wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là:

a)

Đất xám bạc màu

b)

Đất mùn thô

c)

Đất phù sa

d)

Đất feralit

2.

Đất feralit ở nước ta thường bị chua vì nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Quá trình phong hóa diễn ra mạnh

b)

Tích tụ oxit sắt Fe2O3

c)

Tích tụ oxit nhôm Al203

d)

Mưa nhiều, rửa trôi các chất bazo

3.

Đất feralit ở nước ta có màu đỏ vàng chủ yếu do

a)

Quá trình tích tụ mùn mạnh

b)

Rửa trôi các chất bazo dễ tan

c)

Tích tụ oxit sắt và oxit nhôm

d)

Quá trình phong hóa mạnh mẽ

4.

Sông ngòi nước ta có chế độ nước theo mùa là do

a)

Chế độ mưa mùa

b)

Hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới

c)

Hoạt động của bão

d)

Sự đa dạng của hệ thống sông ngòi

5.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với sông ngòi nước ta?

a)

Mạng lưới dày đặc

b)

Nhiều nước quanh năm

c)

Thủy chế theo mùa

d)

Có trữ lượng phù sa lớn

6.

Địa hình Caxtơ (hang động, suối cạn, thung khô) được hình thành chủ yếu trên loại đá nào sau đây?

a)

Granit

b)

Vôi

c)

Badan

d)

Sét

7.

Quá trình feralit hóa là quá trình hình thành đất đặc trưng cho vùng khí hậu

a)

Cận nhiệt lục địa

b)

Nhiệt đới ẩm

c)

Ôn đới hải dương

d)

Cận cực lục địa

8.

Mùa mưa vào thu - đông là đặc điểm của khu vực nào sau đây của nước ta?

a)

Đông Bắc

b)

Đồng bằng Bắc Bộ

c)

Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

9.

Hậu quả của quá trình xâm thực mạnh gây ra ở miền núi là

a)

Tạo thành nhiều phụ lưu

b)

Tạo nên các cao nguyên lớn

c)

Địa hình cắt xẻ, rửa trôi

d)

Tạo thành dạng địa hình mới

10.

Sông nào sau đây của nước ta có hàm lượng phù sa nhiều nhất?

a)

Sông Mê Công

b)

Sông Đồng Nai

c)

Sông Thái Bình

d)

Sông Hồng

11.

Lượng cát bùn lớn trong các dòng sông gây nên trở ngại chủ yếu là

a)

Làm ô nhiễm nguồn nước ngọt

b)

Hạn chế nguồn cung cấp nước

c)

Bồi lắng xuống dòng sông làm cạn các luồng lạch giao thông

d)

Bồi lắng nhiều vật liệu cho đồng bằng ở hạ lưu sông vào mùa lũ

12.

Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nóng, ẩm quanh năm

b)

Tính chất cận xích đạo

c)

Tính chất ôn hòa

d)

Khô hạn quanh năm

13.

Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là

a)

Cây lá kim và thú có lông dày

b)

Cây chịu hạn, rụng lá theo mùa

c)

Động thực vật cận nhiệt đới

d)

Động thực vật nhiệt đới

14.

Sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao ở nước ta biểu hiện rõ qua các thành phần

a)

Khí hậu, đất đai, sinh vật

b)

Sông ngòi, đất đai, khí hậu

c)

Sinh vật, đất đai, sông ngòi

d)

Khí hậu, sinh vật, sông ngòi

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta?

a)

Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn

b)

Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C25\degree C

c)

Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt

d)

Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo

16.

Đặc điểm nổi bật của thiên nhiên miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ nước ta là

a)

Khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm

b)

Đồi núi thấp chiếm ưu thế với các dãy núi có hướng vòng cung

c)

Địa hình cao, các dãy núi xen thung lũng sông có hướng tây bắc - đông nam

d)

Gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, tạo nên mùa đông lạnh nhất ở nước ta

17.

Đặc điểm thiên nhiên nổi bật của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ nước ta là

a)

Khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm

b)

Địa hình có các sơn nguyên bóc mòn và các cao nguyên badan

c)

Địa hình cao, các dãy núi xen kẽ thung lũng sông hướng tây bắc - đông nam

d)

Gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, tạo nên mùa đông lạnh nhất ở nước ta

18.

