wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10TN444

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

: Động năng là một đại lượng:

a)

A.có hướng, luôn dương

b)

B.có hướng, không âm

c)

C.vô hướng, không âm

d)

D.vô hướng, luôn dương

2.

Động năng của một vật không có đặc điểm nào sau đây:

a)

A. phụ thuộc vào khối lượng của vật

b)

B. không phụ thuộc vào hệ quy chiếu

c)

C.là đại lượng vô hướng, không âm

d)

D. phụ thuộc vào vận tốc của vật

3.

Câu 3: Thế năng trọng trường của một vật có giá trị:

a)

A. luôn dương

b)

B. luôn âm

c)

C. khác 0

d)

D. có thể dương, có thể âm hoặc bằng 0

4.

Câu 4: Năng lượng mà vật có được do vị trí của nó so với vật khác được gọi là

a)

D. hoá năng.

b)

A. động năng.

c)

B. cơ năng.

d)

C. thế năng.

5.

Câu 5: Cơ năng của một vật bằng:

a)

A.hiệu của động năng và thế năng của vật

b)

C. tổng của động năng và thế năng của vật

c)

B. hiệu của thế năng và động năng của vật

d)

D. tích của động năng và thế năng của vậ

6.

: Cơ năng của một vật được bảo toàn khi

a)

A.vật chịu tác dụng của các lực nhưng không phải là các lực thế

b)

B. vật chỉ chịu tác dụng của lực thế

c)

C. vật chịu tác dụng của mọi lực bất kỳ

d)

D. vật chỉ chịu tác dụng của một lực duy nhấ

7.

Xét một vật chỉ chịu tác dụng của trường trọng lực, tại vị trí vật có động năng cực đại thì:

a)

A.thế năng cực tiểu

b)

B.thế năng cực đại

c)

C.cơ năng cực đại

d)

D.cơ năng bằng 0

8.

Câu 3: Động năng của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu khối lượng của vật tăng gấp đôi và tốc độ của vật giảm còn một nửa:

a)

A.không đổi

b)

B.giảm 2 lần

c)

C.tăng 2 lần

d)

D.giảm 4 lần

9.

Câu 4: Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp

a)

A. vật rơi trong không khí.

b)

B. vật trượt có ma sát.

c)

C. vật rơi tự do..

d)

D. vật rơi trong c hất lỏng nhớt

10.

Câu 5: Chọn câu sai khi nói về cơ năng.

a)

A. Cơ năng của vật chuyển động chỉ dưới tác dụng của trọng lực thì bảo toàn.

b)

B. Cơ năng của vật chuyển động chỉ chịu tác dụng của trọng lực bằng tổng động năng và thế năng trọng trường của vật.

c)

C. Cơ năng của vật chuyển động trong trường trọng lực mà có sức cản của không khí thì không được bảo toàn.

d)

D. Cơ năng của vật được bảo toàn nếu có tác dụng của các lực khác (như lực cản, lực ma sát…) xuất hiện trong quá trình vật chuyển động.

11.

Câu 1: Nhận định nào sau đây về động năng là không đúng? .

a)

A. Động năng là đại lượng vô hướng và luôn dương.

b)

B. Động năng có tính tương đối, phụ thuộc hệ quy chiếu.

c)

C. Động năng tỷ lệ thuận với khối lượng và vận tốc của vật

d)

D. Động năng là năng lượng của vật đang chuyển động

12.

Câu 2: Độ biến thiên động năng của một vật bằng công của:

a)

A. trọng lực tác dụng lên vật.

b)

B. lực phát động tác dụng lên vật.

c)

C. ngoại lực tác dụng lên vật.

d)

D. lực ma sát tác dụng lên vật.

13.

Câu 3: Khi một vật chuyển động RTD từ trên xuống dưới thì:

a)

A. thế năng của vật giảm dần.

b)

B. động năng của vật giảm dần. .

c)

C. thế năng của vật tăng dần

d)

D. động lượng của vật giảm dần.

14.

Câu 4: Thế năng của một vật không phụ thuộc vào (xét vật rơi trong trọng trường):

a)

A. Vị trí vật.

b)

B. Vận tốc vật.

c)

C. Khối lượng vật.

d)

D. Độ cao.

15.

: Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động của vật thì:

a)

A. Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương.

b)

B. Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm.

c)

C. Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương.

d)

D. Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm.

16.

: Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó:

a)

A. động năng cực đại, thế năng cực tiểu.

b)

C. động năng bằng thế năng.

c)

B. động năng cực tiểu,thế năng cực đại.

d)

D. động năng bằng nữa thế năng

17.

Câu 2: Chọn đáp án đúng: Cơ năng là

a)

A. Một đại lượng vô hướng có giá trị đại số.

b)

B. Một đại lượng véc tơ.

c)

C. Một đại lượng vô hướng luôn luôn dương.

d)

D. Một đại lượng vô hướng luôn dương hoặc có thể bằng 0.

18.

