wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Làm vườn 4

Total questions: 74

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.
Căn cứ vào thời gian sống của hoa, hoa được chia thành
a)
2 loại.
b)
3 loại.
c)
4 loại.
d)
5 loại.
2.
Hoa hồng cần độ ẩm không khí thích hợp là
a)
75 – 80%.
b)
65 – 70%.
c)
75 – 85%.
d)
80 – 85%.
3.
Bệnh đặc trưng của Hoa Cúc là
a)
bệnh thán thư.
b)
bệnh héo rũ.
c)
bệnh gỉ sắt.
d)
bệnh phấn trắng.
4.
Thời vụ trồng hoa hồng thích hợp ở miền nam là
a)
đầu mùa mưa.
b)
sau mùa mưa.
c)
mùa hè.
d)
mùa thu.
5.
Ngọn cây rụt lại, lá xoắn, hoa không nở thường xuất hiện trên
a)
hoa hồng.
b)
hoa cúc.
c)
hoa đồng tiền.
d)
hoa hồng, hoa cúc.
6.
Nhân giống hoa đồng tiền chủ yếu bằng phương pháp
a)
ghép.
b)
giâm.
c)
gieo hạt.
d)
tách chồi.
7.
Để xử lí cây hoa hồng ra hoa người ta áp dụng biện pháp
a)
phun chất kích thích sinh trưởng.
b)
bón phân tưới nước hợp lý.
c)
cắt ngọn, tỉa cành (cắt cơi).
d)
khoanh vỏ
8.
Căn cứ vào đặc điểm cấu tạo thân, cây hoa được phân thành
a)
4 nhóm.
b)
5 nhóm.
c)
2 nhóm.
d)
3 nhóm.
9.
Đất trồng cúc cần có độ pH trung bình từ
a)
6,8 – 7.
b)
5,8 – 6.
c)
4,8 – 5.
d)
7,8 – 8.
10.
Bề rộng luống trồng hoa
a)
1 – 2 m.
b)
2m.
c)
1m.
d)
1 – 1,2 m.
11.
Trên một gốc hoa hồng cho ra mỗi nhánh hoa có màu khác nhau, nhà vườn đã dùng
a)
phương pháp nhân giống vô tính.
b)
phương pháp giâm cành.
c)
phương pháp ghép.
d)
phương pháp cấy mô.
12.
Nhân giống hoa cúc chủ yếu bằng phương pháp
a)
giâm cành.
b)
gieo hạt.
c)
ghép cành.
d)
chiết cành.
13.
Tỉ lệ phân N : P : K bón cho cây cảnh trồng trong chậu thường áp dụng là
a)
01:03:01
b)
01:01:01
c)
01:02:00
d)
02:01:02
14.
Tỉ lệ trộn đất : phân hữu cơ : tro trấu và NPK dùng cho cây trồng trong chậu là
a)
07:01:02
b)
06:02:02
c)
06:03:01
d)
07:02:01
15.
Nên diệt trừ sâu, bệnh cho cây cảnh trong chậu bằng
a)
chế phẩm sinh học.
b)
thuốc trừ sâu hại.
c)
thuốc trừ nấm bệnh.
d)
thuốc trừ sâu bệnh.
16.
Kĩ thuật tạo cây cảnh lùn nào cho tác dụng chậm?
a)
Cắt rễ.
b)
Cắt tỉa cành, lá.
c)
Sử dụng sự chiếu sáng của mặt trời.
d)
Dùng chất ức chế sinh trưởng.
17.
Chọn chậu cho cây cảnh phải phù hợp với
a)
loại cây, dáng thế cây.
b)
kích cỡ cây, dáng thế cây.
c)
dáng thế cây, tuổi cây.
d)
kích cỡ cây, loại cây.
18.
Tránh tưới nước cho cây cảnh trồng trong chậu vào
a)
buổi trưa.
b)
buổi sáng sớm.
c)
buổi chiều mát.
d)
buổi sáng sớm, chiều mát.
19.
Tránh lột vỏ cây cảnh vào
a)
mùa xuân.
b)
thời kỳ lớp tượng tầng đang hoạt động.
c)
thời kỳ cây ngủ nghỉ.
d)
mùa thu.
20.
Việc thay chậu cho cây cảnh được thực hiện trong các trường hợp sau:
a)
đất trồng (giá thể) thiếu dinh dưỡng, ngộ độc.
b)
rễ không còn phù hợp với chậu.
c)
chuẩn bị đưa ra thị trường tiêu thụ.
d)
B và C đúng.
21.
