Font size
WorksheetsLonely
Total questions: 127
Worksheet time: 6hrs 21mins
Chọn phát biểu sai
Một vật có năng lượng khi vật có khả năng thực hiện công
Mọi quá trình biến đổi đều kèm theo sự chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác
Một vật có năng lượng vật có khả năng làm nóng các vật khác
Năng lượng là một đại lượng vô hướng trong hệ SI đơn vị của năng lượng là calo
Gọi A là công mà một lực đã sinh ra trong thời gian t, để vật đi được quãng đường s, công suất là
P=A/t
P=t/A
P=A/s
P=s/A
Đơn vị nào sau đây không đúng cho công suất
Kw.h
HP
W
N.m
Biểu thức nào sau đây không phải biểu thức tính hiệu suất
H=Wi/Wtp.100%
H=Pi/Ptp.100%
H=A/Q.100%
H=Whp/Wtp.100%
Biểu thức tính động năng của vật là
Wđ=mv
Wđ=mv bình
Wđ=mv bình/2
Wđ=mv/2
Chọn phát biểu sai khi nói về thế năng trong trường trọng lực đều
Thế năng trong trường trọng lực đều của một vật là năng lượng mà vật có do nó được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của trái đất
Thế năng trong trường trọng lực đều có đơn vị là N/m bình
Thế năng trong trường trọng lực đều được xác định bằng biểu thức Wt=mgh
Khi tính thế năng trong trường trọng lực đều có thể chọn mặt đất làm mốc tính thế năng
Chọn phát biểu sai khi nói về thế năng trọng trường
Thế năng trọng trường của một vật là năng lượng vật có do nó được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của trái đất
Khi tính thế năng trọng trường có thể chọn mặt đất làm mốc tính thế năng
Thế năng trọng trường có đơn vị là N/m bình
Thế năng trọng trường xác định bằng biểu thức Wt=mgz
Biểu thức nào sau đây là tính cơ năng trọng trường
W=1/2mv bình + mgh
W=1/2 mv bình + 1/2mgh
W=mv bình + mgh
W=1/2mv + mgh
Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về định luật bảo toàn năng lượng
Năng lượng có thể tự sinh ra hoặc tự mất đi và chuyển từ dạng này sang dạng khác hoặc chuyển từ vật này sang vật khác
Năng lượng không tự sinh ra nhưng có thể tự mất đi mà có thể chuyển từ vật này sang vật khác
Năng lượng không tự sinh ra, không tự mất đi mà chỉ chuyển từ dạng này sang dạng khác hoặc chuyển từ vật này sang vật khác
Năng lượng tự sinh ra, không tự mất đi mà chỉ chuyển từ dạng này sang dạng khác
Hiệu suất càng cao thì
Tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn
Năng lượng tiêu thụ càng lớn
năng lượng hao phí càng ít
Tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lực toàn phần càng ít
Một vận động viên trượt tuyết từ trên vách núi trượt xuống, tốc độ trượt mỗi lúc một tăng. Như vậy vận động viên đó có
Động năng tăng thế năng tăng
Động năng tăng thế năng giảm
Động năng không đổi thế năng giảm
Động năng giảm thế năng tăng
Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hóa từ điện năng thành cơ năng
Quạt điện
Máy giặt
Bàn là
Máy sấy tóc
Lực F không đổi tác dụng lên một vật làm vật chuyển dời đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực một góc a, biểu thức tính công của lực là
A=F.s.cosa
A=F.s
A=F.s.sina
A=F.s+cos a
Hiệu suất là tỉ số giữa
Năng lượng hao phí và năng lượng có ích
Năng lượng có ích và năng lượng hao phí
Năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần
Năng lượng có ích và năng lượng toàn phần
Động năng của 1 vật không có đặc điểm nào sau đây
Phụ thuộc vào khối lượng của vật
Không phụ thuộc vào hệ quy chiếu
Là đại lượng vô hướng không âm
