WorksheetsCN 12 CK2
Total questions: 51
Worksheet time: 26mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Khối đầu tiên trong phần thu thông tin của hệ thống thông tin và viễn thông là:
a)
Nhận thông tin
b)
Nguồn thông tin
c)
Xử lí tin
d)
Đường truyền
2.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
3.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
4.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
5.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
6.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
7.
Câu 2: Chọn câu đúng. Trong “máy bắn tốc độ” xe cộ trên đường
a)
chỉ có máy phát sóng vô tuyến
b)
Chỉ có máy thu sóng vô tuyến
c)
có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến
d)
không có máy phát và máy thu sóng vô tuyến
8.
Câu 3:Một hệ thống thông tin và viễn thông gồm:
a)
Phần phát thông tin.
b)
Phát và truyền thông tin.
c)
Phần thu thông tin.
d)
Phát và thu thông tin.
9.
Câu 4: Điện thoại di động và điện thoại bàn khác nhau ở
a)
Điện thoại di động thông minh hơn điện thoại bàn.
b)
Điện thoại di động có khả năng phát và thu sóng điện từ.
c)
Điện thoại di động tín hiệu tốt hơn điện thoại bàn..
d)
Điện thoại di động truyền và nhận thông tin xa hơn điện thoại bàn.
10.
Câu 5: Cường độ âm thanh trong máy tăng âm do khối nào quyết định ?
a)
Mạch tiền khuyếch đại
b)
Mạch trung gian kích
c)
Mạch âm sắc
d)
Mạch khuyếch đại công suất
11.
Câu 6: Khối tiền khuếch đại trong máy tăng âm nhận tín hiệu trực tiếp từ:
a)
Khối mạch âm sắc.
b)
Khối mạch khuếch đại trung gian.
c)
Khối mạch khuếch đại công suất.
d)
Khối mạch vào.
12.
Câu 7: Khối nào của máy thu thanh thực hiện nhiệm vụ điều chỉnh cộng hưởng, để lựa chọn sóng cần thu?
a)
Khối chọn sóng.
b)
Khối khuếch đại cao tần.
c)
Khối dao động ngoại sai.
d)
Khối trộn sóng.
13.
Câu 8: Ưu điểm của phát thanh trên sóng AM :
a)
dễ bị can nhiễu
b)
có thể truyền đi xa tới hàng nghìn km
c)
tần số, dải tần âm thanh sau khi tách sóng điều tần có chất lượng rất tốt
d)
cự ly truyền sóng ngắn
14.
Câu 9: Tín hiệu vào và ra ở mạch khuếch đại công suất ở máy tăng âm là:
a)
Tín hiệu ngoại sai.
b)
Tín hiệu cao tần.
c)
Tín hiệu trung tần.
d)
Tín hiệu âm tần.
15.
Câu 10: Đặc điểm của tín hiệu vào và ra ở mạch khuếch đại công suất:
a)
Cùng tần số, biên độ
b)
Cùng biên độ
c)
Cùng pha
d)
Cùng tần số
16.
Câu 11: Ở máy thu thanh tín hiệu vào khối chọn sóng thường là:
a)
Tín hiệu cao tần.
b)
Tín hiệu âm tần.
c)
Tín hiệu trung tần.
d)
Tín hiệu âm tần, trung tần.
17.
Câu 12: Nhược điểm của sóng FM là:
a)
bị can nhiễu nhiều hơn so với sóng AM
b)
có thể truyền đi xa hàng nghìn km
c)
cự ly truyền sóng ngắn
d)
chất lượng âm thanh bị hạn chế.
18.
Câu 13: Các màu cơ bản trong máy thu hình màu là:
a)
Đỏ, tím, vàng
b)
Xanh, đỏ, tím
c)
Đỏ, lục, lam
d)
Đỏ, lục, vàng
19.
Câu 14: Điều khiển từ xa của máy thu hình thường sử dụng bức xạ nào để giúp người dùng ra lệnh cho thiết bị chính?
a)
tia tử ngoại
b)
tia X
c)
tia laze
d)
tia hồng ngoại
20.
Câu 15: Khối nào của máy thu hình thực hiện nhiệm vụ nhận lệnh điều khiển từ xa để điều khiển các hoạt động của máy thu hình:
a)
Khối đồng bộ và tạo xung quét
b)
Khối xử lý hình
c)
Khối xử lý và điều khiển
d)
Khối phục hồi hình ảnh
21.
Câu 16: Các tín hiệu của vô tuyến truyền hình thường dùng các sóng
a)
dài
b)
trung
c)
cực ngắn
d)
ngắn
22.
Câu 17: Lưới điện quốc gia có chức năng:
a)
Làm tăng áp
b)
Gồm: các đường dây dẫn, các trạm điện liên kết lại.
c)
Truyền tải và phân phối điện năng từ các nhà máy phát điện đến nơi tiêu thụ.
d)
Hạ áp
23.
