wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trần thu uyên

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Đại địa chất nào còn đc gọi là kỉ nguyên của bò sát

a)

Đại thái cổ

b)

Đại cổ sinh

c)

Đại trung sinh

d)

Đại tân sinh

2.

Cây có mạch và động vật trên cạn vào kỉ nguyên nào

a)

Cacbon

b)

Đevon

c)

Silua

d)

Pecmi

3.

Tiến hoá hoá học là quá trình tổng hợp

a)

Các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức hoá học

b)

Các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức sinh học

c)

Các chất vô cơ từ các chất hữu cơ theo phương thức sinh học

d)

Các chất vô cơ từ các chất hữu cơ theo phương thức hoá học

4.

Kết quả của tiến hoá tiền sinh học là

a)

Hình thành các tế bào sơ khai

b)

Hình thành các chất hữu cơ phức tạp

c)

Hình thành sinh vật đa bào

d)

Hình thành hệ sinh vật đa dạng phong phú như ngày nay

5.

Nhân tố sinh thái vô sinh bảo gồm

a)

Tất cả các nhân tố vật lý, hoá học của môi trường xung quanh sinh vật

b)

Đất, nước, kk, ánh sáng, các nhân tố vật lý bao quanh sinh vật

c)

Đất, nước, kk độ ẩm, ánh sáng, các chất hoá học của môi trường xung quanh sinh vật

d)

Đất, nước, kk, độ ẩm, ánh sáng nhiệt độ của môi trường xung quanh sinh vật

6.

Nhân tố sinh thái hữu sinh bảo gồm

a)

TV, đv, con người

b)

VSV, TV, đv, con người

c)

Thế giới hữu cơ của môi trường, là những mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau

d)

VSV,nấm tảo, TV, đv, con người

7.

Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể là

a)

Hỗ trợ lẫn nhau trong tìm kiếm thức ăn và chống lại kẻ thù

b)

Hỗ trợ lẫn nhau trong việc chống lại kẻ thù, đảm bảo khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể

c)

Đảm bảo cho quần thể thích nghi tốt hơn với đk môi trường

d)

Hạn chế khả năng chống chịu với đk của môi trường

8.

Quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể có ý nghĩa

a)

Đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định

b)

Duy trì số lượng và sự phân bố các cá thể trong quần thể ở mức độ phù hợp

c)

Giúp khai thác tối ưu nguồn sống

d)

Đảm bảo thức ăn đầy đủ cho các các thể trong đàn

9.

Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể có ý nghĩa là

a)

Đảm bảo cho quần thể ổn định, khai thác tối ưu nguồn sống của môi trường

b)

Sự phân bố các cá thể hợp lý hơn

c)

Đảm bảo nguồn thức ăn đầy đủ cho các cá thể trong đàn

d)

Số lượng cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp

10.

Các dấu hiệu đặc trưng cơ bản của quần thể là

a)

Cấu trúc giới tính, cấu trúc tuổi, sự phân bố cá thể, mật độ, kích thước, kiểu tăng trưởng

b)

Sự phân bố cá thể, mật độ có thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng

c)

Cấu trúc giới tính, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng

d)

Độ nhiều, sự phân bố cá thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng

11.

Mật độ của quần thể là

a)

Số lượng cá thể trung bình của quần thể đc XD trong một khoảng thời gian XD nào đó

b)

Số lg cá thể cao nhất ở một thời điểm XD noà đó trong một đơn vị S nào đó của quần thể

c)

Khối lượng sv thấp nhất ở một thời điểm XD trong 1 đơn vị V của quần thể

d)

Số lượng cá thể có trên 1 đơn vị S hay V của quần thể

12.

Những yếu tố nào có liên quan đến mất độ cá thể cỉa quần thể và làm giới hạn kích thước quần thể?

1. Sự cạnh tranh về nguồn thức ăn or nơi sống giữa các cá thể trong quần thể

2. Các bệnh dịch truyền nhiễm

3. Tập tính ăn thịt

4. Các chất thải độc do quần thể sinh ra

5. Tỉ lệ giới gính

a)

1,2,3,4

b)

1,2,3,5

c)

2,3,4,5

d)

1,3,4,5

13.

Cho các phát biểu sau về kích thướng của quần thể:

1. Kích thước của quần thể sinh vật là số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có thể duy trì cấu trúc

2. Nếu vượt qua kích thước tối đa thì số lượng sẽ nhanh chóng giảm vì giáo phối gần dễ r ra làm 1 số lớn cá thể bị die do thoái hóa sống

3. Các yếu tố ảnh hưởng tới kích thước của quần thể lag nguồn thức ăn, nơi ở, sự phát tán cá thể trong quần thể

4. Số lượng cá thể của quần thể luôn là 1 hằng số

5. Khi kích thước của quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể có thể rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong.