Phụ thuộc vào vận tốc của vật
Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là
Thế năng đàn hồi
Động năng
cơ năng
Thế năng trọng trường
Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của thế năng
N.s
N.m
J
Kg.m bình/s bình
Cơ năng của một vật bằng
Hiệu của động năng và thế năng
Hiệu của thế năng và động năng
Tổng động năng và thế năng
Tích động năng và thế năng
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng
Năng lượng là một đại lượng vô hướng
Năng lượng có thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác
năng lượng luôn là một đại lượng Bảo Toàn
Trong hệ SI đơn vị năng lượng là calo
Nó hiệu suất bóng đèn led là 85% điều này có nghĩa là 85 % điện năng đã sử dụng được chuyển hoá thành
Cơ năng
Nhiệt năng
Quang năng và hóa năng
Quang năng
Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công
N/m
Kg.m bình/s bình
N/s
Kg.m bình/s
Một W bằng
1J.s
1J/s
10J.s
10J/s
KW.h là đơn vị của
Công
Công suất
Hiệu suất
Lực
Đơn vị nào sau đây không được dùng để đo công suất
W
J.s
HP
Kg.m bình/ s3
Biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiệu suất
Hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn một
Hiệu suất đặc trưng cho mức độ hiệu quả của động cơ
Hiệu suất của động cơ được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần của động cơ
Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng đầu ra và năng lượng đầu vào
Công suất được xác định bằng
Tích của công và thời gian thực hiện công
Công thực hiện trong một đơn vị thời gian
Công thực hiện được trên một đơn vị chiều dài
Giá trị công thực hiện được
Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất
HP
W
J.s
N.m/s
Trong ô tô xe máy có bộ phận hộp số nhằm mục đích
Thay đổi công suất của xe
Thay đổi lực phát động của xe
Thay đổi công của xe
Duy chỉ vận tốc không đổi của xe
Kết luận nào sau đây nói về công suất là không đúng
Công suất đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm
Công suất là đại lượng đo bằng tích số giữa công và thời gian thực hiện công ấy
Công suất là đại lượng đo bằng thương số giữa công và thời gian thực hiện công ấy
Công suất là đại lượng đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian
1kW.h=…J
1000
3600
3,6.10 mũ 6
1
Đơn vị nào dưới đây không phải đơn vị của công suất
HP
MW
KWh
Nm/s
Đơn Vị nào sau đây không phải đơn vị của công
KW.h
N.m
Kg.m bình/s bình
Kg.m bình/s
Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất
J.s
W
N.m/s
HP
Công suất của lực F làm vật di chuyển với vận tốc V theo hướng của F là
P=F.vt
P=F.v
P=F.t
P=F.v bình
Động năng của một vật sẽ thay đổi trong trường hợp nào sau đây
Vật chuyển động thẳng đều
Vật chuyển động tròn đều
Vật chuyển động biến đổi đều
Vật đứng yên
Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của động năng
J
Kg.m bình/s bình
N.m
N.s
Thế năng của một vật không phụ thuộc vào (xét vật rơi trong trọng trường)
Vị trí vật
Vận tốc vật
Khối lượng vật
Độ cao
Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao trong quá trình đi lên của vật thì
Thế năng của vật giảm trọng lực sinh công Dương
Thế năng của vật giảm trọng lực sinh công âm
Thế năng của vật tăng trọng lực sinh công Dương
Thế năng của vật tăng trọng lực sinh công âm
Thế năng trọng trường là đại lượng
Vô hướng có thể Dương hoặc bằng không
Vô hướng có thể âm Dương hoặc bằng không
