wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lonely

Total questions: 127

Worksheet time: 6hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu sai

a)

Một vật có năng lượng khi vật có khả năng thực hiện công

b)

Mọi quá trình biến đổi đều kèm theo sự chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác

c)

Một vật có năng lượng vật có khả năng làm nóng các vật khác

d)

Năng lượng là một đại lượng vô hướng trong hệ SI đơn vị của năng lượng là calo

2.

Gọi A là công mà một lực đã sinh ra trong thời gian t, để vật đi được quãng đường s, công suất là

a)

P=A/t

b)

P=t/A

c)

P=A/s

d)

P=s/A

3.

Đơn vị nào sau đây không đúng cho công suất

a)

Kw.h

b)

HP

c)

W

d)

N.m

4.

Biểu thức nào sau đây không phải biểu thức tính hiệu suất

a)

H=Wi/Wtp.100%

b)

H=Pi/Ptp.100%

c)

H=A/Q.100%

d)

H=Whp/Wtp.100%

5.

Biểu thức tính động năng của vật là

a)

Wđ=mv

b)

Wđ=mv bình

c)

Wđ=mv bình/2

d)

Wđ=mv/2

6.

Chọn phát biểu sai khi nói về thế năng trong trường trọng lực đều

a)

Thế năng trong trường trọng lực đều của một vật là năng lượng mà vật có do nó được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của trái đất

b)

Thế năng trong trường trọng lực đều có đơn vị là N/m bình

c)

Thế năng trong trường trọng lực đều được xác định bằng biểu thức Wt=mgh

d)

Khi tính thế năng trong trường trọng lực đều có thể chọn mặt đất làm mốc tính thế năng

7.

Chọn phát biểu sai khi nói về thế năng trọng trường

a)

Thế năng trọng trường của một vật là năng lượng vật có do nó được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của trái đất

b)

Khi tính thế năng trọng trường có thể chọn mặt đất làm mốc tính thế năng

c)

Thế năng trọng trường có đơn vị là N/m bình

d)

Thế năng trọng trường xác định bằng biểu thức Wt=mgz

8.

Biểu thức nào sau đây là tính cơ năng trọng trường

a)

W=1/2mv bình + mgh

b)

W=1/2 mv bình + 1/2mgh

c)

W=mv bình + mgh

d)

W=1/2mv + mgh

9.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về định luật bảo toàn năng lượng

a)

Năng lượng có thể tự sinh ra hoặc tự mất đi và chuyển từ dạng này sang dạng khác hoặc chuyển từ vật này sang vật khác

b)

Năng lượng không tự sinh ra nhưng có thể tự mất đi mà có thể chuyển từ vật này sang vật khác

c)

Năng lượng không tự sinh ra, không tự mất đi mà chỉ chuyển từ dạng này sang dạng khác hoặc chuyển từ vật này sang vật khác

d)

Năng lượng tự sinh ra, không tự mất đi mà chỉ chuyển từ dạng này sang dạng khác

10.

Hiệu suất càng cao thì

a)

Tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn

b)

Năng lượng tiêu thụ càng lớn

c)

năng lượng hao phí càng ít

d)

Tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lực toàn phần càng ít

11.

Một vận động viên trượt tuyết từ trên vách núi trượt xuống, tốc độ trượt mỗi lúc một tăng. Như vậy vận động viên đó có

a)

Động năng tăng thế năng tăng

b)

Động năng tăng thế năng giảm

c)

Động năng không đổi thế năng giảm

d)

Động năng giảm thế năng tăng

12.

Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hóa từ điện năng thành cơ năng

a)

Quạt điện

b)

Máy giặt

c)

Bàn là

d)

Máy sấy tóc

13.

Lực F không đổi tác dụng lên một vật làm vật chuyển dời đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực một góc a, biểu thức tính công của lực là

a)

A=F.s.cosa

b)

A=F.s

c)

A=F.s.sina

d)

A=F.s+cos a

14.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

Năng lượng hao phí và năng lượng có ích

b)

Năng lượng có ích và năng lượng hao phí

c)

Năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần

d)

Năng lượng có ích và năng lượng toàn phần

15.

Động năng của 1 vật không có đặc điểm nào sau đây

a)

Phụ thuộc vào khối lượng của vật

b)

Không phụ thuộc vào hệ quy chiếu

c)

Là đại lượng vô hướng không âm

d)

Phụ thuộc vào vận tốc của vật

16.

Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là

a)

Thế năng đàn hồi

b)

Động năng

c)

cơ năng

d)

Thế năng trọng trường

17.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của thế năng

a)

N.s

b)

N.m

c)

J

d)

Kg.m bình/s bình

18.

