Font size
S
M
L
XL
WorksheetsK12.CK2
Total questions: 85
Worksheet time: 28mins
Name
Class
Date
1.
Phần lớn các lễ hội văn hóa nước ta diễn ra vào
a)
cuối năm dương lịch.
b)
đầu năm âm lịch.
c)
giữa năm dương lịch.
d)
giữa năm âm lịch.
2.
Di sản văn hóa thế giới phố cổ Hội An thuộc tỉnh nào sau đây?
a)
Thừa Thiên - Huế.
b)
Quảng Ninh.
c)
Quảng Nam.
d)
Thanh Hóa.
3.
Câu 3: Các thị trường nhập khẩu hàng hóa chủ yếu ở nước ta trong những năm gần đây là_x000D_
a)
A. Mỹ Latinh và Châu Phi._x000D_
b)
B. ASEAN và Châu Phi._x000D_
c)
C. Khu vực Tây Nam Á và ASEAN._x000D_
d)
D. Khu vực Châu Á - Thái Bình Dương và Châu Âu._x000D_
4.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành du lịch nước ta?_x000D_
a)
A. Số lượt khách nội địa ít hơn lượt khách quốc tế._x000D_
b)
B. Doanh thu từ du lịch và số lượt khách đều tăng._x000D_
c)
C. Khách quốc tế chiếm tỉ trọng cao hơn khách nội địa._x000D_
d)
D. Số lượt khách quốc tế đến nước ta có xu hướng giảm._x000D_
5.
Câu 5: Sau Đổi mới, hoạt động buôn bán của nước ta ngày càng mở rộng theo hướng_x000D_
a)
A. chú trọng vào thị trường Nga và Đông Âu.
b)
B. chủ yếu tập trung vào thị trường Đông Nam Á._x000D_
c)
C. đa dạng hoá, đa phương hoá thị trường.
d)
D. chủ yếu tập trung vào thị trường Trung Quốc._x000D_
6.
Câu 6: Vùng bờ biển tập trung nhiều bãi tắm đẹp có giá trị hàng đầu đối với hoạt động du lịch biển ở nước ta là_x000D_
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Bắc Trung Bộ._x000D_
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Đông Nam Bộ._x000D_
7.
Câu 7: Nước ta đã hình thành thị trường thống nhất từ sau sự kiện nào sau đây?_x000D_
a)
A. Đất nước gia nhập WTO.
b)
B. Thực hiện công cuộc Đổi mới từ năm 1986._x000D_
c)
C. Sau khi kết thúc chiến tranh năm 1975.
d)
D. Bình thường hóa quan hệ với Hoa kì._x000D_
8.
Câu 8: Sau Đổi mới, nước ta xuất siêu lần đầu tiên vào năm nào sau đây?_x000D_
a)
A. 1990.
b)
B. 1992.
c)
C. 1995.
d)
D. 1999._x000D_
9.
Câu 9: Các di sản thiên nhiên thế giới ở nước ta là_x000D_
a)
A. Cố đô Huế, vịnh Hạ Long._x000D_
b)
B. Phố cổ Hội An, vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng._x000D_
c)
C. Vịnh Hạ Long, vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng._x000D_
d)
D. Phố cổ Hội An, cố đô Huế._x000D_
10.
Câu 10: Sự phân bố các hoạt động du lịch của nước ta phụ thuộc nhiều nhất vào sự phân bố của_x000D_
a)
A. tài nguyên du lịch.
b)
B. các ngành sản xuất.
c)
C. dân cư.
d)
D. trung tâm du lịch._x000D_
11.
Câu 11: Hình thức du lịch có tiềm năng nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là_x000D_
a)
A. sinh thái.
b)
B. nghỉ dưỡng.
c)
C. mạo hiểm.
d)
D. cộng đồng._x000D_
12.
Câu 12: Mặt hàng nào sau đây không phải là hàng xuất khẩu chủ yếu của nước ta?_x000D_
a)
A. Công nghiệp nhẹ, tiểu thủ công nghiệp .
b)
B. Nông - lâm - thủy sản._x000D_
c)
C. Công nghiệp nặng và khoáng sản.
d)
D. Máy móc, thiết bị, nhiên, vật liệu._x000D_
13.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng với những đặc điểm hoạt động nội thương nước ta sau Đổi mới?_x000D_
a)
A. Mở rộng thị trường buôn bán với nhiều quốc gia. _x000D_
b)
B. Thu hút được sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế._x000D_
c)
C. Hàng hóa ngày càng phong phú, đa dạng đáp hơn. _x000D_
d)
D. Đã hình thành thị trường thống nhất trong cả nước._x000D_
14.
