NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTTTM 2
Total questions: 36
Worksheet time: 36mins
Name
Class
Date
1.
Câu 7: Điều kiện ứng trước hóa đơn:
a)
Tất cả các đáp án đều đúng
b)
Người mua có khả năng thanh toán tốt
c)
Người bán có uy tín cao
d)
Người mua và người bán có lịch sử giao dịch tốt
2.
Câu 8: Mô hình tài trợ ....tạo điều kiện cho khách hàng có thể tiết kiệm thời gian để tìm hiểu văn hoá của chi nhánh ngân hàng khi phát triển mạng lưới hoạt động.
a)
Hỗn hợp
b)
Tâp trung
c)
Phân tán
3.
Câu 9: Rủi ro có thể xảy đến với nhà nhập khẩu khi:
a)
Chậm trễ trong thanh toán tiền hàng
b)
Chậm trễ trong giao hàng và bất đồng ngôn ngữ
c)
Bất đồng về ngôn ngữ
d)
Chậm trễ trong giao hàng
4.
Câu 10: Ứng trước hóa đơn là sản phẩm tài trợ của NHTM đối với:
a)
Nhà xuất khẩu sau khi giao hàng
b)
Nhà nhập khẩu trước khi giao hàng
c)
Nhà nhập khẩu sau khi giao hàng
d)
Nhà xuất khẩu trước khi giao hàng
5.
Câu 11: Thư tín dụng dự phòng bảo lãnh thanh toán theo phương thức chuyển tiền được áp dụng đối với
a)
HĐTM quy định trả trước
b)
HĐTM quy định thời gian trả sau 90 ngày
c)
HĐTM quy định trả sau
6.
Câu 12: Chiết khấu chứng từ được áp dụng trong:
a)
D/P
b)
D/A
c)
UPAS D/A
d)
D/P và D/A
7.
Câu 13: Chất lượng dịch vụ của chi nhánh ngân hàng là yếu tố quyết định việc:
a)
Thu hút số lượng khách hàng giao dịch tài trợ thương mại
b)
Tuỳ thuộc mô hình tài trợ để biết được tác động của chất lượng dịch vụ của chi nhánh đến các hoạt động khác
c)
Hạn chế mức độ rủi ro trong hoạt động tài trợ thương mại
8.
Câu 14: NHTH được quyền quyết định có giao chứng từ cho NNK khi NNK chưa thanh toán đối với:
a)
D/P 60 days after sight; D/P
b)
D/P; D/A 60 days after sight;
c)
D/A 60 days after sight; D/P 60 days after sight
d)
D/P; D/A 30 days after B/L date
9.
Câu 15: NH thu hộ có trách nhiệm trả tiền cho NXK khi
a)
Không có phương án đúng
b)
Đã giao chứng từ cho NNK trong D/P và D/A
c)
Đã giao chứng từ cho NNK trong D/P và D/P kỳ hạn
d)
Đã giao chứng từ cho NNK trong D/P kỳ hạn và D/A
10.
Câu 16: Chiết khấu chứng từ là sản phẩm tài trợ của NHTM đối với:
a)
Nhà nhập khẩu sau khi giao hàng;
b)
Nhà nhập khẩu trước khi giao hàng;
c)
Nhà xuất khẩu sau khi giao hàng
d)
Nhà xuất khẩu trước khi giao hàng;
11.
Câu 17: Điều gì dưới đây KHÔNG phải là đặc điểm của thương mại quốc tế:
a)
Ít chịu tác động từ các sự biến động về chính trị
b)
Thị trường có sự chuyên môn hóa sâu rộng
c)
Tất cả đều đúng
d)
Tạo điều kiện mở rộng thị trường cho doanh nghiệp
12.
Câu 18: Trong những điều được liệt kê dưới đây: i. Chủ thể được tài trợ chỉ là các nhà kinh doanh nội địa ii. Chứng từ được sử dụng đa dạng, phong phú iii. Bộ chứng từ có thể là tài sản đảm bảo iv. Chỉ tham gia vào 1 công đoạn của sản xuất. Đặc điểm của tài trợ thương mại bao gồm:
a)
i, ii, iv
b)
i, ii, iii
c)
ii, iii
d)
Iii, iv
13.