Câu 3: Cơ năng của một vật bằng

a)

A. hiệu của động năng và thế năng của vật.

b)

B. hiệu của thế năng và động năng của vật.

c)

C. tổng động năng và thế năng của vật.

d)

D. tích của động năng và thế năng của vật.

19.

Câu 4: Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm phía trên mặt đất. Trong quá trình vật

rơi chỉ chịu tác dụng của trọng lực

a)

C. Cơ năng không đổi.

b)

B. Động năng giảm.

c)

D. Cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất.

d)

A. Thế năng tăng.

20.

: Chọn câu sai khi nói về cơ năng:

a)

B. Cơ năng của vật chuyển động dưới tác dụng của lực đàn hồi bằng tổng động năng và thế năng đàn hồi của vật

b)

A. Cơ năng của vật chuyển động dưới tác dụng của trọng lực bằng tổng động năng và thế năng trọng trường của vật.

c)

C. Cơ năng của vật được bảo toàn nếu có tác dụng của các lực khác (như lực cản, lực ma sát…) xuất hiện trong quá trình vật chuyển động

d)

D. Cơ năng của vật chuyển động chỉ dưới tác dụng của trọng lực thì bảo toàn

21.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của động lượng?

a)

A. N.s

b)

B. N.m

c)

C. N.m/s

d)

D. N/s

22.

Câu 2: Biểu thức nào sau đây mô tả đúng mối quan hệ giữa động lượng và động năng của vật?

a)

b)

c)

d)

e)

23.

:Trong các quá trình chuyển động sau đây, quá trình nào mà động lượng của vật không thay đổi?

a)

A.Vật chuyển động chạm vào vách và phản xạ lại.

b)

B. Vật được ném ngang.

c)

C.Vật đang rơi tự do.

d)

D.Vật chuyển động thẳng đều.

24.

Trong trường hợp nào sau đây, hệ có thể được xem là hệ kín?

a)

A. Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

B. Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng.

c)

C. Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí.

d)

D. Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang

25.

:Khi một vật đang rơi (không chịu tác dụng của lực cản không khí) thì

a)

B. động lượng của vật chỉ thay đổi về độ lớn.

b)

A. động lượng của vật không đổi.

c)

C.động lượng của vật chỉ thay đổi về hướng.

d)

D.Động lượng của vật thay đổi cả về hướng và độ lớn.

26.

: Đơn vị nào không phải đơn vị của động lượng?

a)

A. kg.m/s.

b)

B. N.s.

c)

C. kg.m2 /s.

d)

D. J.s/m.

27.

Véc tơ động lượng là véc tơ

a)

A. cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.

b)

B. có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc bất kỳ.

c)

C. có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.

d)

D. cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc

28.

Câu 1. Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng?

a)

A. Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật.

b)

B. Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn.

c)

C. Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

d)

D. Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ.

29.

Chọn câu phát biểu đúng nhất?

a)

A. Véc tơ động lượng của hệ được bảo toàn.

b)

B. Véc tơ động lượng toàn phần của hệ được bảo toàn.

c)

C. Véc tơ động lượng toàn phần của hệ kín được bảo toàn.

d)

D. Động lượng của hệ kín được bảo toàn.

30.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Động lượng là một đại lượng vectơ.

b)

B. Xung của lực là một đại lượng vectơ.

c)

C. Động lượng tỉ lệ thuận với khối lượng vật.

d)

D. Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi.

31.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

a)

A. hệ có ma sát.

b)

B. hệ không có ma sát.

c)

C. hệ kín có ma sát.

d)

D. hệ cô lập

32.

trường hợp nào sau đây có thể xem là hệ kín?

a)

A. Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

B. Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng.

c)

C. Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí.

d)

D. Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang

33.

Câu 1. Chọn câu phát biểu sai?

a)

A. Hệ vật – Trái Đất luôn được coi là hệ kín.

b)

B. Hệ vật – Trái Đất chỉ gần đúng là hệ kín.

c)

C. Trong các vụ nổ, hệ vật có thể coi như gần đúng là hệ kín trong thời gian ngắn xảy ra hiện tượng.

d)

D. Trong va chạm, hệ vật có thể coi gần đúng là hệ kín trong thời gian ngắn xảy ra hiện tượng.

34.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp A. hệ có ma sát. B. hệ không có ma sát. C. hệ kín có ma sát. D. hệ kín.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Định luật bảo toàn động lượng tương đương với

a)

A. định luật I Niu-tơn.

b)

B.định luật II Niu-tơn.

c)

C. định luật III Niu-tơn.

d)

D. không tương đương với các định luật Niu-tơn.

36.

các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến định luật bảo toàn động lượng?

a)

A. Vận động viên dậm đà để nhảy.

b)

B. Người nhảy từ thuyền lên bờ làm cho thuyền chuyển động ngược lại.

c)

C. Xe ôtô xả khói ở ống thải khi chuyển động.

d)

D. Chuyển động của tên lửa.

37.

