Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐỊA

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Điều kiện nào sau đây của vùng biển nước ta thuận lợi để phát triển giao thông vận tải biển?

a)

Có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt

b)

Có nhiều sa khoáng với trữ lượng lớn

c)

Các hệ sinh thái ven biển rất đa dạng và giàu có

d)

Nằm gần các tuyến hàng hải trên biển Đông

2.

Câu 2. Ngành hàng không nước ta là ngành non trẻ nhưng có những bước tiến rất nhan vì

a)

Phong cách phục vụ chuyên nghiệp

b)

Thu hút được nguồn vốn lớn từ đầu tư nước ngoài

c)

Chiến lược phát triển táo bạo, cơ sở vật chất được hiện đại hóa

d)

Được nhà nước quan tâm đầu tư nhiều

3.

Tài nguyên du lịch tự nhiên bao gồm

a)

Khí hậu, nước, sinh vật, lễ hội

b)

Địa hình, sinh vật, làng nghề, ẩm thực

c)

Địa hình, khí hậu, nước, sinh vật

d)

Địa hình, di tích, lễ hội, sinh vật

4.

Tài nguyên du lịch nhân văn gồm

a)

Khí hậu, nước, sinh vật, lễ hội

b)

di tích, lễ hội, làng nghề, ẩm thực

c)

Địa hình, khí hậu, nước, sinh vật

d)

Địa hình, di tích, lễ hội, sinh vật

5.

Hoạt động du lịch biển của các tỉnh phía Nam có thể diễn ra quanh năm vì

a)

giá cả hợp lí

b)

nhiều bãi biển đẹp

c)

không có mùa động lạnh

d)

cơ sở lưu trú tốt

6.

Nhân tố nào sau đây được cho là quan trọng nhất thúc đẩy du lịch nước ta phát triển

a)

Tình hình chính trí ổn định

b)

Tài nguyên du lịch phong phú

c)

Đời sống nhân dân được nâng cao

d)

Chất lượng phục vụ ngày càng tốt

7.

Ý nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về phong trào người Việt dùng hàng Việt có ý nghĩa

a)

thúc đẩy các ngành sản xuất trong nước phát triển

b)

giảm sự phụ thuộc vào hàng nhập khẩu

c)

thay đổi thói quen sính hàng ngoại nhập

d)

tăng tổng mức bán lẻ hàng hóa

8.

Ngành du lịch thật sự phát triển từ sau năm 1990 cho đến nay là nhờ

a)

nước ta giàu tiềm năng phát triển du lịch

b)

quy hoạch các vùng du lịch

c)

phát triển các địa điểm du lịch

d)

chính sách đổi mới của Nhà nước

9.

Một số bãi biển nổi tiếng ở Bắc Trung Bộ là

a)

Cát Bà, Đồ Sơn, Trà Cổ, Non Nước

b)

Cửa Lò, Thiên Cẩm, Đá Nhày, Lăng Cô

c)

Mỹ Khê, Sa Huỳnh, Quy Nhơn, Văn Phong

d)

Nha Trang, Phan Rang, Mũi Né, Đá Nhày

10.

Vùng bờ biển tập trung nhiều bãi tắm đẹp có giá trụ hàng đầu đối với hoạt động du lịch biển ở nước ta là

a)

đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

11.

Câu 11. Sau đổi mới, hoạt động buôn bán của nước ta ngày càng mở rộng theo hướng

a)

chú trọng vào thị trường Nga và Đông Âu

b)

chủ yếu tập trung vào thị trường Đông Nam Á

c)

đa dạng hóa, đa phương hóa thị trường

d)

chủ yếu tập trung vào thị trường TQ

12.

12. Thị trường nhập khẩu chủ yếu ở nước ta là

a)

Châu Á, Thái Bình Dương và châu Âu

b)

TQ và các nước Đông Nam Á

c)

Nhật Bản và TQ

d)

các nước Đông Nam Á và Nhật Bản

13.

13. Hai di sản thiên nhiên thế giới ở VN là

a)

Vườn quốc gia Cúc PHương và đảo Cát Bà

b)

Vịnh Hạ Long và quần thể Phong Nha - Kẻ Bàng

c)

Phố cổ HỘi An và di tích Mỹ Sơn

d)

Bãi đá cổ Sa Pa và thành núi nhà Hồ

14.