Câu 14: Kim ngạch nhập khẩu của nước ta những năm gần đây tăng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Dân số đông, nhu cầu cao, sản xuất chưa phát triển._x000D_
b)
B. Kinh tế phát triển chậm chưa đáp ứng được nhu cầu._x000D_
c)
C. Sự phục hồi của sản xuất và tiêu dùng._x000D_
d)
D. Dân cư có thói quen dụng hàng ngoại._x000D_
15.
Câu 15: Xu hướng chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế của hoạt động nội thương ở nước ta là_x000D_
a)
A. tăng tỉ trọng khu vực nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước._x000D_
b)
B. tăng tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài._x000D_
c)
C. giảm tỉ trọng khu vực nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài._x000D_
d)
D. tăng tỉ trọng khu vực nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài._x000D_
16.
Câu 16: Nguyên nhân chủ yếu làm cho kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng trong những năm qua do_x000D_
a)
A. thị trường xuất, nhập khẩu ngày càng được mở rộng._x000D_
b)
B. đa dạng hóa các đối tượng tham gia xuất, nhập khẩu._x000D_
c)
C. tăng cường nhập khẩu tư liệu sản xuất và hàng tiêu dùng._x000D_
d)
D. tốc độ tăng trưởng kinh tế cao và đổi mới cơ chế quản lí._x000D_
17.
Câu 17: Hạn chế lớn nhất của các mặt hàng xuất khẩu ở nước ta là _x000D_
a)
A. chất lượng sản phẩm chưa cao.
b)
B. giá trị thuế xuất khẩu cao._x000D_
c)
C. tỉ trọng mặt hàng gia công lớn.
d)
D. nguy cơ ô nhiễm môi trường._x000D_
18.
Câu 18: Đâu không phải là nguyên nhân dẫn đến thành tựu trong hoạt động xuất nhập khẩu của nước ta thời gian qua?_x000D_
a)
A. Cơ chế quản lí cũng có đổi mới, tích cực._x000D_
b)
B. Thị trường buôn bán ngày càng được mở rộng._x000D_
c)
C. Thu hút được nhiều nguồn vốn đầu tư nước ngoài._x000D_
d)
D. Xuất hiện một số sản phẩm có giá thành kinh tế cao._x000D_
19.
Câu 19: Kim ngạch xuất khẩu của nước ta liên tục tăng do nguyên nhân nào sau đây?_x000D_
a)
A. Việc mở rộng và đa dạng hóa thị trường.
b)
B. Nhu cầu tiêu dùng trong nước tăng mạnh._x000D_
c)
C. Nước ta trở thành thành viên của WTO.
d)
D. Sự phục hồi và phát triển của sản xuất._x000D_
20.
Câu 20: Ý nghĩa lớn nhất của hoạt động xuất khẩu đối với phát triển kinh tế - xã hội nước ta là_x000D_
a)
A. thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ.
b)
B. nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân._x000D_
c)
C. góp phần vào hoàn thiện cơ sở vật chất kĩ thuật.
d)
D. giảm chênh lệch phát triển nông thôn với đô thị._x000D_
21.
Câu 21: Yếu tố nào sau đây có tác động chủ yếu đến sự tăng nhanh giá trị nhập khẩu của nước ta hiện nay?_x000D_
a)
A. Nhu cầu của quá trình công nghiệp hóa.
b)
B. Việc phát triển của quá trình đô thị hóa._x000D_
c)
C. Nhu cầu của chất lượng cuộc sống cao.
d)
D. Sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế._x000D_
22.
Câu 22: Kim ngạch xuất khẩu của nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do tác động của việc_x000D_
a)
A. đẩy mạnh khai thác khoáng sản các loại.
b)
B. tích cực mở rộng thêm nhiều thị trường._x000D_
c)
C. đẩy mạnh công nghiệp hóa và đô thị hóa.
d)
D. tham gia của nhiều thành phần kinh tế._x000D_
23.
