Worksheetsôn tập học kỳ 2 lớp 11- 2023
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Câu 1: Hình thức sinh sản của cây rêu là sinh sản
sinh dưỡng.
bào tử.
giản đơn.
hữu tính.
Câu 2: Động vật nào sau đây có sự sinh trưởng - phát triển qua biến thái không hoàn toàn
Khỉ, gà, châu chấu.
Mèo, bướm, muỗi
Gián, cào cào, châu chấu
Hổ, báo, mèo
Câu 3: Muốn ghép cành đạt hiệu quả cao thì phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép. Mục đích chủ yếu của việc cắt bỏ hết lá là để:
Tiết kiệm chất dinh dưỡng cung cấp cho lá.
Tránh gió mưa làm lay cành ghép.
Tập trung nước nuôi các cành ghép.
Loại bỏ sâu bệnh trên cành ghép.
Câu 4: Những động vật sinh trưởng và phát triển không qua biến thái là:
Cá chép, gà, thỏ, khỉ.
Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi.
Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua.
Châu chấu, ếch, muỗi.
Câu 5: Thụ tinh là quá trình:
Hình thành giao tử đực và giao tử cái.
Hợp nhất giữa con đực và con cái.
Hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái.
Hình thành cá thể đực và cá thể cái.
Câu 6: Nhóm động vật nào sau đây có hình thức sinh sản vô tính?
Chim, thú, ong, bọt biển.
Giun đất, côn trùng, ếch nhái, thủy tức.
Ếch nhái, bò sát, chim, thú.
Ong, thủy tức, trùng đế dày.
Câu 7: Đặc điểm không có ở sinh trưởng sơ cấp là:
làm tăng kích thước chiều dài của cây.
diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh.
diễn ra ở cây 1 lá mầm và cây 2 lá mầm.
diễn ra hoạt động của mô phân sinh bên.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là KHÔNG đúng
Quang chu kỳ là sự ra hoa phụ thuộc vào độ dài ngày đêm
Phytôcrôm là loại sắc tố cảm nhận quang chu kỳ có bản chất là Prôtêin.
Xuân hóa là hiện tượng ra hoa của cây phụ thuộc vào tuổi của cây.
Hoocmôn florigen kích thích sự ra hoa
Câu 9: Tạo giao tử cần có sự tham gia của quá trình nào sau đây:
Giảm phân
Thụ tinh
Nguyên phân
cả 3 quá trình
Câu 10: Hậu quả đối với trẻ em khi thiếu tirôxin là:
Đặc điểm sinh dục phụ nam kém phát triển.
Đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển.
Người nhỏ bé hoặc khổng lồ.
Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém.
Câu 11: Loại mô phân sinh nào sau đây chỉ có ở cây một lá mầm?
Mô phân sinh lóng.
Mô phân sinh đỉnh rễ.
Mô phân sinh đỉnh thân.
Mô phân sinh bên.
Câu 12: Vào thời kỳ dậy thì, ở nam hoocmôn nào được tiết ra nhiều làm thay đổi mạnh về thể chất và tâm lý?
Hooc môn sinh trưởng
Ơstrôgen
Testostêrôn
Tirôxin
Câu 13: Ý nào không đúng khi nói về quả?
Quả là do bầu nhụy chuyển hoá thành.
Quả không hạt đều là quả đơn tính.
Quả có vai trò bảo vệ hạt.
Quả có thể là phương tiện phát tán hạt.
Câu 14: Ở ếch, quá trình biến thái từ nòng nọc thành ếch nhờ hoocmôn:
testosteron
sinh trưởng.
ostrogen.
tiroxin.
Câu 15: Cải thiện chất lượng dân số thông qua các biện pháp sau:
1. Nâng cao đời sống. 2. Cải thiện chế độ dinh dưỡng.
3. Luyện tập thể dục thể thao. 4. Giảm thiểu ô nhiễm môi trường.
Trong các biện pháp trên, số biện pháp đúng là:
1.
2.
4.
3.
Câu 16: Động vật nào sau đây thụ tinh ngoài?
Rắn
Ếch
Thằn lằn
Cả A, B, C đúng.
Câu 17: Sinh sản vô tính ở động vật dựa trên những hình thức phân bào nào?
giảm phân.
nguyên phân.
nguyên phân và giảm phân.
thụ tinh.
Câu 18: Khi nói về ưu điểm của thụ tinh trong so với thụ tinh ngoài, có bao nhiêu phát biểu sau đây là sai?
(1) Tỉ lệ trứng được thụ tinh thấp. (2) Ít phụ thuộc vào môi trường nước.
(3) Trứng thụ tinh không được bảo vệ. (4) Phụ thuộc hoàn toàn vào môi trường nước.
(5) Tiết kiệm được nguồn năng lượng và nguồn vật chất.
