wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chu de 10

Total questions: 140

Worksheet time: 35hrs 0mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Cách mạng miền Nam có vai trò như thế nào trong việc đánh đổ ách thống trị của đế quốc Mĩ và tay sai của chúng, giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước?_x000D_
a)
A. Quan trọng nhất.
b)
B. Cơ bản nhất._x000D_
c)
C. Quyết định trực tiếp.
d)
D. Quyết định nhất._x000D_
2.
Câu 2. Mục tiêu chung của cách mạng hai miền sau Hiệp định Giơnevơ là gì?_x000D_
a)
A. Kháng chiến chống Mỹ, giải phóng hoàn toàn miền Nam _x000D_
b)
B. Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong phạm vi cả nước, thực hiện hòa bình, thống nhất đất nước._x000D_
c)
C. Kháng chiến chống Mỹ ở miền Nam, xây dựng CNXH ở miền Bắc._x000D_
d)
D. Kháng chiến chống Mỹ ở miền Nam, thực hiện cách mạng ruộng đất ở miền Bắc_x000D_
3.
Câu 3. Chiến thắng nào mở đầu cho phong trào “Tìm Mỹ mà đánh, lùng nguỵ mà diệt” khắp miền Nam?_x000D_
a)
A. Ấp Bắc (2-1-1963) _x000D_
b)
B. Vạn Tường (18-8-1965)_x000D_
c)
C. Mùa khô 1965-1966. _x000D_
d)
D. Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968._x000D_
4.
Câu 4. Ngày 10– 10– 1954 là ngày diễn ra sự kiện quan trọng nào?_x000D_
a)
A. Quân ta tiếp quản thủ đô Hà Nội. _x000D_
b)
B. Trung ương Đảng, Chính phủ ra mắt nhân dân Thủ đô._x000D_
c)
C. Miền Bắc hoàn toàn giải phóng._x000D_
d)
D. Pháp rút quân khỏi miền Nam._x000D_
5.
Câu 5. Sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương, nhân dân miền Bắc thực hiện nhiệm vụ cách mạng nào ?_x000D_
a)
A. Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân. _x000D_
b)
B. Tiến hành cách mạng Xã hội chủ nghĩa._x000D_
c)
C. Đấu tranh chống đế quốc Mĩ xâm lược và tay sai._x000D_
d)
D. Đấu tranh đòi thi hành Hiệp định Giơnevơ._x000D_
6.
Câu 6. Hội nghị Ban Chấp hành Trung Đảng lần thứ 15 (1-1959) đã xác định phương hướng cơ bản của cách mạng miền Nam là gì?_x000D_
a)
A. Đấu tranh giữ gìn và phát triển lực lượng cách mạng. _x000D_
b)
B. Đấu tranh chính trị kết hợp đấu tranh vũ trang giành chính quyền._x000D_
c)
C. Khởi nghĩa giành chính quyền bằng lực lượng chính trị của quần chúng là chủ yếu, kết hợp với lực lượng vũ trang._x000D_
d)
D. Đấu tranh chính trị đòi thi hành Hiệp đinh Giơnevơ._x000D_
7.
Câu 7. Âm mưu cơ bản của “Chiến tranh đặc biệt” mà Mĩ áp dụng ở miền Nam Việt Nam là gì?_x000D_
a)
A. “Dùng người Việt đánh người Việt”. _x000D_
b)
B. Đưa quân chư hầu vào miền Nam Việt Nam._x000D_
c)
C. Đưa quân Mĩ ào ạt vào miền Nam. _x000D_
d)
D. Đưa cố vấn Mĩ ào ạt vào miền Nam._x000D_
8.
Câu 8. Phong trào Đồng khởi đã đưa cách mạng miền Nam từ_x000D_
a)
A. Đấu tranh vũ trang sang đấu tranh chính trị_x000D_
b)
B. Bãi công sang biểu tình_x000D_
c)
C. Thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công_x000D_
d)
D. Đấu tranh chính trị sang đấu tranh ngoại giao_x000D_
9.
Câu 9. Ngày 17/1/1960, phong trào Đồng khởi nổ ra ở ba xã điểm là Định Thuỷ, Phước Hiệp, Bình Khánh thuộc huyện nào của Bến Tre_x000D_
a)
A. Giồng Trôm
b)
B. Mỏ Cày
c)
C. Ba Tri
d)
D. Thạch Phú_x000D_
10.
Câu 10. Nhiệm vụ của cách mạng miền Nam Việt Nam sau năm 1954 là gì?_x000D_
a)
A. Tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân để thống nhất nước nhà. _x000D_
b)
B. Tiếp tục làm cách mạng giải phóng dân tộc và xây dựng chủ nghĩa xã hội._x000D_
c)
C. Hàn gắn vết thương chiến tranh và đi lên chủ nghĩa xã hội._x000D_
d)
D. Khôi phục kinh tế và đi lên chủ nghĩa xã hội._x000D_
11.
Câu 11. Mục tiêu của kế hoạch Giônxơn– Mác Namara là gì?_x000D_
a)
A. Hoàn thành bình định miền Nam trong vòng 18 tháng. _x000D_
b)
B. Hoàn thành bình định có trọng điểm miền Nam trong vòng 2 năm._x000D_
c)
C. Hoàn thành bình định miền Nam trong vòng 16 tháng._x000D_
d)
D. Hoàn thành bình định miền Nam trong vòng 24 tháng._x000D_
12.
Câu 12. Các cuộc hành quân chủ yếu trong mùa khô 1965-1966 của Mĩ và quân đội Sài Gòn nhằm vào hai hướng chính là_x000D_
a)
A. Đông Nam Bộ và Nam Trung Bộ.
b)
B. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên. _x000D_
c)
C. Đông Nam Bộ và Liên khu V.
d)
D. Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ. _x000D_
13.
Câu 13. Trong cuộc Tiến công chiến lược năm 1972, quân ta đã chọc thủng ba phòng tuyến mạnh nhất của địch là_x000D_
a)
A. Đà Nẵng, Tây Nguyên, Sài Gòn. _x000D_
b)
B. Quảng Trị, Đà Nẵng, Tây Nguyên._x000D_
c)
C. Huế, Đà Nẵng, Sài Gòn. _x000D_
d)
D. Quảng Trị, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ_x000D_
14.
Câu 14. Từ năm 1969 đến năm 1973, ở miền Nam Việt Nam đế quốc Mĩ đã thực hiện chiến lược_x000D_
a)
A. "Chiến tranh đặc biệt".
b)
B. "Chiến tranh một phía"._x000D_
c)
C. "Việt Nam hoá chiến tranh".
d)
D. "Chiến tranh cục bộ"._x000D_
15.
Câu 15. Chiến thắng Ấp Bắc của quân ta đã dấy lên phong trào nào trên khắp cả nước_x000D_
a)
A. Cao trào Đồng khởi_x000D_
b)
B. Cao trào “Thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công”_x000D_
c)
C. Cao trào “Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt”._x000D_
d)
D. Cao trào Phá ấp chiến lược._x000D_
16.
Câu 16. Mục tiêu cơ bản của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” là_x000D_
a)
A. “Bình định” miền Nam trong 8 tháng. _x000D_
b)
B. “Bình định” miền Nam trong 18 tháng._x000D_
c)
C. “Bình định” miền Nam có trọng điểm._x000D_
d)
D. “Bình định” trên toàn miền Nam._x000D_
17.
Câu 17. Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) năm 1965 đã chứng tỏ_x000D_
a)
A. Bộ đội chủ lực của ta đã trưởng thành _x000D_
b)
B. Quân dân ta có khả năng đánh bại chiến lược “chiến tranh cục bộ” của Mĩ_x000D_
c)
C. Cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công_x000D_
d)
D. Quân dân ta đã đánh bại chiến lược “chiến tranh cục bộ” của Mĩ_x000D_
18.
Câu 18. Chiến lược “chiến tranh cục bộ” là loại hình chiến tranh nào?_x000D_
a)
A. thực dân kiểu mới _x000D_
b)
B. kinh tế _x000D_
c)
C. ngoại giao _x000D_
d)
D. thực dân kiểu cũ_x000D_
19.
Câu 19. Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ra đời trong hoàn cảnh nào?_x000D_
a)
A. Sau thất bại của chiến lược “Chiến tranh đơn phương”_x000D_