Véctơ có cùng hướng với véctơ trọng lực
Véctơ có độ lớn luôn Dương hoặc bằng không
Biểu thức nào sau đây không phải biểu tượng của thế năng
Wt=mgh
Wt=mg(z2-z1)
Wt=P.h
Wt=1/2mgh
Một quả bóng khi được thả rơi tự do thì
Động năng chuyển thành thế năng
Thế năng chuyển thành động năng
Động năng chuyển thành cơ năng
Cơ năng chuyển thành động năng
Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp
Vật rơi trong không khí
trượt có ma sát
Vật rơi tự do
Vật rơi trong chất lỏng
Cơ năng là đại lượng
Vô hướng có thể Dương âm hoặc bằng không
Vô hướng có thể Dương hoặc bằng không
Véctơ ,độ lớn có thể âm Dương hoặc bằng không
Véctơ ,độ lớn có thể Dương hoặc bằng không
Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng
Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật
Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc
Động lượng của một vật là một đại lượng véctơ
Trong hệ kín động lượng của hệ được bảo toàn
Chọn phát biểu sai
Động lượng là một đại lượng véctơ
Động lượng luôn được tính bằng tích khối lượng và vận tốc của vật
Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì vận tốc luôn luôn Dương
Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì khối lượng luôn luôn Dương
Véctơ động lượng là véctơ
Cùng Phương ngược chiều với véctơ vận tốc
Có phương hợp với véctơ vận tốc độ góc a bất kỳ
Có phương vuông góc với véctơ vận tốc
Cùng Phương cùng chiều với véctơ vận tốc
Phát biểu nào sau đây là sai
Động lượng là một đại lượng véctơ
Xung của lực là một đại lượng véctơ
Động lượng tỉ lệ thuận với khối lượng
Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi
Hãy điền vào khoảng trống sau “xung lượng của lực tác dụng vào chất điểm trong khoảng thời gian denta t bằng….. động lượng của chất điểm trong cùng khoảng thời gian đó”
Giá trị trung bình
Giá trị lớn nhất
Độ tăng
Độ biến thiên
Chất điểm M chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực F động lượng chất điểm ở thời điểm t là
P=F.m.denta t
P=F.denta t
P=F.denta t/m
P=F.m
Động lượng được tính bằng đơn vị nào sau đây
N/s
N.s
N.m
Kg.m/s
Gọi m là khối lượng của vật v là vận tốc của vật động lượng của vật có độ lớn
mv bình/2
mv bình
mv/2
mv
Điều nào sau đây là sai khi nói về động lượng
Động lượng là một đại lượng véctơ
Động lượng được xác định bằng tích của khối lượng và véctơ vận tốc
Vật có khối lượng và đang chuyển động thì có động lượng
Động lượng có đơn vị là kg.m/s bình
Trong hệ thống đơn vị SI đơn vị của động lượng là
Kgms
Kgm/s bình
Kgms bình
Kgm/s
Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc v véctơ động lượng của vật là
Véctơ p=m.véctơ v
Véctơ p=Mv
Véctơ p=M.véctơ v
Véctơ p=mv
Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi thì
Động lượng của vật tăng gấp đôi
Gia tốc của vật tăng gấp đôi
Động năng của vật tăng gấp đôi
Thế năng của vật tăng gấp đôi
Hai vật có khối lượng m1 m2 chuyển động với vận tốc v1 và v2 động lượng của hệ có giá trị
m.véctơ v
m1.véctơ v1+m2.véctơ v2
0
m1.v1+m2.v2
Chọn câu phát biểu đúng nhất
Véctơ động lượng của hệ được bảo toàn
Véctơ động lượng toàn phần của hệ được bảo toàn
Véctơ động lượng toàn phần của hệ kín được bảo toàn
Động lượng của hệ kiếm được bảo toàn
Điều nào sau đây không đúng khi nói về động lượng
Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật
Động lượng của một vật là một đại lượng véctơ
Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc
Trong hệ kín động lượng của hệ được bảo toàn
Chọn câu phát biểu sai
Hệ vật-trái đất luôn được coi là hệ kín
Hệ vật-trái đất chỉ gần đúng là hệ kín
Trong các vụ nổ hệ vật có thể coi như gần đúng là hệ kín trong thời gian ngắn xảy ra hiện tượng
Chồng và chạm hệ vật có thể coi gần đúng là hệ kín trong thời gian ngắn xảy ra hiện tượng
Hệ vật-trái đất chỉ gần đúng là hệ kín vì
Trái đất luôn chuyển động
Trái đất luôn luôn hút vật
Vật luôn chịu tác dụng của trọng lực
Luôn luôn tồn tại cái lực hấp dẫn từ các thiên thể trong vũ trụ tác dụng lên vật
Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp
Hệ có ma sát
Hệ không có ma sát
Hệ kín có ma sát
Hệ cô lập
Trong trường hợp nào sau đây có thể xem là hệ kín
Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang
Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng
Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí
Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng ngang
Động lượng của vật bảo toàn trong trường hợp nào sau đây
Vật đang chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang
Vật đang chuyển động nhanh dần đều trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát
Vật đang chuyển động chậm dần đều trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát
vật đang chuyển động tròn đều
Tổng động Lượng của một hệ không bảo toàn khi nào
Hệ chuyển động có ma sát
Hệ là gần đúng cô lập
Tổng ngoại lực tác dụng lên hệ bằng không
Hệ cô lập
Phát biểu nào sau đây là sai
Khi không có ngoại lực tác dụng lên hệ thì động lượng của hệ được bảo toàn
Vật rơi tự do không phải là hệ kín vì trọng lực tác dụng lên vật là ngoại lực
Hệ gồm vật rơi tự do và trái đất được xem là hệ kín khi bỏ qua lực tương tác giữa hệ vật với các vật khác
Một hệ gọi là hệ kín khi ngoại lực tác dụng lên hệ không đổi
Trong quá trình nào sau đây động lượng của ô tô được bảo toàn
Ô tô giảm tốc
Ô tô chuyển động thẳng đều
Ô tô chuyển động trên đường có ma sát
Ô tô tăng tốc
Trong quá trình nào sau đây động lượng của vật không thay đổi
Vật chuyển động tròn đều
Vật được ném ngang
Vật đang rơi tự do
Vật chuyển động thẳng đều
Ý kiến nào sai khi phát biểu về động lượng
Động lượng là một đại lượng véctơ
Động lượng xác định bằng tích của khối lượng của vật và véctơ vận tốc của vật ấy
Đơn vị của động lượng là kg.m/s bình
Trong hệ kín động lượng là đại lượng Bảo Toàn
Trường hợp nào sau đây hệ hai viên bi được coi là hệ kín
Hệ chuyển động nhanh dần trên mặt phẳng ngang
Hệ chuyển động tự do không ma sát trên mặt phẳng ngang
Hệ rơi tự do
Hệ đứng yên trên mặt phẳng ngang
Chọn câu sai về hệ kín
Hệ chỉ chịu tác dụng của nội lực mà không chịu tác dụng của ngoại lực
Khi tất cả các lực tác dụng lên hệ triệt tiêu lẫn nhau
Hệ không chịu tác dụng của một lực nào
Khi bỏ qua ma sát
Hệ vật rơi tự do và trái đất là hệ kín vì
Vì đã bỏ qua lực cản của không khí
Vì chỉ có một mình vật rơi
Vì trọng lực trực đối với lực mà vật hút trái đất
Vì một lý do khác
Câu nào không thuộc định luật bảo toàn động lượng
Véctơ động lượng của hệ kín được bảo toàn
Véctơ động lượng của hệ kiến trước và sau tương tác không đổi
m1.véctơ v1+m2.vecto v2=m1.véctơ v’1+m2.véctơ v’2
p=p1+p1+…pn
Va chạm nào sau đây là va chạm mềm
Quả bóng đang bay đập vào tường và nãy ra
Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát
Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó
Quả bóng tennis đập xuống sân
Quả cầu A khối lượng m1 chuyển động với vận tốc v1, va chạm vào quả cầu B khối lượng m2 đứng yên sau va chạm cả hai quả cầu có cùng vận tốc v2, theo định luật bảo toàn động lượng thì
m1.véctơ v1=(m1+m2).véctơ v2
m1.véctơ v1=-m2.véctơ v2
m1.véctơ v1=m2.véctơ v2
m1.véctơ v1=[(m1+m2).véctơ v2]/2
Chuyển động nào dưới đây là chuyển động bằng phản lực
Vận động viên bơi lội đang bơi
Chuyển động của con sứa
Chuyển động của vận động viên nhảy cầu khi giậm nhảy
Chuyển động của máy bay trực thăng khi cất cánh
Chọn câu đúng
Chuyển động bằng phản lực là chuyển động về phía trước khi tác dụng một lực về phía sau
Trong hệ kín nếu có một phần của hệ chuyển động theo một hướng thì phần còn lại chuyển động theo hướng ngược lại
Trong chuyển động bằng phản lực một vật chuyển động về phía này khi một vật chuyển động về phía ngược lại
Trong ý kiến thì đứng yên nếu có một phần của hệ chuyển động theo một hướng thì phần còn lại chuyển động theo hướng ngược lại
Câu nào sau đây là đúng khi nói về các loại va chạm
Khi hai vật va chạm đàn hồi với nhau định luật bảo toàn động lượng không được nghiệm đúng
Khi hai vật và chạm đàn hồi với nhau động lượng và động năng của hệ được bảo toàn
Khi hai vật va chạm mềm với nhau tổng động năng của chúng được bảo toàn
Khi hai vật và chạm mềm với nhau cơ năng của chúng được bảo toàn
chuyển động bằng phản lực tuân theo
Định luật bảo toàn công
Định luật 2 Niuton
Định luật bảo toàn động lượng
Định luật 3 Niuton
Khi ta nhảy từ thuyền lên bờ thì thuyền
Trôi ra xa bờ
Chuyển động cùng chiều với người
Đứng yên
Chuyển động về phía trước sau đó lùi lại phía sau
M và m là khối lượng của súng và đạn V và v là vận tốc của súng và đạn khi đã thoát khỏi nòng súng vận tốc súng theo phương ngang là
véctơ V=-m.véctơ v/M
Vecto V=m.vecto v/M
Vecto V=-M.vecto v/m
Véctơ V=M.véctơ v/m
Chuyển động nào Dưới đây là chuyển động tròn đều
Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đường xe chạy đều
Chuyển động của một con lắc đồng hồ
Chuyển động của một mắt xích xe đạp
Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe xe chạy đều
Chuyển động tròn đều có
Có quỹ đạo là đường tròn và tốc độ góc không đổi
Có tốc độ góc phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo
Có quỹ đạo là đường tròn và tốc độ góc thay đổi
Có quỹ đạo là đường thẳng và tốc độ góc không đổi
Chọn câu sai chuyển động tròn đều có
Tốc độ góc không đổi
Tốc độ góc thay đổi
Quỹ đạo là đường tròn
Tốc độ dài không đổi
Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều
Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi vừa khởi hành
Chuyển động quay của trái đất quanh mặt trời
Chuyển động quay của cánh quạt khi đang quay ổn định
Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện
Một vật chuyển động tròn đều với quỹ đạo có bán kính r tốc độ góc Omega biểu thức liên hệ giữa gia tốc hướng tâm a của vật với tốc độ góc và bán kính r là
a=omega.r
Căn omega=a/r
Omega= căn(a/r)
a=omega.r bình
Một chất điểm chuyển động tròn đều thì giữa tốc độ dài và tốc độ góc, giữa gia tốc hướng tâm và tốc độ dài có sự liên hệ (r là bán kính quỹ đạo)
v=r.omega,aht=v bình/r
v=omega/r,aht=v bình/r
v=r.omega,aht=v bình.r
v= omega/r,aht=v bình.r
