NEW
Font size
WorksheetsHoá hoá hoáaa
Total questions: 61
Worksheet time: 31mins
kim loại có tính chất vật lí chung là
tính dẻo, tính dẫn nhiệt, nhiệt độ nóng chảy cao
tính dẻo, tính dẫn điện và nhiệt, có ánh kim
tính dẫn nhiệt và điện, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim
tính dẻo, có ánh kim, rất cứng
phương pháp thủy luyện là phương pháp dùng kim loại có tính khử mạnh để khử ion kim loại khác trong
hidroxit kim loại
oxit kim loại
dung dịch muối
muối ở dạng khan
dẫn 1 luồng H2 dư qua hỗn hợp rắn X nung nóng gồm Al2O3, CaO, FeO và CuO. sau phản ứng được hỗn hợp rắn Y gồm bnh kim loại?
1
2
3
4
điều chế kim loại K bằng phương pháp
điện phân dung dịch KCl cod màng ngăn
điện phân KCl nóng chảy
dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao
điện phân dd KCl 0 có màng ngăn
kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất
Vonfram
crom
sắt
đồng
Phương pháp chung để điều chế KL Na, Ca, Al trong công nghiệp hiện nay là
nhiệt luyện
thủy luyện
điện phân nóng chảy
điện phân dung dịch
dãy các KL đều tác dụng với axit HCl là
Fe, Zn, Hg
Ag, Zn, Al
Fe, Zn, Cu
Al, Fe, Na
cho các KL Na, Ca, Al, Zn, Fe, Cu. số KL có thể điều chế=phương pháp nhiệt luyện là
3
2
4
1
phương pháp thích hợp để điều chế KL Na từ hợp chất NaCl là
điện phân phân nóng chảy
điện phân dung dịch
nhiệt luyện
thủy luyện
thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. nếu nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì hoá chất dùng để khử độc thủy ngân là
bột sắt
bột lưu huỳnh
bột than
nước
dãy gồm kim loại tác dụng đc với nước ở nhiệt độ thường là
Fe, Zn, Li, Sn
Cu, Pb, Rb, Ag
K, Na, Ca, Ba
Al, Hg, Cs, Sr
KL nào sau đâu là KL kiềm
Mg
Al
Fe
K
KL Na tác dụng với H2O tạo ra sản phẩm gồm H2 và chất nào sau đây
Na2O
NaClO3
NaOH
Na2O2
cấu hình electron lớp ngoài cũng là ngtu KL kiềm là
ns²
ns²np¹
ns¹
ns²np²
phản ứng hoá học đặc trưng nhất của các KL kiềm là
tác dụng H2O
tác dụng với axit
tác dụng với O2
tác dụng với dd muối
cho 2,07g một KL kiềm tác dụng với nước(dư) thu được 1,008lit khí hidro. KL kiềm là
Rb
Na
Li
K
KL nào dưới đây 0 phản ứng với nước
Ca
K
Be
Ba
tính cứng vĩnh cửu của nước gây nên bởi các muối
Ca(HCO3)2, MgCl2
NaCl, MgSO4
CaSO4, MgCl2
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
canxi hidroxit (Ca(OH)2) còn gọi là
thạch cao khan
đá vôi
thạch cao sống
vôi tôi
nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
Na+, K+
Ca²+, Mg²+
HCO3-, Cl-
SO4²-, Cl-
thạch cao sống có công thức hoá học là
CaSO4, H2O
CaSO4,2H2O
CaCO3
Ca3(PO4)2
đốt magie trong bình chứa khí clo, sau phản ứng thu được 19g muối MgCl2. khối lượng magie tgia phản ứng là
4,8g
7,2g
2,4g
6,2g
nhiệt phân hoàn toàn 100g CaCO3, thu được V lít khí CO2. giá trị của V là
33,6lit
22,4lit
11,2lit
44,8lit
trong phản ứng sau:
Al(OH)3+NaO->X+H2O. chất X là?