b)
B. Sau cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968_x000D_
c)
C. Sau phong trào “Đồng Khởi”_x000D_
d)
D. Sau thất bại của “Chiến lược chiến tranh đặc biệt”_x000D_
20.
Câu 20. Mỹ dựa vào sự kiện nào để thực hiện ném bom bắn phá miền Bắc ở một số nơi?_x000D_
a)
A. Mỹ thất bại trong hai mùa khô 1965-1966, 1966-1967 _x000D_
b)
B. Quân dân ta mở cuộc Tổng tiến công nổi dậy Xuân Mậu Thân (1968)_x000D_
c)
C. Sự kiện Vịnh Bắc Bộ_x000D_
d)
D. Mỹ thất bại ở trận Vạn Tường_x000D_
21.
Câu 21. Chiến thắng nào được gọi là “Ấp Bắc” đối với quân đội Mĩ?_x000D_
a)
A. Chiến thắng mùa khô 1955-1956
b)
B. Chiến thắng Vạn Tường (1965)_x000D_
c)
C. Chiến thắng mùa khô 1966-1967
d)
D. Chiến thắng Tết Mậu Thân (1968)_x000D_
22.
Câu 22. Hướng tiến công của Mĩ trong cuộc hành quân chiến lược “Lam sơn 719” là_x000D_
a)
A. Đông Nam Bộ.
b)
B. Liên khu V._x000D_
c)
C. Đường 9– Nam Lào.
d)
D. Dương Minh Châu._x000D_
23.
Câu 23. Ngày 6-6-1969 gắn liền với sự kiện nào trong lịch sử dân tộc ta?_x000D_
a)
A. Mĩ mở rộng chiến tranh phá hoại ra miền Bắc lần hai _x000D_
b)
B. Chính thủ lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam ra đời_x000D_
c)
C. Hội nghị cấp cao 3 nước Đông Dương_x000D_
d)
D. Phái đoàn ta do Phạm Văn Đồng dẫn đầu đến hội nghị Pari_x000D_
24.
Câu 24. Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ được thực hiện bằng lực lượng nào?_x000D_
a)
A. Lực lượng tổng lực với vũ khí hiện đại, tối tân nhất. _x000D_
b)
B. Quân viễn chinh, quân chư hầu của Mĩ và quân đội Sài Gòn._x000D_
c)
C. Lực lượng quân Mĩ, quân một số nước đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn._x000D_
d)
D. Quân đội Sài Gòn do cố vấn Mĩ chỉ huy, vũ khí Mĩ._x000D_
25.
Câu 25. Bước vào mùa khô thứ hai (đông-xuân 1966-1967), Mỹ đã tiến hành bao nhiêu cuộc hành quân chiến lược?_x000D_
a)
A. 890 cuộc hành quân chiến lược.
b)
B. 895 cuộc hành quân chiến lược._x000D_
c)
C. 980 cuộc hành quân chiến lược.
d)
D. 450 cuộc hành quân chiến lược._x000D_
26.
Câu 26. Vạn Tường là vùng đất thuộc tỉnh_x000D_
a)
A. Quảng Nam.
b)
B. Quảng Ngãi.
c)
C. Phú Yên.
d)
D. Bình Định._x000D_
27.
Câu 27. Thắng lợi của chiến dịch Tây Nguyên đã chuyển cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước của nhân dân ta sang giai đoạn_x000D_
a)
A. Tiến công chiến lược ở thành thị giải phóng các đô thị lớn. _x000D_
b)
B. Tiến công chiến lược ở Tây Nguyên._x000D_
c)
C. Từ tiến công chiến lược ở Tây Nguyên phát triển thành tổng tiến công chiến lược trên toàn miền Nam._x000D_
d)
D. Tiến công chiến lược ở nông thôn và thành thị, giải phóng hoàn toàn miền Nam._x000D_
28.
Câu 28. Cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954 - 1975) kết thúc thắng lợi đã_x000D_
a)
A. Cổ vũ mạnh mẽ phong trào đấu tranh vũ trang ở các nước Đông Nam Á. _x000D_
b)
B. Mở ra kỉ nguyên đất nước độc lập, thống nhất và đi lên chủ nghĩa xã hội._x000D_
c)
C. Tạo điều kiện để cả nước hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân._x000D_
d)
D. Chấm dứt vĩnh viễn ách thống trị của chủ nghĩa thực dân mới trên thế giới._x000D_
29.
Câu 29. “Thời cơ chiến lược đã đến, ta có điều kiện hoàn thành sớm quyết tâm giải phóng miền Nam...”, nội dung này được phản ánh trong_x000D_
a)
A. Hội nghị Bộ chính trị họp mở rộng từ 18-12-1974 đến 8-1-1975 _x000D_
b)
B. Hội nghị Bộ chính trị họp từ 18-12-1974 đến 8-1-1975_x000D_
c)
C. Hội nghị lần thứ 21 của trung ương Đảng vào 7-1974_x000D_
d)
D. Nghị quyết của bộ chính trị 25-3-1975_x000D_
30.
Câu 30. Hội nghị lần thứ 21 (7-1973) của Đảng chủ trương đấu tranh trên những mặt trận nào?_x000D_
a)
A. Quân sự, chính trị, ngoại giao
b)
B. Chính trị, ngoại giao_x000D_
c)
C. Quân sự, ngoại giao
d)
D. Chính trị, quân sự_x000D_
31.
Câu 31. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 đã lần lượt trải qua các chiến dịch nào?_x000D_
a)
A. Tây Nguyên, Huế -Đà Nẵng, Hồ Chí Minh _x000D_
b)
B. Huế -Đà Nẵng, Tây Nguyên, Hồ Chí Minh_x000D_
c)
C. Tây Nguyên, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh _x000D_
d)
D. Plâyku, Huế -Đà Nẵng, Hồ Chí Minh_x000D_
32.
Câu 32. Mở đầu cuộc Tiến công chiến lược 1972, quân ta tấn công vào đâu?_x000D_
a)
A. Nam Trung Bộ.
b)
B. Tây Nguyên.
c)
C. Quảng Trị
d)
D. Đông Nam Bộ_x000D_
33.
Câu 33. 10h45’ ngày 30-4-1975 ở Sài Gòn diễn ra sự kiện gì?_x000D_
a)
A. Xe tăng và bộ binh của ta tiến vào dinh độc lập _x000D_
b)
B. Chiến dịch Hồ Chí Minh toàn thắng_x000D_
c)
C. Lá cờ cách mạng tung bay trên Dinh Độc Lập_x000D_
d)
D. Năm cánh quân của ta tiến vào trung tâm Sài Gòn_x000D_
34.
Câu 34. Chiến thắng Phước Long, giúp Bộ Chính trị bổ sung và hoàn chỉnh kế hoạch giải phóng miền Nam như thế nào?_x000D_
a)
A. Tiến hành tổng công kích- tổng khởi nghĩa, giải phóng miền Nam ngay trong năm 1975. _x000D_
b)
B. Nếu thời cơ đến đầu hoặc cuối 1975 thì lập tức giải phóng miền Nam trong năm 1975._x000D_
c)
C. Tiến hành tổng công kích- tổng khởi nghĩa giải phóng miền Nam ngay trong năm 1976._x000D_
d)
D. Đề ra kế hoạch giải phóng miền Nam trong hai năm (1975-1976), nhưng nhận định kể cả năm 1975 là thời cơ và chỉ thị rõ: “Nếu thời cơ đến vào đầu hoặc cuối năm 1975 thì lập tức giải phóng miền Nam trong năm 1975”.._x000D_
35.
Câu 35. Việt Nam bình thường hóa quan hệ ngoại giao với Mĩ vào thời gian_x000D_
a)
A. Tháng 7/1973
b)
B. Tháng 12/1989
c)
C. Tháng 7/1995
d)
D. Tháng 7/1997_x000D_
36.
Câu 36. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ III đã khẳng định vai trò của cách mạng miền Bắc như thế nào?_x000D_
a)
A. Cách mạng miền Bắc có vai trò quyết định đối với sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta. _x000D_
b)
B. Cách mạng miền Bắc có vai trò quyết định đối với sự nghiệp công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước._x000D_
c)
C. Cách mạng miền Bắc có vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển của cách mạng cả nước._x000D_
d)
D. Cách mạng miền Bắc có vai trò quyết định nhất đối với sự thắng lợi của cách mạng miền Nam._x000D_
37.
Câu 37. Đường lối xây dựng chủ nghĩa xã hội miền Bắc được xác định trong Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ III?_x000D_
a)