Câu 18: Lưới điện phân phối có cấp điện áp
a)
110kV
b)
66kV
c)
35kV
d)
220kV
24.
Câu 19: Hệ thống điện quốc gia gồm:
a)
Nguồn điện, các trạm biến áp và các hộ tiêu thụ.
b)
Nguồn điện, đường dây và các hộ tiêu thụ.
c)
Nguồn điện, lưới điện và các hộ tiêu thụ.
d)
Nguồn điện, các trạm đóng cắt và các hộ tiêu thụ.
25.
Câu 20: Chọn câu sai. Trong quá trình tải điện năng đi xa, công suất hao phí:
a)
tỉ lệ với thời gian truyền tải.
b)
tỉ lệ với chiều dài đường dây tải điện.
c)
tỉ lệ nghịch với bình phương hiệu điện thế giữa hai đầu dây ở trạm phát điện.
d)
tỉ lệ với bình phương công suất truyền đi.
26.
Câu 21: Trên cùng một đường dây dẫn tải đi cùng một công suất điện, nếu dùng dây dẫn có tiết diện tăng gấp đôi thì công suất hao phí vì tỏa nhiệt sẽ?
a)
Tăng 2 lần.
b)
Giảm 2 lần.
c)
Tăng 4 lần.
d)
Giảm 4 lần.
27.
Câu 22: Chọn đáp án đúng về khái niệm hệ thống điện quốc gia
a)
Là hệ thống gồm nguồn điện, lưới điện và các hộ tiêu thụ điện trên miền Trung.
b)
Là hệ thống gồm nguồn điện, lưới điện và các hộ tiêu thụ điện trên miền Bắc.
c)
Là hệ thống gồm nguồn điện, các lưới điện và các hộ tiêu thụ điện trên toàn quốc..
d)
Là hệ thống gồm nguồn điện, lưới điện, các hộ tiêu thụ điện trên miền Nam.
28.
Câu 23: Lưới điện truyền tải có cấp điện áp
a)
69kV
b)
35kV
c)
66kV
d)
22kV
29.
Câu 24: Lưới điện quốc gia là một tập hợp gồm:
a)
Đường dây dẫn điện và các hộ tiêu thụ.
b)
Đường dây dẫn điện và các trạm đóng, cắt.
c)
Đường dây dẫn điện và các trạm biến áp.
d)
Đường dây dẫn điện và các trạm điện.
30.
Câu 25: Ở nước ta có những loại nhà máy điện nào
a)
điện hạt nhân và thủy điện
b)
nhiệt điện và thủy điên
c)
điện hạt nhân và nhiệt điện
d)
thủy điện và năng lượng mặt trời
31.
Câu 26: Để truyền đi cùng một công suất điện, nếu đường dây tải điện dài gấp đôi thì công suất hao phí vì tỏa nhiệt sẽ?
a)
Tăng 4 lần.
b)
Tăng 2 lần
c)
Giảm 2 lần.
d)
Không tăng, không giảm.
32.
Câu 27: Khái niệm về mạch điện xoay chiều ba pha:
a)
Là mạch điện gồm nguồn và tải ba pha.
b)
Là mạch điện gồm nguồn điện, dây dẫn và tải.
c)
Là mạch điện gồm nguồn điện ba pha, dây dẫn ba pha và tải ba pha.
d)
Là mạch điện gồm nguồn và dây dẫn ba pha.
33.
Câu 29: Cách tạo ra dòng điện xoay chiều:
a)
Máy biến thế
b)
Động cơ đốt trong
c)
Máy phát điện xoay chiều
d)
Pin hay ắc qui
34.
Câu 31: Dòng điện xoay chiều là dòng điện:
a)
Có chiều luôn thay đổi.
b)
Có chiều và trị số liên tục thay đổi theo thời gian.
c)
Có trị số luôn thay đổi.
d)
Có chiều và trị số không đổi.
35.
Câu 32: Trong mạch điện xoay chiều ba pha. Chọn đáp án sai.
a)
Điện áp giữa hai dây pha là điện áp dây (Ud)
b)
Điện áp giữa dây pha và dây trung tính là điện áp pha (UP)
c)
Dòng điện chạy trong các dây pha là dòng điện pha (IP)
d)
Dòng điện chạy qua tải là dòng điện pha (IP)
36.
Câu 33: Máy phát điện xoay chiều là máy điện biến đổi:
a)
Nhiệt năng thành điện năng
b)
Điện năng thành cơ năng
c)
Cơ năng thành điện năng
d)
Quang năm thành cơ năng
37.
Câu 34: Việc nối sao hay nối tam giác của tải phụ thuộc vào:
a)
Điện áp của tải
b)
Điện áp của nguồn
c)
Điện áp của nguồn và tải
d)
Cách nối của nguồn
38.
Câu 35: Khi tải nối tam giác nếu một dây pha bị đứt thì dòng điện qua tải:
a)
Bằng không
b)
Tăng lên
c)
Không đổi
d)
Giảm xuống
39.
