Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lí- HK2

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

 Chọn câu trả lời đúng :

Hiện tượng bức electron ra khỏi kim loại, khi chiếu ánh sáng kích thích có bước sóng thích hợp lên kim loại được gọi là :

a)

A. Hiện tượng bức xạ

b)

B. Hiện tượng phóng xạ

c)

C. Hiện tượng quang dẫn

d)

D. Hiện tượng quang điện 

2.

 Khi chiếu sóng điện từ xuống bề mặt tấm kim loại , hiện tượng quang điện xảy ra nếu

a)

A. sóng điện từ có nhiệt độ đủ cao

b)

B. sóng điện từ có bước sóng thích hợp 

c)

C. sóng điện từ có cường độ đủ lớn

d)

D. sóng điện từ phải là ánh sáng nhìn thấy được

3.

Công thức liên hệ giữa giới hạn quang điện 0, công thoát A, hằng số Planck h và vận tốc ánh sáng c là :

a)

b)

c)

d)

4.

Chọn câu đúng. Theo thuyết phôtôn của Anh-xtanh, thì năng lượng :

a)

A. của mọi phôtôn đều bằng nhau.    

b)

B. của một phôtôn bằng một lượng tử năng lượng. 

c)

C. giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng. 

d)

D. của phôton không phụ thuộc vào bước sóng.

5.

 Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là :

a)

A. Bước sóng dài nhất  của bức xạ chiếu vào kim loại đó để gây ra được hiện tượng quang điện 

b)

B. Bước sóng ngắn  nhất  của bức xạ chiếu vào kim loại đó để gây ra được hiện tượng quang điện 

c)

C. Công nhỏ nhất dùng để bứt electron ra khỏi kim loại đó 

d)

D. Công  lớn  nhất dùng để bứt electron ra khỏi kim loại đó 

6.

Phát biểu nào dưới đây về lưỡng tính sóng hạt là sai ?

a)

A. Hiện tượng giao thoa ánh sáng thể hiện tính chất sóng.

b)

B. Hiện tượng quang điện ánh sáng thể hiện tính chất hạt.

c)

C. Sóng điện từ có bước sóng càng ngắn càng thể hiện rõ tính chất sóng.

d)

D. Các sóng điện từ có bước sóng càng dài thì tính chất sóng càng thể hiện rõ hơn tính chất hạt.

7.

Nếu quan niệm ánh sáng chỉ có tính chất sóng thì không thể giải thích được hiện tượng nào

dưới đây ?

a)

B. Giao thoa ánh sáng.

b)

A. Khúc xạ ánh sáng

c)

C. Quang điện.

d)

D. Phản xạ ánh sáng.

8.

Một bức xạ điện từ có bước sóng λ = 0,2.10-6m. Tính lượng tử của bức xạ đó.

 

a)

A. ε = 99,375.10-20J  

b)

    B. ε = 99,375.10-19J 

c)

C. ε = 9,9375.10-20J

d)

        D. ε = 9,9375.10-19J

9.

Năng lượng của phôtôn là 2,8.10-19J. Cho hằng số Planck h = 6,625.10-34J.s ; vận tốc của ánh sáng trong chân không là c = 3.108m/s. Bước sóng của ánh sáng này là :

a)

A. 0,45m

b)

B. 0,58m

c)

C. 0,66m

d)

D. 0,71m 

10.

Cho  hằng   số  Plăng   h = 6,625.10-34Js  và  tốc  độ  ánh  sáng  trong  chân  không c = 3.108m/s.  Bức xạ màu vàng của natri có bước sóng  λ = 0,59μm. Năng lượng của phôtôn tương ứng có giá trị

a)

A. 2,0eV

b)

  B. 2,1eV

c)

  C. 2,2eV

d)

  D. 2.3eV

11.

Một kim loại có công thoát là 2,5eV. Tính giới hạn quang điện của kim loại đó :

a)

A. 0,496m

b)

    B. 0,64m

c)

    C. 0,32m

d)

    D. 0,22m

12.

Biết giới hạn quang điện của kim loại là 0,36μm ; cho h = 6,625.10-34J.s ; c = 3.108m/s. Tính công thoát electron :

a)

A. 0,552.10-19J

b)

B. 5,52.10-19J

c)

C. 55,2.10-19J

d)

D. Đáp án khác

13.

Chọn câu đúng. Pin quang điện là nguồn điện trong đó :

a)

A. quang năng được trực tiếp biến đổi thành điện năng. 

b)

B. năng lượng Mặt Trời được biến đổi trực tiếp thành điện năng. 

c)

C. một tế bào quang điện được dùng làm máy phát điện. 

d)

D. một quang điện trở, khi được chiếu sáng, thì trở thành máy phát điện.

14.

 Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng                                                                                   

a)

A. giải phóng êlectron liên kết trong chất bán dẫn khi chiếu sáng thích hợp vào chất bán dẫn đó          

b)

B. bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng                                                                         

c)

C. giải phóng êlectron khỏi kim loại bằng cách đốt nóng                                                                         

d)

D. giải phóng êlectron khỏi một chất bằng cách bắn phá iôn vào chất đó         

15.

Pin quang điện hoạt động dựa vào                  

a)

A. hiện tượng quang điện ngoài

b)

B. hiện tượng quang điện trong                                

c)

C. hiện tượng tán sắc ánh sáng

d)

D. sự phát quang của các chất  

16.

 Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

A. Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài.

b)

B. Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong.

c)

C. Điện trở của quang trở tăng nhanh khi quang trở được chiếu sáng.

d)

D. Điện trở của quang trở không đổi khi quang trở được chiếu sáng bằng ánh sáng có bước sóng ngắn.

17.

Chọn câu trả lời sai khi nói về hiện tượng quang điện và quang dẫn :

a)

A. Đều có bước sóng giới hạn

b)

B. Đều bứt được các êlectron ra khỏi khối chất 

c)

C. Bước sóng giới hạn của hiện tượng quang điện bên trong có thể thuộc vùng hồng ngoại

d)

D. Năng lượng cần để giải phóng êlectron trong khối bán dẫn nhỏ hơn công thoát của êletron khỏi kim loại 

18.

Chọn câu đúng. Ánh sáng huỳnh quang là :

a)

A. tồn tại một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích. 

b)

B. hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích. 

c)

C. có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích. 

d)

D. do các tinh thể phát ra, sau khi được kích thích bằng ánh sáng thích hợp.

19.

Chọn câu đúng. Ánh sáng lân quang là : 

a)

A. được phát ra bởi chất rắn, chất lỏng lẫn chất khí. 

b)

B. hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích. 

c)

C. có thể tồn tại rất lâu sau khi tắt ánh sáng kích thích. 

d)

D. có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích.

20.

 Ánh sáng phát quang của một chất có bước sóng 0,5μm .Hỏi nếu chiếu vào chất đó ánh sáng có bước sóng nào dưới đây thì nó sẽ không phát quang ?

a)

A. 0,3μm

b)

B. 0,4μm

c)

C. 0,5μm

d)

D. 0,6μm  

21.

Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu lam thì ánh sáng huỳnh quang không thể là ánh sáng nào dưới đây ?

a)

A. Ánh sáng đỏ

b)

B. Ánh sáng lục

c)

C. Ánh sáng lam

d)

D. Ánh sáng chàm  

22.

Quang điện trở có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng

a)

A.Quang – phát quang.

b)

  B. quang điện ngoài.

c)

C. quang điện trong.   

d)

            D. nhiệt điện 

23.

Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây ?

a)

A. Độ đơn sắc cao

b)

B. Độ định hướng cao

c)

C. Cường độ lớn

d)

D. Công suất lớn 

24.

Trong laze rubi có sự biến đổi của dạng năng lượng nào dưới đây thành quang năng ?

a)

A. Điện năng

b)

B. Cơ năng

c)

C. Nhiệt năng

d)

D. Quang năng 

25.

Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây sai? 

a)

A. Tia laze là ánh sáng trắng.

b)

B. Tia laze có tính định hướng cao.

c)

C. Tia laze có tính kết hợp cao.

d)

D. Tia laze có cường độ lớn.

26.

Chùm ánh sáng laze không  được ứng dụng

a)

A. trong truyền tin bằng cáp quang.

b)

B. làm dao mổ trong y học

c)

C. làm nguồn phát siêu âm.

d)

D. trong đầu đọc đĩa CD.

27.

Biết bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11m. Bán kính quỹ đạo dừng M trong nguyên tử hiđrô bằng 

a)

A. 84,8.10-11m.

b)

B. 21,2.10-11m.

c)

C. 132,5.10-11m.

d)

D. 47,7.10-11m.

28.

Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô, bán kính quỷ đạo dừng K là r0. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng N về quỹ đạo dừng L thì bán kính quỹ đạo giảm

a)

A. 4r0

b)

B. 2r0

c)

C. 12r0

d)

D. 3r0

29.