14. Một trong những thế mạnh về nông nghiệp của TD và miền núi Bắc Bộ

a)

cây trồng ngắn ngày

b)

nuôi thủy sản

c)

chăn nuôi gia súc lớn

d)

chăn nuôi gia cầm

15.

15. Khó khăn đối với việc nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm cây nông nghiệp, cây ăn quả, cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ không bao gồm

a)

Hiện tượng rét đậm, rét hại, sương muối

b)

tình trạng thiếu nước về mùa đông

c)

mạng lưới cơ sở chế biến nông sản

d)

kinh nghiệm trồng và chế biến của người dân

16.

Điều kiện sinh thái nông nghiệp nổi bật ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

khí hậu phân ra 2 mùa mưa, khô rõ rệt

b)

thường xảy ra bão, lũ lụt, nạn cát bay, gió Lào

c)

nhiều vùng biển thuận lợi cho nuôi trông thủy sản

d)

khí hậu cận nhiệt , ôn đới trên núi, có mùa động lạnh

17.

17. Tại sao Trung du và miền núi BẮc Bộ cso đàn trâu lớn nhất nước ta

a)

Cơ sở chế biến rất phát triển

b)

Có nhiều đồng cỏ, khí hậu thích hợp

c)

Nhu cầu tiêu thị trâu lớn nhất

d)

Nhu cầu sức kéo trong sản xuất nông nghiệp lớn

18.

18. Thế mạnh đặc biệt trong việc phát triển cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là do

a)

nguồn nước tưới đảm bảo quạnh năm

b)

có nhiều giống cây trồng cận nhiệt và ôn đới

c)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh

d)

đất feralit trên đá phiến, đá vôi chiếm diện tích lớn

19.

19. Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với pahts triển chăn nuôi gia súc ở TD-MN Bắc Bộ là

a)

thiếu nước về mùa đông

b)

hiện tượng rét đậm, rét hại

c)

chất lượng đồng cỏ chưa cao

d)

địa hình bị chia cắt phức tạp

20.

20. Nơi có thể trồng rau ôn đới và sản xuất hạt giống rau quanh năm ở vùng TD-MN Bắc Bộ là

a)

Mẫu Sơn (Lạng Sơn)

b)

Mộc Châu (Sơn La)

c)

Đồng Văn (Hà Giang)

d)

Sa Pa (Lào Cai)

21.

21. Khó khăn trong sản xuất cây nông nghiệp hằng năm ở Trung du và miền núi BẮc Bộ là

a)

người dân ít có kinh nghiệm trồng cây hằng năm

b)

địa hình dốc nên đất dễ bị thoái hóa, làm thủy lợi khó khăn

c)

dành diện tích đất trồng để phát triển cây công nghiệp lâu năm

d)

các cây hằng năm không có thị trường và đem lại hiệu quả kinh tế thấp

22.

22. Cây chè được trồng chủ yếu ở vùng

a)

Bắc Trung BỘ

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Đông Nam Bộ

23.

23. Trung du và miền núi BẮc Bộ là vùng có tiềm năng thủy điện lớn nhất cả nước là đo

a)

khí hậu có mưa nhiều, sông đầy nước quanh năm

b)

địa hình dốc, sông nhỏ nhiều thác ghềnh

c)

sông ngòi có lưu lượng nước lớn, địa hình dốc

d)

mạng lưới sông ngòi dày đặc, nhiều phù sa

24.

24. Dân tộc không định cư Trung du và miền núi BẮC Bộ là dân tộc nào dưới đây

a)

Mông

b)

Thái

c)

Mường

d)

Chăm

25.

25. Vùng nào sau đây có điều kiện sinh thái nông nghiệp với khí hậu cận nhiệt đới, ôn đới trên núi, có mùa đông lạnh

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Tây Nguyên

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

26.

26. Tại sao TD và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh về thủy điện

a)

Sông suối dài, nhiều nước quanh năm

b)

Sông có độ dốc lớn, nguồn nước dồi dào

c)

Có nhiều hồ tự nhiên để tích trữ nước

d)

Có khí hậu nóng ẩm, mưa quanh năm

27.