Cơ năng của một vật bằng

a)

Hiệu của động năng và thế năng

b)

Hiệu của thế năng và động năng

c)

Tổng động năng và thế năng

d)

Tích động năng và thế năng

19.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng

a)

Năng lượng là một đại lượng vô hướng

b)

Năng lượng có thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác

c)

năng lượng luôn là một đại lượng Bảo Toàn

d)

Trong hệ SI đơn vị năng lượng là calo

20.

Nó hiệu suất bóng đèn led là 85% điều này có nghĩa là 85 % điện năng đã sử dụng được chuyển hoá thành

a)

Cơ năng

b)

Nhiệt năng

c)

Quang năng và hóa năng

d)

Quang năng

21.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công

a)

N/m

b)

Kg.m bình/s bình

c)

N/s

d)

Kg.m bình/s

22.

Một W bằng

a)

1J.s

b)

1J/s

c)

10J.s

d)

10J/s

23.

KW.h là đơn vị của

a)

Công

b)

Công suất

c)

Hiệu suất

d)

Lực

24.

Đơn vị nào sau đây không được dùng để đo công suất

a)

W

b)

J.s

c)

HP

d)

Kg.m bình/ s3

25.

Biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiệu suất

a)

Hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn một

b)

Hiệu suất đặc trưng cho mức độ hiệu quả của động cơ

c)

Hiệu suất của động cơ được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần của động cơ

d)

Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng đầu ra và năng lượng đầu vào

26.

Công suất được xác định bằng

a)

Tích của công và thời gian thực hiện công

b)

Công thực hiện trong một đơn vị thời gian

c)

Công thực hiện được trên một đơn vị chiều dài

d)

Giá trị công thực hiện được

27.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất

a)

HP

b)

W

c)

J.s

d)

N.m/s

28.

Trong ô tô xe máy có bộ phận hộp số nhằm mục đích

a)

Thay đổi công suất của xe

b)

Thay đổi lực phát động của xe

c)

Thay đổi công của xe

d)

Duy chỉ vận tốc không đổi của xe

29.

Kết luận nào sau đây nói về công suất là không đúng

a)

Công suất đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm

b)

Công suất là đại lượng đo bằng tích số giữa công và thời gian thực hiện công ấy

c)

Công suất là đại lượng đo bằng thương số giữa công và thời gian thực hiện công ấy

d)

Công suất là đại lượng đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian

30.

1kW.h=…J

a)

1000

b)

3600

c)

3,6.10 mũ 6

d)

1

31.

Đơn vị nào dưới đây không phải đơn vị của công suất

a)

HP

b)

MW

c)

KWh

d)

Nm/s

32.

Đơn Vị nào sau đây không phải đơn vị của công

a)

KW.h

b)

N.m

c)

Kg.m bình/s bình

d)

Kg.m bình/s

33.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất

a)

J.s

b)

W

c)

N.m/s

d)

HP

34.

Công suất của lực F làm vật di chuyển với vận tốc V theo hướng của F là

a)

P=F.vt

b)

P=F.v

c)

P=F.t

d)

P=F.v bình

35.

Động năng của một vật sẽ thay đổi trong trường hợp nào sau đây

a)

Vật chuyển động thẳng đều

b)

Vật chuyển động tròn đều

c)

Vật chuyển động biến đổi đều

d)

Vật đứng yên

36.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của động năng

a)

J

b)

Kg.m bình/s bình

c)

N.m

d)

N.s

37.

Thế năng của một vật không phụ thuộc vào (xét vật rơi trong trọng trường)

a)

Vị trí vật

b)

Vận tốc vật

c)

Khối lượng vật

d)

Độ cao

38.

Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao trong quá trình đi lên của vật thì

a)

Thế năng của vật giảm trọng lực sinh công Dương

b)

Thế năng của vật giảm trọng lực sinh công âm

c)

Thế năng của vật tăng trọng lực sinh công Dương

d)

Thế năng của vật tăng trọng lực sinh công âm

39.

Thế năng trọng trường là đại lượng

a)

Vô hướng có thể Dương hoặc bằng không

b)

Vô hướng có thể âm Dương hoặc bằng không

c)

Véctơ có cùng hướng với véctơ trọng lực

d)

Véctơ có độ lớn luôn Dương hoặc bằng không

40.

Biểu thức nào sau đây không phải biểu tượng của thế năng

a)

Wt=mgh

b)

Wt=mg(z2-z1)

c)

Wt=P.h

d)

Wt=1/2mgh

41.

