wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K12_ SINH HỌC ÔN TẬP HKII 2022-2023

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Xuất hiện thực vật có hoa vào kỷ nào?_x000D_
a)
A. kỉ krêta (phấn trắng)
b)
B. kỉ đệ tứ
c)
C. kỉ jura
d)
D. kỉ Triat (tam điệp)_x000D_
2.
Câu 2: Cây có mạch và động vật lên cạn vào đại_x000D_
a)
A. cổ sinh
b)
B. nguyên sinh
c)
C. trung sinh
d)
D. tân sinh_x000D_
3.
Câu 3: Cây có mạch và động vật lên cạn vào kỷ_x000D_
a)
A. cambri
b)
B. silua
c)
C. cacbon
d)
D. đêvôn._x000D_
4.
Câu 4: Loài người hình thành vào kỉ của đại Tân sinh?_x000D_
a)
A. kỉ đệ tam
b)
B. kỉ đệ tứ
c)
C. kỉ jura
d)
D. kỉ tam điệp_x000D_
5.
Câu 5: Loài người hình thành vào đại nào?_x000D_
a)
A. Trung sinh
b)
B. Cổ sinh
c)
C. Tân sinh
d)
D. Thái cổ_x000D_
6.
Câu 6: Bò sát chiếm ưu thế ở kỉ nào của đại trung sinh?_x000D_
a)
A. kỉ phấn trắng
b)
B. kỉ jura
c)
C. tam điệp
d)
D. đêvôn_x000D_
7.
Câu 7: Phát sinh thú và chim vào kỷ nào?_x000D_
a)
A. kỉ đệ tam
b)
B. kỉ đệ tứ
c)
C. kỉ jura
d)
D. kỉ tam điệp_x000D_
8.
Câu 8: Phát sinh các nhóm linh trưởng vào kỷ nào?_x000D_
a)
A. kỉ đệ tam
b)
B. kỉ đệ tứ
c)
C. kỉ jura
d)
D. kỉ tam điệp_x000D_
9.
Câu 9: Phát sinh lưỡng cư, côn trùng vào kỷ nào?_x000D_
a)
A. kỉ cacbon.
b)
B. kỉ đêvôn
c)
C. kỉ silua
d)
D. kỉ ocđôvic_x000D_
10.
Câu 10: Đại địa chất nào đôi khi còn được gọi là kỉ nguyên của bò sát?_x000D_
a)
A. Đại thái cố
b)
B. Đại cổ sinh
c)
C. Đại trung sinh
d)
D. Đại tân sinh._x000D_
11.
Câu 11: Trong đại cổ sinh, dương xỉ phát triển mạnh ở kỉ_x000D_
a)
A. Silua
b)
B. Pecmi
c)
C. Cacbon
d)
D. Cambri_x000D_
12.
Câu 12: Môi trường sống của sinh vật gồm có_x000D_
a)
A. Đất-nước-không khí
b)
B. Đất-nước-không khí-sinh vật_x000D_
c)
C. Đất-nước-không khí-trên cạn
d)
D. Đất-nước-trên cạn-sinh vật_x000D_
13.
Câu 13: Nhân tố sinh thái vô sinh bao gồm _x000D_
a)
A. tất cả các nhân tố vật lý hoá học của môi trường xung quanh sinh vật._x000D_
b)
B. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng , các nhân tố vật lý bao quanh sinh vật._x000D_
c)
C.đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng , các chất hoá học của môi trường xung quanh sinh vật._x000D_
d)
D. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ của môi trường xung quanh sinh vật._x000D_
14.
Câu 14: Nhân tố sinh thái hữu sinh bao gồm _x000D_
a)
A. thực vật, động vật và con người.
b)
B. vi sinh vật, thực vật, động vật và con người._x000D_
c)
C. vi sinh vật, nấm, tảo, thực vật, động vật và con người._x000D_
d)
D. thế giới hữu cơ của môi trường, là những mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau._x000D_
15.
Câu 15: Khoảng xác định của một nhân tố sinh thái, ở đó loài có thể sống tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian gọi là_x000D_
a)
A. Nơi ở
b)
B. Sinh cảnh
c)
C. Giới hạn sinh thái
d)
