ khi bắt đầu hình thành những hợp chất hữu cơ đơn giản đến toàn bộ sinh giới như ngày nay.

c)

C. Giai đoạn tiến hóa sinh học là giai đoạn tính từ khi xuất hiện những dạng sống đầu tiên trên Trái Đất đến toàn bộ sinh giới đa dạng, phong phú như ngày nay.

d)

D. Giai đoạn tiến hóa tiền sinh học là giai đoạn tính từ những hợp chất hữu cơ đơn giản đến các sinh vật đầu tiên.

56.

Nhiều thí nghiệm đã chứng minh rằng các đơn phân nuclêôtit có thể tự lắp ghép thành những đoạn ARN ngắn,có thể nhân đôi mà không đến sự xúc tác của enzim. Điêù này có ý nghĩa gì?

a)

Cơ thể sống hình thành từ sự tương tác giữa prôtêin và axitnuclêic

b)

. Trong quá trình tiến hoá, ARN xuất hiện trước ADN và prôtêin

c)

. Prôtêin có thể tự tổng hợp mà không cần cơ chế phiên mã và dịch mã

d)

Sự xuất hiện các prôtêin và axitnuclêic chưa phải là xuất hiện sự sống

57.

: Để xác định độ tuổi của các hóa thạch hay đất đá còn non, ngươi ta thường dùng:

a)

Cacbon 12 

b)

Cacbon 14

c)

. Urani 238 

d)

Phương pháp địa tầng

58.

: Loài cổ nhất và hiện đại nhất trong chi Homo là:

a)

Homo erectus và Homo sapiens       

b)

Homo habiomo neandectan và Homo sapienslis và Homo erectus

c)

. Homo neandectan và Homo sapiens  

d)

Homo habilis và Homo sapiens

59.

Đặc điểm nào sau đây là cơ quan thoái hoá ở người?

a)

Người có đuôi hoặc có nhiều đôi vú 

b)

Lồng ngực hẹp theo chiều lưng bụng

c)

Mấu lồi ở mép vành tai    

d)

Chi trước ngắn hơn chi sau

60.

Theo Oparin thì nơi xuất hiện và phương thức dinh dưỡng của vật thể sống đầu tiên là:

a)

. Môi trường nước + dị dưỡng        

b)

Môi trường nước + tự dưỡng

c)

Môi trường đất + dị dưỡng      

d)

Môi trường đất + tự dưỡng

61.

Những điểm khác nhau giữa người và vượn người chứng minh?

a)

tuy phát sinh từ 1 nguồn gốc chung nhưng người và vượn người tiến hoá theo 2 hướng khác nhau.

b)

người và vượn người không có quan hệ nguồn gốc.

c)

vượn người ngày nay không phải là tổ tiên của loài người.

d)

người và vượn người có quan hệ gần gũi.

62.

: Trong lịch sử phát triển sự sống trên Trái Đất, thú và chim xuất hiện đầu tiên ở:

a)

kỉ Tam điệp thuộc đại Trung sinh.

b)

kỉ Phấn trắng thuộc đại Trung sinh.

c)

kỉ Jura thuộc đại Trung sinh.

d)

kỉ Thứ ba thuộc đại Tân sinh

63.

Khi nói về hóa thạch phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Tuổi của hóa thạch được xác định được nhờ phân tích các đồng vị phóng xạ có trong hóa thạch

b)

h cung cấp cho chúng ta những bằng chứng trực tiếp về dự tiến hóa của sinh giới

c)

Căn cứ vào hóa thạch có thể biết loại náo xuất hiện trước, loại nào xuất hiện sau

d)

Hóa thạch là di tích của sinh vật để lại trong các lớp đất đá của vỏ trái đất

64.

Trong quá trình phát triển của thế giới sinh vật qua các đại địa chất, sinh vật ở kỉ Cacbon có

a)

Dương xỉ phát triển mạnh. Thực vật có hạt xuất hiện. Lưỡng cư ngự trị. Phát sinh bò sát.

b)

Phân hoá cá xương. Phát sinh lưỡng cư, côn trùng.

c)

Cây hạt trần ngự trị. Phân hoá bò sát cổ. Cá xương phát triển. Phát sinh thú và chim

d)

Cây có mạch và động vật di cư lên cạn

65.