27.Việc phát triển thủy điện sẽ tạo ra động lực mới cho sự phát triển của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, nhất là lĩnh vực

a)

khai thác và chế biến khoáng sản

b)

khai thác và chế biến lâm sản

c)

khai thác và chế biến thủy sản

d)

chế biến lương thực, cây công nghiệp

28.

28. Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có điều kiện sinh thái nông nghiệp nào sau đây

a)

Đồng bằng hẹp, vùng đồi trước núi

b)

Đất feralit đỏ vàng, đất phù sa cổ bạc màu, nạn cát bay

c)

Thường xảy ra thiên tai (bão, lũ lụt,nạn cát bay)

d)

Có nhiều vùng biển thuận cho nuôi trồng thủy sản

29.

29. Trữ lượng thủy điện trên hệ thống sông Hồng chiếm hơn

a)

1/3

b)

1/2

c)

2/3

d)

3/4

30.

30. Cây công nghiệp chủ lực của Trung du và miền núi Bắc BỘ là

a)

đậu tương

b)

cà phê

c)

chè

d)

thuốc lá

31.

31. So với cả nước, đàn trâu của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chiếm khoảng

a)

1/2

b)

1/5

c)

2/3

d)

2/5

32.

32. Trữ lượng thủy điện trên sông Đà là khoảng triệu Kw)

a)

4

b)

6

c)

9

d)

11

33.

33. Đất chiếm phần lớn diện tích của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

đất phù sa cổ

b)

đất đồi

c)

đất feralit trên đá vôi

d)

đất mùn pha cát

34.

34. Trung du và miền núi Bắc Bộ có khí hậu

a)

nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông ấm

c)

nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh

d)

cận xích đạo, mùa hạ có mưa phùn

35.

35. Đàn bò của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chiếm bao nhiêu phần trăm đàn bò của cả nước ( năm 2005)

a)

16%

b)

19%

c)

25%

d)

57%

36.

36. Các loại cây dược quý (tam thất, đương quy, đỗ trọng...) trồng nhiều ở

a)

Vùng núi cao Hoàng Liên Sơn, Cao Bằng, Lạng Sơn

b)

Hà Giang, Thái NGuyên, Sơn La

c)

Yên Bái, Lào Cai, Hà Giang

d)

Vùng núi cao Hoàng Liên Sơn, Hà Giang

37.

37. Vùng Tây Bắc có đặc điểm khí hậu khác vùng Đông BẮC là

a)

khí hậu lạnh hơn

b)

khí hậu ẩm và khô hơn

c)

khí hậu mát mẻ, mùa đông nóng

d)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

38.

38. TD và miền núi Bắc Bộ ngày càng thuận lợi cho việc giao lưu với các vùng khác trong nước và xây dựng nền kinh tế mở, nhờ có

a)

có nhiều tài nguyên khoáng sản

b)

mạng lưới giao thôgn vận tải đang được đầu tư, nâng cấp

c)

nông phẩm nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới

d)

có nhiều dân tộc it người sinh sống

39.

39. Thế mạnh nào sau đây không phải của vùng Trung du và miền núi BẮc Bộ

a)

PHát triển tổng hợp kinh tế biển và du lịch

b)

Khai thác và chế biến khoáng sản, thủy điện

c)

Chăn nuôi gia cầm (đặc biệt là vịt đàn)

d)

Trồng và chế biến cây công nghiệp

40.

40.Nét đặc trưng về vị trí địa lí của Trung du và miền núi BẮc BỘ

a)

giáp Lào, giáp biển

b)

giáp 2 vùng kinh tế, giáp biển

c)

có cửa ngõ giao lưu với thế giới

d)

có biên giới chung với 2 nước, giáp biển

41.

41. Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi BẮc BỘ là

a)

khoáng sản phân bố rải rác

b)

khí hậu diễn biến thất thường

c)

địa hình dốc, giao thông khó khăn

d)

đòi hỏi chi phí đầu tưu lớn và công nghệ cao

42.

42. YẾu tố tự nhiên nào quyết định đến việc phát triển thế mạnh trồng rau quả cận nhiệt và ôn đới ở Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Địa hình đồi núi là chủ yếu

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh

c)

Đất feralit màu mỡ

d)

Lượng mưa, độ ẩm lớn

43.