D. Ổ sinh thái_x000D_
16.
Câu 16: Một "không gian sinh thái" mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển gọi là _x000D_
a)
A. Nơi ở
b)
B. Sinh cảnh
c)
C. Giới hạn sinh thái
d)
D. Ổ sinh thái
17.
Câu 17: Quần thể là một tập hợp cá thể_x000D_
a)
A. cùng loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới._x000D_
b)
B. khác loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định vào một thời điểm xác định._x000D_
c)
C. cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào một thời điểm xác định._x000D_
d)
D. cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào một thời điểm xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới._x000D_
18.
Câu 18: Bồ nông xếp thành hàng bắt được nhiều cá hơn bồ nông đi kiếm ăn riêng rẽ. Hiện tượng này thể hiện mối quan hệ _x000D_
a)
A. cạnh tranh cùng loài.
b)
B. hỗ trợ khác loài.
c)
C. cộng sinh.
d)
D. hỗ trợ cùng loài._x000D_
19.
Câu 19: Mật độ cá thể của quần thể sinh vật là _x000D_
a)
A. tỉ lệ các nhóm tuổi trong quần thể.
b)
B. số lượng cá thể có trong quần thể. _x000D_
c)
C. tỉ lệ đực và cái trong quần thể.
d)
D. số lượng cá thể sinh vật sống trên một đơn vị diện tích hay thể tích._x000D_
20.
Câu 20: Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật? _x000D_
a)
A. Những cây cỏ sống trên đồng cỏ Ba Vì.
b)
B. Những con cá sống trong Hồ Tây. _x000D_
c)
C. Những con tê giác một sừng sống trong Vườn Quốc gia Cát Tiên. _x000D_
d)
D. Những con chim sống trong rừng Cúc Phương._x000D_
21.
Câu 21: Các đặc trưng cơ bản của quần thể là_x000D_
a)
A. tỉ lệ giới tính, nhóm tuổi, sự phân bố các thể, mật độ cá thể, kích thước quần thể, kiểu tăng trưởng._x000D_
b)
B. sự phân bố các thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng._x000D_
c)
C. tỉ lệ giới tính, cấu trúc tuổi, sự phân bố các thể, sức sinh sản, sự tử vong._x000D_
d)
D. độ nhiều, sự phân bố các thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng._x000D_
22.
Câu 22: Khi kích thước của quần thể xuống dưới mức tối thiểu. Điều nào sau đây là sai?_x000D_
a)
A. Quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong.
b)
B. Sự hổ trợ giữa các cá thể trong quần thể giảm._x000D_
c)
C. Khả năng sinh sản sẽ tăng lên do mật độ cá thể thấp,ít cạnh tranh._x000D_
d)
D. Giao phối gần xảy ra làm giảm sức sống của quần thể.
23.
Câu 23: Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng của quần thể?_x000D_
a)
A. Thành phần loài.
b)
B. Tỉ lệ giới tính.
c)
C. Nhóm tuổi.
d)
D. Mật độ cá thể._x000D_
24.
Câu 24: Thời gian sống thực tế của cá thể được gọi là gì?_x000D_
a)
A. Tuổi sinh lý.
b)
B. Tuổi quần thể.
c)
C. Tuổi sinh thái.
d)
D. Tuổi bình quân._x000D_
25.
Câu 25: Tuổi bình quân của cá thể được gọi là gì?_x000D_
a)
A. Tuổi sinh lý.
b)
B. Tuổi quần thể.
c)
C. Tuổi sinh thái.
d)
D. Tuổi bình quân._x000D_
26.