Một quả bóng khi được thả rơi tự do thì

a)

Động năng chuyển thành thế năng

b)

Thế năng chuyển thành động năng

c)

Động năng chuyển thành cơ năng

d)

Cơ năng chuyển thành động năng

42.

Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp

a)

Vật rơi trong không khí

b)

trượt có ma sát

c)

Vật rơi tự do

d)

Vật rơi trong chất lỏng

43.

Cơ năng là đại lượng

a)

Vô hướng có thể Dương âm hoặc bằng không

b)

Vô hướng có thể Dương hoặc bằng không

c)

Véctơ ,độ lớn có thể âm Dương hoặc bằng không

d)

Véctơ ,độ lớn có thể Dương hoặc bằng không

44.

Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng

a)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật

b)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc

c)

Động lượng của một vật là một đại lượng véctơ

d)

Trong hệ kín động lượng của hệ được bảo toàn

45.

Chọn phát biểu sai

a)

Động lượng là một đại lượng véctơ

b)

Động lượng luôn được tính bằng tích khối lượng và vận tốc của vật

c)

Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì vận tốc luôn luôn Dương

d)

Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì khối lượng luôn luôn Dương

46.

Véctơ động lượng là véctơ

a)

Cùng Phương ngược chiều với véctơ vận tốc

b)

Có phương hợp với véctơ vận tốc độ góc a bất kỳ

c)

Có phương vuông góc với véctơ vận tốc

d)

Cùng Phương cùng chiều với véctơ vận tốc

47.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Động lượng là một đại lượng véctơ

b)

Xung của lực là một đại lượng véctơ

c)

Động lượng tỉ lệ thuận với khối lượng

d)

Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi

48.

Hãy điền vào khoảng trống sau “xung lượng của lực tác dụng vào chất điểm trong khoảng thời gian denta t bằng….. động lượng của chất điểm trong cùng khoảng thời gian đó”

a)

Giá trị trung bình

b)

Giá trị lớn nhất

c)

Độ tăng

d)

Độ biến thiên

49.

Chất điểm M chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực F động lượng chất điểm ở thời điểm t là

a)

P=F.m.denta t

b)

P=F.denta t

c)

P=F.denta t/m

d)

P=F.m

50.

Động lượng được tính bằng đơn vị nào sau đây

a)

N/s

b)

N.s

c)

N.m

d)

Kg.m/s

51.

Gọi m là khối lượng của vật v là vận tốc của vật động lượng của vật có độ lớn

a)

mv bình/2

b)

mv bình

c)

mv/2

d)

mv

52.

Điều nào sau đây là sai khi nói về động lượng

a)

Động lượng là một đại lượng véctơ

b)

Động lượng được xác định bằng tích của khối lượng và véctơ vận tốc

c)

Vật có khối lượng và đang chuyển động thì có động lượng

d)

Động lượng có đơn vị là kg.m/s bình

53.

Trong hệ thống đơn vị SI đơn vị của động lượng là

a)

Kgms

b)

Kgm/s bình

c)

Kgms bình

d)

Kgm/s

54.

Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc v véctơ động lượng của vật là

a)

Véctơ p=m.véctơ v

b)

Véctơ p=Mv

c)

Véctơ p=M.véctơ v

d)

Véctơ p=mv

55.

Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi thì

a)

Động lượng của vật tăng gấp đôi

b)

Gia tốc của vật tăng gấp đôi

c)

Động năng của vật tăng gấp đôi

d)

Thế năng của vật tăng gấp đôi

56.

Hai vật có khối lượng m1 m2 chuyển động với vận tốc v1 và v2 động lượng của hệ có giá trị

a)

m.véctơ v

b)

m1.véctơ v1+m2.véctơ v2

c)

0

d)

m1.v1+m2.v2

57.

Chọn câu phát biểu đúng nhất

a)

Véctơ động lượng của hệ được bảo toàn

b)

Véctơ động lượng toàn phần của hệ được bảo toàn

c)

Véctơ động lượng toàn phần của hệ kín được bảo toàn

d)

Động lượng của hệ kiếm được bảo toàn

58.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về động lượng

a)

Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật

b)

Động lượng của một vật là một đại lượng véctơ

c)

Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc

d)

Trong hệ kín động lượng của hệ được bảo toàn

59.

Chọn câu phát biểu sai

a)

Hệ vật-trái đất luôn được coi là hệ kín

b)

Hệ vật-trái đất chỉ gần đúng là hệ kín

c)

Trong các vụ nổ hệ vật có thể coi như gần đúng là hệ kín trong thời gian ngắn xảy ra hiện tượng

d)

Chồng và chạm hệ vật có thể coi gần đúng là hệ kín trong thời gian ngắn xảy ra hiện tượng

60.