Người yêu cầu mở thư tín dụng dự phòng bảo lãnh thanh toán là
a)
NXK
b)
Tùy từng trường hợp
c)
NNK
d)
NH
14.
Sản phẩm nào là tài trợ sau khi giao hàng đối với nhà xuất khẩu theo phương thức nhờ thu:
a)
Kí hậu B/L, ứng trước vốn
b)
Bảo lãnh nhận hàng, ký hậu B/L
c)
Ứng trước vốn, UPAS D/A
d)
Ứng trước hóa đơn, thư nhận hàng
15.
Câu 3: Ứng trước vốn trong thanh toán nhờ thu về bản chất là
a)
Chiết khấu B/E
b)
Chiết khấu chứng từ có truy đòi
c)
Chiết khấu chứng từ miễn truy đòi
16.
Câu 4: Loại hình nào dưới đây được coi là tài trợ thương mại:
a)
Xác nhận L/C
b)
Tất cả các phương án
c)
Phát hành L/C
d)
Chấp nhận thanh toán
17.
Câu 5: Sản phẩm nào là tài trợ sau khi giao hàng đối với nhà xuất khẩu theo phương thức tín dụng chứng từ:
a)
Chiết khấu có truy đòi; Chiết khấu miễn truy đòi
b)
Chiết khấu có truy đòi; Ký hậu B/L
c)
Chiết khấu có truy đòi; Xác nhận L/C
d)
Xác nhận L/C; Thư nhận hàng
18.
Câu 6: Chủ thể không thể thiếu trong sản phẩm UPAS D/A
a)
NH xuất trình
b)
NH thu hộ
c)
NH tài trợ
d)
NH nhờ thu
19.
Câu 1: ...là tài trợ sau khi giao hàng đối với nhà xuất khẩu theo phương thức tín dụng chứng từ:
a)
Chiết khấu miễn truy đòi L/C trả ngay; ký hậu B/L
b)
Chiết khấu miễn truy đòi L/C trả ngay; chiết khấu có truy đòi L/C trả chậm
c)
Chiết khấu có truy đòi L/C trả chậm; thư uỷ quyền nhận hàng
d)
Ký hậu B/L; thư nhận hàng
20.
Câu 2:.... là sản phẩm tài trợ sau giao hàng của NHTM theo phương thức.... đối với nhà xuất khẩu
a)
Ký hậu B/L; nhờ thu
b)
Thư nhận hàng; tín dụng chứng từ
c)
Ứng trước hoá đơn trả chậm; chuyển tiền
d)
Ứng trước hoá đơn trả ngay; nhờ thu
21.
Câu 3: ..là tài trợ trước khi giao hàng đối với nhà nhập khẩu theo phương thức chuyển tiền:
a)
Ứng trước hoá đơn
b)
Thư tín dụng thương mại
c)
Ứng trước vốn
d)
Thư tín dụng dự phòng bảo lãnh thanh toán
22.
Câu 4: UPAS D/A cho phép
a)
NXK được thanh toán ngay; NNK trả tiền ngay (D/P)
b)
NXK nhận được thanh toán ngay; NNK trả tiền vào ngày đáo hạn
c)
NXK nhận tiền vào ngày đáo hạn; NNK trả tiền vào ngày đáo hạn (D/A)
d)
NXK nhận tiền vào ngày đáo hạn; NNK trả tiền ngay
23.
Câu 5: “Tài trợ thương mại quốc tế bao gồm các chính sách, biện pháp, hình thức hỗ trợ cho các doanh nghiệp kinh doanh thương mại quốc tế ... của quy trình tái sản xuất”. Từ cần điền vào chỗ trống là:
a)
Một công đoạn
b)
Một vài công đoạn
c)
Tất cả công đoạn
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
24.
Câu 6: Phí giao dịch UPAS D/A được thoả thuận giữa
a)
NH tài trợ và NH thu hộ; NH thu hộ và NNK
b)
NH tài trợ và NH nhờ thu
c)
NH thu hộ và NNK
d)
NH tài trợ và NH thu hộ
25.
Câu 7: Chiết khấu chứng từ được áp dụng trong:
a)
D/A; L/C trả chậm
b)
D/P; D/A; L/C trả ngay; L/C trả chậm
c)
D/P; L/C trả ngay
d)
D/P; D/A
26.