1.
2.
4.
3.
Câu 19: Khi nói về hoocmôn thực vật có bao nhiêu nhận định sau đây là đúng?
1.Tính chuyên hoá thấp.
2.Với nồng độ rất thấp gây ra những biến đổi mạnh trong cơ thể.
3. Được tạo ra một nơi nhưng gây ra phản ứng ở nơi khác.
4. Là các chất vô cơ do cơ thể thực vật tiết ra.
3
4
2
5
Câu 20: Khi nói về hoocmôn Auxin, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
1. Kích thích quá trình nguyên phân và sinh trưởng dãn dài của tế bào.
2. Kích thích ra rễ phụ. 3.Tăng tốc độ phân giải tinh bột.
4. Kích thích sự nảy mầm của hạt của chồi. 5.Tăng tỷ lệ thụ quả.
6. Tác dụng sinh lý không phụ thuộc vào nồng độ của nó.
3
1
4
2
Câu 21: Ý nghĩa sinh học của hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật hạt kín là:
Tiết kiệm vật liệu di truyến ( do sử dụng cả 2 tinh tử để thụ tinh ).
Hình thành nội nhũ chứa các tế bào tam bội.
Hình thành nội nhũ cung cấp chất dinh dưỡng cho phôi phát triển.
Cung cấp chất dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi và thời kì đầu của cá thể mới.
Câu 22: Sự phát triển của túi phôi theo thứ tự sau:
Bầu nhụy ->noãn -> túi phôi.
Bầu nhụy -> đại bào tử -> túi phôi.
Bầu nhụy -> noãn -> đại bào tử -> túi phôi.
Bầu nhụy -> túi phôi.
Câu 23: Phương thức đẻ con tiến hóa hơn đẻ trứng vì :
số lương con được sinh ra ít hơn nên bảo vệ sức khỏe cho cơ thể mẹ.
phôi được nuôi dưỡng, bảo vệ trong cơ thể mẹ, đảm bảo cho sự sống sót và phát triển tốt hơn.
có sự giao cấu làm tăng mối quan hệ sinh sản giữa các cá thể trong loài.
tạo ra mối quan hệ thân thiết giữa con với bố mẹ, bảo vệ sức khỏe cho cơ thể mẹ.
Câu 24: Sinh sản sinh dưỡng là:
Tạo ra cây mới từ một phần của cơ quan sinh dưỡng ở cây.
Tạo ra cây mới chỉ từ rễ của cây.
Tạo ra cây mới chỉ từ một phần thân của cây.
Tạo ra cây mới chỉ từ lá của cây.
Câu 25: Trong sự hình thành hạt phấn, từ 1 tế bào mẹ (2n) trong bao phấn giảm phân hình thành:
Bốn tế bào con (n)
Năm tế bào con (n)
Hai tế bào con (n)
Ba tế bào con (n)
Câu 26: Sinh sản vô tính là:
Tạo ra cây con giống cây mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.
Tạo ra cây con giống cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.
Tạo ra cây con giống bố mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.
Tạo ra cây con mang những tính trạng giống và khác cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.
Câu 27: Tự thụ phấn là:
Sự thụ phấn của hạt phấn cây này với nhuỵ của cây khác cùng loài.
Sự thụ phấn của hạt phấn với nhuỵ của cùng một hoa hay khác hoa cùng một cây.
Sự thụ phấn của hạt phấn cây này với cây khác loài.
Sự kết hợp của tinh tử của cây này với trứng của cây khác.
Câu 28: Quá trình phát triển của động vật đẻ con gồm giai đoạn:
Phôi
Hậu phôi
Phôi thai và sau khi sinh
Phôi và hậu phôi
Câu 29: Cây thu Hải Đường sinh sản bằng:
Cành.
Rễ.
Thân.
Lá.
Câu 30: Sinh sản sinh dưỡng tự nhiên gồm:
Giâm, chiết, ghép cành.
Sinh sản bằng lá, rễ củ, thân củ, thân bò, thân rễ.
Thân củ, chiết, ghép cành.
Rễ củ, ghép cành, thân hành.
Câu 31: Ngoài tự nhiên cây Tre sinh sản bằng:
Lóng.
Thân rễ.
Đỉnh sinh trưởng.
Rễ phụ.
Câu 32: Trong quá trình hình thành giao tử đực ở thực vật có hoa có mấy lần phân bào?
2 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân
1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân.
2 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân.
1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân.
Câu 33: Thụ tinh kép ở thực vật có hoa là:
Sự kết hợp của nhân hai giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử.
Sự kết hợp của hai nhân giao tử đực với nhân của trứng và nhân cực trong túi phôi tạo thành hợp tử và nhân nội nhũ.
Sự kết hợp của hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội của giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội.