Xét một chất điểm chuyển động tròn đều biểu thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa tốc độ dài, tốc độ góc và chu kỳ quay (thời gian để chất điểm quay hết một vòng)
v=omega.R=2pi.T.R
v=omega/R=(2pi.R)/T
v=omega.R=(2pi.R)/T
v=omega/R=2pi/T.R
Để chuyển đổi đơn vị số đo một góc từ rad sang độ và ngược lại hệ thức nào sau đây không đúng
a độ=180/pi .a rad
60=180/pi .pi/3rad
45=180/pi . pi/8rad
pi/2 rad=180/pi .pi/2rad
Véctơ vận tốc dài trong chuyển động tròn đều có
Phương chung với bán kính đường tròn quỹ đạo ,chiều ngược chiều chuyển động
Phương tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo ,chiều ngược chiều chuyển động
Phương vuông góc với tiếp tuyến đường tròn quỹ đạo ,chiều cùng chiều chuyển động
Phương tiếp tuyến với quỹ đạo ,chiều cùng chiều chuyển động
Chọn đáp án đúng khi nói về véctơ gia tốc của vật chuyển động tròn đều
Giống nhau tại mọi điểm trên quỹ đạo
Có độ lớn bằng không
luôn cùng hướng với véctơ vận tốc
luôn vuông góc với véctơ vận tốc
Câu nào sau đây nói về gia tốc trong chuyển động tròn đều là sai
Véctơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo
Độ lớn của gia tốc a= v bình/R
Gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên về độ lớn của vận tốc
Véctơ gia tốc luôn vuông góc với véctơ vận tốc ở mọi điểm
Phát biểu nào sau đây là đúng trong chuyển động tròn đều
Véctơ vận tốc luôn không đổi do đó gia tốc bằng không
Gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương tốc độ
Phương chiều và độ lớn của vận tốc luôn thay đổi
Phương chiều và độ lớn của vận tốc ko đổi
Chỉ ra câu sai chuyển động tròn đều có đặc điểm sau
Quỹ đạo là đường tròn
Tốc độ góc không đổi
Véctơ vận tốc không đổi
Véctơ gia tốc luôn hướng vào tâm
Khi vật chuyển động tròn đều thì
Véctơ vận tốc không đổi
Véctơ gia tốc không đổi
Véctơ gia tốc luôn hướng vào tâm
Véctơ vận tốc luôn hướng vào tâm
Chọn Ý sai chuyển động tròn đều có
Gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo
Tốc độ góc không đổi theo thời gian
Quỹ đạo chuyển động là đường tròn
Véctơ gia tốc luôn không đổi
Gia tốc của chuyển động tròn đều là đại lượng véctơ
Có phương tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động
Có chiều hướng vào tâm quỹ đạo chuyển động
Cùng Phương chiều với véctơ tốc độ dài
Có phương thẳng đứng
Chọn Ý sai một vật chuyển động đều trên đường tròn có bán kính xác định thi
Quỹ đạo là đường tròn
Tốc độ dài là không đổi
Tốc độ góc không đổi
Véctơ gia tốc không đổi
Trong chuyển động tròn đều véctơ vận tốc có
Phương không đổi
Độ lớn thay đổi
Độ lớn không đổi
Độ lớn và Phương luôn thay đổi
Lực hướng tâm tác dụng vào vật chuyển động
Tròn đều và gây ra cho vật gia tốc hướng tâm
Thẳng đều và gây ra cho vật gia tốc hướng tâm
Thẳng nhanh dần đều và gây ra cho vật gia tốc hướng tâm
Thẳng chậm dần đều và gây ra cho vật gia tốc hướng tâm
Đặt một vật nhỏ trên chiếc bàn quay, khi bàn chưa quay vật đứng yên, cho bàn quay từ từ vật quay theo bàn, lực đóng vai trò lực hướng tâm trong trường hợp này là
Phản lực
Trọng lực
Lực hấp dẫn
Lực ma sát nghỉ
Chọn phát biểu sai lực hướng tâm
Là lực (hợp lực)tác dụng lên vật chuyển động tròn đều
Gây ra gia tốc hướng tâm cho vật
Là một loại lực trong tự nhiên xuất hiện khi vật chuyển động tròn đều
Không suất hiện khi vật chuyển động trên đường thẳng