Câu 23: Thế mạnh nông nghiệp của vùng Trung du và miền núi nước ta là_x000D_
a)
A. chăn nuôi gia súc lớn và cây lượng thực.
b)
B. cây lương thực và chăn nuôi gia súc nhỏ._x000D_
c)
C. cây lâu năm và chăn nuôi gia cầm.
d)
D. cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn._x000D_
24.
Câu 24: Tỉnh nào sau đây thuộc Đông Bắc?_x000D_
a)
A. Sơn La.
b)
B. Hoà Bình.
c)
C. Điện Biên.
d)
D. Lào Cai._x000D_
25.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí và lãnh thổ vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?_x000D_
a)
A. Giáp vùng biển giàu tiềm năng.
b)
B. Có diện tích tự nhiên lớn nhất._x000D_
c)
C. Có biên giới với Trung Quốc và Lào.
d)
D. Tiếp giáp với vùng Đông Nam Bộ._x000D_
26.
Câu 26: Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là_x000D_
a)
A. tạo ra động lực mới cho sự phát triển của vùng.
b)
B. điều tiết lũ trên các sông và phát triển du lịch._x000D_
c)
C. thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa trong vùng.
d)
D. đẩy mạnh khai thác và chế biến khoáng sản._x000D_
27.
Câu 27: Vùng Tây Nguyên và vùng Trung du miền núi Bắc Bộ đều có thế mạnh phát triển ngành công nghiệp_x000D_
a)
A. thủy điện.
b)
B. khai khoáng.
c)
C. chế biến lâm sản.
d)
D. vật liệu xây dựng._x000D_
28.
Câu 28: Khó khăn chủ yếu làm hạn chế việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là_x000D_
a)
A. cơ sở thức ăn cho phát triển chăn nuôi còn rất hạn chế._x000D_
b)
B. dịch bệnh hại gia súc vẫn đe dọa tràn lan trên diện rộng._x000D_
c)
C. trình độ chăn nuôi thấp, công nghiệp chế biến hạn chế._x000D_
d)
D. công tác vận chuyển sản phẩm chăn nuôi đến thị trường._x000D_
29.
Câu 29: Phát biểu nào sau đây đúng về hoạt động khai thác, chế biến khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?_x000D_
a)
A. Việc khai thác đa số các mỏ có chi phí cao._x000D_
b)
B. Khai thác than được dành hoàn toàn cho xuất khẩu._x000D_
c)
C. Quặng apatit được khai thác để sản xuất phân đạm._x000D_
d)
D. Khai thác than tập trung chủ yếu ở Tây Bắc._x000D_
30.
Câu 30: Phát biểu nào sau đây không đúng về ý nghĩa của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?_x000D_
a)
A. Tạo động lực cho vùng phát triển công nghiệp khai thác._x000D_
b)
B. Góp phần giảm thiểu lũ lụt cho đồng bằng sông Hồng._x000D_
c)
C. Làm thay đổi đời sống của đồng bào dân tộc ít người._x000D_
d)
D. Tạo việc làm tại chỗ cho người lao động ở địa phương._x000D_
31.
Câu 31: Nguyên nhân quan trọng nhất để vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng được cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt là do có_x000D_
a)
A. lao động có truyền thống, kinh nghiệm.
b)
B. khí hậu cận nhiệt đới và có mùa đông lạnh._x000D_
c)
C. nhiều bề mặt cao nguyên đá vôi bằng phẳng.
d)
D. đất feralit, đất xám phù sa cổ bạc màu._x000D_
32.
Câu 32: Nguyên nhân chủ yếu để tiểu vùng Tây Bắc nước ta vẫn trồng được giống cà phê chè là do_x000D_
a)
A. khí hậu, đất đai.
b)
B. địa hình, nguồn nước.
c)
C. địa hình, đất đai.
d)
D. đất đai, nguồn nước._x000D_
33.
Câu 33: Trung du và miền núi Bắc Bộ có nguồn thủy năng lớn là do_x000D_
a)
A. nhiều sông ngòi, mưa nhiều.
b)
B. đồi núi cao, mặt bằng rộng, mưa nhiều._x000D_
c)
C. địa hình dốc, lắm thác ghềnh.
d)
D. địa hình dốc và có lưu lượng nước lớn._x000D_
34.