Câu 26: Thời gian sống có thể đạt tới của cá thể được gọi là gì?_x000D_
a)
A. Tuổi sinh lý.
b)
B. Tuổi quần thể.
c)
C. Tuổi sinh thái.
d)
D. Tuổi bình quân._x000D_
27.
Câu 27: Trong quần thể sinh vật, các cá thể luôn gắn bó với nhau thông qua mối quan hệ_x000D_
a)
A. cạnh tranh và hỗ trợ.
b)
B. hỗ trợ và đối kháng._x000D_
c)
C. ký sinh và cộng sinh.
d)
D. cộng sinh và hợp tác.
28.
Câu 28: Một quần thể ếch đồng có số lượng cá thể tăng vào mùa mưa, giảm vào mùa khô. Đây là kiểu biến động_x000D_
a)
A. không theo chu kì.
b)
B. theo chu kì nhiều năm._x000D_
c)
C. theo chu kì mùa.
d)
D. theo chu kì tuần trăng._x000D_
29.
Câu 29: Sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài sẽ làm_x000D_
a)
A. tăng số lượng cá thể của quần thể, tăng cường hiệu quả nhóm._x000D_
b)
B. giảm số lượng cá thể của quần thể đảm bảo cho số lượng cá thể của quần thể tương ứng với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường._x000D_
c)
C. suy thoái quần thể do các cá thể cùng loài tiêu diệt lẫn nhau._x000D_
d)
D. tăng mật độ cá thể của quần thể, khai thác tối đa nguồn sống của môi trường._x000D_
30.
Câu 30: Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng của quần thể?_x000D_
a)
A. Đa dạng loài.
b)
B. Tỉ lệ đực, cái.
c)
C. Tỉ lệ các nhóm tuổi.
d)
D. Mật độ cá thể._x000D_
31.
Câu 31: Kiểu biến động số lượng cá thể của quần thể nào sau đây là kiểu biến động theo chu kì? _x000D_
a)
A. Số lượng cá thể của quần thể tràm ở rừng U Minh giảm sau khi cháy rừng. _x000D_
b)
B. Số lượng cá thể của quần thể cá chép ở Hồ Tây giảm sau khi thu hoạch. _x000D_
c)
C. Số lượng cá thể của quần thể ếch đồng ở miền Bắc Việt Nam tăng nhanh vào mùa hè và giảm vào mùa đông. _x000D_
d)
D. Số lượng cá thể của quần thể thông ở Côn Sơn giảm sau khi khai thác._x000D_
32.
Câu 32: Vào mùa xuân và mùa hè có khí hậu ấm áp, sâu hại thường xuất hiện nhiều. Đây là dạng biến động số lượng cá thể _x000D_
a)
A. không theo chu kì.
b)
B. theo chu kì ngày đêm.
c)
C. theo chu kì mùa.
d)
D. theo chu kì nhiều năm._x000D_
33.
Câu 33: Trong tự nhiên, khi kích thước của quần thể giảm dưới mức tối thiểu thì _x000D_
a)
A. quần thể luôn có khả năng tự điều chỉnh trở về trạng thái cân bằng. _x000D_
b)
B. quần thể không thể rơi vào trạng thái suy giảm và không bị diệt vong. _x000D_
c)
C. khả năng sinh sản tăng do các cá thể đực, cái có nhiều cơ hội gặp nhau hơn. _x000D_
d)
D. quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong._x000D_
34.
Câu 34: Sự biến động số lượng cá thể của quần thể cá cơm ở vùng biển Pêru liên quan đến hoạt động của hiện tượng El - Nino là kiểu biến động _x000D_
a)
A. theo chu kì mùa.
b)
B. theo chu kì nhiều năm.
c)
C. không theo chu kì.
d)
D. theo chu kì ngày đêm._x000D_
35.
Câu 35: Hiện tượng nào sau đây phản ánh dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật không theo chu kì? _x000D_
a)