A. Ưu tiên phát triển công nghiệp nhẹ - lấy công nghiệp nhẹ làm nền tảng của nền kinh tế quốc dân _x000D_

b)

B. Ra sức phát triển nông nghiệp và công nghiệp nhẹ - lấy công nghiệp nhẹ làm nền tảng của nền kinh tế quốc dân._x000D_

c)

C. Lấy công nghiệp nặng làm nền tảng của nền kinh tế -ưu tiên phát triển côn nghiệp nặng một cách hợp lí._x000D_

d)

D. Kết hợp phát triển công nghiệp với nông nghiệp–lấy nông nghiệp là nền tảng của nền kinh tế quốc dân._x000D_

38.
Câu 38. Đại hội lần thứ III của Đảng đã bầu ai làm Chủ tịch Đảng và Bí thư thứ nhất_x000D_
a)
A. Hồ Chí Minh làm chủ tịch Đảng, Trường Chinh làm bí thư thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng. _x000D_
b)
B. Hồ Chí Minh làm chủ tịch Đảng, Lê Duẩn làm bí thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng._x000D_
c)
C. Hồ Chí Minh làm chủ tịch Đảng, Võ Nguyễn Giáp làm bí thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng._x000D_
d)
D. Hồ Chí Minh làm chủ tịch Đảng, Đỗ Mười làm bí thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng._x000D_
39.
Câu 39. Để hoàn thành nhiệm vụ chung, vai trò của miền Bắc là gì?_x000D_
a)
A. miền Bắc là hậu phương, có vai trò quyết định trực tiếp. _x000D_
b)
B. miền Bắc là hậu phương, có vai trò quyết định nhất._x000D_
c)
C. miền Bắc là hậu phương, có nhiệm vụ chi viện cho cách mạng miền Nam._x000D_
d)
D. miền Bắc là hậu phương, có nhiệm vụ bảo vệ cách mạng miền Nam._x000D_
40.
Câu 40. Chiến thuật được sử dụng trong trong “Chiến tranh đặc biệt” là_x000D_
a)
A. Dồn dân lập “ấp chiến lược”. _x000D_
b)
B. “trực thăng vận”, “thiết xa vận”._x000D_
c)
C. càn quét tiêu diệt lực lượng cách mạng. _x000D_
d)
D. “bình định” toàn bộ miền Nam._x000D_
41.
Câu 41. Đại hội chỉ rõ vai trò cách mạng của từng miền sau kháng chiến chống Pháp là_x000D_
a)
A. Hội nghị thành lập Đảng (2/1930). _x000D_
b)
B. Hội nghị Gio-ne-vơ (21/7/1954)._x000D_
c)
C. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II (2/1951)._x000D_
d)
D. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III (9/1960)._x000D_
42.
Câu 42. “Ấp chiến lược” được coi là “xương sống” của chiến lược chiến tranh nào của Mĩ thực hiện ở miền Nam Việt Nam từ 1961-1965?_x000D_
a)
A. “Đông Dương hóa chiến tranh”.
b)
B. “Chiến tranh cục bộ”._x000D_
c)
C. “Việt Nam hóa chiến tranh”.
d)
D. “Chiến tranh đặc biệt”._x000D_
43.
Câu 43. Chiến thắng nào của quân và dân miền Nam đánh dấu sự phá sản về cơ bản của “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mĩ?_x000D_
a)
A. An Lão
b)
B. Ba Gia
c)
C. Ấp Bắc
d)
D. Bình Giã _x000D_
44.
Câu 44. Chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" (1961 - 1965) được Mĩ thực hiện ở Việt Nam trong bối cảnh nào?
a)
A. Hình thức thống trị bằng chính quyền tay sai độc tài Ngô Đình Diệm bị thất bại. _x000D_
b)
B. Phong trào "Đồng khởi" đã phá vỡ hệ thống chính quyền địch ở miền Nam._x000D_
c)
C. Chính quyền tay sai độc tài Ngô Đình Diệm khủng bố cách mạng miền Nam._x000D_
d)
D. Hình thức thống trị bằng chính quyền tay sai độc tài Ngô Đình Diệm được củng cố_x000D_
45.
Câu 45. Hình thức chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, được tiến hành bằng quân đội tay sai, dưới sự chỉ huy của hệ thống “cố vấn” Mĩ, dựa vào vũ khí, phương tiện chiến tranh của Mĩ là chiến lược_x000D_
a)
A. “Chiến tranh cục bộ”
b)
B. “Đông Dương hóa chiến tranh”._x000D_
c)
C. “Chiến tranh đơn phương”.
d)
D. “Chiến tranh đặc biệt”._x000D_
46.
Câu 46. Chiến thắng nào đánh dấu sự phá sản hoàn toàn của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mỹ ở miền Nam Việt Nam?_x000D_
a)
A. An Lão (Bình Định), Ba Gia (Quảng Ngãi), Đồng Xoài (Bình Phước) _x000D_
b)
B. Ấp Bắc (Mĩ Tho)_x000D_
c)
C. Bình Giã (Bà Rịa)_x000D_
d)
D. An Lão (Bình Định)_x000D_
47.
Câu 47. Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến phong trào “Đồng Khởi” (1959-1960) là_x000D_
a)
A. Chính quyền Ngô Đình Diệm đàn áp các cuộc đấu tranh đòi hiệp thương tổng tuyển cử tự do thống nhất đất nước, đòi các quyền tự do, dân sinh, dân chủ của đồng bào miền Nam _x000D_
b)
B. Chính quyền Ngô Đình Diệm đàn áp các cuộc đấu tranh chống khủng bố, chống đàn áp, chống chiến dịch “tố cộng, diệt cộng”, chống “trưng cầu ý dân”, “bầu cử quốc hội” của Ngô Đình Diệm._x000D_
c)
C. Chính quyền Ngô Đình Diệm đàn áp “phong trào hòa bình” của trí thức và các tầng lớp nhân dân ở Sài Gòn– Chợ Lớn vào tháng 8-1954._x000D_
d)
D. Chính quyền Ngô Đình Diệm ban hành luật 10– 59, công khai chém giết, làm cho hàng vạn cán bộ, đảng viên bị giết hại, hàng chục đồng bào yêu nước bị tù đày._x000D_
48.
Câu 48. Trong thời kì 1954-1975, phong trào nào là mốc đánh dấu bước phát triển của cách mạng ở miền Nam Việt Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?_x000D_
a)
A. "Đồng khởi".
b)
B. Phá "ấp chiến lược"._x000D_
c)
C. "Thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công".
d)
D. "Tìm Mỹ mà đánh, lùng ngụy mà diệt"._x000D_
49.
Câu 49. Nội dung nào sau đây phản ánh đầy đủ nhất về tình hình nước ta sau Hiệp định Gionever năm 1954 về Đông Dương_x000D_
a)
A. Miền Nam được giải phóng _x000D_
b)
B. Miền Bắc được giải phóng, đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền_x000D_
c)
C. Miền Nam được giải phóng, đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền_x000D_
d)
D. Miền Bắc được giải phóng_x000D_
50.
Câu 50. Ý nghĩa lớn nhất của việc miền Bắc đánh bại chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của đế quốc Mĩ là gì?_x000D_
a)
A. Thể hiện quyết tâm đánh thắng giặc Mĩ của quân dân ta. _x000D_
b)
B. Làm lung lay ý chí xâm lược của đế quốc Mĩ._x000D_
c)
C. Bảo vệ miền Bắc._x000D_
d)
D. Đánh bại âm mưu phá hoại miền Bắc của đế quốc Mĩ, miền Bắc tiếp tục làm nhiệm vụ của hậu phương lớn._x000D_
51.
Câu 51. Nội dung nào không phải là ý nghĩa của phong trào “Đồng khởi” (1959– 1960)?_x000D_
a)
A. Mĩ thừa nhận thất bại trong chiến lược chiến tranh thực dân mới ở miền Nam. _x000D_
b)
B. Làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm._x000D_
c)
C. Cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang tiến công_x000D_
d)
D. Giáng đòn nặng vào chính sách thực dân mới của Mĩ._x000D_
52.
Câu 52. Quyết tâm "Một tấc không đi, một li không rời" được nhân dân miền Nam thực hiện trong việc chống lại thủ đoạn nào của Mĩ trong Chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" (1961– 1965)._x000D_
a)
A. Tăng nhanh lực lượng quân đội Sài Gòn. _x000D_
b)
B. Dồn dân, lập "ấp chiến lược"._x000D_
c)
C. Sử dụng phổ biến chiến thuật mới "trực thăng vận", "thiết xa vận"._x000D_
d)
D. Mở các cuộc hành quân càn quét._x000D_
53.
Câu 53. Nội dung nào sau đây là công thức của “Chiến lược chiến tranh đặc biệt”?_x000D_
a)
A. Được tiến hành quân đội tay sai, do “cốvấn” Mĩ chỉ huy, dựa vào vũ khí trang bị kĩ thuật, phương tiện chiến tranh của Mĩ._x000D_
b)
B. Tiến hành hoạt động phá hoại miền Bắc, phong trào biên giới._x000D_
c)
C. Đưa quân chư hầu của Mĩ vào miền Nam Việt Nam._x000D_
d)
D. Thực hiện Đông Dương hoá chiến tranh._x000D_
54.
Câu 54. Vì sao ngay sau khi Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương được kí kết, hoà bình lập lại, nhân dân miền Bắc phải tiến hành cải cách ruộng đất?_x000D_
a)
A. Chế độ chiếm hữu ruộng đất của địa chủ phong kiến vẫn còn rất phổ biến. _x000D_
b)
B. Nông nghiệp còn lạc hậu, năng suất lao động thấp._x000D_
c)
C. Để làm hậu phương lớn cho tiền tuyến lớn ở miền Nam._x000D_
d)
D. Khắc phục hậu quả chiến tranh_x000D_
55.
Câu 55. Nhiệm vụ cơ bản của miền Bắc trong thời kì 1965 - 1968?_x000D_
a)
A. Chống chiến tranh phá hoại của đế quốc Mĩ. _x000D_
b)
B. Đảm bảo giao thông vận tải thường xuyên thông suốt, phục vụ chiến đấu, sản xuất và đời sống._x000D_
c)
C. Vừa chiến đấu, vừa sản xuất và thực hiện nhiệm vụ hậu phương lớn._x000D_
d)
D. Hỗ trợ cho cuộc chiến đấu của nhân dân miền Nam._x000D_
56.
Câu 56. Sau Hiệp định Giơnevơ 1954 về Đông Dương, nhiệm vụ của cách mạng nước ta_x000D_
a)
A. Xây dựng chủ nghĩa xã hội trên phạm vi cả nước _x000D_
b)
B. Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước_x000D_
c)
C. Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam_x000D_
d)
D. Tiến hành kháng chiến chống chế độ thực dân kiểu mới của Mĩ và chính quyền Sài Gòn ở miền Nam_x000D_
57.
Câu 57. Thắng lợi quan trọng trong công cuộc cải cách ruộng đất ở miền Bắc (1954-1957) là
a)

A. Đưa nông dân lên địa vị làm chủ ở nông thôn _x000D_

b)

B. Khẩu hiệu “người cày có ruộng“ trở thành hiện thực_x000D_

c)

C. Giải phóng hoàn toàn nông dân khỏi ách áp bức, bóc lột của địa chủ phong kiến_x000D_

d)