Để có sự hài hòa giữa cây cảnh và chậu phải chọn chậu phù hợp với
a)
. kích cỡ cây, dáng thế cây.
b)
dáng thế cây, tuổi cây.
c)
loại cây, dáng thế cây.
d)
kích cỡ cây, loại cây.
22.
Mỗi kg đất trong chậu trồng cây cảnh dùng không quá
a)
0,5g kali nguyên chất.
b)
1,5g kali nguyên chất
c)
2g kali nguyên chất.
d)
1g kali nguyên chất.
23.
Mỗi Kg đất trong chậu trồng cây cảnh dùng không quá
a)
1,5g lân nguyên chất.
b)
2,5g lân nguyên chất.
c)
1g lân nguyên chất.
d)
3,5g lân nguyên chất.
24.
Mỗi Kg đất trong chậu trồng cây cảnh dùng không quá
a)
2g đạm nguyên chất.
b)
0,5g đạm nguyên chất.
c)
1,5g đạm nguyên chất.
d)
1g đạm nguyên chất.
25.
Để đạt yêu cầu thẩm mỹ, khi đặt cây kiểng vào chậu cần chú ý
a)
chỉnh cổ rễ thấp hơn mặt chậu.
b)
chỉnh cổ rễ ngang mặt chậu.
c)
chỉnh cổ rễ cao hơn mặt chậu.
d)
gốc phải ở giữa chậu.
26.
Cây cảnh được tạo sự già cỗi băng cách
a)
làm cho vỏ sần, tạo sẹo, tạo hang hốc trên cây.
b)
phun chất ức chế sinh trưởng.
c)
hạn chế tưới nước.
d)
cắt tỉa cành lá và rễ thường xuyên.
27.
Phát họa dáng cây sẽ uốn là bước mấy trong quy trình uốn dây kẽm để tạo dáng?
a)
Bước 2.
b)
Bước 3
c)
Bước 4
d)
Bước1.
28.
Nên chọn cành nào trên cây cảnh để vin cành?
a)
Cành non, mọc thấp.
b)
Cành bánh tẻ, mọc thấp.
c)
Cành già, mọc thấp.
d)
Cành bánh tẻ, mọc giữa tán.
29.
Người ta tạo sự già cỗi trên cây cảnh bằng cách
a)
hạn chế tưới nước.
b)
lột vỏ, tạo sẹo, tạo hang hốc trên cây.
c)
phun chất ức chế sinh trưởng.
d)
thường xuyên cắt tỉa cành, lá, rễ
30.
Biện pháp làm cây lùn hữu hiệu nhất là
a)
cắt tỉa thân cành.
b)
cắt rễ.
c)
cắt cành tỉa lá.
d)
hạn chế phân, nước.
31.
Để tạo cây cảnh lùn, người ta dùng các biện pháp:
a)
Dùng chất ức chế sinh trưởng.
b)
Hạn chế bón phân, tưới ít nước.
c)
Cắt cành, lá, rễ.
d)
Cả 3 đều đúng.
32.
Việc tạo hang hốc trên thân, cành cây cảnh mục đích chính là nhằm
a)
Tạo hình cho cây.
b)
lão hóa cho cây cảnh.
c)
Tạo cây cảnh lùn.
d)
Cả 3 đều đúng.
33.
Khi uốn cây bằng dây kẽm, các vòng quấn cách nhau và có độ xiên thế nào?
a)
Cách nhau vừa phải, có độ xiên 40độ – 45 độ
b)
Dây quấn sát nhau và có độ xiên 45 độ
c)
Cách nhau vừa phải và xiên 30 độ .
d)
Dây quấn thưa ra và xiên từ 50 độ– 55 độ.
34.
Kìm hãm, hạn chế sự sinh trưởng của cây để
a)
làm cho cây lùn.
b)
tạo hình cho cây.
c)
lão hóa cho cây.
d)
Tất cả đều đúng
35.
Nhóm nào sau đây được coi là những dược liệu quý?
a)
Tỏi, gừng, nghệ, tía tô, hành tây.
b)
Hẹ, hành tím, tỏi, nghệ, rau dền.
c)
Gừng, nghệ, su su, cải bắp, đậu Hà lan
d)
Tía tô, cần ô, xa lách, nghệ, rau thơm.
36.
Bí đao, bí rợ, mướp, dưa gang, dưa hấu, đậu đũa là những
a)
loại rau chịu rét trung bình.
b)
loại rau chịu nóng.
c)
loại rau ưa ấm
d)
loại rau chịu úng
37.
Độ pH thích hợp cho hầu hết các loại rau là
a)
4 - 4,8.
b)
5 - 5,8.
c)
6 - 6,8.
d)
7 - 7,8.
38.
