wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HK2 Hóa 11

Total questions: 60

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng đặc trưng của các chất thuộc dãy đồng đẳng có công thức tổng quát CnH2n+2

a)

phản ứng thế.

b)

phản ứng cộng.

c)

phản ứng tách.

d)

phản ứng trùng hợp.

2.
Phản ứng đặc trưng của hidrocacbon mạch hở, chỉ có liên kết đơn trong phân tử là
a)
phản ứng thế.
b)
phản ứng cộng.
c)
phản ứng tách.
d)
phản ứng trùng hợp.
3.
Phản ứng đặc trưng của ankan là
a)
phản ứng thế.
b)
phản ứng cộng.
c)
phản ứng tách.
d)
phản ứng trùng hợp.
4.
Phản ứng đặc trưng của hidrocacbon no, mạch hở là
a)
phản ứng thế.
b)
phản ứng cộng.
c)
phản ứng tách.
d)
phản ứng trùng hợp.
5.

Một ankan có tỉ khối hơi so với H2 bằng 8 có CTPT nào sau đây?

a)

CH4.

b)

C2H6.

c)

C3H8.

d)

C4H10.

6.

Một ankan có tỉ khối hơi so với H2 bằng 15 có CTPT nào sau đây?

a)

C2H6.

b)

CH4.

c)

C3H8.

d)

C4H10.

7.

Một ankan có tỉ khối hơi so với H2 bằng 22 có CTPT nào sau đây?

a)

C3H8.

b)

CH4.

c)

C2H6.

d)

C4H10.

8.

Một ankan có tỉ khối hơi so với H2 bằng 29 có CTPT nào sau đây?

a)

C4H10.

b)

CH4.

c)

C2H6.

d)

C3H8.

9.

Một hidrocacbon no, mạch hở có tỉ khối hơi so với H2 bằng 8 có CTPT nào sau đây?

a)

CH4.

b)

C2H6.

c)

C3H8.

d)

C4H10.

10.

Một hidrocacbon no, mạch hở có tỉ khối hơi so với H2 bằng 15 có CTPT nào sau đây?

a)

C2H6.

b)

CH4.

c)

C3H8.

d)

C4H10.

11.

Một hidrocacbon no, mạch hở có tỉ khối hơi so với H2 bằng 22 có CTPT nào sau đây?

a)

C3H8.

b)

CH4.

c)

C2H6.

d)

C4H10.

12.

Một hidrocacbon no, mạch hở có tỉ khối hơi so với H2 bằng 29 có CTPT nào sau đây?

a)

C4H10.

b)

CH4.

c)

C2H6.

d)

C3H8.