Hệ vật-trái đất chỉ gần đúng là hệ kín vì

a)

Trái đất luôn chuyển động

b)

Trái đất luôn luôn hút vật

c)

Vật luôn chịu tác dụng của trọng lực

d)

Luôn luôn tồn tại cái lực hấp dẫn từ các thiên thể trong vũ trụ tác dụng lên vật

61.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

a)

Hệ có ma sát

b)

Hệ không có ma sát

c)

Hệ kín có ma sát

d)

Hệ cô lập

62.

Trong trường hợp nào sau đây có thể xem là hệ kín

a)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang

b)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng

c)

Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí

d)

Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng ngang

63.

Động lượng của vật bảo toàn trong trường hợp nào sau đây

a)

Vật đang chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang

b)

Vật đang chuyển động nhanh dần đều trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát

c)

Vật đang chuyển động chậm dần đều trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát

d)

vật đang chuyển động tròn đều

64.

Tổng động Lượng của một hệ không bảo toàn khi nào

a)

Hệ chuyển động có ma sát

b)

Hệ là gần đúng cô lập

c)

Tổng ngoại lực tác dụng lên hệ bằng không

d)

Hệ cô lập

65.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Khi không có ngoại lực tác dụng lên hệ thì động lượng của hệ được bảo toàn

b)

Vật rơi tự do không phải là hệ kín vì trọng lực tác dụng lên vật là ngoại lực

c)

Hệ gồm vật rơi tự do và trái đất được xem là hệ kín khi bỏ qua lực tương tác giữa hệ vật với các vật khác

d)

Một hệ gọi là hệ kín khi ngoại lực tác dụng lên hệ không đổi

66.

Trong quá trình nào sau đây động lượng của ô tô được bảo toàn

a)

Ô tô giảm tốc

b)

Ô tô chuyển động thẳng đều

c)

Ô tô chuyển động trên đường có ma sát

d)

Ô tô tăng tốc

67.

Trong quá trình nào sau đây động lượng của vật không thay đổi

a)

Vật chuyển động tròn đều

b)

Vật được ném ngang

c)

Vật đang rơi tự do

d)

Vật chuyển động thẳng đều

68.

Ý kiến nào sai khi phát biểu về động lượng

a)

Động lượng là một đại lượng véctơ

b)

Động lượng xác định bằng tích của khối lượng của vật và véctơ vận tốc của vật ấy

c)

Đơn vị của động lượng là kg.m/s bình

d)

Trong hệ kín động lượng là đại lượng Bảo Toàn

69.

Trường hợp nào sau đây hệ hai viên bi được coi là hệ kín

a)

Hệ chuyển động nhanh dần trên mặt phẳng ngang

b)

Hệ chuyển động tự do không ma sát trên mặt phẳng ngang

c)

Hệ rơi tự do

d)

Hệ đứng yên trên mặt phẳng ngang

70.

Chọn câu sai về hệ kín

a)

Hệ chỉ chịu tác dụng của nội lực mà không chịu tác dụng của ngoại lực

b)

Khi tất cả các lực tác dụng lên hệ triệt tiêu lẫn nhau

c)

Hệ không chịu tác dụng của một lực nào

d)

Khi bỏ qua ma sát

71.

Hệ vật rơi tự do và trái đất là hệ kín vì

a)

Vì đã bỏ qua lực cản của không khí

b)

Vì chỉ có một mình vật rơi

c)

Vì trọng lực trực đối với lực mà vật hút trái đất

d)

Vì một lý do khác

72.

Câu nào không thuộc định luật bảo toàn động lượng

a)

Véctơ động lượng của hệ kín được bảo toàn

b)

Véctơ động lượng của hệ kiến trước và sau tương tác không đổi

c)

m1.véctơ v1+m2.vecto v2=m1.véctơ v’1+m2.véctơ v’2

d)

p=p1+p1+…pn

73.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nãy ra

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát

c)

Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân

74.

Quả cầu A khối lượng m1 chuyển động với vận tốc v1, va chạm vào quả cầu B khối lượng m2 đứng yên sau va chạm cả hai quả cầu có cùng vận tốc v2, theo định luật bảo toàn động lượng thì

a)

m1.véctơ v1=(m1+m2).véctơ v2

b)

m1.véctơ v1=-m2.véctơ v2

c)

m1.véctơ v1=m2.véctơ v2

d)

m1.véctơ v1=[(m1+m2).véctơ v2]/2

75.