Trong các phát biểu trên, có bảo nhiêu phát biểu sai?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Các đặc trưng cơ bản của quần xã

a)

Thành phần loài, tỉ lệ nhóm tuổi, mật độ

b)

Độ phong phú, sự phân bố các cá thể trong quần xã

c)

Thành phần loài, sức sinh sản và sự tử vong

d)

Thành phần loài, sự phân bố các cá thể trong quần xã

15.

Loài ưu thế là loài có vài trò quan trọng trong quần xã cho

a)

Số lượng cá thể nhiều

b)

Sức sống mạnh, sinh khối lớn, hoạt động mạnh

c)

Có khả năng tiêu diệt các loài khác

d)

Số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn,hoạt động mạnh

16.

Tính đa dạng về loài của quần xã là

a)

Mức độ phong phú về số lượng trong quần xã và số lượng cá thể của mỗi loài

b)

Mật độ cá thể của từng loài trong quần xã

c)

Tủ lệ % số địa điểm bặt gặp một loài trong tổng số địa điểm quan sát

d)

Số loài đóng vai trò trong quần xã

17.

Quần xã rừng U Minh có loài đặc trưng là

a)

Tôm nước lợ

b)

Cây tràm

c)

Cây mua

d)

Bọ lá

18.

Tập hợp nào những sinh vật nào dưới đây đc xem là 1 quần thể giao phối

a)

Những con mối sống trong một tổ mối ở chân đê

b)

Những con gà trống và gà mái nhốt ở 1 góc chợ

c)

Những con ong thợ lấy mật ở 1 vườn hoa

d)

Những con cá sống trong một cái hồ

19.

Khi đánh bắt cá càng đc nhiều con non thì nên

a)

Tiếp tục, vì quần thể ở trạng thái trẻ

b)

Dừng ngay, nếu ko sẽ cạn kiệt

c)

Hạn chế, vì quần thể sẽ suy thoái

d)

Tằng cường đáng bắt vì quần thể đang ổn định

20.

Các cực trị của kích thước quần thể là gì

1. Kích thước tối thiểu

2. Kích thước tối đa

3. Kích thước TB

4. Kích thước vừa phải

Phương pháp đúng là

a)

1,2,3

b)

1,2

c)

2,3,4

d)

3,4

21.

Ví dụ về mqh hợp tác

a)

Động vật nguyên sinh sống trong ruột mối có khả năng phân hủy Xenlulozơ thành đường

b)

Nhiều loài phòng lan sống bám thân cây gỗ của loài khác

c)

Nấm và vi khuẩn làm quan hệ với nhau chặt chẽ đến mức tạo nên 1 dạng sống đặc biệt là địa y

d)

Sáo thường đậu trên lưng trâu, bò bắt chấy, rận để ăn

22.

Ví dụ về mqh cạnh tranh

a)

Giun sán sống trong cơ thể lợn

b)

Các loài cỏ dại và lúa cùng sống trên đồng ruộng

c)

Khuẩn làm thường sống cùng với nhiều loại động vật xung quanh

d)

Thỏ và sói sống trong rừng

23.

Ở cây trồng nhân tố ảnh hưởng nhiều nhất đối với giải đoạn nào

a)

Cây ra hoa

b)

Cây con

c)

Cây trưởng thành

d)

Hạt nảy mầm

24.

Quần xã rừng thường có cấu trúc nổi bật là

a)

Phân tầng thẳng đứng

b)

Phân tầng theo chiều ngang

c)

Phân bố ngẫu nhiên

d)

Phân bố đồng đều

25.

Trong 1 bể cá nuôi, 2 loài cùng bắt đv nổi làm thức ăn. Mộ loài ưa sống nơi sống nơi thoáng đãng, còn một loài lại thích sống dựa dẫm vào các vật thể trôi nổi trong nước. Chúng cạnh tranh gay gắt với nhau về thức ăn. Người ta cho vào bể 1 ít rong với mục đích để:

a)

Làm tăng hàm lượng oxi trong nước nhờ sự quang hợp của rong

b)

Bổ sung lượng thức ăn cho cá

c)

Giảm sự cạnh tranh giữa 2 loài về nơi ở

d)

làm giảm bớt chất ô nhiễm trong bể nuôi

26.

Một loài thực vật có hiện tượng cụp lá vào ban đêm có tác dụng

a)

Hạn chế sự thoát hơi nước

b)

Tăng cường tích lũy chất hữu cơ

c)

Giảm tiếp xúc với môi trường

d)

Tránh sự phá hoại của sâu bọ

27.