Câu 34: Trung du và miền núi Bắc Bộ không có thế mạnh nổi bật nào sau đây?_x000D_
a)
A. Phát triển nghề nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt.
b)
B. Phát triển tổng hợp kinh tế biển và du lịch._x000D_
c)
C. Khai thác và chế biến khoáng sản, thuỷ điện.
d)
D. Trồng cây công nghiệp cận nhiệt và ôn đới._x000D_
35.
Câu 35: Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm tự nhiên của Trung du và miền núi Bắc Bộ?_x000D_
a)
A. Phần lớn là đất feralit, ngoài ra còn có đất phù sa cổ._x000D_
b)
B. Địa hình Tây Bắc hiểm trở, Đông Bắc là đồi núi thấp._x000D_
c)
C. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có một mùa đông lạnh._x000D_
d)
D. Phần lớn diện tích của vùng là đất đỏ badan, đất xám._x000D_
36.
Câu 36: Điểm khác biệt lớn nhất trong sản xuất chè giữa Tây Nguyên với Trung du và miền núi Bắc Bộ là gì?_x000D_
a)
A. Điều kiện sản xuất.
b)
B. Cơ cấu cây trồng.
c)
C. Quy mô sản xuất.
d)
D. Trình độ thâm canh._x000D_
37.
Câu 37: Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho chăn nuôi bò sữa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gần đây được phát triển?_x000D_
a)
A. Cơ sở hạ tầng phát triển, nguồn thức ăn được đảm bảo._x000D_
b)
B. Nguồn thức ăn được đảm bảo, nhu cầu thị trường tăng._x000D_
c)
C. Nhu cầu thị trường tăng, nhiều giống mới năng suất cao._x000D_
d)
D. Nhiều giống mới năng suất cao, cơ sở hạ tầng phát triển._x000D_
38.
Câu 38: Phát biểu nào sau đây thể hiện ý nghĩa về kinh tế của việc khai thác các thế mạnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?_x000D_
a)
A. Củng cố khối đại đoàn kết dân tộc.
b)
B. Tạo ra nhiều việc làm, tăng thu nhập._x000D_
c)
C. Bảo vệ an ninh quốc phòng biên giới.
d)
D. Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế._x000D_
39.
Câu 39: Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Mật độ dân số thấp, phong tục cũ còn nhiều.
b)
B. Nạn du canh, du cư còn xảy ra ở một số nơi._x000D_
c)
C. Trình độ thâm canh còn thấp, đầu tư vật tư ít.
d)
D. Công nghiệp chế biến nông sản còn hạn chế._x000D_
40.
Câu 40: Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển kinh tế - xã hội của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là_x000D_
a)
A. sự phân hóa địa hình sâu sắc.
b)
B. khí hậu phân hoá phức tạp._x000D_
c)
C. cơ sở hạ tầng kém phát triển.
d)
D. tập trung nhiều dân tộc ít người._x000D_
41.
Câu 41: Trâu được nuôi nhiều hơn bò ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là do_x000D_
a)
A. trâu dễ thuần dưỡng và đảm bảo sức kéo tốt hơn.
b)
B. trâu khoẻ hơn, ưa ẩm và chịu rét tốt._x000D_
c)
C. thịt trâu tiêu thụ tốt hơn trên địa bàn của vùng.
d)
D. nguồn thức ăn cho trâu dồi dào hơn._x000D_
42.
Câu 42: Ý nghĩa lớn nhất của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là_x000D_
a)
A. thúc đẩy công nghiệp chế biến phát triển.
b)
B. nâng cao đời sống cho người dân tại chỗ._x000D_
c)
C. đẩy nhanh quá trình đô thị hóa nông thôn.
d)
D. phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa._x000D_
43.
Câu 43: Điểm khác biệt về tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội giữa hai tiểu vùng Đông Bắc với Tây Bắc là_x000D_
a)
A. Đông Bắc giàu tiềm năng thủy điện, Tây Bắc giàu khoáng sản._x000D_
b)
B. Đông Bắc trồng cây công nghiệp, Tây Bắc phát triển chăn nuôi._x000D_
c)
C. Đông Bắc thuận lợi chăn nuôi bò, Tây Bắc thích hợp nuôi trâu._x000D_
d)
D. Đông Bắc giàu khoáng sản năng lượng, Tây Bắc giàu kim loại._x000D_
44.