NaAlO2
Al(OH)3
NaO
Al2O3
vị trí của nhôm(Z=13) trong bảng tuần hoàn là
ô 13, chu kì 3, nhóm IIIA
ô27, chu kì 2, nhóm IA
ô 27, chu kì 3, nhóm IIIA
ô13, chu kì 2, nhóm IA
phương pháp được sdung để sxuat nhôm trong công nghiệp là
điện phân nhôm oxit nóng chảy
nhiệt luyện
điện phân dd muối nhôm
thủy luyện
KL Al KHÔNG phản ứng được với dd
H2SO4 đặc nguội
KOH
NaOH
H2SO4 loãng
KL nào sau đây thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn
Na
Al
Ba
Fe
KL Na tác dụng với H2O tạo ra sản phẩm gồm H2 và chất nào sau đây
Na2O
NaOH
NaClO3
Na2O2
KL có tính khử mạnh nhất trong các KL kiềm là
Li
Na
K
Cs
tính chất hoá học cơ bản của KL kiềm là
tính khử mạnh
tính OXH mạnh
tính axit mạnh
tính bazo mạnh
2 KL đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
Sr, K
Na,Ba
Be,Al
Ca,Ba
khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dd Ca(OH)2 thấy có
bọt khí và kết tủa trắng
kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần
kết tủa trắng xuất hiện
bọt khí bay ra
nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
Na+, K+
Ca²+,Mg²+
HCO3-, Cl-
trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước được gọi là
thạch cao khan
thạch cao sống
đá vôi
thạch cao nung
cho dung dịch Ca(OH)2 vào dd Ca(HCO3)2 thấy có
kết tủa trắng xhien
bọt khí bay ra
kết tủa trắng sau đó có kết tủa tan dần
bọt khí và kết tủa trắng
thành phần chính của quặng boxit trong tự nhiên là
FeCO3
Al2O3, 2H2O
FeS2
Fe3O4
kim loại Al KHÔNG phản ứng được với dd
H2SO4 đặc nguội
KOH
NaOH
H2SO4 loãng
cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Al2O3, AlCl3. số chất lưỡng tính là
2
3
1
4
KL nào sau đây phản ứng với dd NaOH
Al
Fe
Ag
Cu
chất phản ứng dc với dd CaCl2 tạo kết tủa là
Mg(NO3)2
Na2CO3
NaNO3
HCl
cho Na2CO3 lần lượt tác dụng vs các đ KCL, CaCl2, NaNO3, KOH
KCL
CaCl2
NaNO3
KOH
cho dd Na2CO3 vào dd Ca(HCO3)2
không htg
có kết tủa trắng
bọt khí thoát ra
có kết tủa trắng và bọt khí
chất chỉ có tính khử là
FeCl3
Fe
Fe(OH)3
FeO
hợp chất sắt(III) hidroxit có màu nào
trắng xanh
vàng nhạt
xanh tím
nâu đỏ
dung dịch KOH tác dụng với chất nào tạo ra kết tủa Fe(OH)3
FeCl3
Fe3O4
Fe2O3
FeO
cho FeO tác dụng với dd hCl dư sinh ra..
FeCl2
FeCl3
H2
Crom bền với nước và 0 khí do có lớp màng xhaats X rất mỏng và bve. chất X là:
Cr(OH)3
Cr2O3
CrO3
CrCl3
khi thêm dd axit vào muối cromat, thu được dd màu
da cam
đỏ nâu
hồng
xanh
ở nhiệt độ cao, chất nào KHÔNG khử được Fe2O3
CO2
Al
H2
Co
dung dịch naOH tác dụng vs chất nào tạo kết tỉa Fe(OH)3
FeCl3
Fe3O4
FeO
chất nào sau đây phản ứng vs dd H2SO4 đặc, nóng sinh ra khí SO2
FeO
FeCl3
Fe2O3
cho FeO tác dụng vs dd hCl dư sinh ra chất..
FeCl2
FeCl3
H2
các số OXH đặc trưng của crom là
+2,+4,+6
+2,+3,+6
+1,+2,+4+,6
+3,+4,+6
Oxit lưỡng tính là
Cr2O3
MgO
CrO
CaO
Khi so sánh trong cùng 1 đkien thì Cr là KL có tính khử mạnh hơn
Fe
K
Na
Ca
Khí thải của 1 số nhà máy có chứa khí sunfuro gây ô nhiễm 0 khí. cthuc của sunfuro là
NO2
NO
H2S
SO2
một trong những nguyên nhân gây tử vong của nhiều vụ cháy do nhiễm độc khí X. khi vào cơ thể, khí X kết hợp vs hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của dòng máu. khí X là
He
H2
N2
CO
trong các chất sau, chất gây ô nhiễm 0 khí có nguồn gốc từ khid thải sinh hoạt là
N2
H2
CO
O3
1 số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen có khả năng lọc 0 khí chất đó là
đá vôi
thạch cao
than hoạt tính
muối ăn
ăn cứt t k?
có
không
đéo
chỉ có cường mới ăn thôi