13.
Trong các chất sau đây, chất nào thuộc dãy đồng đẳng của ankan?
a)
Propan.
b)
Eten.
c)
Propen.
d)
Etin.
14.
Trong các chất sau đây, chất nào thuộc dãy đồng đẳng của ankan?
a)
Butan.
b)
Eten.
c)
Propen.
d)
Etin.
15.
Trong các chất sau đây, chất nào thuộc dãy đồng đẳng của ankan?
a)
Metan.
b)
Eten.
c)
Propen.
d)
Etin.
16.
Trong các chất sau đây, chất nào thuộc dãy đồng đẳng của ankan?
a)
Etan.
b)
Eten.
c)
Propen.
d)
Etin.
17.
Trong các chất sau đây, chất nào thuộc dãy đồng đẳng của ankan?
a)
Pentan.
b)
Eten.
c)
Propen.
d)
Etin.
18.
Trong các chất sau đây, chất nào thuộc dãy đồng đẳng của ankan?
a)
Hexan.
b)
Eten.
c)
Propen.
d)
Etin.
19.
Trong các chất sau đây, chất nào thuộc dãy đồng đẳng của ankan?
a)
Heptan.
b)
Eten.
c)
Propen.
d)
Etin.
20.
Trong các chất sau đây, chất nào thuộc dãy đồng đẳng của ankan?
a)
Octan
b)
Eten.
c)
Propen.
d)
Etin.
21.
Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo anken?
a)
5
b)
2
c)
4
d)
3
22.
Hợp chất C4H8 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo anken?
a)
3
b)
2
c)
4
d)
1
23.
Hợp chất C2H4 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo anken?
a)
1
b)
2
c)
4
d)
3
24.
Hợp chất C3H6 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo anken?
a)
1
b)
2
c)
4
d)
3
25.
Phản ứng đặc trưng của anken là
a)
phản ứng cộng.
b)
phản ứng thế.
c)
phản ứng tách.
d)
phản ứng oxi hóa.
26.
Phản ứng đặc trưng của hidrocacbon không no, mạch hở, trong CTCT có 1 liên kết đôi là
a)
phản ứng cộng.
b)
phản ứng thế.
c)
phản ứng tách.
d)
phản ứng oxi hóa.
27.
Phản ứng đặc trưng của hidrocacbon không no, mạch hở, có CTTQ CnH2n là
a)
phản ứng cộng.
b)
phản ứng thế.
c)
phản ứng tách.
d)
phản ứng oxi hóa.
28.
Hiện tượng gì xảy ra khi sục khí propen vào dung dịch nước brom dư?
a)
Dung dịch brom bị mất màu.
b)
Dung dịch brom chuyển màu xanh.
c)
Dung dịch brom chuyển màu nâu
d)
Dung dịch brom chuyển màu đỏ.
29.
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol C3H6 ta thu được số mol của khí CO2 thu được là
a)
0,3 mol.
b)
0,1 mol.
c)
0,2 mol.
d)
0,4 mol.
30.
Hiện tượng gì xảy ra khi sục khí propilen vào dung dịch nước brom dư?
a)
Dung dịch brom bị mất màu.
b)
Dung dịch brom chuyển màu xanh.
c)
Dung dịch brom chuyển màu nâu
d)
Dung dịch brom chuyển màu đỏ.
31.
Hiện tượng gì xảy ra khi sục khí etilen vào dung dịch nước brom dư?
a)
Dung dịch brom bị mất màu.
b)
Dung dịch brom chuyển màu xanh.
c)
Dung dịch brom chuyển màu nâu
d)
Dung dịch brom chuyển màu đỏ.
32.
Hiện tượng gì xảy ra khi sục khí eten vào dung dịch nước brom dư?
a)
Dung dịch brom bị mất màu.
b)
Dung dịch brom chuyển màu xanh.
c)
Dung dịch brom chuyển màu nâu
d)
Dung dịch brom chuyển màu đỏ.
33.
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol C4H8 ta thu được số mol của khí CO2 thu được là
a)
0,4 mol.
b)
0,2 mol.
c)
0,3 mol.
d)
0,1 mol.
34.
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol C2H4 ta thu được số mol của khí CO2 thu được là
a)
0,2 mol.
b)
0,4 mol.
c)
0,3 mol.
d)
0,1 mol.
35.
Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol C2H4 ta thu được số mol của khí CO2 thu được là
a)
0,3 mol.
b)
0,4 mol.
c)
0,2 mol.
d)
0,1 mol.
36.
Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol C3H6 ta thu được số mol của khí CO2 thu được là
a)
0,45 mol.
b)
0,4 mol.
c)
0,2 mol.
d)
0,3 mol.
37.
Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol C4H8 ta thu được số mol của khí CO2 thu được là
a)
0,6 mol.
b)
0,4 mol.
c)
0,2 mol.
d)
0,3 mol.
38.
C5H8 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo ankađien liên hợp?
a)
2
b)
1
c)
3
d)
4
39.
C5H8 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo ankađien?
a)
5
b)
4
c)
3
d)
2
40.
C3H4 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo ankađien?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
41.
C4H6 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo ankađien?
a)
2
b)
1
c)
3
d)
4
42.
C4H6 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo ankađien liên hợp?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
43.
Cho ankadien là hidrocacbon mạch hở có
a)
hai liên kết đôi C=C trong phân tử.
b)
một liên kết đôi C=C trong phân tử.
c)
ba liên kết đôi C=C trong phân tử.
d)
bốn liên kết đôi C=C trong phân tử.
44.
Đặc điểm của ankadien là có
a)
hai liên kết đôi C=C trong phân tử.
b)
một liên kết đôi C=C trong phân tử.
c)
ba liên kết đôi C=C trong phân tử.
d)
bốn liên kết đôi C=C trong phân tử.
45.
Đặc điểm cấu tạo phân tử của ankin là
a)
có 1 liên kết ba.
b)
có 2 liên kết đôi.
c)
có 2 liên kết ba.
d)
có 1 liên kết đôi.
46.
Bậc của ancol là
a)
Bậc của cacbon liên kết với nhóm OH
b)
Số nhóm chức có trong phân tử.
c)
Bậc cacbon lớn nhất trong phân tử
d)
Số cacbon trong phân tử ancol
47.
Bậc của ancol CH3CH2CH2OH là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
48.
Bậc của ancol CH3CH2OH là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
49.
Câu nào sau đây sai khi nói về tính chất vật lý của phenol?
a)
Để lâu trong không khí, phenol chuyển sang màu xanh.
b)
Phenol là chất rắn.
c)
Phenol rất độc.
d)
Phenol không màu, tan ít trong nước lạnh, tan nhiều trong nước nóng.
50.
Câu nào sau đây sai khi nói về tính chất vật lý của phenol?
a)
Phenol không màu, tan ít trong nước nóng, tan nhiều trong nước lạnh.
b)
Phenol là chất rắn.
c)
Phenol rất độc.
d)
Để lâu, phenol chuyển sang màu hồng.
51.
Chất nào sau đây có tên gọi là metanal?
a)
HCHO.
b)
CH3OH.
c)
C6H5OH.
d)
HCOOH.
52.
Chất nào sau đây có tên gọi là anđehit fomic?
a)
HCHO.
b)
CH3OH.
c)
C6H5OH.
d)
HCOOH.
53.
Chất nào sau đây có tên gọi là anđehit axetic?
a)
CH3CHO.
b)
CH3OH.
c)
C6H5OH.
d)
HCOOH.
54.
Chất nào sau đây có tên gọi là etanal?
a)
CH3CHO.
b)
CH3OH.
c)
C6H5OH.
d)
HCOOH.
55.
Anđehit có CTCT CH3CHO có tên gọi là
a)
etanal.
b)
metanal.
c)
anđehit fomic.
d)
anđehit oxalic.
56.
Anđehit có CTCT CH3CHO có tên gọi là
a)
anđehit axetic.
b)
metanal.
c)
anđehit fomic.
d)
anđehit oxalic.
57.
Anđehit có công thức HCHO có tên là
a)
metanal.
b)
etanal.
c)
propanal.
d)
anđehit axetic.
58.
Anđehit có công thức HCHO có tên là
a)
anđehit fomic.
b)
etanal.
c)
propanal.
d)
anđehit axetic.
59.
Nhóm chức -CH=O là nhóm chức
a)
anđehit.
b)
xeton.
c)
ancol.
d)
cacboxyl.
60.
Anđehit có nhóm chức
a)
-CH=O.
b)
-CH2-OH.
c)
-COOH.
d)
-C-OH.