Chuyển động nào dưới đây là chuyển động bằng phản lực

a)

Vận động viên bơi lội đang bơi

b)

Chuyển động của con sứa

c)

Chuyển động của vận động viên nhảy cầu khi giậm nhảy

d)

Chuyển động của máy bay trực thăng khi cất cánh

76.

Chọn câu đúng

a)

Chuyển động bằng phản lực là chuyển động về phía trước khi tác dụng một lực về phía sau

b)

Trong hệ kín nếu có một phần của hệ chuyển động theo một hướng thì phần còn lại chuyển động theo hướng ngược lại

c)

Trong chuyển động bằng phản lực một vật chuyển động về phía này khi một vật chuyển động về phía ngược lại

d)

Trong ý kiến thì đứng yên nếu có một phần của hệ chuyển động theo một hướng thì phần còn lại chuyển động theo hướng ngược lại

77.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về các loại va chạm

a)

Khi hai vật va chạm đàn hồi với nhau định luật bảo toàn động lượng không được nghiệm đúng

b)

Khi hai vật và chạm đàn hồi với nhau động lượng và động năng của hệ được bảo toàn

c)

Khi hai vật va chạm mềm với nhau tổng động năng của chúng được bảo toàn

d)

Khi hai vật và chạm mềm với nhau cơ năng của chúng được bảo toàn

78.

chuyển động bằng phản lực tuân theo

a)

Định luật bảo toàn công

b)

Định luật 2 Niuton

c)

Định luật bảo toàn động lượng

d)

Định luật 3 Niuton

79.

Khi ta nhảy từ thuyền lên bờ thì thuyền

a)

Trôi ra xa bờ

b)

Chuyển động cùng chiều với người

c)

Đứng yên

d)

Chuyển động về phía trước sau đó lùi lại phía sau

80.

M và m là khối lượng của súng và đạn V và v là vận tốc của súng và đạn khi đã thoát khỏi nòng súng vận tốc súng theo phương ngang là

a)

véctơ V=-m.véctơ v/M

b)

Vecto V=m.vecto v/M

c)

Vecto V=-M.vecto v/m

d)

Véctơ V=M.véctơ v/m

81.

Chuyển động nào Dưới đây là chuyển động tròn đều

a)

Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đường xe chạy đều

b)

Chuyển động của một con lắc đồng hồ

c)

Chuyển động của một mắt xích xe đạp

d)

Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe xe chạy đều

82.

Chuyển động tròn đều có

a)

Có quỹ đạo là đường tròn và tốc độ góc không đổi

b)

Có tốc độ góc phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo

c)

Có quỹ đạo là đường tròn và tốc độ góc thay đổi

d)

Có quỹ đạo là đường thẳng và tốc độ góc không đổi

83.

Chọn câu sai chuyển động tròn đều có

a)

Tốc độ góc không đổi

b)

Tốc độ góc thay đổi

c)

Quỹ đạo là đường tròn

d)

Tốc độ dài không đổi

84.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều

a)

Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi vừa khởi hành

b)

Chuyển động quay của trái đất quanh mặt trời

c)

Chuyển động quay của cánh quạt khi đang quay ổn định

d)

Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện

85.

Một vật chuyển động tròn đều với quỹ đạo có bán kính r tốc độ góc Omega biểu thức liên hệ giữa gia tốc hướng tâm a của vật với tốc độ góc và bán kính r là

a)

a=omega.r

b)

Căn omega=a/r

c)

Omega= căn(a/r)

d)

a=omega.r bình

86.

Một chất điểm chuyển động tròn đều thì giữa tốc độ dài và tốc độ góc, giữa gia tốc hướng tâm và tốc độ dài có sự liên hệ (r là bán kính quỹ đạo)

a)

v=r.omega,aht=v bình/r

b)

v=omega/r,aht=v bình/r

c)

v=r.omega,aht=v bình.r

d)

v= omega/r,aht=v bình.r

87.

Xét một chất điểm chuyển động tròn đều biểu thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa tốc độ dài, tốc độ góc và chu kỳ quay (thời gian để chất điểm quay hết một vòng)

a)

v=omega.R=2pi.T.R

b)

v=omega/R=(2pi.R)/T

c)

v=omega.R=(2pi.R)/T

d)

v=omega/R=2pi/T.R

88.

Để chuyển đổi đơn vị số đo một góc từ rad sang độ và ngược lại hệ thức nào sau đây không đúng

a)

a độ=180/pi .a rad

b)

60=180/pi .pi/3rad

c)

45=180/pi . pi/8rad

d)

pi/2 rad=180/pi .pi/2rad

89.