: Ý nào sau đây không phải là cách làm biến đổi hệ gen của một sinh vật ?

a)

. Đưa thêm một gen của loài khác  vào hệ gen của sinh vật .

b)

Làm biến đổi một gen có sẵn trong hệ gen cho nó sản xuất nhiều sản phẩm hơn hoặc biểu hiện khác thường .

c)

Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen.

d)

Lấy gen từ cơ thể sinh vật ra rồi cho lai với gen của cơ thể khác sau đó cấy trở lại vào cơ thể ban đầu.

66.

Nhân tố nào sau đây không làm thay đổi tần số alen của quần thể ?

a)

Đột biến và CLTN .  

b)

Giao phối không ngẫu nhiên

c)

Di nhập gen .   

d)

.Các yếu tố ngẫu nhiên

67.

: Trong các nhân tố tiến hoá sau nhân tố nào làm thay đổi tần số alen của quần thể chậm nhất ?

a)

Đột biến .           

b)

Giao phối không ngẫu nhiên

c)

Di nhập gen và CLTN ..    

d)

Các yếu tố ngẫu nhiên.

68.

Một quần thể thực vật tự thụ phấn có tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ P là: 0,45AA : 0,30Aa : 0,25aa.. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các kiểu gen thu được ở F1 là:

.

a)

0,525AA : 0,150Aa : 0,325aa.       

b)

0,7AA : 0,2Aa : 0,1aa.

c)

0,36AA : 0,24Aa : 0,40aa.    

d)

0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa.

69.

: Ý nào sau đây không nêu được vai trò của hoá thạch ?

a)

cung cấp bằng chứng trực tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới .

b)

từ tuổi hoá thạch cho ta biết loài nào đã xuất hiện trước, sau .

c)

từ tuổi hoá thạch cho ta biết mối quan hệ họ hàng giữa các loài đã chết với các loài đang sống .

d)

cung cấp bằng chứng gián tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới .

70.

: Ý nào sau đây không phải là hậu quả của hiện tượng trôi dạt lục địa ?

a)

Làm thay đổi rất mạnh điều kiện khí hậu của trái đất.

b)

Dẫn đến những đợt đại tuyệt chủng hàng loạt các loài sinh vật

c)

Dẫn đến thời điểm bùng nổ sự phát sinh các loài sinh vật mới .

d)

Làm biến đổi hình thái cấu tạo của các loài sinh vật .

71.

: Quá trình tiến hoá của sự sống trên trái đất có thể chia thành các giai đoạn :

a)

tiến hoá hoá học, tiến hoá tiền sinh học và tiến hoá sinh học .

b)

tiến hoá hoá học, tiến hoá sinh học và tiến hoá tiền sinh học .

c)

tiến hoá sinh học và tiến hoá tiền sinh học, tiến hoá hoá học .

d)

tiến hoá tiền sinh học, tiến hoá hoá học và tiến hoá sinh học

72.

: Ý nào sau đây không phải là một trong các bước hình thành sự sống đầu tiên trên trái đất bằng con đường hoá học ?

a)

Hình thành các đơn phân tử hữu cơ từ các chất vô cơ .

b)

Trùng phân các đơn phân thành các đại phân tử .

c)

Hình thành nên tế bào nhân sơ .

d)

Tương tác giữa các đại phân tử hình thành nên các tế bào sơ khai với các cơ chế nhân đôi, phiên mã, dịch mã, trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản.

73.

Đâu là kết luận sai về quá trình tiến hoá của sự sống trên trái đất ?

a)

Tiến hoá hoá học là giai đoạn hình thành nên các hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ

b)

Tiến hoá tiền sinh học là giai đoạn hình thành nên các tế bào sơ khai sau đó là cơ thể sống đầu tiên ( sv nhân sơ)

c)

Tiến hoá tiền sinh học là giai đoạn hình thành nên các tế bào sơ khai và những tế bào sống đầu tiên .

d)

Tiến hoá sinh học là giai đoạn tiến hoá từ những tế bào đầu tiên hình thành nên các loài sinh vật như ngày nay dưới tác động của các nhân tố tiến hoá.