D. Đã đánh đổ toàn bộ giai cấp địa chủ phong kiến_x000D_

58.
Câu 58. Nội dung nào không phải là ý nghĩa của chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho) ngày 2/1/2963?
a)
A. Mở đầu cao trào "Tìm Mĩ mà đánh, tìm ngụy mà diệt" trên toàn miền Nam. _x000D_
b)
B. Mở ra khả năng đánh bại chiến lược "chiến tranh đặc biệt" của Mĩ._x000D_
c)
C. Góp phần đẩy nhanh quá trình suy sụp của chính quyền Ngô Đình Diệm._x000D_
d)
D. Bước đầu đánh bại các chiến thuật "trực thăng vận", "thiết xa vận" của Mĩ._x000D_
59.
Câu 59. Do đâu mà nước ta bị chia cắt làm hai miền sau Hiệp định Gionevơ năm 1954 về Đông Dương_x000D_
a)
A. do Mĩ và chính quyền Ngô Đình Diệm phá hoại Hiệp định Gionevơ năm 1954 về Đông Dương _x000D_
b)
B. do các bên quan sát ngăn cản không cho các lực lượng ở Việt Nam tiến hành hiệp thương tổng tuyển cử_x000D_
c)
C. do phía cách mạng Việt Nam không thi hành nghiêm túc Hiệp định Gionever năm 1954 về Đông Dương_x000D_
d)
D. do Pháp phá hoại Hiệp định Gionever năm 1954 về Đông Dương, không chịu rút quân về nước_x000D_
60.
Câu 60. Để tiếp tục thực hiện nhiệm vụ chống phong kiến, Đảng và Chính phủ ta đã có chủ trương gì đối với cách mạng miền Bắc trong những năm 1954-1956_x000D_
a)
A. Đẩy mạnh vận động cải cách ruộng đất
b)
B. Cải tạo quan hệ sản xuất_x000D_
c)
C. Khôi phục kinh tế sau chiến tranh
d)
D. Đẩy mạnh phát triển công nghiệp_x000D_
61.
Câu 61. Ý nào không phản ánh đúng nhiệm vụ của cách mạng miền Nam sau năm 1954?_x000D_
a)

A. Xây dựng cơ sở vật chất cho chủ nghĩa xã hội _x000D_

b)

B. Tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân_x000D_

c)

C. Đấu tranh chống đế quốc Mĩ xâm lược và tay sai_x000D_

d)

D. Thực hiện hòa bình thống nhất đất nước_x000D_

62.
Câu 62. Âm mưu cơ bản của chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh” là?
a)
A. Rút dần quân Mĩ về nước. _x000D_
b)
B. Tận dựng xương máu người Đông Dương._x000D_
c)
C. Đề cao học thuyết Ních-Xơn._x000D_
d)
D. "Dùng người Việt đánh người Việt"._x000D_
63.
Câu 63. Nhiệm vụ cơ bản của kế hoạch 5 năm (1961-1965) ở miền Bắc là?_x000D_
a)
A. Bước đầu hình thành cơ cấu kinh tế mới, trong đó bộ phận chủ yếu là cơ cấu công nông nghiệp _x000D_
b)
B. Cải tạo nông nghiệp, thủ công nghiệp, thương nghiệp nhỏ, công thương nghiệp tư bản tư doanh_x000D_
c)
C. Phát triển công nghiệp, nông nghiệp, tiếp tục cải tạo xã hội chủ nghĩa củng cố và tăng cường thành phần kinh tế quốc doanh, cải thiện một bước đời sống nhân dân_x000D_
d)
D. Xây dựng cơ sở vật chất- kĩ thuật của xã hội chủ nghĩa_x000D_
64.
Câu 64. Những cơ sở để Mỹ thực hiện chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam là_x000D_
a)

A. Ấp chiến lược _x000D_

b)

B. Lực lượng quân đội tay sai và hệ thống cố vấn Mỹ_x000D_

c)

C. Lực lượng cố vấn Mỹ _x000D_

d)

D. Ấp chiến lược và ngụy quân ngụy quyền_x000D_

65.
Câu 65. Hội nghị 15 Ban chấp hành trung ương Đảng Lao động Việt Nam (1-1959) quyết định để nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng là do_x000D_
a)
A. Các lực lượng cách mạng miền Nam đã phát triển _x000D_
b)
B. Không thể tiếp tục dùng biện pháp hòa bình được nữa_x000D_
c)
C. Đã có lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang lớn mạnh_x000D_
d)
D. Mĩ và chính quyền Sài Gòn phá hoại Hiệp định Giơ-ne-vơ_x000D_
66.
Câu 66. Mục đích của Mĩ-Diệm khi xây dựng “ấp chiến lược” ở miền Nam Việt Nam là_x000D_
a)
A. Để cải tạo nông thôn, phục vụ chính sách mị dân _x000D_
b)
B. Để bình định miền Nam Việt Nam_x000D_
c)
C. Để bóc lột nhân lực, vật lực ở nông thôn_x000D_
d)
D. Để tịch thu ruộng đất của nông dân_x000D_
67.
Câu 67. Hình thức đấu tranh chủ yếu của nhân dân miền Nam trong những ngày đầu Hiệp định Giơnevơ là_x000D_
a)
A. Đấu tranh chính trị
b)
B. Đấu tranh vũ trang_x000D_
c)
C. Khởi nghĩa giành chính quyền làm chủ
d)
D. Bạo lực cách mạng_x000D_
68.
Câu 68. Mục tiêu cơ bản của “Chiến tranh đặc biệt” là gì?_x000D_
a)
A. “Bình định” trên toàn miền Nam. _x000D_
b)
B. “Bình định” miền Nam trong 8 tháng._x000D_
c)
C. “Bình định” miền Nam có trọng điểm. _x000D_
d)
D. “Bình định” miền Nam trong 18 tháng _x000D_
69.
Câu 69. Trên mặt trận quân sự chiến thắng nào của ta có tính chất mở màn cho việc đánh bại chiến lược “chiến tranh đặc biệt”của Mĩ?_x000D_
a)
A. Bình giã (Bà Rịa)
b)
B. Ba Gia (Biên Hòa)_x000D_
c)
C. Đồng Xoài (Quảng Ngãi)
d)
D. Ấp Bắc (Mĩ Tho)_x000D_
70.
Câu 70. Cuộc tiến công chiến lược của ta đã chọc thủng ba phòng tuyến mạnh nhất của địch ở Quảng Trị, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ là_x000D_
a)
A. Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968 _x000D_
b)
B. Cuộc tổng tiến công chiến lược năm 1972_x000D_
c)
C. Cuộc tổng tiến công chiến lược Đông– Xuân 1953-1954_x000D_
d)
D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975_x000D_
71.
Câu 71. Âm mưu nào dưới đây không nằm trong âm mưu phá hoại lần thứ nhất của Mĩ?_x000D_
a)
A. Uy hiếp tinh thần, làm lung lay ý chí đánh Mĩ của quân dân ta ở hai miền đất nước _x000D_
b)
B. Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam_x000D_
c)
C. Cứu nguy cho chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”_x000D_
d)
D. Phá tiềm lực kinh tế quốc phòng và công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc_x000D_
72.
Câu 72. Chiến thắng nào khẳng định quân dân miền Nam có thể đánh bại quân chủ lực Mỹ trong “Chiến tranh cục bộ”?_x000D_
a)
A. Chiến thắng Núi Thành.
b)
B. Chiến thắng mùa khô 1965-1966._x000D_
c)
C. Chiến thắng mùa khô 1966-1967.
d)
D. Chiến thắng Vạn Tường._x000D_
73.
Câu 73. Ý nào sau đây không phản ánh đúng âm mưu và thủ đoạn của Mĩ trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam?_x000D_
a)
A. Nhanh chóng tạo ưu thế mới về binh lực và hỏa lực có thể áp đảo quân ta bằng các cuộc hành quân “tìm, diệt”_x000D_
b)
B. Cố giành lại thế chủ động trên chiến trường, đẩy ta về thế phòng ngự, phải phân tán nhỏ hoặc rút về biên giới_x000D_
c)
C. Mở các cuộc hành quân “tìm, diệt” và “bình định” vào các vùng giải phóng của ta_x000D_
d)
D. Tiến hành dồn dân, lập “ấp chiến lược” và coi đây là “xương sống” của chiến lược_x000D_
74.
Câu 74. Trong cuộc kháng chiến chống Mỹ (1954 - 1975), chiến thắng nào của quân dân miền Nam đã buộc Mĩ phải “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược?_x000D_
a)
A. Mỹ phải chấp nhận đàm phán với Việt Nam tại hội nghị Pari? _x000D_
b)
B. Thắng lợi của phong trào “Đồng khởi”năm 1959 - 1960_x000D_
c)
C. Thắng lợi của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân năm 1968._x000D_
d)
D. Chiến thắng trong cuộc Tiến công chiến lược năm 1972._x000D_
75.
Câu 75. Thắng lợi nào của quân dân miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược?_x000D_
a)
A. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972. _x000D_
b)
B. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975._x000D_
c)
C. Thắng lợi trong trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972._x000D_
d)
D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968._x000D_
76.
Câu 76. Lí do trực tiếp nhất buộc Mĩ kí kết Hiệp định Pari (27 - 1 - 1973) về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam là_x000D_
a)
A. Thất bại sau đòn bất ngờ của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968 và thất bại trong cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất. _x000D_
b)
B. Quân dân ta đã đập tan cuộc tập kích chiến lược đường không bằng máy bay B52 của Mĩ, làm nên trận "Điện Biên Phủ trên không"._x000D_
c)
C. Thất bại nặng nề của Mĩ trong thực hiện chiến lược "Chiến tranh cục bộ" và chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh"._x000D_
d)
D. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972 đã chọc thủng ba phòng tuyến quan trọng của địch, buộc Mĩ phải tuyên bố "Mĩ hóa trở lại"._x000D_
77.
Câu 77. Để tiến hành chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”, Mĩ chủ yếu sử dụng lực lượng_x000D_
a)
A. Quân đội viễn chinh Mĩ. _x000D_
b)
B. Quân đội các nước đồng minh của Mĩ._x000D_
c)
C. Quân đội Sài gòn và quân đội viễn chinh Mĩ._x000D_
d)
D. Quân đội Sài Gòn, có sự phối hợp về hoả lực, không quân của Mĩ_x000D_
78.
Câu 78. Đập tan cuộc hành quân của Mĩ mang tên “Lam Sơn 719“ (từ ngày 12/2 đến ngày 23/3/1971) có sự phối hợp của quân đội nước nào?_x000D_
a)
A. Quân đội Việt Nam với quân dân Lào _x000D_
b)
B. Quân đội Việt Nam với quân dân Campuchia_x000D_
c)
C. Quân đội Việt Nam với quân dân Lào và quân dân Campuchia_x000D_
d)
D. Quân đội Lào với quân dân Campuchia_x000D_
79.
Câu 79. Trận đánh quyết định của ta buộc Mĩ tuyên bố ngừng hẳn các hoạt động chống phá miền Bắc và kí với ta Hiệp định Pari năm 1973 là_x000D_
a)
A. trận Ngọc Hồi–Đống Đa
b)
B. trận Điện Biên Phủ trên không_x000D_
c)
C. trận Điện Biên Phủ trên cao
d)
D. trận Điện Biên Phủ mặt đất_x000D_
80.
Câu 80. Chiến lược “chiến tranh cục bộ” của Mĩ diễn ra với quy mô và mức độ ác liệt hơn so với chiến lược “chiến tranh đặc biệt” do_x000D_
a)
A. Được tiến hành bằng lực lượng quân đội Sài Gòn, có sự phối hợp về hỏa lực không quân hậu cần Mĩ_x000D_
b)
B. Thực hiện nhiệm vụ của một cuộc chiến tranh tổng lực_x000D_
c)
C. Được tiến hành bằng lực lượng quân đội Sài Gòn, quân viễn chinh Mĩ với vũ khí trang bị kĩ thuật phương tiện chiến tranh của Mĩ_x000D_
d)
D. Được tiến hành bằng lực lượng mạnh (quân đội Sài Gòn, quân viễn chinh Mĩ, quân đồng minh của Mĩ), số quân đông vũ khí hiện đại và mở rộng chiến tranh phá hoại ra cả miền Bắc_x000D_
81.
Câu 81. Nội dung nào là công thức tổng quát về chiến lược Chiến tranh cục bộ của Mĩ ở miền Nam_x000D_
a)