Sự kết hợp của hai tinh tử với trứng ở trong túi phôi.
Câu 34: Sinh trưởng thứ cấp làm tăng
chiều dài thân.
chiều dài rễ.
chiều dài lóng.
đường kính thân cây.
Câu 35: Sinh trưởng ở thực vật là
quá trình tăng về kích thước của cơ thể do tăng số lượng và kích thước tế bào.
sự gia tăng kích thước và khối lượng các cơ quan, hình thành các cơ quan mới.
sự biến đổi về hình thái, sinh lí của cơ thể theo độ tuổi.
sự gia tăng kích thước, khối lượng và biến đổi về hình thái, sinh lí của cơ thể.
Câu 36: : Cơ sở khoa học của uống thuốc tránh thai là:
Làm tăng nồng độ Prôgestêrôn và ơstrôgen trong máu gây ức chế ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi làm tăng tiết GnRH, FSH và LH nên trứng không chín và không rụng.
Làm tăng nồng độ Prôgestêrôn và ơstrôgen trong máu gây ức chế ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi làm giảm tiết GnRH, FSH và LH nên trứng không chín và không rụng.
Làm giảm nồng độ Prôgestêrôn và ơstrôgen trong máu gây ức chế ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi làm tăng tiết GnRH, FSH và LH nên trứng không chín và không rụng.
Làm giảm nồng độ Prôgestêrôn và ơstrôgen trong máu gây ức chế ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi làm giảm tiết GnRH, FSH và LH nên trứng không chín và không rụng.
Câu 37: Trong cơ thể người, hooc môn Tirôxin do tuyến nội tiết nào tiết ra?
Tuyến yên.
Tuyến giáp.
Buồng trứng.
Tinh hoàn.
Câu 38: Nhân tố nào sau đây là nhân tố bên ngoài ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát triển của động vật?
Di truyền.
Thức ăn.
Hooc môn.
Giới tính.
Câu 39: Sinh sản vô tính trong tự nhiên có ở loài thực vật nào dưới đây?
Dương xỉ.
Hoa hồng.
Mít.
Bưởi.
Câu 40: Thế hệ con tạo ra trong sinh sản hữu tính có đặc điểm gì?
Đa dạng và phong phú.
Giống hệt nhau và giống mẹ.
Một nửa giống mẹ, một nửa giống bố.
Tất cả đều giống bố mẹ.
Câu 41. Hình thức sinh sản vô tính ở trùng đế giày là gì?
Trinh sinh.
Phân đôi.
Phân mảnh.
Nảy chồi.
Câu 42: Giai đoạn nào sau đây ở thực vật chủ yếu là quá trình sinh trưởng?
Hạt nảy mầm.
Cây đang ra hoa.
Hình thành quả.
Cây con tăng kích thước.
Câu 43: Quan sát sơ đồ và cho biết phát biểu nào sau đây sai?
Phát triển của châu chấu là kiểu phát triển qua biến thái không hoàn toàn.
Sự khác biệt về hình thái và cấu tạo giữa ấu trùng và con trưởng thành là không lớn
Giai đoạn từ trứng (đã phát triển thành phôi) nở ra ấu trùng được gọi là giai đoạn phôi.
Ở giai đoạn ấu trùng, quá trình sinh trưởng xảy ra rất mạnh.
Câu 44: Đặc điểm nào sau đây có thể gặp ở người bị thiếu hooc môn GH?
Lùn.
Sợ lạnh.
Não ít nếp nhăn.
Mắt lồi.
Câu 45: Cơ sở của sinh sản vô tính ở thực vật là quá trình nào?
Nguyên phân.
Giảm phân.
Thụ tinh.
Giảm phân và thụ tinh.
Câu 46: Ý nghĩa sinh học của hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật hạt kín là gì?
Tiết kiệm vật liệu di truyền (sử dụng cả 2 tinh tử).
Hình thành nội nhũ cung cấp dinh dưỡng cho phôi phát triển.
Hình thành nội nhũ chứa các tế bào tam bội.
Cung cấp dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi và thời kì đầu của cá thể mới.
Câu 47: Sinh vật nào dưới đây có hình thức sinh sản trinh sinh?
Bọt biển.
Ong.
Giun dẹp.
Động vật đơn bào.
Câu 48: Sinh sản hữu tính ở động vật dựa trên cơ sở là quá trình nào?
Nguyên phân.
Giảm phân.
Nguyên phân và thụ tinh.
Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.
Câu 49: Florigen kích thích sự ra hoa của cây được sinh ra ở:
Chồi nách.
Lá.
Đỉnh thân.
Rễ.
Câu 50: Ở cây măng, khi bị chặt ngọn, chiều cao của cây vẫn tăng vì có?
mô phân sinh đỉnh.
mô phân sinh bên.
tầng sinh bần.
mô phân sinh lóng.
