WorksheetsLý CK2
Total questions: 63
Worksheet time: 32mins
A. M=F.d
B. M=d F
C. d1F1=d2F2
D. F1d1=F2d2
5.5. Mô men của một lực đôi với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho
A. tác dụng kéo của lực.
B. tác dụng làm quay của lực.
C. tác dụng uốn của lực.
D. tác dụng nén của lực.
5.8. Đơn vị của mômen lực M=F.d là
A. m/s .
B. N.m .
C. kg.m .
D. N.kg .
5.9. Cánh tay đòn của một lực F đến trục quay O là ,
A. khoảng cách từ trục quay O đến ngọn của vectơ lực.
B. khoảng cách từ điểm đặt của lực đến trục quay.
C. khoảng cách từ trục quay O đến đường thẳng mang vectơ lực F.
D. khoảng cách từ trục quay O đến một điểm trên vectơ lực.
5.10. Một ngẫu lực của hai lực F1 và F2 có F1 = F2 = F và khoảng cách giữa giá của 2 lực là d. Momen của ngẫu lực này là
A. (F1 - F2).d
B. 2.F.d
C. F.d
D. Chưa biết vì còn phụ thuộc vào vị trí trục quay
5.11. Có hai lực đồng quy F1 và F2 . Gọi a là góc hợp bởi F1 và F2 và F1 + F2 = F . Nếu F = F1 + F2, thì
A. a = 0deg
B. a = 90deg
C. a = 180deg
D. 0 < a < 90deg
A. F2=F12+F22 + 2.F1.F2.cosα
B. F2=F12+F22 - 2.F1.F2.cosα
C. F=F1+F2 + 2.F1.F2.cosα
D. F2=F12+F22 - 2.F1.F2
5.14. Khi đo n lần cùng một đại lượng F , ta nhận được các giá trị khác nhau: F1, F2, ..., Fn. Giá trị trung bình của F là F Sai số tuyệt đối ứng với lần đo thứ n được tính bằng công thức
A. ΔFn=2F−Fn
B. ΔFn=F−Fn
C. ΔFn=2F+Fn
D. ΔFn=F+Fn
6.1. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về năng lượng?
[Bỏ]
A. Năng lượng là đại lượng vô hướng.
B. Năng lượng có thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác.
C. Trong mọi trường hợp, năng lượng của một vật luôn bảo toàn []
D. Năng lượng có đơn vị là J (Jun),
A. W
B. kg.m2/s3
C. HP
D. J.s
A. Wđ=2mv2
B. Wđ=2mv
C. Wđ=mv
D. Wđ=mgh
A. Tính bằng công thức: Wt=mgh
B. Thế năng của một vật phụ thuộc vào việc chọn mốc thế năng.
C. Là đại lượng vô hướng, có độ lớn luôn > 0
D. Có đơn vị là J hoặc N.m
A. Động năng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v tính bằng công thức: Wđ=2mv2
B. Thế năng của một vật khối lượng m khi đang ở độ cao h so với mốc thế năng tính bằng công thức: Wt=mgh
C. Cơ năng của một vật tại một vị trí là tổng của động năng và thế năng của vật tại đó W=Wt+Wđ
D. Khi một vật chuyển động trong trọng trường, cơ năng của vật luôn bảo toàn W=Wđ+Wt hằng số
6.12. Một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v trên mặt sàn. Chọn nhận xét sai khi nói về động năng của vật trong hệ quy chiếu mặt đất: [Bỏ]
A. Tính bằng công thức : Wđ = mv^2 / 2
B. Là đại lượng vô hướng, có độ lớn luôn > 0
C. Là đại lượng vô hướng, có độ lớn luôn ≥ 0 []
D. Có đơn vị là J hoặc N.m
6.13. Vật chuyển động từ A đến B do tác dụng của các lực F1 , F2 , F3 như hình vẽ. Chọn kết luận đúng
A. Công A1 > 0, công A2 và công A3 < 0
B. Công A1 < 0, công A2 = 0 và công A3 > 0
C. Công A1, A2, A3 đều > 0
D. Công A1 > 0, công A2 = 0 và công A3 < 0
6.15. Lần lượt tác dụng vào một vật hai lực F1 và F2 trong cùng khoảng thời gian, sinh ra công suất bằng nhau. Có thể kết luận:
A. Vật chuyển động quãng đường như nhau.
B. F1 = F2
C. Hai lực tác dụng sinh công bằng nhau.
D. Vật không chuyên động trong cá hai trường hợp.
A. Đồ thị a
B. Đề thị b
C. Đồ thị c
D. Đồ thị d
A. p1+p2+… = p1′+p2′+…
B. Δp=0 .
C. m1v1+m2v2+… = m1v1′+m2v2′+…
D. Cả 3 phương án trên
A. F=ΔtΔp
B. Δp=F.Δt
C. Δp−F.Δt
D. Cả đáp án A và B
7.14. Phát biểu nào sau đây là sai? [Bỏ]
A. Khi không có ngoại lực tác dụng lên hệ thì động lượng của hệ được bảo toàn.
B. Vật rơi tự do không phải là hệ kín vì trọng lực tác dụng lên vật là ngoại lực.
C. Hệ gồm "Vật rơi tự do và Trái Đất" được xem là hệ kín khi bỏ qua lực tương tác giữa hệ vật với các vật khác (Mặt Trời, các hành tỉnh...).
D. Mọi hệ gọi là hệ kín khi ngoại lực tác dụng lên hệ không đổi. []
A. Δp = 100 kg.m/s.
B. Δp = 25 kg.m/s.
C. Δp = 50 kg.m/s.
D. Δp = 200 kg.m/s.