74.

Tiến hoá tiền sinh học xảy ra như thế nào ?

a)

Các đại phân tử ( Pr, L, axit nuclêic ) trong nước -> tạo giọt nhỏ li ti có màng L bao bọc  -> CLTN ->TB sơ khai -> CLTN -> TB sống đầu tiên.

b)

Các đại phân tử ( Pr, L, axit nuclêic ) trong nước -> CLTN ->TB sơ khai -> CLTN -> TB sống đầu tiên.

c)

Các đại phân tử ( Pr, L, axit nuclêic ) trong nước -> CLTN ->TB sơ khai -> CLTN -> sinh vật đơn bào đầu tiên.

d)

Các đại phân tử ( Pr, L, axit nuclêic ) trong nước ->tạo giọt nhỏ li ti có màng L bao bọc ->CLTN ->TB sơ khai -> CLTN -> sinh vật đơn bào đầu tiên.

75.

Một số loài trong quá trình tiến hoá lại tiêu giảm một số cơ quan. Nguyên nhân nào sau đây giải thích đúng về hiện tượng này  ?

a)

Do môi trường sống thay đổi đã tạo ra những đột biến mới .

b)

Sự tiêu giảm cơ quan giúp sinh vật thích nghi tốt hơn

c)

Có xu hướng tiến hoá qay về dạng tổ tiên

d)

Tât cả các nguyên nhân đã nêu đều đúng

76.

Tại sao bên cạnh những loài sinh vật có tổ chức cơ thể rất phức tạp vẫn tồn tại những loài có cấu trúc khá đơn giản

a)

Vì quá trình tiến hoá luôn duy trì những quần thể sinh vật thích nghi nhất .

b)

Vì loài sinh vật có cấu trúc đơn giản lại sinh sản nhanh .

c)

Do sinh vật có cấu tạo đa dạng .

d)

Do sinh vật có nhiều đột biến khác nhau phát sinh nhanh hình thành nhiều loài mới .

77.

Từ quần thể cây 2n người ta tạo ra được quần thể cây 4n. Quần thể cây 4n có thể xem là một loài mới vì

a)

quần thể cây 4n có sự khác biệt với quần thể cây 2n về số lượng NST .

b)

quần thể cây 4n không thể giao phấn được với các cây của quần thể cây 2n

c)

quần thể cây 4n giao phấn được với các cây của quần thể cây 2n cho ra cây lai 3n bị bất thụ.

d)

quần thể cây 4n có các đặc điểm hình thái như kích thước các cơ quan dinh dưỡng lớn hơn hẳn các cây của quần thể 2n

78.

Loài bông trồng ở Mĩ có bộ NST 2n = 52 trong đó có 26 NST lớn và 26 NST nhỏ. Loài bông của châu Âu có bộ NST 2n = 26 gồm toàn NST lớn. Loài bông hoang dại ở Mĩ có bộ NST 2n = 26 NST nhỏ. Hãy giải thích cơ chế hình thành loài bông trồng ở Mĩ có bộ NST 2n = 52 .

a)

Loài bông này được hình thành bằng cách lai xa kèm đa bội hoá.

b)

Loài bông này được hình thành bằng cách gây đột biến đa bội .

c)

Loài bông này được hình thành nhờ lai tự nhiên

d)

Loài bông này được hình thành nhờ gây đột biến bằng chất hoá học

79.

Hình thành loài mới bằng dạng nào sau đây chậm chạp qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp

a)

Cách li địa lí.      

b)

Cách li tập tính

c)

Cách li sinh thái

d)

Lai xa kèm đa bội hoá

80.