A. Ở Việt Nam, vào mùa xuân khí hậu ấm áp, sâu hại thường xuất hiện nhiều. _x000D_

b)

B. Ở miền Bắc Việt Nam, số lượng ếch nhái giảm vào những năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 8 độ C. _x000D_

c)

C. Ở đồng rêu phương Bắc, cứ 3 năm đến 4 năm, số lượng cáo lại tăng lên gấp 100 lần và sau đó lại giảm. _x000D_

d)

D. Ở Việt Nam, hàng năm vào thời gian thu hoạch lúa, ngô, … chim cu gáy thường xuất hiện nhiều._x000D_

36.
Câu 36: Quần xã là_x000D_
a)
A. một tập hợp các sinh vật cùng loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định._x000D_
b)
B. một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định, gắn bó với nhau như một thể thống nhất, thích nghi với môi trường sống._x000D_
c)
C. một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong một khu vực, vào một thời điểm nhất định._x000D_
d)
D. một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định, vào một thời điểm nhất định._x000D_
37.
Câu 37: Loài ưu thế là loài có vai trò quan trọng trong quần xã do_x000D_
a)
A. số lượng cá thể nhiều.
b)
B. sức sống mạnh, sinh khối lớn, hoạt động mạnh._x000D_
c)
C. có khả năng tiêu diệt các loài khác.
d)
D. số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh._x000D_
38.
Câu 38: Các cây tràm ở rừng U minh là loài_x000D_
a)
A. ưu thế.
b)
B. đặc trưng.
c)
C. đặc biệt.
d)
D. có số lượng nhiều._x000D_
39.
Câu 39: Các đặc trưng cơ bản của quần xã là_x000D_
a)
A. thành phần loài, tỉ lệ nhóm tuổi, mật độ.
b)
B. độ phong phú, sự phân bố các sá thể trong quần xã._x000D_
c)
C. thành phần loài, sức sinh sản và sự tử vong.
d)
D. thành phần loài, sự phân bố các cá thể trong quần xã._x000D_
40.
Câu 40: Hiện tượng số lượng cá thể của quần thể này bị số lượng cá thể của quần thể khác kìm hãm là hiện tượng _x000D_
a)
A. cạnh tranh giữa các loài.
b)
B. cạnh tranh cùng loài.
c)
C. khống chế sinh học.
d)
D. đấu tranh sinh tồn._x000D_
41.
Câu 41: Hiện tượng khống chế sinh học có thể xảy ra giữa các quần thể_x000D_
a)
A. cá rô phi và cá chép.
b)
B. ong kí sinh và bọ dừa.
c)
C. ếch đồng và chim sẻ.
d)
D. tôm và tép._x000D_
42.
Câu 42: Hiện tượng khống chế sinh học có thể xảy ra giữa các quần thể_x000D_
a)
A. cá rô phi và cá chép.
b)
B. ong kí sinh và bọ dừa.
c)
C. ếch đồng và chim sẻ.
d)
D. tôm và tép._x000D_
43.
Câu 43: Đặc điểm của các mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài trong quần xã là _x000D_
a)
A. ít nhất có một loài bị hại.
b)
B. không có loài nào có lợi. _x000D_
c)
C. các loài đều có lợi hoặc ít nhất không bị hại.
d)
D. tất cả các loài đều bị hại._x000D_
44.
Câu 44: Quan hệ chặt chẽ giữa hai hay nhiều loài mà tất cả các loài tham gia đều có lợi là mối quan hệ _x000D_
a)
A. cộng sinh.
b)
B. hội sinh.
c)
C. ức chế - cảm nhiễm.
d)
D. kí sinh._x000D_
45.
Câu 45: Quan hệ không chặt chẽ giữa hai hay nhiều loài mà tất cả các loài tham gia đều có lợi là mối quan hệ _x000D_
a)
A. hợp tác.
b)
B. hội sinh.
c)
C. ức chế - cảm nhiễm.
d)
D. kí sinh._x000D_
46.
Câu 46: Trong quần xã sinh vật, kiểu quan hệ giữa hai loài, trong đó một loài có lợi còn loài kia không có lợi cũng không có hại là _x000D_
a)
A. quan hệ vật chủ - vật kí sinh.
b)
B. quan hệ ức chế - cảm nhiễm. _x000D_
c)
C. quan hệ hội sinh.
d)
D. quan hệ cộng sinh._x000D_
47.
Câu 47: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về diễn thế sinh thái ? _x000D_
a)
A. Trong diễn thế sinh thái, các quần xã sinh vật biến đổi tuần tự thay thế lẫn nhau. _x000D_
b)
B. Diễn thế nguyên sinh xảy ra ở môi trường mà trước đó chưa có một quần xã sinh vật nào. _x000D_
c)
C. Diễn thế thứ sinh xảy ra ở môi trường đã có một quần xã sinh vật nhất định. _x000D_
d)
D. Trong diễn thế sinh thái, sự biến đổi của quần xã diễn ra độc lập với sự biến đổi điều kiện ngoại cảnh._x000D_
48.
Câu 48: Diễn thế nguyên sinh _x000D_
a)
A. khởi đầu từ môi trường đã có một quần xã tương đối ổn định.
b)
B. khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật. _x000D_
c)
C. thường dẫn tới một quần xã bị suy thoái.
d)
D. xảy ra do hoạt động chặt cây, đốt rừng,... của con người._x000D_
49.
Câu 49: Diễn thế thứ sinh _x000D_
a)
A. khởi đầu từ môi trường đã có một quần xã trước đó.
b)
B. khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật. _x000D_
c)
C. thường dẫn tới một quần xã ổn định.
d)
D. xảy ra từ đám tro tàn do hoạt động của núi lửa._x000D_
50.
Câu 50: Diễn thế xảy ra ở một đầm nước mới xây dựng diễn thế_x000D_
a)
A. nguyên sinh.
b)
B. thứ sinh.
c)
C. liên tục.
d)
D. phân huỷ._x000D_
51.
Câu 51: Diễn thế xảy ra trên đất canh tác bị bỏ hoang là diễn thế_x000D_
a)
A. nguyên sinh.
b)
B. thứ sinh.
c)
C. liên tục.
d)
D. phân huỷ._x000D_
52.
Câu 52: Hệ sinh thái nào sau đây là hệ sinh thái tự nhiên? _x000D_
a)
A. Rừng trồng.
b)
B. Hồ nuôi cá.
c)
C. Rừng mưa nhiệt đới.
d)
D. Đồng ruộng._x000D_
53.
Câu 53: Hệ sinh thái nào sau đây là hệ sinh thái nhân tạo? _x000D_
a)
A. Sông Đồng Nai.
b)
B. Hồ Ba Bể.
c)
C. Rừng mưa nhiệt đới.
d)
D. Đồng ruộng._x000D_
54.
Câu 54: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hệ sinh thái? _x000D_
a)
A. Trong một hệ sinh thái, càng lên bậc dinh dưỡng cao hơn năng lượng càng tăng. _x000D_
b)
B. Hệ sinh thái gồm thành phần vô sinh (sinh cảnh) và thành phần hữu sinh (quần xã sinh vật). _x000D_
c)
C. Hệ sinh thái chỉ có thành phần vô sinh. _x000D_
d)
D. Hệ sinh thái chỉ có quần xã sinh vật._x000D_
55.
Câu 55: Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về một chuỗi thức ăn? _x000D_
a)
A. Tảo → chim bói cá → cá → giáp xác.
b)
B. Giáp xác → tảo → chim bói cá → cá. _x000D_
c)
C. Tảo → giáp xác → cá → chim bói cá.
d)
D. Tảo → giáp xác → chim bói cá → cá._x000D_
56.
Câu 56: Lưới thức ăn là_x000D_
a)
A. nhiều chuỗi thức ăn.
b)
B. gồm nhiều loài sinh vật
c)
C. gồm nhiều chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung.
d)
D. gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau._x000D_
57.
Câu 57: Cho chuỗi thức ăn: Tảo → giáp xác → cá → chim bói cá. Trong chuỗi thức ăn này, chim bói cá thuộc bậc dinh dưỡng _x000D_
a)
A. cấp 4.
b)
B. cấp 2.
c)
C. cấp 1.
d)
D. cấp 3._x000D_
58.
Câu 58: Cho chuỗi thức ăn: Tảo → giáp xác → cá → chim bói cá. Trong chuỗi thức ăn này, chim bói cá thuộc sinh vật tiêu thụ_x000D_
a)
A. bậc 4.
b)
B. bậc 2.
c)
C. bậc 1.
d)
D. bậc 3._x000D_
59.
Câu 59: Cho chuỗi thức ăn: Tảo → giáp xác → cá → chim bói cá. Trong chuỗi thức ăn này, giáp xác thuộc bậc dinh dưỡng _x000D_
a)
A. cấp 4.
b)
B. cấp 2.
c)
C. cấp 1.
d)
D. cấp 3._x000D_
60.
Câu 60: Cho chuỗi thức ăn: Cỏ -> Châu chấu -> Ếch xanh->Rắn -> Đại bàng. Trong chuỗi thức ăn này, ếch xanh thuộc sinh vật tiêu thụ _x000D_
a)
A. bậc 4.
b)
B. bậc 2.
c)
C. bậc 1.
d)
D. bậc 3._x000D_
61.
Câu 61: Cho chuỗi thức ăn: Cỏ -> Châu chấu -> Ếch xanh->Rắn -> Đại bàng. Trong chuỗi thức ăn này, cỏ thuộc bậc dinh dưỡng _x000D_
a)
A. cấp 4.
b)
B. cấp 2.
c)
C. cấp 1.
d)
D. cấp 3._x000D_
62.
Câu 62: Cho chuỗi thức ăn: Cỏ -> Châu chấu -> Ếch xanh->Rắn -> Đại bàng. Trong chuỗi thức ăn này, rắn thuộc sinh vật tiêu thụ _x000D_
a)
A. bậc 4.
b)
B. bậc 2.
c)
C. bậc 1.
d)
D. bậc 3._x000D_
63.
Câu 63: Có những dạng tháp sinh thái nào?_x000D_
a)
A. Tháp số lượng và tháp sinh khối.
b)
B. Tháp sinh khối và tháp năng lượng._x000D_
c)
C. Tháp năng lượng và tháp số lượng.
d)
D. Tháp số lượng, tháp sinh khối và tháp năng lượng._x000D_
64.

Câu 64: Giả sử lưới thức ăn trong hệ sinh thái được mô tả ở hình sau. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về lưới thức ăn này?_x000D_

I. Có tối đa 10 chuỗi thức ăn.

II. Có tối đa 2 loài thuộc sinh vật sản xuất.

III. Có tối đa 3 loài thuộc sinh vật tiêu thụ bậc 2.

IV. Ong mắt đỏ tham gia vào 5 chuỗi thức ăn.

V. Cóc có thể thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3, cũng có thể là bậc dinh dưỡng cấp 4.

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4. _x000D_