Thuyết lượng tử ánh sáng không được dùng để giải thích

a)

A. hiện tượng quang điện

b)

B.  hiện tượng quang – phát quang

c)

C. hiện tượng giao thoa ánh sáng

d)

D. nguyên tắc hoạt động của pin quang điện

30.

Xét nguyên tử hidro theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính các quỹ đạo dừng: K, L, M, N, O,… của

electron tăng tỉ lệ với bình phương của các số nguyên liên tiêp. Quỹ đạo dừng K có bán kính r0 ( bán kính

Bo). Quỹ đạo dừng O có bán kính

a)

A. 4r0

b)

B. 25r0

c)

C. 9r0

d)

D. 16r0

31.

Đối với nguyên tử hiđrô , biểu thức nào dưới đây chỉ ra bán kính r của quỹ đạo dừng ( thứ n ) của nó : ( n là lượng tử số , ro là bán kính của Bo ) 

              

a)

  A. r = nro  

b)

  B. r = n2ro   

c)

C. r2 = n2ro  

d)

D=n.ro2

32.

Theo mẫu nguyên tử Bo, trạng thái dừng của nguyên tử :

a)

A. có thể là trạng thái cơ bản hoặc trạng thái kích thích.

b)

B. là trạng thái mà các êlectron trong nguyên tử ngừng chuyển động.

c)

C. chỉ là trạng thái kích thích.

d)

D. chỉ là trạng thái cơ bản. 

33.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

a)

A. các prôtôn.

b)

B. các nuclôn.

c)

C. các nơtrôn.

d)

D. các êlectrôn.

34.

Chọn kết luận đúng khi nói về hạt nhân Triti ( 3/1)

a)

A. Hạt nhân Triti có 3 nơtrôn và 1 prôtôn.

b)

B.  Hạt nhân Triti có 1 nơtrôn và 3 prôtôn.

c)

C. Hạt nhân Triti có 3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn.

d)

D. Hạt nhân Triti có 1 nơtrôn và 2 prôtôn.

35.

Lực hạt nhân là

a)

A. lực tĩnh điện.

b)

B. lực liên kết giữa các nuclôn.

c)

C. lực liên kết giữa các prôtôn.

d)

D. lực liên kết giữa các nơtrôn.

36.

Hạt nhân nguyên tử chì có 82 prôtôn và 125 nơtrôn. Hạt nhân nguyên tử này có kí hiệu là

a)

b)

c)

d)

37.

Hạt nhân nguyên tử của các nguyên tố đồng vị luôn có cùng:

a)

A. số prôtôn.

b)

B. số nơtron.

c)

C. số nuclôn.

d)

D. khối lượng.

38.

Trong hạt nhân, bán kính tác dụng của lực hạt nhân vào khoảng

a)

A. 10-15m.

b)

B. 10-13m.

c)

C. 10-19m.

d)

D. 10-27m.

39.

Chọn câu đúng. Trong hạt nhân nguyên tử:

a)

A. prôtôn không mang điện còn nơtron mang một điện tích nguyên tố dương.

b)

B. số khối A chính là tổng số các nuclôn.

c)

C. bán kính hạt nhân tỉ lệ với căn bậc hai của số khối A.

d)

D. nuclôn là hạt có bản chất khác với các hạt prôtôn và nơtron.

40.

Đồng vị là

a)

A. các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng số khối khác nhau.

b)

B. các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số nơtron nhưng số khối khác nhau.

c)

C. các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số nôtron nhưng số prôtôn khác nhau.

d)

D. các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số nuclôn nhưng khác khối lượng.

41.

 Hạt nhân trên có cấu tạo gồm:

a)

A. 33 prôton và 27 nơtron

b)

B. 27 prôton  và 60 nơtron  

c)

C. 27 prôton và 33 nơtron

d)

D. 33 prôton và 27 nơtron 

42.

Xác định số hạt proton và notron của hạt nhân

a)

  A.  07 proton và 14 notron  

b)

       B.  07 proton và 07 notron  

c)

C.  14 proton và 07 notron

d)

        D.  21 proton và 07 notron

43.

Đáp án nà gì :

a)

A. 92 electron và tổng số proton và electron là 235             

b)

B.  92 proton và tổng số proton và electron là 235 

c)

   C. 92 proton và tổng số proton và nơtron là 235                  

d)

D.  92 proton và tổng số nơtron là 235

44.

           

                   Đáp án

a)

A. 11 nơtrôn và 6 prôtôn.  

b)

B. 5 nơtrôn và 6 prôtôn.  

c)

C. 6 nơtrôn và 5 prôtôn.    

d)

  D. 5 nơtrôn và 12 prôtôn.

45.