Câu 8: là sự khác nhau giữa Thư nhận hàng và Ký hậu B/L của NHPH
a)
Loại B/L
b)
Mục đích sử dụng
c)
Thời điểm có chứng từ vận tải gốc
d)
Phương thức vận tải
27.
Câu 9: Thời điểm hết hiệu lực của Thư nhận hàng có thể được quy định:
a)
Tất cả các phương án
b)
khi bản gốc vận đơn được ngân hàng giao cho đơn vị chuyển phát gửi đến địa chỉ của hãng tàu,
c)
ngân hàng nhận được bản gốc Thư nhận hàng
d)
đến một ngày cụ thể nhất định
28.
Câu 10: NH thu hộ có trách nhiệm trả tiền cho NXK khi
a)
Đã giao chứng từ cho NNK trong D/P và D/P kỳ hạn
b)
Đã giao chứng từ cho NNK trong D/P kỳ hạn và D/A
c)
Không có phương án đúng
d)
Đã giao chứng từ cho NNK trong D/P và D/A
29.
Câu 11: là sự khác nhau giữa thư tín dụng dự phòng bảo lãnh thanh toán và thư tín dụng thương mại
a)
phương thức thanh toán
b)
tất cả các đáp án đều đúng
c)
người thụ hưởng
d)
người yêu cầu phát hành
30.
Câu 12: KHÔNG phải sản phẩm tài trợ của ngân hàng cung cấp cho nhà nhập khẩu trong thanh toán tín dụng chứng từ:
a)
Xác nhận L/C; Bảo lãnh nhận hàng
b)
Kí hậu B/L; Xác nhận L/C
c)
Ứng trước hoá đơn; Thư tín dụng dự phòng bảo lãnh thanh toán
d)
Bảo lãnh nhận hàng; Kí hậu B/L
31.
Câu 13: KHÔNG phải sản phẩm tài trợ của ngân hàng cung cấp cho nhà xuất khẩu trong thanh toán tín dụng chứng từ:
a)
Xác nhận L/C; Bảo lãnh nhận hàng
b)
Kí hậu B/L; Xác nhận L/C
c)
Ứng trước hoá đơn; Thư tín dụng dự phòng bảo lãnh thanh toán
d)
Bảo lãnh nhận hàng; Kí hậu B/L
32.
Câu 14: Sản phẩm nào là tài trợ sau khi giao hàng đối với nhà nhập khẩu theo phương thức nhờ thu:
a)
Ứng trước hóa đơn, thư nhận hàng
b)
Ứng trước vốn, UPAS D/A
c)
Thư nhận hàng, ứng trước vốn
d)
Thư uỷ quyền nhận hàng, ký hậu B/L
33.
Câu 15: Rủi ro đối với NH thu hộ trong giao dịch UPAS D/A:
a)
Rủi ro tín dụng; rủi ro hối đoái
b)
Rủi ro hối đoái
c)
Rủi ro tín dụng
d)
Không có đáp án đúng
34.
Câu 16: Điều gì dưới đây KHÔNG phải đặc điểm của tài trợ thương mại:
a)
Thường gắn với dịch vụ thanh toán quốc tế mà ngân hàng cung ứng
b)
Chứng từ được sử dụng trong tài trợ thương mại đa dạng và phong phú
c)
Tài sản đảm bảo có thể là bộ chứng từ thanh toán
d)
Thời hạn tài trợ chủ yếu là dài hạn
35.
Câu 17: không phải là mục đích của việc vận hành mô hình tập trung trong hoạt động tài trợ thương mại là:
a)
Giảm chi phí
b)
Phát huy quyền chủ động cho chi nhánh
c)
Phục vụ khách hàng
d)
Quản trị rủi ro
36.
Câu 18: Trong những điều được liệt kê dưới đây: i. Đối tác không giao hàng ii. Đối tác không thanh toán iii. Đối tác hủy đơn đặt hàng iv. Tỷ giá biến động mạnh. Nhà xuất khẩu có thể gặp rủi ro do:
a)
ii, iii, iv
b)
ii, iv
c)
i, ii, iii
d)
i, ii, iv
Reset