Đặc điểm thiên nhiên nổi bật của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ nước ta là

a)

Khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm

b)

Đồi núi thấp chiếm ưu thế với các dãy núi có hướng vòng cung

c)

Địa hình cao, các dãy núi xen thung lũng sông có hướng tây bắc - đông nam

d)

Gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, tạo nên màu đông lạnh nhất ở nước ta

19.

Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Nam là

a)

Xích đạo và nhiệt đới

b)

Cận nhiệt đới và xích đạo

c)

Nhiệt đới và cận nhiệt đới

d)

Cận xích đạo và ôn đới

20.

Cảnh quan rừng thưa nhiệt đới khô được hình thành nhiều nhất ở vùng nào?

a)

Ven biển Bắc Trung Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Nam Bộ

21.

Đặc trưng khí hậu của phần lãnh thổ phía Bắc là

a)

Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh

b)

Cận xích đạo gió mùa nóng quanh năm

c)

Cận nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh

d)

Nhiệt đới khô gió mùa có mùa đông lạnh

22.

Vùng thường xảy ra lũ quét là

a)

Vùng núi phía Bắc

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Tây Nguyên

23.

Cảnh quan trong đai nhiệt đới gió mùa gồm

a)

Rừng cận xích đạo và nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh

b)

Rừng rậm xích đạo và rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá

c)

Rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh và rừng nhiệt đới gió mùa

d)

Rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh và cận nhiệt đới lá rộng

24.

Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đồi núi thấp là kiểu cảnh quan chiếm ưu thế của nước ta vì

a)

Đồi núi thấp chiếm chủ yếu diện tích lãnh thổ

b)

Nước ta nằm trong khu vực gió mùa

c)

Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến

d)

Nước ta nằm tiếp giáp với biển Đông

25.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu tạo ra sự phân hóa thiên nhiên theo vĩ độ ở nước ta?

a)

Địa hình

b)

Khí hậu

c)

Đất đai

d)

Sinh vật

26.

Vùng nào sau đây có đầy đủ 3 đai cao

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

27.

Điểm giống nhau về tự nhiên của vùng ven biển phía đông Trường Sơn Nam và vùng Tây Nguyên là

a)

Mùa mưa vào thu- đông

b)

Mùa mưa vào hè- thu

c)

Có một mùa khô sâu sắc

d)

Có gió Tây khô nóng

28.

Đặc điểm khác biệt nhất của Đồng bằng Sông Cửu Long so với Đồng bằng Sông Hồng là

a)

Có đất nhiễm phèn

b)

Có nhiều đất phù sa sông

c)

Có đất nhiễm mặn

d)

Khí hậu nóng quanh năm

29.

Dải đồng bằng ven biển Trung Bộ nước ta có đặc điểm là

a)

Có các bãi triều thấp phẳng

b)

Thềm lục địa hẹp, vùng biển sâu

c)

Các cồn cát, đầm phá không phổ biến

d)

Phong cảnh thiên nhiên trù phú, xanh tươi

30.

Khí hậu của miền Bắc nước ta không có đặc điểm nào sau đây

a)

Nhiệt độ trung bình năm trên 20°C20\degree C

b)

Có 2-3 tháng nhiệt độ dưới 18°C18\degree C

c)

Có một mùa đông lạnh ít mưa

d)

Có mùa mưa và mùa khô sâu sắc

31.

Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do

a)

Đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn

b)

Khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt

c)

Mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao

d)

Nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên rừng của nước ta?

a)

Tổng diện tích rừng đang tăng lên

b)

Tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái

c)

Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn

d)

Chất lượng rừng chưa thể phục hồi

33.

Theo mục đích sử dụng, rừng được chia thành

a)

Rừng phòng hồ, rừng rậm, rừng thưa

b)

Rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng rậm

c)

Rừng sản xuất, rừng tre nứa, rừng cây gỗ

d)

Rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

34.

Giải pháp quan trọng nhất để sử dụng hiệu quả đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng nước ta là

a)

Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ

b)

Khai hoang mở rộng diện tích

c)

Cải tạo đất bạc màu, đất mặn

d)

Chuyển đổi cơ cấu cây trồng

35.

Biện pháp nào sau đây là hiệu quả nhất để chống xói mòn trên đất dốc ở vùng núi nước ta?

a)

Trồng cây gây rừng và làm ruộng bậc thang

b)

Trồng cây theo băng và làm ruộng bậc thang

c)

Đào hố vẩy cá, phủ xanh đất trồng đồi núi trọc

d)

Áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi, canh tác

36.

Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng là

a)

Canh tác hợp lí, chống ô nhiễm đất đai

b)

Áp dụng biện pháp nông-lâm kết hợp

c)

Tổ chức định canh, định cư cho người dân

d)

Thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc

37.

Biện pháp nhằm bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ ở nước ta là

a)

Bảo vệ rừng, trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc

b)

Bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh học các vườn quốc gia

c)

Đảm bảo quy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng

d)

Áp dụng các biện pháp canh tác hợp lí trên đất dốc

38.

Nguyên tắc quản lí, sử dụng và phát triển rừng đặc dụng là

a)

Bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh vật của các vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên

b)

Trồng rừng trên đất trồng, đồi núi trọc ở các vùng trung du và miền núi

c)

Đảm bảo duy trì phát triển diện tích rừng và chất lượng

d)

Duy trì và phát triển hoàn cảnh rừng, độ phì và chất lượng rừng

39.

Tính đa dạng sinh học cao thể hiện ở

a)

Sự phân bố sinh vật

b)

Sự phát triển của sinh vật

c)

Diện tích rừng lớn

d)

Nguồn gen quý hiếm

40.

Tính đa dạng sinh học cao của nước ta thể hiện ở

a)

Sự phân bố sinh vật

b)

Sự phát triển của sinh vật

c)

Diện tích rừng lớn

d)

Các kiểu hệ sinh thái

41.

Biểu hiện của tình trạng mất cân bằng sinh thái môi trường ở nước ta là

a)

Đất đai bị bạc màu

b)

Nguồn nước bị ô nhiễm trầm trọng

c)

Khoáng sản cạn kiệt

d)

Thiên tai bão lụt, hạn hán gia tăng

42.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng ngập mặn ở khu vực Nam Bộ giảm nhanh trong những năm gần đây là

a)

Phá rừng để lấy gỗ

b)

Phá rừng để nuôi tôm

c)

Thiên tai hạn hán

d)

Cháy rừng

43.

Nguyên nhân về mặt tự nhiêm làm suy giảm tính đa dạng sinh học ở nước ta là

a)

Phát triển nông nghiệp

b)

Biến đổi khí hậu

c)

Chiến tranh tàn phá

d)

Săn bắt động vật

44.

Biện pháp có ý nghĩa hàng đầu để bảo vệ đa dạng sinh học của nước ta là

a)

Xây dựng và mở rộng hệ thống vườn quốc gia

b)

Duy trì, phát triển diện tích và chất lượng rừng

c)

Thực hiện các dự án trồng rừng theo kế hoạch

d)

Giao đất, giao rừng, ngăn chặn du canh du cư

45.

Vấn đề lớn nhất trong việc sử dụng tài nguyên nước hiện nay là

a)

Nguồn nước có nguy cơ cạn kiệt và ô nhiễm môi trường nước ở khắp nơi

b)

Ngập lụt vào mùa mưa, thiếu nước vào mùa khô và cạn kiệt nguồn nước ngầm

c)

Ngập lụt vào mùa mưa, thiếu nước vào mùa khô và ô nhiễm môi trường nước

d)

Ô nhiễm môi trường nước và nguồn nước có sự phân hóa theo các vùng miền

46.

Nguyên nhân chính làm cho tài nguyên đất của nước ta bị thoái hóa là

a)

Sức ép của dân số và sử dụng không hợp lí kéo dài

b)

Tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

Có sự khác biệt lớn giữa các cùng về vốn đất

d)

Địa hình đồi núi chiếm hơn 3/4 diện tích lãnh thổ

47.

Biểu hiện của sự suy thoái tài nguyên đất ở khu vực đồi núi là

a)

nhiễm mặn

b)

nhiễm phèn

c)

glây hóa

d)

xói mòn

48.

Rừng ở đồng bằng Sông Cửu Long có vai trò chủ yếu nào sau đây?

a)

Giúp nhanh thoát lũ vào mùa mưa

b)

Giữ đất chống sạt lở bờ biển

c)

Cung cấp nhiều loại gỗ quý

d)

Đảm bảo cân bằng sinh thái

49.

Nguồn hải sản ven bờ của nước ta bị giảm sút rõ rệt chủ yếu do

a)

Đẩy mạnh các hoạt động đánh bắt xa bờ

b)

Diện tích rừng ngập mặn bị thu hẹp

c)

Biến đổi khí hậu và xâm nhập mặn

d)

Khai thác quá mức và ô nhiễm môi trường

50.