Câu 44: Biểu hiện nào sau đây cho thấy đồng bằng sông Hồng là nơi có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước?_x000D_
a)
A. Có những trung tâm công nghiệp nằm gần nhau._x000D_
b)
B. Có các trung tâm công nghiệp quy mô lớn nhất._x000D_
c)
C. Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp nhất._x000D_
d)
D. Có tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp cao nhất._x000D_
45.
Câu 45: Phát biểu nào sau đây không đúng về hạn chế tự nhiên chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng?_x000D_
a)
A. Thiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp.
b)
B. Một số tài nguyên thiên nhiên đang xuống cấp._x000D_
c)
C. Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán…
d)
D. Hiện tượng xâm nhập mặn diễn ra nghiêm trọng._x000D_
46.
Câu 46: Đặc điểm kinh tế - xã hội nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?_x000D_
a)
A. Dân số tập trung đông nhất cả nước.
b)
B. Năng suất lúa cao nhất cả nước._x000D_
c)
C. Sản lượng lúa cao nhất cả nước.
d)
D. Có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm._x000D_
47.
Câu 47: Dân cư tập trung đông đúc ở Đồng bằng sông Hồng không phải là do_x000D_
a)
A. trồng lúa nước cần nhiều lao động.
b)
B. vùng mới đuợc khai thác gần đây._x000D_
c)
C. có nhiều trung tâm công nghiệp.
d)
D. có nhiều điều kiện lợi cho cư trú._x000D_
48.
Câu 48: Phải đặt ra vấn đề chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do_x000D_
a)
A. đây là vùng có nhiều tiềm năng để phát triển kinh tế._x000D_
b)
B. sức ép dân số đối với kinh tế - xã hội và môi trường._x000D_
c)
C. tài nguyên thiên nhiên của vùng kém phong phú._x000D_
d)
D. cơ cấu kinh tế theo ngành của vùng chưa hợp lí._x000D_
49.
Câu 49: Vùng Đồng bằng sông Hồng không có đặc điểm nào sau đây?_x000D_
a)
A. Đất trong đê được phù sa bồi đắp hàng năm.
b)
B. Địa hình cao ở phía tây và tây bắc._x000D_
c)
C. Có hệ thống đê ven sông ngăn lũ.
d)
D. Bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô._x000D_
50.
Câu 50: Hạn chế lớn nhất đối với việc phát triển công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là_x000D_
a)
A. chất lượng nguồn lao động còn hạn chế.
b)
B. cơ sở vật - chất kĩ thuật chưa đồng bộ._x000D_
c)
C. thiếu kinh nghiệm.
d)
D. thiếu nguyên liệu._x000D_
51.
Câu 51: Thế mạnh nào sau đây tạo cho Đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông?_x000D_
a)
A. Đất phù sa màu mỡ.
b)
B. Nguồn nước phong phú._x000D_
c)
C. Khí hậu có mùa đông lạnh.
d)
D. Ít có thiên tai._x000D_
52.
Câu 52: Khó khăn lớn nhất đối với sự phát triển ngành trồng trọt ở Đồng bằng sông Hồng là_x000D_
a)
A. sự chênh lệch thu nhập giữa các nhóm dân cư._x000D_
b)
B. bình quân đất nông nghiệp trên đầu người thấp._x000D_
c)
C. công nghiệp hóa, đô thị hóa quá nhanh.
d)
D. thiên tai, thời tiết diễn biến thất thường._x000D_
53.
Câu 53: Đặc điểm nào sau đây không phải là điều kiện sinh thái nông nghiệp của Đồng bằng sông Hồng?_x000D_
a)
A. Đồng bằng có nhiều ô trũng.
b)
B. Đất phù sa sông màu mỡ._x000D_
c)
C. Nhiều vũng, vịnh biển sâu.
d)
D. Khí hậu có mùa đông lạnh._x000D_
54.