43. Tại sao tài nguyên đất ở Đồng bằng sông Hồng đang bị xuống cấp

a)

Thường xuyên bị khô hạn

b)

Hệ số sử dụng đất cao

c)

Bón quá nhiều phân hữu cơ

d)

Xói mòn, rửa trôi diễn ra mạnh

44.

44. Định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

tăng khu vực III, giảm khu vực I và II

b)

giảm khu vực I, tăng khu vực II và III

c)

tăng khu vực III và I, giảm khu vực II

d)

tăng khu vực I, giảm khu vực II và III

45.

45. Tại sao việc định hướng phát triển kinh tế ở đồng bằng sông Hồng lại chú trọng đến việc hình thành và phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm

a)

Để khai thác nguồn tài nguyên khoáng sản dồi dào

b)

Để sử dụng có hiệu quả thế mạnh về tự nhiên và con người

c)

Để thu hút và triệt để nguồn vốn đầu tư nước ngoài vào nước ta

d)

Để tận dụng thế mạnh về tiềm năng thủy điện và khoáng

46.

46. Vấn đề kinh tế - xã hội đang được quan tâm hàng đầu ở Đồng bằng sông Hồng trong giai đoạn hiện nay là

a)

sức ép của dân số đối với phát triển kinh tế-xã hội

b)

đô thị hóa diễn ra nhanh chóng, ô nhiễm môi trường đô thị

c)

sự phát triển ồ ạt của các khu công nghiệp khu chế xuất

d)

tình trạng thu hẹp diện tích đất trồng lúa và vấn đề ô nhiễm môi trường

47.

47. Tỉnh có nagnw suất lúa cao nhất ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay là

a)

Nam Định

b)

Thái Bình

c)

Hải Dương

d)

Hưng Yên

48.

48. Đồng bằng sống Hồng có tài nguyên nước ngọt phong phú chủ yếu là do

a)

có lượng mưa dồi dào

b)

nằm ở hạ nguồn hai hệ thống sông lớn

c)

địa hình bằng phẳng

d)

vị trí nằm tiếp giáp với biển

49.

49. Ở Đồng bằng sông Hồng vấn đề việc làm là vấn đề hết sức nan giải là vì

a)

nguồn lao động dồi dào, nền kinh tế còn chậm phát triển

b)

nguồn lao động dồi dào, trình độ của người lao động còn hạn chế

c)

vùng có dân số đông, mật độ dân số cao nhất nước ta

d)

cơ cấu kinh tế theo ngành và lãnh thổ còn chậm chuyển dịch

50.

50. Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải miền Trung

d)

Đông Nam BỘ

51.

51. Than nâu phân bố nhiều nhất ở

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

52.

52. Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực I ở đồng bằng sông Hồng diễn ra theo hướng

a)

giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và thủy sản

b)

tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và thủy sản

c)

giảm tỉ tọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi

d)

giảm tỉ trọng ngành trồng trọt và chăn nuôi, tăng nhanh tỉ trọng ngành thủy sản

53.

53.Tỉnh nào ở đồng bằng sông Hồng có ngành công nghiệp khai khí đốt

a)

Vĩnh Phúc

b)

Thái Bình

c)

Hải Dương

d)

Hưng Yên

54.

54. Hạn chế lơn nhất về tự nhiên đối với việc phát triển sản xuất công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

khí hậu có mùa đông lạnh

b)

nền đất phù sa yếu, gây nên trở ngại cho việc xây dựng các nhà máy, xí nghiệp

c)

khoáng sản khá nghèo nàn, phần lớn phải nhập từ vùng khác

d)

mạng lưới sông ngòi dày đặc khó khăn cho việc vận chuyển nhiên liệu và sản phẩm

55.

55. Vùng có năng suất lúa cao nhất cả nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Trung du và miền núi BẮc Trung Bộ

56.

56. Tại sao tài nguyên nước ta ở Đồng bằng sông Hồng phong phú

a)

Do lượng mưa lớn, độ bốc hơi không nhiều

b)

Do lượng mưa lớn và diễn ra quanh năm

c)

Không khí ẩm từ biển thổi vào quanh năm

d)

Tỉ lệ che phủ rừng cao đã hạn chế bốc hơi nước

57.

57. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh, không tạo thuận lợi cho ĐBSHong

a)

thâm canh, xen canh, tăng vụ

b)

đưa vụ đông lên thành vụ chính

c)

trồng cây công nghiệp nhiệt đới dài ngày

d)

trồng được nhiều loại cây cận nhiệt

58.

58. Khí hậu nhiệt đới với mùa đông lạnh của Đồng bằng sông Hồng có lợi thế

a)

trồng được nhiều khoai tây

b)

tăng thêm vụ lúa đông xuân

c)

phát triển các loại rau ôn đới

d)

chăn nuôi nhiều gia súc xứ lạnh

59.

59. Sức ép lớn nhất đối với việc sản xuất lương thực, thực phẩm Đồng bằng sông Hồng là

a)

thiếu nguồn lao động

b)

đô thị hóa với tốc độ nhanh

c)

chuyển đổi cơ cấu cây trồng còn chậm

d)

bình quân đất nông nghiệp ngày càng bị thu hẹp

60.

60.Nhận định nào không phải là hạn chế chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng

a)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm

b)

CHụy ảnh hưởng nhiều của những thiên tai

c)

Sức ép dân số đối với vấn đề phát triển kinh tế-xã hôi

d)

Cơ sở vật chất- kĩ thuật chưa phát triển bằng các vùng khác

61.

61. Nhận định đúng về sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế của vùng ĐB sông Hồng là

a)

Có sự chuyển biến cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

Có sự chuyển biến cơ cấu kinh tế theo hướng tích cực nhưng vẫn còn chậm

c)

Có sự chuyển biến cơ cấu kinh tế diễn ra còn chậm, chưa phát huy được hết thế mạnh của vùng

d)

Có sự chuyển biến cơ cấu kinh tế tương đối nhanh, nhưng nông nghiệp vẫn chiếm tỉ trọng cao nhất

62.

62. Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở đồng bằng sông Hồng

a)

tiếp tục tăng đều tỉ trọng của cả 3 khu vực I,II,III

b)

tiếp tục tăng tỉ trọng của khu vực I và III, giảm tỉ trọng khu vực II

c)

tiếp tục giảm tỉ trọng khu vực I và II, tăng tỉ trọng khu vực III

d)

tiếp tục giảm tỉ trọng khu vực I, tăng nhanh tỉ trọng khu vực II và III

63.

63. Xu hướng chuyển dịch trong khu vực I ở đồng bằng sông Hồng

a)

tăng tỉ trọng ngành trồng trọt và giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi

b)

giảm tỉ trọng ngành trồng trọt và tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi

c)

giảm trọng ngành trồng trọt và chăn nuôi, tăng tỉ trọng ngành thủy sản

d)

tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành thủy san và trồng trọt

64.

64.Đất phù sa màu mỡ ở đồng bằng sông Hồng chiếm khoảng

a)

60%

b)

65%

c)

70%

d)

75%

65.

65. Tại sao ven biển Nam Trung Bộ có điều kiện thuận lợi để sản xuất muối?

a)

Bờ biển có nhiều vụng, đầm phá

b)

Bờ biển dài và vùng biển sâu nhất nước ta

c)

Nhiệt độ cao, nhiều nắng, chỉ có ít sông nhỏ đổ ra biển

d)

Biển nông, không có sông suối đổ ra biển

66.

66.Công nghiệp vùng duyên hải Nam Trung Bộ sẽ có bước phát triển rõ nét nhờ vào

a)

Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung và các khu kinh tế ven biển

b)

Nguồn điện dồi dào và tài nguyên khoáng sản phong phú

c)

Sự hình thành cơ cấu nông - lâm -ngư

d)

Vùng kinh tế trọng điểm phái Nam và các khu kinh tế cửa khẩu

67.

67. Hoạt động khai thác thủy sản ở DH Nam Trung Bộ có điều kiện phát triển mạnh là do

a)

Biển có nhiều bãi tôm, bãi cá

b)

Hệ thống sông ngòi dày đặc

c)

Ít thiên tai xảy ra

d)

Lao động có trình độ cao

68.

