Font size
Worksheetstest vocabularies
Total questions: 23
Worksheet time: 14mins
Sự nóng lên toàn cầu
Global warming
climate change
ice melting
deforestation
sự thay đổi khí hậu
(a)
deplete
sự phá hủy
làm xáo trộn
hệ sinh thái
làm cạn kiệt
Hệ sinh thái
(a)
fertilizer
phân bón
hệ sinh thái
chất hóa học
thuốc trừ sâu
dài hạn, lâu dài
short- term
long- term
pesticide
influence
làm ô nhiễm
pollute
polluted
pollution
pollutant
pollution
sự ô nhiễm
chất ô nhiễm
gây ô nhiễm
thuốc trừ sâu
damage
(a)
sự phá rừng
deforest
forest
deforestation
destruction
hóa học, hóa chất
chemical
ecosystem
pesticide
natural
đợt nắng nóng
(a)
article
bài báo, đề mục
vấn đề
giải pháp
tác dụng
thuốc trừ sâu
protect
pesticide
solution
fertilizer
influence
thông tin đại chúng
sự nguy hiểm
bầu không khí
sự ảnh hưởng; tác động
atmosphere
bầu không khí
đợt nắng nóng
sự ô nhiễm
sự tan băng
Harmful
bảo tồn
sự nguy hiểm
có hại
ô nhiễm
bảo tồn, giữ gìn
preservation
preserve
protect
sollution
mass media
bầu không khí
mối đe dọa
bảo vệ, che chở
thông tin đại chúng, truyền thông đại chúng ( báo, mạng, tv)
lead + ......
to
from
at
for
protect
bảo tồn
sự bảo tồn
bảo vệ, che chở
giải quyết, giải pháp
polar ice melting
sự tan băng ở cực địa
vấn đề
sự ô nhiễm
bầu không khí
vấn đề
issue
influence
danger
pesticide