Câu nào dưới đây nói về vai trò của sự cách li địa lí trong quá trình hình thành loài là đúng nhất ?

không biết đáp án ahihi

a)

Không có sự cách li địa lí thì không thể hình thành loài mới .

b)

Do cách li địa lí, CLTN và các nhân tố tiến hoá khác có thể làm cho tần số alen và tần số

c)

Cách li địa lí luôn dẫn đến cách li sinh sản

d)

Môi trường địa lí khác nhau là nguyên nhân chính dẫn đến phân hoá thành phần kiểu gen của các quần thể cách li

81.

Tại sao lai xa kèm đa bội hoá nhanh chóng tạo nên loài mới ở thực vật nhưng lại ít xảy ra ở các loài động vật

A. Vì đa bội hoá ít ảnh hưởng tới sức sống của thực vật .

B. Vì đa bội hoá có khi còn tăng khả năng sinh trưởng và phát triển của thực vật .

C. Đột biến đa bội ở động vật thường làm mất cân bằng gen, làm rối loạn cơ chế xác định giới tính dẫn đến gây chết

D. Tất cả các nguyên nhân đã nêu .

a)

Vì đa bội hoá ít ảnh hưởng tới sức sống của thực vật .

b)

Vì đa bội hoá có khi còn tăng khả năng sinh trưởng và phát triển của thực vật

c)

Đột biến đa bội ở động vật thường làm mất cân bằng gen, làm rối loạn cơ chế xác định giới tính dẫn đến gây chết

d)

Tất cả các nguyên nhân đã nêu .

82.

Tại sao quá trình hình thành loài mới bằng cách li địa lí hay xảy ra đối với các loài động vật có khả năng phát tán mạnh ?

a)

Vì khả năng phát tán cao đã tạo điều kiện cho ĐV dễ hình thành nên các quần thể cách li nhau về địa lí dẫn đến  hình thành loài mới .

b)

Vì ĐV biết di chuyển .

c)

Vì ĐV có khả năng di chuyển tới những vùng địa lí khác nhau tạo nên những quần thể mới và hình thành loài mới

d)

Vì TV không có khả năng di chuyển tới những vùng địa lí khác nhau

83.

Quá trình hình thành loài mới thường gắn liền với

a)

quá trình hình thành quần thể thích nghi

b)

quá trình đột biến tự nhiên .

c)

quá trình chọn lọc tự nhiên

d)

sự xuất hiện quần thể mới

84.

: Người ta thường dùng tiêu chuẩn nào để phân biệt loài vi khuẩn này với loài vi khuẩn khác ?

a)

Tiêu chuẩn sinh lí, sinh hoá . 

b)

Tiêu chuẩn hoá sinh, hình thái khuẩn lạc .

c)

Tiêu chuẩn địa lí, sinh thái

d)

Tiêu chuẩn cách li sinh sản .

85.

: Đối với các loài sinh sản hữu tính để phân biệt hai loài thì tiêu chuẩn chính xác và khách quan là

a)

tiêu chuẩn cách li sinh sản .    

b)

tiêu chuẩn hình thái

c)

tiêu chuẩn địa lí, sinh thái .   

d)

tiêu chuẩn sinh lí, sinh hoá .

86.

Thế nào là cách li sinh sản ?

a)

Là những trở ngại sinh học ngăn cản các sinh vật giao phối.

b)

Là những trở ngại sinh học ngăn cản các sinh vật giao phối tạo ra đời con hữu thụ .

c)

Là những trở ngại ngăn cản việc tạo ra con lai .

d)

Là những trở ngại ngăn cản việc tạo ra con lai hữu thụ .

87.

: Dạng cách li nào sau đây không thuộc cách li trước hợp tử ?

a)

Cách li nơi ở .

b)

Cách li tập tính .  

c)

Cách li thời gian .

d)

Cách li sinh thái .

88.

: Ý nào sau đây là ví dụ về cách li trước hợp tử ?

a)

Lai giữa ngựa với lừa tạo ra con la không có khả năng sinh sản

b)

hai loài vịt trời chung sống trong cùng khu vực địa lí và làm tổ cạnh nhau, không bao giờ giao phối với nhau

c)

Trứng nhái thụ tinh bằng tinh trùng cóc thì hợp tử không phát triển

d)

Cừu giao phối với dê có thụ tinh nhưng hợp tử bị chết ngay .