Độ ẩm thích hợp cho rau ở thời kỳ cây con là
a)
80% - 85%.
b)
70% - 80%.
c)
85% - 90%.
d)
65% - 70%.
39.
Rau ăn quả ở thời kỳ cây con rất cần
a)
chất đạm.
b)
chất kali.
c)
chất lân.
d)
chất đạm và lân.
40.
Trong sản xuất, rau thường được phân loại theo
a)
giá trị sử dụng.
b)
bộ phận sử dụng.
c)
mùa vụ sản xuất.
d)
giá trị dinh dưỡng.
41.
Các loại nào sau đây thuộc nhóm rau?
a)
Mận, chanh, bông hồng, cải bắp.
b)
Xà lách, dừa, khoai tây, bông điên điển.
c)
Hành, đậu đũa, dưa hấu, xoài.
d)
Xà lách, dưa leo, củ sắn, hoa bí rợ.
42.
Để hạn chế dư lượng thuốc bảo vệ thực vật ở rau, người ta sử dụng pháp nào sau đây để vừa hiệu
a)
Trồng trong nhà kính.
b)
Trồng trong nhà lưới.
c)
Trồng trong phòng thí nghiệm.
d)
Trồng trong dung dịch.
43.
Điều kiện cần thiết để sản xuất rau an toàn là
a)
đất sạch, nước tưới sạch.
b)
phân bón phải qua chế biến.
c)
phòng trừ sâu bệnh theo quy trình phòng trừ dịch hại tổng hợp.
d)
Tất cả các điều kiện trên
44.
Phương pháp nhân giống rau chủ yếu là
a)
chiết cành.
b)
gieo hạt.
c)
giâm cành.
d)
ghép.
45.
Rau sạch là loại rau
a)
đã được rửa sạch.
b)
sử dụng phân thuốc đầy đủ.
c)
được trồng có màng phủ nông nghiệp.
d)
hạn chế thấp nhất việc sử dụng chất hóa học.
46.
Nhiệt độ thích hợp ở thời kỳ cây con với nhiều loại rau là
a)
18 – 20 độ C.
b)
20 – 25đC.
c)
15 – 20đC.
d)
25 – 30đC.
47.
Khi chiết cành người ta sử dụng α NAA với mục đích
a)
tăng tỷ lệ ra rễ ở cành chiết.
b)
tăng số lượng rễ trên bầu chiết.
c)
rút ngắn thời gian ra rễ.
d)
Cả A, B, C đúng.
48.
Thành phần của phân phức hợp hữu cơ vi sinh gồm:
a)
mùn hữu cơ + phân vô cơ + vi lượng + phân vi sinh vật.
b)
than bùn + đá photphorit + men vi sinh.
c)
mùn hữu cơ + men vi sinh + phân vô cơ.
d)
phân vô cơ + men vi sinh + phân vi lượng.
49.
Chất nào còn có khả năng phá trạng thái ngủ của chồi, củ?
a)
Auxin.
b)
Xitôkinin.
c)
GA.
d)
CCC.
50.
Rút ngắn thời gian ngủ nghỉ và kích thích hạt, củ nẩy mầm bằng
a)
CCC.
b)
ABA.
c)
Auxin.
d)
GA.
51.
Chế phẩm Trichoderma dùng để diệt trừ
a)
sâu hại cây trồng.
b)
bệnh hại cây trồng
c)
vi khuẩn hại cây trồng
d)
virút hại cây trồng.
52.
Khi sử dụng chất kích thích sinh trưởng, hoa, trái, chồi phát triển nhanh; việc cung cấp dinh dưỡng cần chú ý
a)
thường xuyên thăm đồng phòng trừ sâu bệnh phá hại.
b)
cần tưới nước đầy đủ.
c)
không cần bón phân vì cây phát triển nhanh.
d)
vẫn tiếp tục bón phân theo yêu cầu từng giai đoạn sinh trưởng của cây.
53.
Chất α NAA thường được sử dụng trong các trường hợp sau:
a)
giâm cành, chiết cành.
b)
giâm cành, ghép cành.
c)
chiết cành, ghép cành.
d)
cấy mô, ghép cành.
54.
Chất có tác dụng kéo dài thời gian tươi của rau, củ, quả là:
a)
Auxin.
b)
Xitôkinin.
c)
Gibberellin.
d)
Ethylen.
55.
Chất có tác dụng kích thích quá trình chín của quả là
a)
Ethylen.
b)
Chlor cholin chloric.
c)
Xitokinin.
d)
Axít abxixic.
56.
Cách thu nhận chất điều hòa sinh trưởng kinh tế và phổ biến nhất là
a)
lên men vi sinh vật.
b)
tổng hợp hóa học.
c)
chiết xuất từ thực vật.
d)
chiết xuất từ thực vật và lên men vi sinh vật.