Câu 54: Vấn đề nổi bật trong việc sử dụng đất nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là_x000D_
a)
A. khả năng mở rộng diện tích khá lớn._x000D_
b)
B. phần lớn đất phù sa không được bồi đắp hàng năm._x000D_
c)
C. diện tích đất nông nghiệp bị hoang mạc hóa nhiều._x000D_
d)
D. đất ở nhiều nơi bị thoái hóa, bạc màu._x000D_
55.
Câu 55: Việc phát triển nghề thủ công truyền thống ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay góp phần quan trọng nhất vào_x000D_
a)
A. thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa.
b)
B. giải quyết sức ép về vấn đề việc làm._x000D_
c)
C. thay đổi phân bố dân cư trong vùng.
d)
D. đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế._x000D_
56.
Câu 56: Khí hậu nhiệt đới với mùa đông lạnh của Đồng bằng sông Hồng có lợi thế_x000D_
a)
A. trồng được nhiều khoai tây.
b)
B. tăng thêm vụ lúa đông xuân._x000D_
c)
C. phát triển các loại rau ôn đới.
d)
D. chăn nuôi nhiều gia súc xứ lạnh._x000D_
57.
Câu 57: Đặc điểm nào sau đây không phải của vùng Đồng bằng sông Hồng?_x000D_
a)
A. Đồi núi chỉ chiếm diện tích nhỏ và phân bố ở phía đông, đông nam._x000D_
b)
B. Khí hậu có mùa đông lạnh do chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc._x000D_
c)
C. Dân số đông, nguồn lao động dồi dào, có kinh nghiệm và trình độ cao._x000D_
d)
D. Là vùng trọng điểm lớn thứ hai cả nước về lương thực và thực phẩm._x000D_
58.
Câu 58: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến năng suất lúa ở Đồng bằng sông Hồng cao nhất ở nước ta là_x000D_
a)
A. quan tâm đến chất lượng sản phẩm và thị trường.
b)
B. chú ý đến môi trường và bảo vệ tài nguyên đất._x000D_
c)
C. trình độ thâm canh cao nhất.
d)
D. phát triển mạnh cây vụ đông._x000D_
59.
Câu 59: Việc tiếp tục đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng được thực hiện trên cơ sở chủ yếu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Đảm bảo tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh, khai thác hết tự nhiên._x000D_
b)
B. Hiện đại hóa công nghiệp chế biến gắn với nông nghiệp hàng hóa._x000D_
c)
C. Phát huy tốt nguồn lực của vùng._x000D_
d)
D. Đảm bảo sự phát triển bền vững._x000D_
60.
Câu 60: Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến vấn đề thiếu việc làm ở Đồng bằng sông Hồng?_x000D_
a)
A. Chất lượng lao động chưa đáp ứng yêu cầu.
b)
B. Có nhiều đô thị tập trung dân cư đông đúc._x000D_
c)
C. Phân bố dân cư, nguồn lao động chưa hợp lí.
d)
D. Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm._x000D_
61.
Câu 61: Điều kiện sinh thái nông nghiệp nào sau đây không phải của Bắc Trung Bộ?_x000D_
a)
A. Nhiều vụng biển để nuôi thủy sản.
b)
B. Đồng bằng hẹp, vùng đồi trước núi._x000D_
c)
C. Đất phù sa, đất feralit và đất badan.
d)
D. Thường xảy ra thiên tai, nạn cát bay._x000D_
62.
Câu 62: Tỉnh trọng điểm nghề cá ở Bắc Trung Bộ là_x000D_
a)
A. Nghệ An.
b)
B. Thanh Hóa.
c)
C. Hà Tĩnh.
d)
D. Thừa Thiên - Huế._x000D_
63.
Câu 63: Trong tổng diện tích đất có rừng của vùng Bắc Trung Bộ, loại rừng nào sau đây có diện tích lớn nhất?_x000D_
a)
A. Sản xuất.
b)
B. Phòng hộ.
c)
C. Nhập mặn.
d)
D. Đặc dụng._x000D_
64.
Câu 64: Vùng gò đồi trước núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh về_x000D_
a)
A. chăn nuôi đại gia súc.
b)
B. cây công nghiệp hàng năm._x000D_
c)
C. chăn nuôi gia cầm.
d)
D. cây lương thực và nuôi lợn._x000D_
65.