68. Ngành chăn nuôi thủy sản ở DH Nam Trung Bộ có điều kiện phát triển mạnh là nhờ

a)

có vùng biển rộng lơn với nhiều bãi tôm, bãi cá, trữ lượng thuỷ sản lớn

b)

trong vùng có nhiều hồ thủy điện và hồ thủy lợi

c)

có đường bờ biển dài với nhiều cửa sông, vũng vịnh, đầm pahs

d)

khí hậu quanh năm nóng,ít biến động

69.

69. Trung tâm công nghiệp lớn nhất ở duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Quảng Ngãi

b)

Nha Trang

c)

QUy Nhơn

d)

Đà Nẵng

70.

70. Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của việc đẩy mạnh đánh bắt hải sản xa bờ ở vùng duyên hải Nam Trung Bộ

a)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao về kinh tế - xã hôi

b)

BẢo vệ tài nguyên sinh vật biển

c)

Khẳng định chủ quyền biển - đảo của nước ta

d)

THúc đẩy nhanh ngành vận tải biển phát triển

71.

71. Các cánh đồng muối ở duyên hải Nam Trung Bộ có sản lượng lớn nhất nước ta là

a)

Diêm Điền, Tĩnh Gia

b)

Văn Lí, CÀ Ná

c)

Cà Ná, Sa Huỳnh

d)

Thạch Khê, Phan Rang

72.

72. Trung tâm công nghiệp lớn nhất ở vùng duyên hải Nam Trung Bộ

a)

DUng QUất

b)

Nha Trang

c)

Quy Nhơn

d)

Đà NẴng

73.

Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ khai thác dầu khí ở

a)

đảo Phú Quý

b)

đảo Cồn Cỏ

c)

Côn Đảo

d)

Hòn Tre

74.

74. Các tỉnh thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ theo thứ tự từ Bắc vào NAm

a)

Đà Nẵng, Bình Định, Phú Yên, BÌnh Thuận

b)

Đà Nẵng, Khánh Hòa, Quãng Ngãi, Bình Thuận

c)

Đà Nẵng, Ninh Thuận, Phú Yên, BÌnh Thuận

d)

Đà Nẵng, PHú Yên, QUãng Ngãi, Bình Thuận

75.

75. Điều kiện thuận lợi chủ yếu cho việc nuôi trồng thủy sản ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ

a)

bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh, đầm phá

b)

có nhiều loại hải sản quí

c)

nhiều ngư trường lớn

d)

hoạt động chế biến thủy sản đa dạng

76.

76.Hoạt động công nghiệp của vùng duyên hải Nam Trung Bộ đang khởi sắc do

a)

cơ sở hạ tầng được cải thiện,thu hút đầu tư nước ngoài

b)

cơ sở năng lượng của vùng được đảm bảo

c)

số lượng và chất lượng lao động tăng

d)

vị trí địa lí thuận lợi để trao đổi hàng hóa

77.

77. Duyên hải Nam Trung Bộ có hoạt động dịch vụ hàng hải phát triển mạnh do

a)

có nhiều vịnh nước sâu để xây dựng cảng

b)

cửa ngỏ ra biển của Tây NGuyên, Campuchia

c)

tỉnh nào cũng giáp biển, vùng biển rộng

d)

ít chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông BẮc

78.

78. Các ngành công nghiệp chủ yếu ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

cơ khí, chế biến nông - lâm - thủy sản và sản xuất hàng tiêu dùng

b)

cơ khí, luyện kim đen, luyện kim màu, sản xuất hàng tiêu dùng

c)

cơ khí, nhiệt điện, sản xuất ô tô, sản xuất hàng tiêu dùng

d)

cơ khí, luyện kim màu, sản xuất hàng tiêu dùng

79.

79. Di sản văn hóa thế giới thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ

a)

Phố cổ Hội An, i tích Mỹ Sơn

b)

Phố cổ Hội An, Phong Nha Kẽ Bàng

c)

Di tích Mỹ Sơn, Phan Rang- Tháp Chàm

d)

Di tích Mỹ Sơn, Cố đô Huế

80.

80. Dựa vào Atlat Địa lí trang 28, hai trung tâm công nghiệp lớn nhất ở Duyên hải Nam Trung BỘ

a)

Đà Nẵng, Khánh Hòa

b)

Đà Nẵng, Quãng Ngãi

c)

Khánh Hòa, BÌnh ĐỊnh

d)

Khánh Hòa, Quãng NGãi