Một vật khối lượng m đặt trên đĩa quay đều với vận tốc góc Omega ,vật đã vạch nên đường tròn bán kính R, lực ma sát nghỉ tác dụng lên vật có hướng
Hướng vào tâm O
Hướng ra xa tâm O
Tiếp tuyến với quý đạo tròn
Còn phụ thuộc vào vận tốc góc
Chọn phát biểu sai
Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh trái đất do lực hấp dẫn đóng vai trò lực hướng tâm
Xe chuyển động vào một đoạn đường công (khúc cua) mặt đường nghiêng lực ma sát đóng vai trò lực hướng tâm
Xe chuyển động đều trên đỉnh một cầu võng hợp lực của trọng lực và phản lực vuông góc đóng vai trò lực hướng tâm
Đồng xu đặt trên mặt bàn nằm ngang quay đều trên trục thẳng đứng thì lực ma sát nghỉ đóng vai trò lực hướng tâm
Một vật khối lượng m đang chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo bán kính R với tốc độ góc, lực hướng tâm tác dụng vào vật là
Điền vào chỗ trống “một radian là góc ở tâm chắn cung có độ dài bằng….. đường tròn”
Bán kính
Đường kính
Chu vi
Diện tích
Điều nào sau đây là đúng khi nói về lực tác dụng lên vật chuyển động tròn đều
Ngoài các lực cơ học vật còn chịu thêm tác dụng của lực hướng tâm
Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật đóng vai trò là lực hướng tâm
Vật chỉ chịu tác dụng của lực hướng tâm
Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật nằm theo phương tiếp tuyến với quý đạo tại điểm khảo sát
Ở những đoạn đường vòng mặt đường được nâng lên một bên việc này nhằm mục đích nào sau đây
Giới hạn vận tốc của xe
Tạo lực hướng tâm
Tăng lực ma sát
Cho nước mưa thoát dễ dàng
Một xe đua chạy quanh một đường tròn nằm ngang bán kính R ,vận tốc xe không đổi, lực đóng vai trò là lực hướng tâm lúc này là
Lực hãm
Lực ma sát nghỉ
Lực đẩy của động cơ
Lực của vô lăng
Chọn phát biểu đúng
Lực hướng tâm có phương chung với véctơ vận tốc của chuyển động tròn đều
Lực hướng tâm là một loại lực cơ học tạo nên chuyển động tròn đều
Lực hướng tâm gây ra gia tốc trong chuyển động tròn đều
Lực hướng tâm luôn luôn là một loại lực cơ học duy nhất tác dụng vào vật chuyển động tròn đều
Trong chuyển động tròn đều lực hướng tâm
Vuông góc với véctơ vận tốc
Cùng Phương cùng chiều với véctơ vận tốc
Cùng Phương ngược chiều với véctơ vận tốc
Có hướng không đổi
Chọn câu trả lời đúng giá tốc của chuyển động tròn đều
Là một đại lượng véctơ luôn tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động
Là một đại lượng véctơ luôn hướng về tâm quỹ đạo chuyển động
Là một đại lượng véctơ luôn cùng Phương chiều với véctơ vận tốc dài
Cả abc đều sai
chọn phát biểu sai về chuyển động tròn đều
Các chuyển động tròn đều cùng chu kỳ T, chuyển động nào có bán kính quỹ đạo càng lớn thì tốc độ dài càng lớn
Nếu cùng tần số f bán kính quĩ đạo càng nhỏ thì tổng độ dài càng nhỏ
Nếu cùng bán kính quỹ đạo r tần số càng cao thì tốc độ dài càng lớn
Nếu cùng bán kính quỹ đạo r chu kỳ T càng nhỏ thì tốc độ dài càng nhỏ
Phát biểu đúng về một chuyển động tròn đều bán kính r
Tốc độ dài tỉ lệ nghịch với bán kính quỹ đạo
Chu kỳ càng lớn thì tốc độ góc cũng càng lớn
Tốc độ góc tỉ lệ với độ dài
Tần số càng lớn thì tốc độ góc càng lớn
Chọn phát biểu đúng về các chuyển động tròn
Trong mọi chuyển động tròn đều gia tốc chất điểm là gia tốc hướng tâm vì véctơ gia tốc nằm trên bán kính vecto và hướng vào tâm quỹ đạo
trong các chuyển động tròn véctơ gia tốc luôn vuông góc với véctơ vận tốc