                                         

                 

a)

A. Z nơtron và A prôtôn. 

b)

B. Z prôtôn và A nơtron. 

c)

C. Z prôtôn và (A – Z) nơtron.   

d)

  D. Z nơtron và (A + Z) prôtôn.

46.

          

a)

A.  209 và   83.

b)

B.  83 và 209.

c)

  C. 126 và 83.   

d)

        D.  83 và 126.

47.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

a)

A.các prôtôn.   

b)

                              B.các nơtron.         

c)

C. các prôtôn và các nơtron.  

d)

         D. các prôtôn, nơtron và êlectron

48.

a)

A. 92 êlectron và tổng số prôtôn và êlectron bằng 235.                  

b)

B. 92 prôtôn và tổng số nơtron và êlectron bằng 235.

c)

C. 92 nơtron và tổng số nơtron và prôton bằng 235.                   

d)

D. 92 nơtron và tổng số prôtôn và êlectron bằng 235.

49.

                          

a)

A. 92. 

b)

B. 238. 

c)

C. 146. 

d)

    D. 330

50.

                                   

a)

A. 6.   

b)

      B. 126.  

c)

  C. 20.

d)

D. 14.

51.

          

a)

A. 2,53.1021 hạt.

b)

    B. 6,55.1021 hạt.

c)

C. 4,13.1021 hạt. 

d)

  D. 1,83.1021 hạt.

52.

                         

a)

A. 4,816.1024.  

b)

      B. 6,023.1023.   

c)

  C. 96,34.1023. 

d)

D. 14,45.1024.

53.

Hạt nhân nào có năng lượng liên kết riêng lớn nhất :

                                      

a)

A. Urani.  

b)

B. Sắt.  

c)

      C. Xesi.  

d)

D. Ziriconi.

54.

Đại lượng nào đặc trưng cho mức độ bền vững của một hạt nhân ?

                                        

a)

  A. Năng lượng liên kết.   

b)

    B. Năng lượng liên kết riêng.

c)

       C. Số hạt prôtôn.  

d)

                                                    D. Số hạt nuclôn.

55.

Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân

                          

a)

   A. có thể âm hoặc dương.  

b)

    B. càng nhỏ, thì càng bền vững.

c)

  C. càng lớn, thì càng bền vững.   

d)

    D. càng lớn, thì càng kém bền vững.

56.

Hạt nhân  có độ hụt khối bằng 0,1131 (u). Biết 1 (u) = 931,5 (MeV/c2). Năng lượng liên kết của hạt nhân  là

   

a)

A. 7,78 (MeV).     

b)

B. 106,28 (MeV). 

c)

    C. 7,53 (MeV).

d)

D. 105,35 (MeV).

57.

Hạt nhân 511B có khối lượng 11,0066 u. Cho khối lượng của proton và của notron lần lượt là 1,0073u và 1,0087 u; 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân 511B là

                      

a)

A. 75,2 MeV. 

b)

B. 76,5 MeV.    

c)

C. 6,83 MeV.

d)

D. 6,95 MeV.

58.

Hạt nhân  có khối lượng 7,0144 u. Cho khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt là 1,0073 u và 1,0087 u. Độ hụt khối của hạt nhân  là

                                 

a)

A. 0,0401 u.  

b)

B. 0,0457 u.

c)

C. 0,0359 u.

d)

D. 0,0423 u.

59.

Chọn câu đúng. Trong phản ứng hạt nhân có định luật bảo toàn nào sau ?

a)

A. định luật bảo toàn khối lượng.

b)

B. định luật bảo toàn năng lượng nghỉ.

c)

C. định luật bảo toàn động năng.

d)

D. định luật bảo toàn năng lượng toàn phần.

60.

Trong phản ứng hạt nhân không có định luật bảo toàn nào sau ?

a)

A. định luật bảo toàn động lượng.

b)

B. định luật bảo toàn số hạt nuclôn.

c)

C. định luật bảo toàn số hạt prôtôn.

d)

D. định luật bảo toàn điện tích.

61.

                                                              

a)

A. Hêli.    

b)

B. Prôtôn.   

c)

C. Triti.

d)

D. Đơteri.

62.

a)

A. 6 nơtron và 6 proton.

b)

B. 6 nuclon và 6 proton.

c)

C. 12 nơtron và 6 proton.

d)

D. 6 nơtron và 12 proton.

63.
a)

b)

c)

d)