Câu 36: Máy biến áp hoạt động dựa trên:
a)
Hiện tượng cảm ứng điện từ
b)
Từ trường quay
c)
Hiện tượng cảm ứng điện từ và lực điện từ.
d)
Hiện tượng lực tương tác điện từ giữa từ trường quay và dòng điện cảm ứng.
40.
Câu 37: Điểm giống nhau chủ yếu của máy biến áp và máy phát điện là:
a)
Cùng là máy điện xoay chiều có lõi thép và dây quấn.
b)
Cùng là máy điện động.
c)
Cùng là máy điện tĩnh
d)
Khi hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và lực điện từ.
41.
Câu 38: Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha, ba suất điện động trong ba cuộn dây :
a)
Cùng biên độ, cùng tần số, nhưng khác nhau về pha.
b)
Cùng tần số, cùng pha nhưng khác nhau về biên độ.
c)
Cùng biên độ, cùng tần số và cùng pha.
d)
Cùng biên độ, cùng pha nhưng khác nhau về tần số.
42.
Câu 39: Khi tải nối hình sao nếu một dây pha bị đứt thì điện áp đặt trên tải của hai pha còn lại là:
a)
Không đổi
b)
Tăng lên
c)
Bằng không
d)
Giảm xuống
43.
Câu 40: Việc nối sao hay nối tam giác của tải phụ thuộc vào:
a)
Điện áp của tải
b)
Điện áp của nguồn
c)
Điện áp của nguồn và tải
d)
Cách nối của nguồn
44.
Câu 41: Máy biến áp là:
a)
Máy điện dùng biến đổi điện áp nhưng giữ nguyên tần số dòng điện.
b)
Máy điện dùng biến đổi điện áp và tần số dòng điện.
c)
Máy biến đổi tần số nhưng giữ nguyên điện áp
d)
Máy biến đổi dòng điện.
45.
Câu 42: Cách nối dây của biến áp ba pha nào làm cho hệ số biến áp dây lớn nhất:
a)
Nối Y/∆
b)
Nối Y/Y
c)
Nối ∆/Y
d)
Nối ∆/∆
46.
Câu 44: Một máy biến áp 3 pha, mỗi pha dây quấn sơ cấp của máy biến áp có 1500 vòng, dây quấn thứ cấp 50 vòng. Dây quấn của máy biến áp được nối theo kiểu ∆/Yo, và được cấp bởi nguồn điện 3 pha 4 dây có điện áp 380/220V. Hệ số biến áp dây và hệ số biến áp pha là giá trị nào sau đây:
a)
Kp=30 và Kd=17,3.
b)
Kp=17,3 và Kd=30.
c)
Kp=35 và Kd=17,3.
d)
Kp=35 và Kd=17.
47.
Câu 45: Động cơ không đồng bộ ba pha là loại động cơ mà khi làm việc:
a)
Tốc độ quay của roto nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường
b)
Tốc độ quay của roto lớn hơn tốc độ quay của từ trường
c)
Tốc độ quay của roto bằng tốc độ quay của từ trường
d)
Tốc độ quay của roto không liên quan đến tốc độ quay của từ trường
48.
Câu 46: Hộp đấu dây trên vỏ động cơ điện xoay chiều ba pha có 6 cọc đấu dây nhằm thuận tiện cho việc:
a)
Thay đổi cách đấu dây theo điện áp của lưới điện, cấu tạo của động cơ, thay đổi chiều quay của động cơ.
b)
Thay đổi cách đấu dây theo điện áp của lưới điện.
c)
Thay đổi cách đấu dây theo cấu tạo của động cơ.
d)
Thay đổi chiều quay của động cơ.
49.
Câu 47: Động cơ không đồng bộ ba pha có tần số f = 50 Hz nếu P = 2 thì tốc độ từ trường là:
a)
n1 = 1000 vòng/phút
b)
n1 = 2000 vòng/phút
c)
n1 = 1500 vòng/phút
d)
n1 = 750 vòng/phút
50.
Câu 48: Trong động cơ không đồng bộ ba pha, tốc độ quay của rôto luôn nhỏ hơn tốc độ của từ trường quay là vì:
a)
Để tạo sự biến thiên của từ trường quay trên dây quấn của stato
b)
Để tạo sự biến thiên của từ trường quay trên dây quấn của rôto
c)
Có sự tổn hao điện năng trong dây quấn stato
d)
Có sự tổn hao điện năng trong dây quấn rôto
51.
Câu 51: Trên nhãn động cơ không đồng bộ ba pha có ghi ∆/Y; 220V/380V; 3000 vòng/phút; cos = 1,2 đại lượng nào ghi sai:
a)
Hệ số công suất
b)
Điện áp định mức
c)
Tốc độ quay của rôto
d)
Không có đại lượng nào ghi sai
100 %