Biện pháp bảo vệ và phát triển bền vững rừng hiện nay

a)

Không khai thác

b)

Trồng nhiều hơn khai thác

c)

Cải tạo rừng

d)

Trồng và khai thác theo kế hoạch

28.

Yếu tố có vài trò quan trọng nhất trong việc điều hoà mật độ quần thể là

a)

Đi cư và nhập cư

b)

Dịch bệnh

c)

Khống chế sinh học

d)

Sinh và tử

29.

Một hệ sinh thái mà năng lượng ánh sáng MT là năng lượng đầu vào chủ yếu, có các chủ trình chuyển hóa vật chất và có số lượng loài sv phong phú là

a)

Hệ sinh thái biển

b)

Hệ sinh thái nông nghiệp

c)

Hệ sinh thái thành phố

d)

Hệ sinh thái tự nhiên

30.

Các hệ sinh thái trên cạn nào có tính đa dạng sinh học cao nhất

a)

Các hệ sinh thái thảo nguyên

b)

Các hệ sinh thái NN vùng ĐB

c)

Các hệ sinh thái hoàng mạc

d)

Các hệ sinh thái rừng( rừng nhiệt đới, rừng lá rộng rụng lá ....)

31.

Hệ sinh thái tự nhiên khác hệ sinh thái nhân tạo ở

a)

Thành phần cấu trúc, chứ trình dd, chuyển hóa năng lượng

b)

Thành phần cấu trúc, chứ trình dd

c)

Chu trình dd, chuyển hóa năng lượng

d)

Thành phần cấu trúc, chuyển hóa năng lượng

32.

Lưới thức ăn

a)

Gồm nhiều chuỗi thức ăn

b)

Gồm nhiều loài sv có quan hệ dd với nhau

c)

Gồm nhiều chuỗi thức ăn cơm các mắt xích chung

d)

Gồm nhiều loài sv trong đó có sv sản xuất, sv tiêu thụ , sv phân giải

33.

Quá trình biến đổi năng lượng mặt trời thành năng lượng hoá học trong hệ sinh thái nhờ vào nhóm SV nào

a)

Sv phân giải

b)

Sv tiêu thụ bậc1

c)

Sv tiêu thụ bậc 2

d)

Sv sản xuất

34.

Năng lượng đc trả lại môi trường đô hoạt động của nhóm sv

a)

Sv phân giải

b)

Sv sản xuất

c)

Đv ăn tv

d)

Đv ăn đv

35.

Mqh có ý nghĩa quan trọng nhất đối với sự hình thành chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong hệ sinh thái là

a)

Qhệ cạnh tranh

b)

Quan hệ đối kháng

c)

Quan hệ vật ăn thịt- còn mồi

d)

Quan hệ hợp tác

36.

Chứ trình sinh địa hoá là

a)

Tru trình trao đổi vật chất trong tự nhiên

b)

Sự trao đổi vật chất trong nội bộ quần xã

c)

Trao đổi vật chất giữa các loài sv thông qua lưới thức ăn

d)

Sự trao đổi vật chất giữa sv tiêu thụ và sv sản xuất

37.

Trên trái đất, sinh quyển bao gồm những khu sinh học chủ yếu

a)

Các khu sinh học trên cạn

b)

Các khu sinh học dưới nước

c)

Khu sinh học nước bọt và biển

d)

Cả A, C

38.

Các hệ sinh thái sau đây, hệ sinh thái nào có chủ trình vật chất khép kín

a)

Cánh đông lúa

b)

Ao nuôi cá

c)

Đầm nuôi tôm

d)

Rừng nguyên sinh

39.

Trong 1 hệ sinh thái

a)

Năng lượng và vật chất đều đc truyền theo 1 chiều, ko đc tái sd

b)

Năng lượng đc truyền theo 1 chiều, còn vật chất theo chu trình sinh địa hoá

c)

Năng lượng đc tái sd , còn vật chất thì ko đc tái sử dụng

d)

Sả vật chất và năng lượng đều đc truyền theo chu trình tuần hoàn khép kín

40.

Tài nguyên vĩnh cửu gồm

a)

Năng lượng MT, năng lượng gió

b)

Năng lượng sóng biển và năng lượng thủy triều

c)

Thân đá, dầu mỏ

d)

Cả A, B

41.

Tài nguyên ko tái sinh là

a)

Thân đá, dầu mỏ

b)

Sv, nước

c)

Năng lượng mặt trời

d)

Năng lượng gió

42.

Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về dòng năng lượng trong hệ sinh thái

a)

Sinh vật đóng vai trò quá trình nhất trong việc truyền năng lượng từ môi trường vô sinh và chủ trình dd là các sinh vật phân giải như vì khuẩn, nấm

b)

Năng lượng đực truyền trong hệ sinh thái theo chu trình tuần hoàn và đc sd trở lại

c)

Ở mỗi bậc dd, chỉ có khoảng 10% năng lượng truyền lên bậc dd cao hơn

d)

Trong hệ sinh thái, năng lượng đc truyền 1 chiều từ VSV qua các bậc dd tới sv sản xuất rồi trở lại môi trường

43.

Hệ sinh thái tự nhiên có cấu trúc ổn định vào hoàn chỉnh vì

a)

Có cấu trúc lớn nhất

b)

Có chu trình tuần hoàn vật chất

c)

Có nhiều chuỗi là lưới thức ăn

d)

Có sự đa dạng sinh học

44.

Thành phần hữu sinh của hệ sinh thái gồm

a)

Sv sản xuất, sv tiêu thụ

b)

Sv tiêu thụ bậc 1, sv tiêu thụ bậc 2, sv phân giải

c)

Sv sản xuất, sv phân giải

d)

Sv sản xuất, sv tiêu thụ, sv phân giải

45.

Hệ sinh thái bền vững nhất khi sự chênh lệch về sinh khối giữa các bậc sinh dưỡng

a)

Lớn nhất

b)

Tương đối lớn

c)

Ít nhất

d)

Tương đối ít

46.

Diễn thế sinh thái là quá trình

a)

Biến đổi tuần tự quần xã này đến quần xã khác

b)

Thay thế liên tục từ quần xã này đến quần xã khác

c)

Phát triển quần xã sinh vật

d)

Biến đổi tuần tự của quần xã quá các giải đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường

47.

Từ 1 rừng lim sau 1 thời gian biến đổi thành rừng sâu là diễn thế

a)

Nguyên Sinh

b)

Thứ sinh

c)

Liên tục

d)

Phân hủy

48.

Quá trình hình thành 1 áo cá tự nhiên từ một hố bom là diễn thế

a)

Nguyên sinh

b)

Thứ sinh

c)

Liên tục

d)

Phân hủy

49.

Ý nghĩa của việc nghiên cứu diễn thế sinh thái là

a)

Kịp thời đề xuất các biện pháp khắc phục những biến đổi bất lợi của môi trường và con người

b)

Chủ động XD kế hoạch trong việc bảo vệ và khai thác hợp lý các nguồn tài nguyên thiên nhiên, kịp thời đề xuất các biện pháp khắc phục những biến đổi bất lợi của môi trường, sv và con người

c)

Hiểu bt đc các quy luật pt của quần xã sinh vật, dự đoán đc các quần xã tồn tại trước đó và quần xã sẽ thay thế trong tương lai

d)

Chủ động đk diễn thế sinh thái theo ý muốn của con người

50.

Quần xã sinh vật tương đối ổn định đc hình thành sau diễn thế gọi là

a)

Quần xã Trung gian

b)

Quần xã khởi đầu

c)

Quần xã đỉnh cực

d)

Quần xã thứ sinh

51.

Rừng nhiệt đới bị chặt trắng, sau 1 thời gian những loại cây nào sẽ nhanh chóng phát triển

a)

Cây gỗ ưa sáng

b)

Cây thân cỏ ưa sáng

c)

Cây bụi chịu bóng

d)

Cây gỗ ưa bóng

52.

Diễn thế nguyên sinh có các đặc điểm:

1. Bắt đầu từ một môi trường chưa có sv

2. Đc biến đổi tuần tự qua các quần xã Trung gian

3. Quá trình diễn thế gắn liền với sự phá hại môi trường

4. Kết quả cuối cùng sẽ tạo ra quần xã đỉnh cực

Phương án đúng là

a)

2,3,4

b)

1,2,4

c)

1,3,4

d)

1,2,3,4

53.

Mqh có ý nghĩa quan trọng nhất đối với sự hình thành chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong hệ sinh thái là

a)

Quan hệ cạnh tranh

b)

Quan hệ đối kháng

c)

Quan hệ vật ăn thịt - còn mồi

d)

Quan hệ hợp tác

54.

Sinh vật nào dưới đây là sv sản xuất

a)

Còn chuột

b)

Vì khuẩn

c)

Trùng giày

d)

Cây lúa

55.

Chuỗi thức ăn của hệ sinh thái dưới nước thường dài hơn hệ sinh thái trên cạn vì

a)

Hệ sinh thái dưới nước có độ đa dạng cao

b)

Môi trường nước ko bị ánh năng mặt trời đốt nóng

c)

Môi trường nước có nhiệt độ ổn định hơn

d)

Môi trường nước giàu chất dinh dưỡng hơn môi trường trên cạn