Thành phần Gia tốc dọc tiếp tuyến quỹ đạo tròn quyết định sự không đều của chuyển động tròn. Thành phần đó cùng chiều với véctơ vận tốc thì chuyển động tròn đó lại cho nhân dân và ngược lại
Với các chuyển động tròn cùng bán kính r, thành phần gia tốc dọc bán kính quỹ đạo không phụ thuộc vào tốc độ dài
Các phát biểu sau đây về gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn đều, phát biểu nào sai
véctơ gia tốc luôn vuông góc với véctơ vận tốc. không có thành phần gia tốc dọc theo tiếp tuyến quỹ đạo
Véctơ Gia tốc luôn hướng vào tâm nên gọi là gia tốc hướng tâm
Với các chuyển động tròn đều cùng bán kính r, gia tốc hướng tâm tỉ lệ thuận với tốc độ dài
Với các chuyển động tròn đều cùng tốc độ góc, gia tốc hướng tâm tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo
Gia tốc hướng tâm trong chuyển Động tròn đều
aht=4pi bình.r/T bình
aht=r/omega bình
aht=r.v bình
aht=4pi bình.r/f
Chọn câu trả lời đúng chuyển động tròn đều có
Véctơ Gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo
Độ lớn và phương của vận tốc không thay đổi
Độ lớn của gia tốc không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo
Cả A và B đều đúng
Điều nào sau đây là sai khi nói về chuyển động tròn đều
Chuyển động có tính tuần hoàn
Tốc độ dài và vận tốc góc đều không đổi
Véctơ gia tốc Luôn vuông góc với véctơ vận tốc
Chu kỳ quay tỉ lệ thuận với vận tốc dài
Trong chuyển động cong phương của véctơ vận tốc tại một điểm
Trùng với phương của tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm đó
Vuông góc với phương của tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm đó
Không đổi theo thời gian
Luôn hướng Đến một điểm cố định nào đó
Trong chuyển động tròn đều tốc độ góc của vật
Luôn thay đổi theo thời gian
Được đo bằng thương số giữa góc quay của bán kính nối vật chuyển động với tâm quay và thời gian để quay góc đó
Có đơn vị là m/s
Tỉ lệ thời gian
Vật chuyển động có gia tốc hướng tâm khi
Vật chuyển động thẳng đều
Vật chuyển động tròn đều
Vật chuyển động rơi tự do
Vật chuyển động thẳng biến đổi đều
Chọn câu đúng nhất trong chuyển động tròn đều thì
Gia tốc của vật bằng không
Véctơ gia tốc cùng hướng với véctơ vận tốc
Véctơ gia tốc vuông góc với quỹ đạo chuyển động
Véctơ gia tốc luôn hướng vào tâm của quý đạo chuyển động
Véctơ vận tốc của chuyển động tròn đều
Có độ lớn được tính bởi công thức v=v0+at
Có độ lớn là một hằng số
Có phương vuông góc với đường tròn quỹ đạo
Cả abc đều sai
Chọn câu sai véctơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều
Đặt vào chuyển động tròn
Có độ lớn không đổi
Có phương và chiều không đổi
Luôn hướng vào tâm của quý đạo tròn
Trục máy quay n vòng/phút. suy ra tốc độ góc tính theo rad/s là bao nhiêu
2pi.n
pi.n/30
4pi bình.n bình
Đáp số khác
Chọn câu phát biểu sai trong các chuyển động tròn đều có cùng chu kỳ
Chuyển động nào có bán kính quỹ đạo lớn hơn thì có tốc độ dài lớn hơn
Chuyển động nào có bán kính quỹ đạo nhỏ hơn thì có tốc độ dài nhỏ hơn
Chuyển động nào có bán kính quỹ đạo lớn hơn thì gia tốc lớn hơn
Chuyển động nào có bán kính quỹ đạo lớn hơn thì có tốc độ dốc lớn hơn
Trong chuyển động tròn đều
Dân số tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo
Tốc độ góc tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo
Chu kỳ tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo
Tần số tỉ lệ nghịch với chu kì