Sở dĩ khi bắn súng trường (quan sát hình ảnh) các chiến sĩ phải tì vai vào

báng súng vì hiện tượng giật lùi của súng có thể gây chấn thương cho vai. Hiện tượng súng giật lùi trên trên liên quan đến

a)

A. chuyển động theo quán tính.

b)

B. chuyển động do va chạm.

c)

C. chuyển động ném ngang.

d)

D. chuyển động bằng phản lực

38.

Chuyển động nào sau đây có thể xem như là chuyển động tròn đều?

a)

A. Chuyển động của một vật được ném xiên từ mặt đất.

b)

B. Chuyển động trong mặt phẳng thẳng đứng của một vật được buộc vào một dây có chiều dài cố định.

c)

C. Chuyển động của một vệ tinh nhân tạo có vị trí tương đối không đổi đối với một điểm trên mặt đất (vệ tinh địa tĩnh).

d)

D. Chuyển động của một quả táo khi rời ra khỏi cành cây.

39.

Chọn ý sai. Chuyến động tròn đều có

a)

A. tốc độ luôn không đổi theo thời gian.

b)

B. tốc độ góc không đổi theo thời gian

c)

C. quỹ đạo chuyển động là đường tròn.

d)

D. vectơ vận tốc không đổi theo thời gian.

40.

. Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

   A. Chuyển động của pittông trong động cơ đốt trong.      

b)

B. Chuyển động của một mắt xích xe đạp.

c)

C. Chuyển động của đầu kim phút. 

d)

D. Chuyển động của con lắc đồng hồ.

41.

. Phát biểu nào sau đây không chính xác về chuyển động tròn?

a)

A. Quạt điện khi đang quay ổn định thì chuyển động của một điểm trên cánh quạt là chuyển động tròn đều.

b)

B. Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo là đường tròn.

c)

C. Số chỉ trên tốc kế của đồng hồ đo vận tốc xe cho ta biết vận tốc trung bình của xe.

d)

D. Vệ tinh địa tĩnh quanh Trái Đất là chuyển động tròn đều cùng chu kỳ quay của Trái Đất quanh trục.

42.

Câu 3. Chuyển động tròn đều là chuyển động

a)

A. có quỹ đạo là đường tròn và góc quay được trong những khoảng thời gian bằng nhau là bằng nhau.

b)

B. có quỹ đạo là đường tròn và độ dài cung tròn quay được trong những khoảng thời gian bằng nhau là bằng nhau

c)

C. có quỹ đạo là đường tròn và có tốc độ không đổi.

d)

D. Cả ba đáp án trên.

43.

Câu 4. Chọn câu sai: chuyển động tròn đều có

a)

A. tốc độ góc thay đổi.

b)

B. tốc độ góc không đổi.

c)

C. quỹ đạo là đường tròn.

d)

D. tốc độ dài không đổi.

44.

Chu kì trong chuyển động tròn đều là

A. thời gian vật chuyển động. B.số vòng vật đi được trong 1 giây.

C. thời gian vật đi được một vòng. D. thời gian vật di chuyển.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Tần số của chuyển động tròn đều là gì?

A. thời gian vật chuyển động. B. số vòng vật đi được trong 1 giây.

C. thời gian vật đi được một vòng. D. thời gian vật di chuyển.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về chu kì và tần số của vật chuyển động tròn đều?

A. Khoảng thời gian trong đó chất điểm quay được một vòng gọi là chu kì quay.

B. Tần số cho biết số vòng mà chất điểm quay được trong một giây.

C. Giữa tần số f và chu kì T có mối liên hệ: f = .

D. Các phát biểu A, B, C đều đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Trong chuyển động tròn đều

A. vectơ vận tốc luôn không đổi, do đó gia tốc bằng 0.

B. gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương tốc độ.

C. phương, chiều và độ lớn của vận tốc luôn thay đổi.

D. gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ với bình phương tốc độ góc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Câu 1:Hai vật có khối lượng m1 và m2 chuyển động với vận tốc lần lượt là và . Động lượng của hệ có giá trị

a)

b)

c)

d)

49.

Câu 2: Biểu thức của định luật II Newton có thể viết dưới dạng

a)

b)

c)

d)

50.

Câu 3:Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc . Vectơ động lượng vật là

a)

b)

c)

d)

51.

Câu 1: Biểu thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa tốc độ dài, tốc độ góc và chu kì quay?

a)

b)

c)

d)

52.

Câu 2: Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc  với chu kỳ  và giữa tốc độ góc  với tần số  trong chuyển động tròn đều là

a)
b)
c)
d)
53.

Câu 3: Một chất điểm chuyển động tròn đều thì giữa tốc độ dài và tốc độ góc, giữa gia tốc hướng tâm và tốc độ dài có sự liên hệ (r là bán kính quỹ đạo).

a)

b)

c)

d)

54.

Câu 4: Một vật khối lượng m đang chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo bán kính r với tốc độ góc . Lực hướng tâm tác dụng vào vật là

a)

b)

c)

d)

55.

Câu 3. Một vật chuyển động tròn đều với chu kì T, tần số góc ω, số vòng mà vật đi được trong một giây là f. Chọn hệ thức đúng.

a)
b)
c)
d)