Câu 65: Các loại cây công nghiệp hàng năm thích hợp với vùng đất cát pha ven biển của vùng Bắc Trung Bộ là_x000D_
a)
A. lạc, mía, thuốc lá.
b)
B. lạc, đậu tương, đay, cói._x000D_
c)
C. dâu tằm, lạc, cói.
d)
D. lạc, dâu tằm, bông, cói._x000D_
66.
Câu 66: Loại đất chủ yếu ở dải đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ là_x000D_
a)
A. đất phèn.
b)
B. đất xám.
c)
C. đất cát pha.
d)
D. đất mặn._x000D_
67.
Câu 67: Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu đối với sự hình thành cơ cấu kinh tế của vùng Bắc Trung Bộ là_x000D_
a)
A. phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm._x000D_
b)
B. phát triển vùng trọng điểm trồng cây lương thực, thực phẩm._x000D_
c)
C. vấn đề phát triển ngành nuôi trồng thủy sản._x000D_
d)
D. hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp._x000D_
68.
Câu 68: Diện tích rừng giàu của Bắc Trung Bộ hiện nay chủ yếu tập trung ở_x000D_
a)
A. vùng núi biên giới Việt - Lào.
b)
B. vùng đồi núi thấp._x000D_
c)
C. đồng bằng ven biển.
d)
D. các đảo gần bờ._x000D_
69.
Câu 69: Khó khăn nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu công nghiệp của Bắc Trung Bộ chưa được hoàn chỉnh?_x000D_
a)
A. Nguyên liệu, nhiên liệu còn thiếu.
b)
B. Vốn và kĩ thuật còn nhiều hạn chế._x000D_
c)
C. Lao động ít và thiếu kinh nghiệm.
d)
D. Thị trường nhỏ và còn biến động._x000D_
70.
Câu 70: Ý nghĩa quan trọng nhất của đường Hồ Chí Minh đối với vùng Bắc Trung Bộ là_x000D_
a)
A. tạo thế mở hơn nữa để tiếp tục thu hút đầu tư._x000D_
b)
B. thúc đẩy quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế._x000D_
c)
C. thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của vùng phía tây._x000D_
d)
D. tạo thế liên hoàn trong cơ cấu kinh tế theo không gian._x000D_
71.
Câu 71: Việc hình thành cơ cấu nông lâm ngư nghiệp vùng Bắc Trung Bộ có ý nghĩa lớn nhất là_x000D_
a)
A. tạo nên thế liên hoàn trong phát triển kinh tế.
b)
B. giải quyết nhiều việc làm cho người lao động._x000D_
c)
C. giúp hình thành các mô hình sản xuất mới.
d)
D. tạo nên các sản phẩm thế mạnh của vùng._x000D_
72.
Câu 72: Chuyên môn hóa sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ chủ yếu dựa vào điều kiện thuận lợi nào sau đây?_x000D_
a)
A. Đất badan màu mỡ ở vùng đồi trước núi.
b)
B. Đất cát pha ở các đồng bằng ven biển._x000D_
c)
C. Dân có kinh nghiệm chinh phục tự nhiên.
d)
D. Có một số cơ sở công nghiệp chế biến._x000D_
73.
Câu 73: Hầu hết các nhà máy thủy điện ở Bắc Trung Bộ có công suất nhỏ, chủ yếu là do_x000D_
a)
A. sông suối luôn ít nước quanh năm._x000D_
b)
B. phần lớn là các sông ngắn, trữ năng thủy điện ít._x000D_
c)
C. thiếu vốn để xây dựng các nhà máy thủy điện lớn._x000D_
d)
D. nhu cầu tiêu thụ điện không lớn._x000D_
74.
Câu 74: Vấn đề cần đặc biệt chú ý trong việt phát triển ngư nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là_x000D_
a)
A. giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng thủy sản._x000D_
b)
B. khai thác hợp lí đi đôi bảo vệ nguồn lợi thủy sản._x000D_
c)
C. hạn chế việc nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển._x000D_
d)
D. ngừng việc khai thác ven bờ, đầu tư cho đánh bắt xa bờ._x000D_
75.