A. Cuộc chiến tranh xâm lược thực dân mới, tiến hành bằng quân đội Mĩ + quân đồng minh+ quân đội Sài Gòn+ vũ khí, trang thiết bị của Mĩ_x000D_

b)

B. Cuộc chiến tranh xâm lược thực dân mới, tiến hành bằng quân đội Sài Gòn là chủ yếu+ vũ khí, trang thiết bị của Mĩ_x000D_

c)

C. Cuộc chiến tranh xâm lược thực dân mới, tiến hành bằng quân Mĩ là chủ yếu+ quân đội Sài Gòn+ vũ khí, trang thiết bị của Mĩ_x000D_

d)

D. Cuộc chiến tranh xâm lược thực dân mới, tiến hành bằng quân đội Mĩ+ quân đồng minh+ trang thiết bị của Mĩ_x000D_

82.
Câu 82. Trong đợt 1 của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân (1968), yếu tố bất ngờ nhất khiến cho địch choáng váng là_x000D_
a)

A. Tiến công vào Bộ tham mưu quân đội Sài Gòn _x000D_

b)

D. Tiến công vào các vị trí đầu não của địch tại Sài Gòn_x000D_

c)

B. Mở đầu cuộc tiến công vào đêm giao thừa, đồng loạt ở 37 tỉnh, 4 đô thị lớn_x000D_

d)

C. Tiến công vào sân bay Tân Sơn Nhất_x000D_

83.
Câu 83. Âm mưu thâm độc của Mỹ trong việc “Dùng người Việt đánh người Việt”, “Dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương” nhằm_x000D_
a)

A.Tăng cường khả năng chiến đấu của quân đội Sài Gòn _x000D_

b)

B. Giảm xương máu của Mỹ trên chiến trường._x000D_

c)

C.Tận dùng xương máu của người Việt Nam_x000D_

d)