Véctơ vận tốc dài trong chuyển động tròn đều có

a)

Phương chung với bán kính đường tròn quỹ đạo ,chiều ngược chiều chuyển động

b)

Phương tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo ,chiều ngược chiều chuyển động

c)

Phương vuông góc với tiếp tuyến đường tròn quỹ đạo ,chiều cùng chiều chuyển động

d)

Phương tiếp tuyến với quỹ đạo ,chiều cùng chiều chuyển động

90.

Chọn đáp án đúng khi nói về véctơ gia tốc của vật chuyển động tròn đều

a)

Giống nhau tại mọi điểm trên quỹ đạo

b)

Có độ lớn bằng không

c)

luôn cùng hướng với véctơ vận tốc

d)

luôn vuông góc với véctơ vận tốc

91.

Câu nào sau đây nói về gia tốc trong chuyển động tròn đều là sai

a)

Véctơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo

b)

Độ lớn của gia tốc a= v bình/R

c)

Gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên về độ lớn của vận tốc

d)

Véctơ gia tốc luôn vuông góc với véctơ vận tốc ở mọi điểm

92.

Phát biểu nào sau đây là đúng trong chuyển động tròn đều

a)

Véctơ vận tốc luôn không đổi do đó gia tốc bằng không

b)

Gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương tốc độ

c)

Phương chiều và độ lớn của vận tốc luôn thay đổi

d)

Phương chiều và độ lớn của vận tốc ko đổi

93.

Chỉ ra câu sai chuyển động tròn đều có đặc điểm sau

a)

Quỹ đạo là đường tròn

b)

Tốc độ góc không đổi

c)

Véctơ vận tốc không đổi

d)

Véctơ gia tốc luôn hướng vào tâm

94.

Khi vật chuyển động tròn đều thì

a)

Véctơ vận tốc không đổi

b)

Véctơ gia tốc không đổi

c)

Véctơ gia tốc luôn hướng vào tâm

d)

Véctơ vận tốc luôn hướng vào tâm

95.

Chọn Ý sai chuyển động tròn đều có

a)

Gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo

b)

Tốc độ góc không đổi theo thời gian

c)

Quỹ đạo chuyển động là đường tròn

d)

Véctơ gia tốc luôn không đổi

96.

Gia tốc của chuyển động tròn đều là đại lượng véctơ

a)

Có phương tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động

b)

Có chiều hướng vào tâm quỹ đạo chuyển động

c)

Cùng Phương chiều với véctơ tốc độ dài

d)

Có phương thẳng đứng

97.

Chọn Ý sai một vật chuyển động đều trên đường tròn có bán kính xác định thi

a)

Quỹ đạo là đường tròn

b)

Tốc độ dài là không đổi

c)

Tốc độ góc không đổi

d)

Véctơ gia tốc không đổi

98.

Trong chuyển động tròn đều véctơ vận tốc có

a)

Phương không đổi

b)

Độ lớn thay đổi

c)

Độ lớn không đổi

d)

Độ lớn và Phương luôn thay đổi

99.

Lực hướng tâm tác dụng vào vật chuyển động

a)

Tròn đều và gây ra cho vật gia tốc hướng tâm

b)

Thẳng đều và gây ra cho vật gia tốc hướng tâm

c)

Thẳng nhanh dần đều và gây ra cho vật gia tốc hướng tâm

d)

Thẳng chậm dần đều và gây ra cho vật gia tốc hướng tâm

100.

Đặt một vật nhỏ trên chiếc bàn quay, khi bàn chưa quay vật đứng yên, cho bàn quay từ từ vật quay theo bàn, lực đóng vai trò lực hướng tâm trong trường hợp này là

a)

Phản lực

b)

Trọng lực

c)

Lực hấp dẫn

d)

Lực ma sát nghỉ

101.

Chọn phát biểu sai lực hướng tâm

a)

Là lực (hợp lực)tác dụng lên vật chuyển động tròn đều

b)

Gây ra gia tốc hướng tâm cho vật

c)

Là một loại lực trong tự nhiên xuất hiện khi vật chuyển động tròn đều

d)

Không suất hiện khi vật chuyển động trên đường thẳng

102.

Một vật khối lượng m đặt trên đĩa quay đều với vận tốc góc Omega ,vật đã vạch nên đường tròn bán kính R, lực ma sát nghỉ tác dụng lên vật có hướng

a)

Hướng vào tâm O

b)

Hướng ra xa tâm O

c)

Tiếp tuyến với quý đạo tròn

d)

Còn phụ thuộc vào vận tốc góc

103.