57.
Để thúc đẩy sự ra rễ của cây, chất điều hòa sinh trưởng thường được sử dụng là
a)
Auxin.
b)
Ethylen.
c)
ABA.
d)
CCC.
58.
Để tăng chiều cao cây, chất điều hòa sinh trưởng thường được sử dụn
a)
ABA.
b)
Ethylen.
c)
GA3.
d)
CCC.
59.
Phun chất nào làm cho cây dứa (khóm) ra hoa trái vụ?
a)
CCC.
b)
Ethylen.
c)
α NAA.
d)
GA.
60.
Không phun chế phẩm nào lên lá dâu nuôi tằm?
a)
Phân phức hợp hữu cơ vi sinh.
b)
Chế phẩm Trichoderma.
c)
Chế phẩm BT.
d)
Phân lân hữu cơ vi sinh
61.
Chất nào là chất kích thích sinh trưởng?
a)
Gibberellin.
b)
CCC
c)
ABA.
d)
Ethylen.
62.
Chế phẩm trừ sâu hỗn hợp Virut + Bt được phun cho cây lúc sâu non mới nở cho hiệu quả cao nhất khi phun vào buổi
a)
sáng và chiều
b)
trưa
c)
chiều.
d)
sáng
63.
Để hạn chế cây phát triển, chất điều hòa sinh trưởng thường được sử dụng là
a)
CCC.
b)
ABA.
c)
Xitokinin.
d)
GA.
64.
Nhóm chất điều hòa sinh trưởng có tác dụng kích thích sinh trưởng là
a)
Auxin, Xitokinin, Gibberellin.
b)
Xitokinin, CCC, ABA.
c)
Auxin, Axit abxixic(ABA), Ethylen.
d)
Gibberellin, CCC, ABA.
65.
Nhóm chất điều hòa sinh trưởng có tác dụng ức chế sinh trưởng là
a)
Auxin, GA, Xitokinin.
b)
Xitokinnin, CCC, GA.
c)
CCC, ABA, Ethylen.
d)
Xitokinin, Auxin, Gibberellin.
66.
Nguyên nhân gây hư hỏng của sản phẩm rau quả là:
a)
do các enzym chuyển hoá làm sản phẩm bị thối ra.
b)
tác nhân cơ học, nguyên nhân sinh hoá, nguyên nhân sinh học.
c)
giập vỡ, sứt mẻ, xây xước khi thu hoạch vận chuyển.
d)
do sâu mọt, vi sinh vật tấn công.
67.
Rau quả muối chua khi bị “khú” (mềm nhũn) được khắc phục bằng cách
a)
cho thêm nước cứng (có canxi) vào.
b)
đậy thật kín giữ trong môi trường yếm khí.
c)
cho thêm 1 tô muối/10 Kg rau muối chua.
d)
thay hết nước bằng nước muối.
68.
Nguyên nhân nào là nguồn gốc nguy hại nhất gây hư hỏng cho rau, quả?
a)
Côn trùng.
b)
Vi sinh vật.
c)
Cơ học.
d)
Sinh hoá.
69.
Rau quả muối chua cần được bảo quản ở điều kiện nào?
a)
Yếm khí.
b)
Hiếu khí.
c)
Thoáng khí.
d)
Khô ráo.
70.
Bảo quản sản phẩm muối chua trong điều kiện yếm khí để
a)
chống sự hao hụt Vitamin A.
b)
chống sự hao hụt Vitamin C.
c)
chống sự hao hụt Vitamin B.
d)
chống sự hao hụt Vitamin B, C.
71.
Mục đích phương pháp bảo quản nông sản là
a)
duy trì đặc tính ban đầu.
b)
kéo dài thời gian sử dụng.
c)
hạn chế tổn thất số lượng, chất lượng.
d)
Cả A, B, C đúng.
72.
Điều kiện để men lactic biến lượng đường trong rau quả thành axit lactic là
a)
yếm khí và nồng độ muối từ 1,2 – 5%.
b)
hiếu khí.
c)
hiếu khí và nồng độ muối từ 1,5 – 5 %.
d)
yếm khí.
73.
Để muối chua rau cải bẹ cần tạo môi trường
a)
yếm khí, nồng độ muối 1,2% – 2,5%.
b)
háo khí, nồng độ muối 1,2% – 2,5%
c)
yếm khí, nồng độ muối 3% – 5%.
d)
háo khí, nồng độ muối 3% – 5%.
74.
Lượng muối ăn dùng để muối chua 1 Kg quả là
a)
50 – 70g.
b)
30 – 35g.
c)
35 – 40g.
d)
40 – 45g.