D. Rút dần quân Mỹ và quân đồng minh_x000D_

84.
Câu 84. Âm mưu thâm độc nhất của Mĩ sau Hiệp định Pa-ri?_x000D_
a)
A. Rút nhỏ giọt quân Mĩ về nước. _x000D_
b)
B. Để lại quân đồng minh ở lại chiến đấu ở miền Nam._x000D_
c)
C. Giữ lại hơn 2 vạn cố vấn quân sự._x000D_
d)
D. Viện trợ cho chính quyền Sài Gòn để tiếp tục thực hiện chiến lược "Việt Nam hoá chiến tranh”._x000D_
85.
Câu 85. Đâu là ý nghĩa quan trọng nhất của trận Điện Biên Phủ trên không?_x000D_
a)
A. Đánh bại âm mưu ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc cho miền Nam, Lào, Campuchia _x000D_
b)
B. Buộc Mĩ kí Hiệp định Pari về chấm dứt chiến tranh lặp lại hòa bình ở Việt Nam_x000D_
c)
C. Buộc Mĩ phải tuyên bố ngừng bắn các hoạt động chống phá miền Bắc_x000D_
d)
D. Đánh bại âm mưu phá hoại công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc._x000D_
86.
Câu 86. Ý nghĩa nào dưới đây không nằm trong thắng lợi của cuộc tổng tiến công chiến lược năm 1972? _x000D_
a)
A. Mở ra một bước ngoặt cho cuộc kháng chiến chống Mĩ. _x000D_
b)
B. Giáng một đòn mạnh mẽ vào quân ngụy và quốc sách “bình định” của “Việt Nam hóa” chiến tranh._x000D_
c)
C. Buộc Mĩ phải ngừng ngay cuộc ném bom bắn phá miền Bắc 12 ngàyđêm._x000D_
d)
D. Buộc Mĩ tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược, thừa nhận sự thất bại của chiến lược “Việt Nam hóa” chiến tranh._x000D_
87.
Câu 87. Pháp thực hiện rút quân khỏi miền Nam Việt Nam trong bối cảnh nào?_x000D_
a)
A. Tất cả mọi điều khoản được quy định tại hiệp định đã được hoàn tất. _x000D_
b)
B. Pháp đã hoàn tất chuyển giao mọi trách nhiệm thi hành Hiệp định Giơ– ne–vơ cho chính quyền Bửu Lộc._x000D_
c)
C. Pháp đã xúc tiến mọi việc cho công cuộc thống nhất đất nước bằng con đường tổng tuyển cử hai miền_x000D_
d)
D. Rất nhiều điều khoản ghi trong Hiệp định Giơ-ne-vơ chưa được hoàn tất_x000D_
88.
Câu 88. Trong cuộc Tổng tiến công nổi dậy Xuân 1975, chiến dịch đã chuyển cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước sang giai đoạn mới: từ tiến công chiến lược sang tổng tiến công chiến lược là_x000D_
a)
A. Chiến thắng Phước Long
b)
B. Chiến dịch Tây Nguyên_x000D_
c)
C. Chiến dịch Huế -Đà Nẵng
d)
D. Chiến dịch Hồ Chí Minh_x000D_
89.
Câu 89. Sự kiện nào đánh dấu cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân đã hoàn thành trong cả nước?_x000D_
a)
A. Hiệp định Giơnevơ 1954 về Đông Dương. _x000D_
b)
B. Hiệp định Pari 1973 về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam_x000D_
c)
C. Thắng lợi của chiến dịch Hồ Chí Minh 1975._x000D_
d)
D. Những quyết định của kỳ họp đầu tiên Quốc hội khóa VI (7 - 1976)._x000D_
90.
Câu 90. Sau khi kí hiệp định Pa-ri và rút quân về nước Mĩ vẫn có hành động gì để thể hiện âm mưu tiếp tục kéo dài chiến tranh ở Việt Nam?_x000D_
a)
A. Giữ lại hơn 2 vạn cố vấn, lập bộ chỉ huy quân sự Mĩ ở miền Nam, tiếp tục viện trợ cho chính quyền Sài Gòn _x000D_
b)
B. Tăng cường lực lượng quân đội Sài Gòn_x000D_
c)
C. Tăng cường quân một số nước Đồng minh của Mĩ_x000D_
d)
D. Tăng cường viện trợ vũ khí, phương tiện chiến tranh cho quân đội Sài Gòn_x000D_
91.
Câu 91. Thực chất hành động phá hoại Hiệp định Pa-ri của chính quyền Sài Gòn là_x000D_
a)
A. Củng cố niềm tin cho binh lính Sài Gòn. _x000D_
b)
B. Thực hiện chiến lược phòng ngự “quét và giữ”._x000D_
c)
C. Hỗ trợ cho “chiến tranh đặc biệt tăng cương” ở Lào._x000D_
d)
D. Tiếp tục chiến lược “ Việt Nam hóa chiến tranh” của Níchxon_x000D_
92.
Câu 92. Đỉnh cao của đợt hoạt động quân sự Đông-Xuân 1974-1975 là_x000D_
a)
A. Loại khỏi vòng chiến đấu 5000 tên địch _x000D_
b)
B. Mở rộng vùng giải phóng_x000D_
c)
C. Giải phóng hoàn toàn đất nước
d)
D. Chiến thắng đường 14-Phước Long_x000D_
93.
Câu 93. Sau Hiệp định Pari 1973 về chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam, tương quan lực lượng có lợi cho cách mạng miền Nam là gì?_x000D_
a)
A. Quân Mĩ và quân đồng minh của Mĩ rút khỏi nước ta _x000D_
b)
B. Chính quyền và quân đội Sài Gòn hoang mang dao động, có nguy cơ sụp đổ_x000D_
c)
C. Quân Mĩ vẫn còn ở lại miền Nam nên cách mạng miền Nam gặp khó khăn_x000D_
d)
D. Lực lượng cách mạng lớn mạnh về mọi mặt, khả năng đánh đổ quân đội Sài Gòn_x000D_
94.
Câu 94. Hoàn cảnh lịch sử thuận lợi nhất để Đảng đề ra chủ trương kế hoạch giải phóng miền Nam là gì?_x000D_
a)
A. Mĩ cắt giảm viện trợ cho chính quyền Sài Gòn _x000D_
b)
B. Khả năng chi viện của miền Bắc cho chính trường miền Nam_x000D_
c)
C. So sánh lực lượng thay đổi có lợi cho ta, nhất là sau chiến thắng Phước Long_x000D_
d)
D. Quân Mĩ đã rút khỏi miền Nam, ngụy mất chỗ dựa._x000D_
95.
Câu 95. Sự kiện nào đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn của chiến lược "Chiến tranh cục bộ" ?_x000D_
a)
A. Chiến thắng mùa khô 1965 - 1966 _x000D_
b)
B. Chiến thắng mùa khô 1966 - 1967._x000D_
c)
C. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968._x000D_
d)
D. Chiến thắng Plâyme, Đất Cuốc, Bàu Bàng._x000D_
96.
Câu 96. Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hoà Miền Nam Việt Nam được thành lập có ý nghĩa gì ?_x000D_
a)
A. Khẳng định những thắng lợi to lớn của cách mạng Miền Nam trên lĩnh vực quân sự. _x000D_
b)
B. Đây là một thắng lợi trong quá trình hoàn chỉnh hệ thống chính quyền cách mạng miền Nam, đáp ứng yêu cầu cấp thiết của mặt trận đấu tranh ngoại giao._x000D_
c)
C. Cách mạng miền Nam đã có đủ cơ sở pháp lí để đấu tranh chống lại chính quyền Sài Gòn trên mặt trận ngoại giao._x000D_
d)
D. Khẳng định những thắng lợi to lớn của cách mạng Miền Nam trên lĩnh vực chính trị, ngoại giao._x000D_
97.
Câu 97. Để quân đội Sài Gòn có thể tự đứng vững, tự gánh vác lấy chiến tranh, Mĩ đã:_x000D_
a)
A. Tăng viện trợ kinh tế, giúp quân đội Sài Gòn đẩy mạnh chính sách "bình định". _x000D_
b)
B. Tăng đầu tư vốn, kĩ thuật phát triển kinh tế ở miền Nam._x000D_
c)
C. Tăng viện trợ quân sự, giúp quân đội tay sai tăng số lượng và trang bị hiện đại._x000D_
d)
D. Mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc, tăng cường và mở rộng chiến tranh sang Lào và Campuchia._x000D_
98.
Câu 98. Mĩ tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất nhằm_x000D_
a)
A. "Trả đũa" việc quân giải phóng miền Nam tiến công doanh trại Mĩ ở Plâycu. _x000D_
b)
B. Phá hoại tiềm lực kinh tế, quốc phòng, công cuộc xây dựng Chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc._x000D_
c)
C. Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc._x000D_
d)
D. Uy hiếp tinh thần, làm lung lay ý chí chống Mĩ của nhân dân ta._x000D_
99.
Câu 99. Tập đoàn Níchxơn thực hiện cuộc Chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai nhằm:_x000D_
a)
A. Cứu nguy cho chiến lược "Việt Nam hoá chiến tranh” và tạo thế mạnh trên bàn đàm phán ở Pa-ri. _x000D_
b)
B. Ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc đối với miền Nam._x000D_
c)
C. Làm lung lay ý chí quyết tâm chống Mĩ cứu nước của nhân dân ta._x000D_
d)
D. Phong tỏa cảng Hải Phòng và các sông, luồng lạch, vùng biển miền Bắc._x000D_
100.
Câu 100. Khâu chính của công cuộc cải tạo quan hệ sản xuất Xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc trong năm 1958– 1960?_x000D_
a)
A. Thành lập các công ty công thương nghiệp tư bản tư doanh. _x000D_
b)
B. Vận động hợp tác hoá trong sán xuất nông nghiệp._x000D_
c)
C. Phát triển thành phân kinh tế quốc doanh._x000D_
d)
D. Phát triển thành phần kinh tế tư nhân._x000D_
101.
Câu 101. Hãy lựa chọn phương án thích hợp để hoàn thiện đoạn dữ liệu sau: “phương hướng cơ bản của cách mạng miền Nam là khởi nghĩa giành chính quyền về tay nhân dân bằng…”_x000D_
a)
A. Con đường bạo lực cách mạng lật đổ ách thống trị của Mĩ- Diệm _x000D_
b)
B. “Phong trào hòa bình” của trí thức và các tầng lớp nhân dân_x000D_
c)
C. Con đường đấu tranh chính trị của quần chúng lật đổ ách thống trị của Mĩ-Diệm_x000D_
d)
D. Con đường đấu tranh chính trị là chủ yếu, kết hợp đấu tranh vũ trang, đánh đổ ách thống trị Mĩ- Diệm._x000D_
102.
Câu 102. Thực tiễn lịch sử nào là yếu tố quyết định nhân dân Việt Nam phải tiến hành đồng thời hai nhiệm vụ cách mạng trong thời kì 1954-1975?_x000D_
a)
A. Đất nước tạm thời bị chia cắt thành hai miền với hai chế độ chính trị khác nhau. _x000D_
b)
B. Đất nước hoàn toàn được giải phóng._x000D_
c)
C. Đất nước bị chia cắt thành hai miền với hai chế độ chính trị khác nhau._x000D_
d)