Biện pháp nào sau đây được sử dụng để bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta?

a)

Cải tạo đất hoang, đất đồi núi trọc

b)

Ban hành sách Đỏ Việt Nam

c)

Cấm khai thác tài nguyên thiên nhiên

d)

Cấm tuyệt đối khai thác rừng

51.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho lũ ở đồng bằng duyên hải miền Trung lên nhanh?

a)

Sông ngắn, dốc nên tập trung nước rất nhanh

b)

Nước do mưa lớn trên nguồn dồn nhanh và nhiều

c)

Mực nước biển dâng cao làm ngập vùng ven biển

d)

Có nhiều đầm phá làm chậm việc thoát nước sông

52.

Biện pháp nào sau đây được sử dụng trong bảo vệ đất ở đồng bằng nước ta?

a)

Làm ruộng bậc thang

b)

Chống nhiễm mặn

c)

Trồng cây theo băng

d)

Đào hố kiểu vẩy cá

53.

Biện pháp cải tạo đất nông nghiệp ở đồng bằng là

a)

Làm ruộng bậc thang

b)

Đào hố vẩy cá

c)

Bón phân thích hợp

d)

Trồng cây theo băng

54.

Mùa bão ở nước ta có đặc điểm là

a)

Miền Bắc muộn hơn miền Nam

b)

Miền Trung sớm hơn ở miền Bắc

c)

Chậm dần từ Bắc vào Nam

d)

Chậm dần từ Nam ra Bắc

55.

Vùng chịu ảnh hưởng mạnh nhất của bão là

a)

Ven biển đồng bằng Sông Hồng

b)

Ven biển Trung Bộ

c)

Ven biển Nam Trung Bộ

d)

Ven biển Nam Bộ

56.

Vùng nào sau đây chịu ngập úng nghiêm trọng nhất nước ta?

a)

Đồng bằng Sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng Sông Cửu Long

57.

Ngập úng ở Đồng bằng Sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long gây hậu quả nghiêm trọng cho vụ lúa nào sau đây?

a)

Đông xuân

b)

Mùa

c)

Hè thu

d)

Chiêm xuân

58.

Vùng thường xảy ra lũ quét nhất nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng Sông Hồng

c)

Tây Nguyên

d)

Đông Nam Bộ

59.

Mùa khô thường kéo dài 6-7 tháng ở vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng Nam Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Cực Nam Trung Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

60.

Thời gian khô hạn kéo dài nhất ở các tỉnh nào sau đây?

a)

Ninh Thuận và Bình Thuận

b)

Sơn La và Nghiệ An

c)

Quảng Bình và Quảng Trị

d)

Sơn La và Lai Châu

61.

Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có tác dụng chính là

a)

Điều hòa nguồn nước

b)

Hạn chế tác hại của lũ

c)

Chống xói mòn, rửa trôi

d)

Hạn chế sự di chuyển của cồn cát

62.

Biện pháp phòng tránh bão có hiệu quả nhất ở nước ta hiện nay là

a)

Củng cố đê chắn sóng ven biển

b)

Nhanh chóng khắc phục hậu quả của bão

c)

Huy động sức người, sức của để chống bão

d)

Dự báo chính xác cấp độ và hướng di chuyển

63.

Nguyên nhân chủ yếu gây ngập lụt ở Đồng bằng Sông Cửu Long là do

a)

Mưa lớn và lũ nguồn về

b)

Mật độ dân cư và xây dựng cao

c)

Mưa lớn kết hợp với triều cường

d)

Mặt đất thấp, xung quanh có

64.

Nguyên nhân chủ yếu gây ngập lụt ở Trung Bộ nước ta là

a)

Mực nước biển dâng cao làm ngập vùng ven biển

b)

Sông ngắn dốc, tập trung nước nhanh

c)

Mưa bão lớn, nước biển dâng và lũ nguồn về

d)

Có nhiều đầm phá làm chậm việc thoát nước ra biển

65.

Giải pháp nào sau đây là chủ yếu để phòng chống khô hạn lâu dài ở nước ta?

a)

Phòng chống cháy rừng

b)

Thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc

c)

Bố trí nhiều trạm bơm nước

d)

Xây dựng các công trình thủy lợi hợp lý

66.