Chọn phát biểu sai

a)

Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh trái đất do lực hấp dẫn đóng vai trò lực hướng tâm

b)

Xe chuyển động vào một đoạn đường công (khúc cua) mặt đường nghiêng lực ma sát đóng vai trò lực hướng tâm

c)

Xe chuyển động đều trên đỉnh một cầu võng hợp lực của trọng lực và phản lực vuông góc đóng vai trò lực hướng tâm

d)

Đồng xu đặt trên mặt bàn nằm ngang quay đều trên trục thẳng đứng thì lực ma sát nghỉ đóng vai trò lực hướng tâm

104.

Một vật khối lượng m đang chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo bán kính R với tốc độ góc, lực hướng tâm tác dụng vào vật là

a)

Fht =m.omega bình.R

b)

Fht=m.R/omega

c)

Fht=r.omega bình

d)

Fht=m.omega bình

105.

Điền vào chỗ trống “một radian là góc ở tâm chắn cung có độ dài bằng….. đường tròn”

a)

Bán kính

b)

Đường kính

c)

Chu vi

d)

Diện tích

106.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về lực tác dụng lên vật chuyển động tròn đều

a)

Ngoài các lực cơ học vật còn chịu thêm tác dụng của lực hướng tâm

b)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật đóng vai trò là lực hướng tâm

c)

Vật chỉ chịu tác dụng của lực hướng tâm

d)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật nằm theo phương tiếp tuyến với quý đạo tại điểm khảo sát

107.

Ở những đoạn đường vòng mặt đường được nâng lên một bên việc này nhằm mục đích nào sau đây

a)

Giới hạn vận tốc của xe

b)

Tạo lực hướng tâm

c)

Tăng lực ma sát

d)

Cho nước mưa thoát dễ dàng

108.

Một xe đua chạy quanh một đường tròn nằm ngang bán kính R ,vận tốc xe không đổi, lực đóng vai trò là lực hướng tâm lúc này là

a)

Lực hãm

b)

Lực ma sát nghỉ

c)

Lực đẩy của động cơ

d)

Lực của vô lăng

109.

Chọn phát biểu đúng

a)

Lực hướng tâm có phương chung với véctơ vận tốc của chuyển động tròn đều

b)

Lực hướng tâm là một loại lực cơ học tạo nên chuyển động tròn đều

c)

Lực hướng tâm gây ra gia tốc trong chuyển động tròn đều

d)

Lực hướng tâm luôn luôn là một loại lực cơ học duy nhất tác dụng vào vật chuyển động tròn đều

110.

Trong chuyển động tròn đều lực hướng tâm

a)

Vuông góc với véctơ vận tốc

b)

Cùng Phương cùng chiều với véctơ vận tốc

c)

Cùng Phương ngược chiều với véctơ vận tốc

d)

Có hướng không đổi

111.

Chọn câu trả lời đúng giá tốc của chuyển động tròn đều

a)

Là một đại lượng véctơ luôn tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động

b)

Là một đại lượng véctơ luôn hướng về tâm quỹ đạo chuyển động

c)

Là một đại lượng véctơ luôn cùng Phương chiều với véctơ vận tốc dài

d)

Cả abc đều sai

112.

chọn phát biểu sai về chuyển động tròn đều

a)

Các chuyển động tròn đều cùng chu kỳ T, chuyển động nào có bán kính quỹ đạo càng lớn thì tốc độ dài càng lớn

b)

Nếu cùng tần số f bán kính quĩ đạo càng nhỏ thì tổng độ dài càng nhỏ

c)

Nếu cùng bán kính quỹ đạo r tần số càng cao thì tốc độ dài càng lớn

d)

Nếu cùng bán kính quỹ đạo r chu kỳ T càng nhỏ thì tốc độ dài càng nhỏ

113.

Phát biểu đúng về một chuyển động tròn đều bán kính r

a)

Tốc độ dài tỉ lệ nghịch với bán kính quỹ đạo

b)

Chu kỳ càng lớn thì tốc độ góc cũng càng lớn

c)

Tốc độ góc tỉ lệ với độ dài

d)

Tần số càng lớn thì tốc độ góc càng lớn

114.