Câu 75: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các cửa khẩu của vùng Bắc Trung Bộ là_x000D_
a)
A. thúc đẩy sự phát triển kinh tế của các huyện phía tây._x000D_
b)
B. tăng cường giao lưu, hợp tác với các nước láng giềng._x000D_
c)
C. phân bố lại dân cư, hình thành mạng lưới đô thị mới._x000D_
d)
D. thu hút đầu tư nước ngoài, mở rộng giao lưu quốc tế._x000D_
76.
Câu 76: Vấn đề thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài ở Bắc Trung Bộ còn hạn chế, chủ yếu là do_x000D_
a)
A. nguồn tài nguyên nghèo nàn.
b)
B. nguồn lao động trình độ thấp._x000D_
c)
C. điều kiện tự nhiên khắc nghiệt.
d)
D. cơ sở hạ tầng kém phát triển._x000D_
77.
Câu 77: Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có tác dụng chính là_x000D_
a)
A. điều hòa nguồn nước.
b)
B. hạn chế tác hại của lũ._x000D_
c)
C. chống xói mòn, rửa trôi.
d)
D. hạn chế di chuyển của cát._x000D_
78.
Câu 78: So với Duyên hải Nam Trung Bộ, Bắc Trung Bộ có ưu thế hơn hẳn để phát triển nghề_x000D_
a)
A. sản xuất muối.
b)
B. nuôi cá.
c)
C. đánh bắt cá biển.
d)
D. nuôi tôm._x000D_
79.
Câu 79: Biện pháp quan trọng nhất để phòng chống thiên tai ở vùng Bắc Trung Bộ là_x000D_
a)
A. bảo vệ, phát triển rừng.
b)
B. xây dựng các hồ thủy lợi._x000D_
c)
C. xây dựng đê, kè chắn sóng.
d)
D. di dân đến các vùng khác._x000D_
80.
Câu 80: Khó khăn chủ yếu đối với việc phát triển công nghiệp năng lượng của vùng Bắc Trung Bộ là_x000D_
a)
A. thiên tai thường xuyên xảy ra.
b)
B. hạn chế về nguồn nhiên liệu tại chỗ._x000D_
c)
C. thiếu vốn và công nghệ lạc hậu.
d)
D. chất lượng nguồn lao động thấp._x000D_
81.
Câu 81: Để tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian ở vùng Bắc Trung Bộ, biện pháp quan trọng nhất là_x000D_
a)
A. phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải._x000D_
b)
B. phát triển kinh tế - xã hội ở vùng phía tây._x000D_
c)
C. hình thành các trung tâm công nghiệp gắn với các đô thị lớn._x000D_
d)
D. gắn các vùng sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp với ngư nghiệp._x000D_
82.
Câu 82: Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển ở Bắc Trung Bộ?_x000D_
a)
A. Mở rộng các cơ sở công nghiệp chế biến thủy sản._x000D_
b)
B. Đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ._x000D_
c)
C. Tăng cường phương tiện hiện đại để đánh bắt xa bờ._x000D_
d)
D. Phát triển cơ sở hạ tầng kĩ thuật dịch vụ nghề cá._x000D_
83.
Câu 83: Ngành công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng có điều kiện phát triển mạnh ở vùng Bắc Trung Bộ do_x000D_
a)
A. nguồn lao động dồi dào.
b)
B. thu hút nhiều đầu tư nước ngoài._x000D_
c)
C. nguồn nguyên liệu phong phú.
d)
D. cơ sở hạ tầng phát triển._x000D_
84.
Câu 84: Việc xây dựng hệ thống các sân bay, bến cảng ở Bắc Trung Bộ nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Nâng cao vai trò trung chuyển của vùng.
b)
B. Hình thành chuỗi các đô thị ở phía tây._x000D_
c)
C. Tạo ra thế mở cửa hơn nữa để hội nhập.
d)
D. Phát triển công nghiệp theo chiều sâu._x000D_
85.
Câu 85: Việc giải quyết vấn đề năng lượng ở Bắc Trung Bộ chủ yếu dựa vào_x000D_
a)
A. mạng lưới điện quốc gia.
b)
B. nhà máy nhiệt điện trong vùng._x000D_
c)
C. nhà máy thủy điện trong vùng.
d)
D. xây dựng nhà máy điện nguyên tử._x000D_
Reset