Nội dung chủ yếu của Chiến lực quốc gia về bảo vệ tài nguyên và môi trường là

a)

Đảm bảo sự bảo vệ tài nguyên thiên nhiên

b)

Chú trọng việc bảo vệ môi trường chống ô nhiễm

c)

Bảo vệ tài nguyên khỏi cạn kiệt và môi trường không ô nhiễm

d)

Đảm bảo sự bảo vệ đi đôi với sự phát triển bền vững

67.

Thiên tai nào sau đây xảy ra bất thường và gây hậu quả rất nghiêm trọng ở miền núi nước ta?

a)

Lũ quét

b)

Bão

c)

Hạn hán

d)

Ngập lụt

68.

Biện pháp quan trọng nhất để phòng chống thiên tai ở vùng Bắc Trung Bộ là

a)

Bảo vệ, phát triển rừng phòng hộ

b)

Xây hồ chứa nước chống khô hạn

c)

Xây đê, kè chắn sóng, bão

d)

Di dân đến các vùng khác

69.

Hai vấn đề quan trọng nhất trong bảo vệ môi trường ở nước ta là tình trạng

a)

Suy giảm đa dạng sinh học và suy giảm tài nguyên nước

b)

Suy giảm tài nguyên rừng và suy giảm đa dạng sinh học

c)

Mất cân bằng sinh thái môi trường và ô nhiễm môi trường

d)

Suy giảm tài nguyên đất và suy giảm tài nguyên rừng

70.

Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?

a)

Inđônêxia và Philippin

b)

Inđônêxia và Malaixia

c)

Inđônêxia và Thái Lan

d)

Inđônêxia và Mianma

71.

Mức gia tăng dân số của nước ta có xu hướng giảm chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tuyên truyền, giáo dục dân số

b)

Dân số có xu hướng già hóa

c)

Kết quả của chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình

d)

Ảnh hưởng của việc nâng cao chất lượng cuộc sống

72.

Trung di và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng là do

a)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn đồng bằng

b)

Cơ sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu

c)

Qũy đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp

d)

Có điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội khó khăn

73.

Việc phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc ít người ở nước ta cần được chú trọng hơn nữa do

a)

Các dân tộc ít người có vai trò lớn nhất trong phát triển kinh tế - xã hội

b)

Các dân tộc ít người có kinh nghiệm sản xuất phong phú

c)

Sự phát triển kinh tế - xã hội giữa các dân tộc hiện có sự chênh lệch

d)

Nhà nước chưa chú trọng vấn đề phát triển kinh tế ở đây

74.

Tốc độ tăng dân số nước ta đã giảm nhưng số người tăng thêm mỗi năm vẫn nhiều chủ yếu do

a)

Chính sách chuyển cư

b)

Có quy mô dân số lớn

c)

Tác động của các quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa

d)

Có mức sinh cao và giảm chậm, mức tử thấp và ổn định

75.

Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng đến vấn đề chủ yếu nào sau đây?

a)

Việc phát triển giáo dục, y tế

b)

Khái thác tài nguyên và sử dụng nguồn lao động

c)

Vấn đề giải quyết việc làm

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân

76.

Nhân tố nào sau đây quyết định tới sự phân bố dân cư nước ta

a)

Điều kiện tự nhiên

b)

Tình trạng chuyển cư

c)

Lịch sử khai thác lãnh thổ

d)

Trình độ phát triển kinh tế

77.

Nhân tố chính tạo nên sự khác biệt về mật độ dân số giữa Đồng bằng Sông Hồng và Đồng bằng Sông Cửu Long là

a)

Điều kiện tự nhiên

b)

Trình độ phát triển kinh tế

c)

Tính chất của nền kinh tế

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ

78.

Dân cư nông thôn của nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng

b)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng tăng

c)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng giảm

d)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng giảm

79.

Dân số nước ta tăng nhanh gây hệ quả nào sau đây?

a)

Đẩy nhanh quá trình hội nhập khu vực và quốc tế

b)

Qúa trình đô thị hóa diễn ra nhanh

c)

Nguồn lao động đông, tăng nhanh

d)

Gây sức ép đến kinh tế, xã hội và môi trường

80.

Biện pháp quan trọng nhất để giảm lũ ở vùng hạ lưu là

a)

Trồng rừng đầu nguồn

b)

Trồng rừng ngập mặn

c)

Xây dựng các đập thủy điện

d)

Trồng câu công nghiệp lâu năm