Chọn phát biểu đúng về các chuyển động tròn

a)

Trong mọi chuyển động tròn đều gia tốc chất điểm là gia tốc hướng tâm vì véctơ gia tốc nằm trên bán kính vecto và hướng vào tâm quỹ đạo

b)

trong các chuyển động tròn véctơ gia tốc luôn vuông góc với véctơ vận tốc

c)

Thành phần Gia tốc dọc tiếp tuyến quỹ đạo tròn quyết định sự không đều của chuyển động tròn. Thành phần đó cùng chiều với véctơ vận tốc thì chuyển động tròn đó lại cho nhân dân và ngược lại

d)

Với các chuyển động tròn cùng bán kính r, thành phần gia tốc dọc bán kính quỹ đạo không phụ thuộc vào tốc độ dài

115.

Các phát biểu sau đây về gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn đều, phát biểu nào sai

a)

véctơ gia tốc luôn vuông góc với véctơ vận tốc. không có thành phần gia tốc dọc theo tiếp tuyến quỹ đạo

b)

Véctơ Gia tốc luôn hướng vào tâm nên gọi là gia tốc hướng tâm

c)

Với các chuyển động tròn đều cùng bán kính r, gia tốc hướng tâm tỉ lệ thuận với tốc độ dài

d)

Với các chuyển động tròn đều cùng tốc độ góc, gia tốc hướng tâm tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo

116.

Gia tốc hướng tâm trong chuyển Động tròn đều

a)

aht=4pi bình.r/T bình

b)

aht=r/omega bình

c)

aht=r.v bình

d)

aht=4pi bình.r/f

117.

Chọn câu trả lời đúng chuyển động tròn đều có

a)

Véctơ Gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo

b)

Độ lớn và phương của vận tốc không thay đổi

c)

Độ lớn của gia tốc không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo

d)

Cả A và B đều đúng

118.

Điều nào sau đây là sai khi nói về chuyển động tròn đều

a)

Chuyển động có tính tuần hoàn

b)

Tốc độ dài và vận tốc góc đều không đổi

c)

Véctơ gia tốc Luôn vuông góc với véctơ vận tốc

d)

Chu kỳ quay tỉ lệ thuận với vận tốc dài

119.

Trong chuyển động cong phương của véctơ vận tốc tại một điểm

a)

Trùng với phương của tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm đó

b)

Vuông góc với phương của tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm đó

c)

Không đổi theo thời gian

d)

Luôn hướng Đến một điểm cố định nào đó

120.

Trong chuyển động tròn đều tốc độ góc của vật

a)

Luôn thay đổi theo thời gian

b)

Được đo bằng thương số giữa góc quay của bán kính nối vật chuyển động với tâm quay và thời gian để quay góc đó

c)

Có đơn vị là m/s

d)

Tỉ lệ thời gian

121.

Vật chuyển động có gia tốc hướng tâm khi

a)

Vật chuyển động thẳng đều

b)

Vật chuyển động tròn đều

c)

Vật chuyển động rơi tự do

d)

Vật chuyển động thẳng biến đổi đều

122.

Chọn câu đúng nhất trong chuyển động tròn đều thì

a)

Gia tốc của vật bằng không

b)

Véctơ gia tốc cùng hướng với véctơ vận tốc

c)

Véctơ gia tốc vuông góc với quỹ đạo chuyển động

d)

Véctơ gia tốc luôn hướng vào tâm của quý đạo chuyển động

123.

Véctơ vận tốc của chuyển động tròn đều

a)

Có độ lớn được tính bởi công thức v=v0+at

b)

Có độ lớn là một hằng số

c)

Có phương vuông góc với đường tròn quỹ đạo

d)

Cả abc đều sai

124.

Chọn câu sai véctơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều

a)

Đặt vào chuyển động tròn

b)

Có độ lớn không đổi

c)

Có phương và chiều không đổi

d)

Luôn hướng vào tâm của quý đạo tròn

125.

Trục máy quay n vòng/phút. suy ra tốc độ góc tính theo rad/s là bao nhiêu

a)

2pi.n

b)

pi.n/30

c)

4pi bình.n bình

d)

Đáp số khác

126.

Chọn câu phát biểu sai trong các chuyển động tròn đều có cùng chu kỳ

a)

Chuyển động nào có bán kính quỹ đạo lớn hơn thì có tốc độ dài lớn hơn

b)

Chuyển động nào có bán kính quỹ đạo nhỏ hơn thì có tốc độ dài nhỏ hơn

c)

Chuyển động nào có bán kính quỹ đạo lớn hơn thì gia tốc lớn hơn

d)

Chuyển động nào có bán kính quỹ đạo lớn hơn thì có tốc độ dốc lớn hơn

127.

Trong chuyển động tròn đều

a)

Dân số tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo

b)

Tốc độ góc tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo

c)

Chu kỳ tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo

d)

Tần số tỉ lệ nghịch với chu kì