Font size
Worksheets复习第六课-课文2
Total questions: 20
Worksheet time: 3600secs
Điền nghĩa tiếng Việt thích hợp với chữ Hán sau: 这是什么?
Điền nghĩa tiếng Việt thích hợp với chữ Hán sau: 这是我家
Điền nghĩa tiếng Việt thích hợp với chữ Hán sau: 这是武老师
Điền nghĩa tiếng Việt thích hợp với chữ Hán sau: 爸爸和妈妈
Điền nghĩa tiếng Việt thích hợp với chữ Hán sau: 德国人和法国人
Điền nghĩa tiếng Việt thích hợp với chữ Hán sau: 星期六和星期日
Điền nghĩa tiếng Việt thích hợp với chữ Hán sau: 没有二月三十号
Điền nghĩa tiếng Việt thích hợp với chữ Hán sau: 还有三个班
Điền nghĩa tiếng Việt thích hợp với chữ Hán sau: 他们班
Điền nghĩa tiếng Việt thích hợp với chữ Hán sau: 一班和二班
Điền nghĩa tiếng Việt thích hợp với chữ Hán sau: 三个班
Điền nghĩa tiếng Việt thích hợp với chữ Hán sau: 多少个女生
Điền nghĩa tiếng Việt thích hợp với chữ Hán sau: 多少个同学
Điền nghĩa tiếng Việt thích hợp với chữ Hán sau: 多少个俄国朋友
Điền nghĩa tiếng Việt thích hợp với chữ Hán sau: 我和这个朋友学中医。
Điền nghĩa tiếng Việt thích hợp với chữ Hán sau: 我家有一个妹妹,她很美。
Điền nghĩa tiếng Việt thích hợp với chữ Hán sau: 这个朋友学习汉语还是学习英语?
Điền nghĩa tiếng Việt thích hợp với chữ Hán sau: 我姐姐有三个大学朋友是俄罗斯人。
Điền nghĩa tiếng Việt thích hợp với chữ Hán sau: 我妹妹是中学的学生。
Điền nghĩa tiếng Việt thích hợp với chữ Hán sau: 你的妹妹今年几岁?