D. Thực hiện chủ trương của Đảng đã được đề ra trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên._x000D_
103.
Câu 103. Đường lối thể hiện sự lãnh đạo sáng suốt, độc đáo của Đảng ta ngay sau khi Hiệp định Giơ-ne-vơ được kí kết là_x000D_
a)
A. Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam _x000D_
b)
B. Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước, thống nhất nước nhà_x000D_
c)
C. Tiến hành đồng thời cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam và cách mạng XHCN ở miền Bắc_x000D_
d)
D. Tiến hành cách mạng XHCN ở miền Bắc._x000D_
104.
Câu 104. Với chiến thắng của phong trào “Đồng Khởi”, quân và dân miền Nam đã làm phá sản chiến lược chiến tranh nào của Mĩ?_x000D_
a)
A. “Chiến tranh cục bộ”
b)
B. “Chiến tranh đặc biệt”_x000D_
c)
C. “Việt Nam hóa chiến tranh”
d)
D. “Chiến tranh đơn phương_x000D_
105.
Câu 105. Âm mưu của Mĩ trong chiến lược “chiến tranh đặc biệt” giống với âm mưu trong chiến lược nào sau đây?_x000D_
a)
A. Chiến tranh đơn phương
b)
B. Việt Nam hóa chiến tranh._x000D_
c)
C. Chiến tranh cục bộ
d)
D. Tràn ngập lãnh thổ_x000D_
106.
Câu 106. Tại Hội nghị Chính trị đặc biệt (3-1964), Chủ tịch Hồ Chí Minh đã nói "Trong 10 năm qua, miền Bắc đã tiến những bước dài chưa từng thấy trong lịch sử dân tộc. Đất nước, xã hội và con người đều đổi mới" để nhấn mạnh những thành tựu của miền Bắc trong
a)
A. 10 năm đầu sau Hiệp định Giơ-ne-vơ. _x000D_
b)
B. 10 năm đầu sau ngày cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công ._x000D_
c)
C. 10 năm đầu xây dựng sau ngày giải phóng miền Nam 1975._x000D_
d)
D. tiến hành cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc 1930-1945. _x000D_
107.
Câu 107. Nhận xét đầy đủ về Nghị quyết lần thứ 15 của Trung ương Đảng (1/1959)_x000D_
a)
A. chỉ ra con đường tiến lên của cách mạng Việt Nam _x000D_
b)
B. thể hiện sự độc lập, tự chủ của Đảng_x000D_
c)
C. chỉ ra một cách toàn diện con đường tiến lên của cách mạng miền Nam, thể hiện đúng đắn độc lập, tự chủ và quyết đoán của Đảng_x000D_
d)
D. thể hiện độc lập tự do_x000D_
108.
Câu 108. “Máu đọng chưa khô lại đầy/Hỡi miền Nam trăm đắng ngàn cay“. Hai câu thơ này là hình ảnh của miền Nam Việt Nam trong những ngày Mĩ - Diệm thực hiện chính sách gì_x000D_
a)
A. Tố cộng, diệt cộng _x000D_
b)
B. tổ chức các cuộc hành quân tìm diệt._x000D_
c)
C. Dồn dân, lập ấp chiến lược _x000D_
d)
D. dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương._x000D_
109.
Câu 109. Ý nghĩa quan trọng nhất của việc thực hiện kế hoạch 5 năm lần thứ nhất (1961-1965) của nhân dân miền Bắc là gì?_x000D_
a)
A. Làm cho bộ mặt miền Bắc thay đổi khác trước rất nhiều _x000D_
b)
B. Miền Bắc đủ sức để tự bảo vệ sự nghiệp xây dựng CNXH_x000D_
c)
C. Nền kinh tế của miền Bắc đủ sức chi viện cho miền Nam_x000D_
d)
D. Miền Bắc được củng cố vững mạnh, có khả năng tự bảo vệ và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ hậu phương._x000D_
110.
Câu 110. Trong nội dung cơ bản của Nghị quyết TW Đảng lần thứ 15, điểm gì có quan hệ với phong trào “Đồng Khởi” (1959 - 1960)?_x000D_
a)
A. Con đường cách mạng miền Nam là khởi nghĩa giành chính quyền. _x000D_
b)
B. Khởi nghĩa bằng lực lượng chính trị của quần chúng._x000D_
c)
C. Trong khởi nghĩa, lực lượng chính trị của quần chúng là chủ yếu kết hợp với lực lượng vũ trang nhân dân._x000D_
d)
D. Khởi nghĩa bằng lực lượng vũ trang là chủ yếu._x000D_
111.
Câu 111. Kết quả lớn nhất của phong trào “Đồng Khởi” (1959 - 1960) là_x000D_
a)
A. Phá vỡ từng mảng lớn bộ máy cai trị của địch ở 600 xã ở Nam Bộ, 904 thôn ở Trung Bộ. 3200 thôn ở Tây Nguyên _x000D_
b)
B. Lực lượng vũ trang được hình thành và phát triển, lực lượng chính trị được tập hợp đông đảo_x000D_
c)
C. Đưa đến sự ra đời của Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam_x000D_
d)
D. Ủy ban nhân tự quản tịch thu ruộng đất của bọn địa chủ chia cho dân cày nghèo_x000D_
112.
Câu 112. Nguyên nhân quan trọng nhất khiến cho chính quyền Ngô Đình Diệm bị lật đổ năm 1963 là gì?_x000D_
a)
A. Mĩ và tay sai lo sợ trước những thắng lợi vang dội của quân và dân miền Nam trên tất cả các mặt trận _x000D_
b)
B. Do sự non kém của chính quyền Ngô Đình Diệm trong việc ổn định tình hình_x000D_
c)
C. Do mâu thuẫn nội bộ chính quyền Sài Gòn_x000D_
d)
D. Có sự đồng tình của Mĩ_x000D_
113.
Câu 113. Ý nghĩa của những thắng lợi trên mặt trận quân sự trong đông-xuân 1964-1965 là_x000D_
a)
A. Thắng lợi quân sự lớn, đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam Việt Nam. _x000D_
b)
B. Thắng lợi đánh dấu sự sụp đổ cơ bản của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”._x000D_
c)
C. Thắng lợi quân sự lớn, chứng tỏ quân dân miền Nam có thể đánh bại chiến lược chiến tranh xâm lược thực dân mới của Mỹ._x000D_
d)
D. Thắng lợi quân sự lớn đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn của quốc sách “ấp chiến lược” của địch._x000D_
114.
Câu 114. Điểm giống nhau về ý nghĩa của chiến thắng Ấp Bắc (2/1/1963) và chiến thắng Vạn Tường là_x000D_
a)
A. Chứng tỏ sự trưởng thành của quân giải phóng miền Nam. _x000D_
b)
B. Làm thất bại các chiến lược chiến tranh của Mĩ._x000D_
c)
C. Tiêu hao một bộ phận lớn sinh lực địch_x000D_
d)
D. Chứng tỏ nhân dân miền Nam có khả năng đánh bại chiến lược chiến tranh của Mĩ._x000D_
115.
Câu 115. Từ năm 1954– 1975, Mỹ đã lần lượt tiến hành những chiến lược chiến tranh kiểu mới nào ở Việt Nam?_x000D_
a)
A. Chiến tranh cục bộ; chiến tranh đặc biệt; Việt Nam hóa chiến tranh–Đông Dương hóa chiến tranh. _x000D_
b)
B. Chiến tranh đặc biệt; Việt Nam hóa chiến tranh–Đông Dương hóa chiến tranh; Chiến tranh cục bộ._x000D_
c)
C. Chiến tranhđặc biệt; Chiến tranh cục bộ; Việt Nam hóa chiến tranh–Đông Dương hóa chiến tranh._x000D_
d)
D. Việt Nam hóa chiến tranh–Đông Dương hóa chiến tranh; Chiến tranh cục bộ. Chiến tranh đặc biệt._x000D_
116.
Câu 116. Cuộc hành quân mang tên “ánh sáng sao” được tiến hành trong chiến lược chiến tranh nào của Mĩ_x000D_
a)
A. Chiến tranh cục bộ
b)
B. Chiến tranh đặc biệt ._x000D_
c)
C. Việt Nam hóa chiến tranh
d)
D. Chiến tranh phá hoại_x000D_
117.
Câu 117. Điều khoản nào của Hiệp định Pari năm 1973 có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước?_x000D_
a)
A. Hai bên ngừng bắn và giữ nguyên vị trí ở miền Nam. _x000D_
b)
B. Nhân dân miền Nam tự quyết định tương lai chính trị._x000D_
c)
C. Các bên thừa nhận thực tế ở miền Nam có hai chính quyền._x000D_
d)
D. Hoa Kì rút hết quân viễn chinh và quân các nước đồng minh_x000D_
118.
Câu 118. Những thắng lợi quân sự có ý nghĩa quyết định làm phá sản hoàn toàn chiến lược "Chiến tranh đơn phương" và chiến lược "Chiến tranh cục bộ" của Mĩ ở miền Nam là_x000D_
a)
A. Chiến thắng Vạn Tường (8– 1965) và cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968. _x000D_
b)
B. Phong trào Ấp Bắc (1– 1963) và chiến thắng Vạn Tường (8– 1965)._x000D_
c)
C. Chiến thắng hai mùa khô (1965– 1966, 1966 - 1967) và cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968._x000D_
d)
D. Phong trào "Đồng khởi" (1959– 1960) và cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968._x000D_
119.
Câu 119. Hai chiến lược chiến tranh mà Mĩ đều đánh phá miền Bắc là_x000D_
a)
A. Chiến tranh đơn phương và chiến tranh đặc biệt _x000D_
b)
B. Chiến tranh đặc biệt và chiến tranh cục bộ_x000D_
c)
C. Chiến tranh cục bộ và chiến tranh đơn phương_x000D_
d)
D. Chiến tranh cục bộ và Việt Nam hoá chiến tranh_x000D_
120.
Câu 120. Điểm khác biệt lớn nhất của chiến dịch Hồ Chí Minh 1975 so với chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 là_x000D_
a)
A. Giải phóng vùng đất đai rộng lớn. _x000D_
b)
B. Buộc địch phải đầu hàng không điều kiện._x000D_
c)
C. Sử dụng chiến thuật đánh nhanh thắng nhanh. _x000D_
d)
D. Có ảnh hưởng quốc tế to lớn._x000D_
121.
Câu 121. Điểm mới trong phong trào đấu tranh ở đô thị chống chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) so với phong trào đấu tranh ở đô thị chống chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mĩ là
a)
A. Mục tiêu đấu tranh đòi Mĩ rút quân về nước, đòi tự do dân chủ. _x000D_
b)
B. Sự tham gia đông đảo của tín đồ Phật tử và đội quân “tóc dài”._x000D_
c)
C. Sự tham gia đông đảo của học sinh, sinh viên, tín đồ Phật giáo. _x000D_
d)
D. Kết quả của các cuộc đấu tranh làm rung chuyển chính quyền Sài Gòn_x000D_
122.
Câu 122. Nội dung quan trọng nhất của Hiệp định Pari năm 1973 là_x000D_
a)
A. Hoa Kì cam kết góp phần vào hàn gắn vết thương chiến tranh ở Việt Nam và Đông Dương, thiết lập quan hệ bình thường cùng có lợi. _x000D_
b)
B. Hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân các nước đồng minh về nước, hủy bỏ các căn cứ quân sự._x000D_
c)
C. Nhân dân miền Nam Việt Nam tự quyết định tương lai chính trị của mình thông qua tổng tuyển cử tự do, không có sự can thiệp của nước ngoài._x000D_
d)
D. Hoa Kì và các nước cam kết tôn trọng độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam._x000D_
123.
Câu 123. Sự khác biệt cơ bản về lực lượng của chiến lược “Chiến tranh cục bộ” so với chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” là gì?_x000D_
a)
A. Lực lượng quân đội Sài Gòn giữ vai trò quan trọng nhất. _x000D_
b)
B. Lực lượng quân đồng minh của Mĩ giữ vai trò quyết định._x000D_
c)
C. Sử dụng vũ khí, trang thiết bị của Mĩ._x000D_
d)
D. Lực lượng quân đội viễn chinh Mĩ giữ vai trò quan trọng nhất._x000D_
124.
Câu 124. Điểm giống nhau giữa chiến lược “Chiến tranh cục bộ” và “Chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh” là_x000D_
a)
A. Đều là loại hình chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới của Mĩ. _x000D_
b)
B. Đều thực hiện ở ba nước Đông Dương._x000D_
c)
C. Đều sử dụng quân đội Mĩ là chủ yếu._x000D_
d)
D. Đều thực hiện âm mưu “Dùng người Việt đánh người Việt”._x000D_
125.
Câu 125. “Lần đầu tiên trong lịch sử, một nước thuộc địa nhỏ yếu đã đánh thắng một nước thực dân hùng mạnh . ..”. Hãy cho biết đây là câu nói của ai?_x000D_
a)
A. Võ Nguyên Giáp.
b)
B. Trường Chinh._x000D_
c)
C. Chủ Tịch Hồ Chí Minh.
d)
D. Phạm Văn Đồng._x000D_
126.
Câu 126. Chủ trương “Thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng”, đó là tinh thần và khí thế của ta trong Chiến dịch nào sau đây?_x000D_
a)
A. Chiến dịch Tây Nguyên. _x000D_
b)
B. Chiến dịch Huế -Đà Nẵng._x000D_
c)
C. Chiến dịch Hồ Chí Minh. _x000D_
d)
D. Chiến dịch Huế -Đà Nẵng và chiến dịch Hồ Chí Minh._x000D_
127.
Câu 127. Ý nghĩa lớn nhất của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân 1968 là gì?_x000D_
a)
A. Đã làm lung lay ý chí xâm lược của quân viễn chinh Mĩ, buộc Mĩ phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược _x000D_
b)
B. Mĩ buộc phải đến hội nghị Pa-ri để bàn về chấm dứt chiến tranh Việt Nam._x000D_
c)
C. Buộc Mĩ phải chấm dứt không điều kiện chiến tranh phá hoại miền Bắc_x000D_
d)
D. Mở ra bước ngoặt của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước_x000D_
128.
Câu 128. Tội ác man rợ nhất mà Mĩ gây ra cho nhân dân miền Bắc là gì?_x000D_
a)
A. Ném bom vào các mục tiêu quân sự_x000D_
b)
B. Ném bom vào khu đông dân, trường học nhà trẻ, bệnh viện_x000D_
c)
C. Ném bom phá hủy các nhà máy xí nghiệp, hầm mỏ, các công trình thủy lợi_x000D_
d)
D. Ném bom vào các đầu mối giao thông_x000D_
129.
Câu 129. Ý nào dưới đây thể hiện điểm tương đồng về nội dung của Hiệp định Giơ-ne-vơ về Đông Dương và Hiệp định Pari 1973 về chấm dứt chiến tranh lặp lại hòa bình ở Việt Nam?_x000D_
a)
A. Hiệp định có sự tham gia của 5 cường quốc trong hội đồng bảo an Liên Hợp quốc _x000D_
b)
B. Các bên thừa nhận miền Nam có 2 chính quyền, 2 quân đội, 2 vùng kiểm soát và 3 lực lượng chính trị_x000D_
c)
C. Các nước đều cam kết tôn trọng những quyền dân tộc cơ bản của nhân dân Việt Nam_x000D_
d)
D. Thỏa thuận các bên ngừng bắn để thực hiện chuyển quân, tập kết, chuyển giao khu._x000D_
130.
Câu 130. Ý nào dưới đây thể hiện tinh thần nhân văn của kế hoạch giải phóng miền Nam?_x000D_
a)
A. Năm 1976, tổng khởi nghĩa giải phóng hoàn toàn miền Nam _x000D_
b)
B. Nếu thời cơ đến vào đầu hoặc cuối năm 1975 thì lập tức giải phóng miền Nam trong năm 1975_x000D_
c)
C. Tranh thủ thời cơ đánh thắng nhanh để đỡ thiệt hại về người và của cho nhân dân, giữ gìn tốt cơ sở kinh tế, công trình văn hóa....giảm bớt sự tàn phá của chiến tranh_x000D_
d)
D. Trong năm 1945 tiến công địch trên quy mô lớn để nhanh chóng giải phóng miền Nam_x000D_
131.
Câu 131. Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian: 1. chiến thắng Vạn Tường 2. chiến thắng Ba Gia 3. chiến thắng 2 mùa khô 4. chiến thắng Điện Biên Phủ trên không_x000D_
a)
A. 2-4-3-1
b)
B. 2-1-3-4
c)
C. 1-2-3-4
d)
D. 1-3-2-4_x000D_
132.
Câu 132. Nguyên nhân nào có tính chất quyết định đưa tới thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước của nhân dân Việt Nam?_x000D_
a)
A. Ta có hậu phương vững chắc ở miền Bắc chi viện. _x000D_
b)
B. Nhân dân ba nước Đông Dương đoàn kết, các nước XHCN giúp đỡ._x000D_
c)
C. Sự lãnh đạo đúng đắn và sáng suốt của Đảng._x000D_
d)
D. Nhân dân có truyền thống yêu nước nồng nàn_x000D_
133.
Câu 133. Những mốc lớn đánh dấu thắng lợi từng bước của nhân dân ta trong sự nghiệp giải phóng dân tộc từ khi Đảng ra đời là_x000D_
a)
A. Cách mạng tháng Tám 1945, Hiệp định Giơ-ne-vơ về Đông Dương 1954, Hiệp định Pa-ri về Việt Nam 1973 _x000D_
b)
B. Chiến thắng Điện Biên Phủ 1954, Tổng tiến công và nổi dậy mùa xuân 1975_x000D_
c)
C. Cách mạng tháng Tám 1945, Hiệp định Giơ-ne-vơ về Đông Dương 1954, Tổng tiến công và nổi dậy mùa xuân 1975_x000D_
d)
D. Cách mạng tháng Tám 1945, Chiến thắng Điện Biên Phủ 1954, Tổng tiến công và nổi dây mùa xuân 1975_x000D_
134.
Câu 134. Ý nghĩa cơ bản nhất trong cuộc kháng chiến chống Mĩ của nhân dân ta là gì_x000D_
a)
A. Chấm dứt ách thống trị của chủ nghĩa đế quốc trên đất nước ta, hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước thống nhất nước nhà _x000D_
b)
B. Cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới_x000D_
c)
C. Tạo điều kiện cho Lào và Campuchia giải phóng đất nước_x000D_
d)
D. Mở ra một kỉ nguyên mới trong lịch sử giải phóng dân tộc_x000D_
135.
Câu 135. Ý nghĩa lớn nhất của thắng lợi chiến dịch Tây Nguyên là_x000D_
a)
A. Đưa cuộc kháng chiến của quân ta tiến lên với sức mạnh áp đảo _x000D_
b)
B. Nguồn cổ vũ mạnh mẽ đến quân dân ta tiến lên giải phóng hoàn toàn miền Nam_x000D_
c)
C. Làm cho địch mất tinh thần, mất khả năng chiến đấu_x000D_
d)
D. Chuyển cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước sang giai đoạn mới, từ tiến công chiến lược phát triển thành tổng tiến công chiến lược trên toàn miền Nam_x000D_
136.
Câu 136. Đại hội lần III của Đảng được Chủ tịch Hồ Chí Minh xác định vấn đề gì?_x000D_
a)
A. “Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc và đấu tranh giải phóng dân tộc ở miền Nam”. _x000D_
b)
B. “Đại hội xây dựng miền Bắc thành hậu phương lớn đối với tiền tuyến lớn ở miền Nam”._x000D_
c)
C. “Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc và đấu tranh hòa bình thống nhất nước nhà”._x000D_
d)
D. “Đại hội thực hiện kế hoạch 5 năm lần thứ nhất ở miền Bắc”._x000D_
137.
Câu 137. Cho một số sự kiện sau: 1. Phong trào Đồng khởi 2. Chiến dịch Hồ Chí Minh 3. Hiệp định Pa-ri 4. Cuộc tấn công và nổi dậy xuân Mậu Thân 5. Trận “Điện Biên Phủ trên không” Hãy sắp xếp theo thứ tự thời gian:_x000D_
a)
A. 1, 2, 3, 4, 5
b)
B. 1, 3, 5, 2, 4
c)
C. 1, 4, 5, 2, 3
d)
D. 1, 4, 5, 3, 2_x000D_
138.
Câu 138. So với chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 với chiến dịch Hồ Chí Minh 1975 có khác gì về kết quả và ý nghĩa?_x000D_
a)
A. Đã đập tan hoàn toàn kế hoạch quân sự của địch _x000D_
b)
B. Giải phóng hoàn toàn miền Bắc tạo tiền đề hoàn thành cuộc cách mạng dân chủ nhân dân trong cả nước_x000D_
c)
C. Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh, tạo điều kiện thuận lợi để giành thắng lợi cuối cùng_x000D_
d)
D. Là dấu mốc kết thúc cuộc chiến tranh giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc, chấm dứt ách thống trị của thực dân đế quốc_x000D_
139.
Câu 139. Ý nghĩa quan trọng nhất của chiến thắng Phước Long đối với cuộc kháng chiến chống Mĩ là gì?_x000D_
a)
A. Làm lung lay ý chí chiến đấu của quân đội Sài Gòn _x000D_
b)
B. Chứng tỏ sự lớn mạnh và khả năng thắng lợi của quân ta, giúp Bộ chính trị hoàn chỉnh kế hoạch giải phóng miền Nam_x000D_
c)
C. Giáng đòn mạnh vào chính quyền và quân đội Sài Gòn_x000D_
d)
D. Tạo tiền đề thuận lợi để hoàn thành sớm quyết tâm giải phóng hoàn toàn miền Nam_x000D_
140.
Câu 140. Cho các sự kiện sau: 1. Hội nghị bốn bên chính thức họp phiên đầu tiên ở Paris 2. Hiệp định Pari được chính thức kí kết 3. “Trận Điện Biên Phủ trên không” suốt 12 ngày đêm Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian:_x000D_
a)
A. 1,3,2
b)
B. 2,3,1
c)
C. 1,2,3
d)
D. 3,2,1_x000D_