NEW
Font size
WorksheetsTHI CK 2 TRƯỜNG
Total questions: 68
Worksheet time: 34mins
Câu 1. Gia tăng dân số nhanh không dẫn tới hậu quả nào dưới đây?
A. Làm thay đổi cơ cấu dân số theo thành thị và nông thôn.
B. Tạo sức ép lớn tới việc phát triển kinh tế - xã hội.
C. Ảnh hưởng việc nâng cao chất lượng của từng thành viên trong xã hội.
D. Làm suy giảm tài nguyên thiên nhiên và môi trường.
Câu 2. Công nghiệp của Bắc Trung Bộ phát triển chưa tương xứng với tiềm năng của vùng do
A. cơ sở hạ tầng yếu kém.
B. thiếu tài nguyên thiên nhiên.
C. hậu quả của chiến tranh kéo dài.
D. nhiều thiên tai.
Câu 3. Vùng đồi trước núi ở Bắc Trung Bộ có thế mạnh về
A. Nuôi thủy sản.
B. Trồng lúa gạo.
C. Khai thác gỗ quý.
D. Nuôi gia súc lớn.
Câu 4. Đặc điểm nào không đúng với đô thị hóa?
A. Lối sống thành thị được phổ biến rộng rãi.
B. Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn.
C. Xu hướng tăng nhanh dân số thành thị.
D. Hoạt động của dân cư gắn với nông nghiệp.
Câu 5. Nguyên nhân làm cho quá trình đô thị hóa hiện nay ở nước ta phát triển là
A. nền kinh tế nước ta chuyển sang kinh tế thị trường.
B. quá trình công nghiệp hóa đang được đẩy mạnh.
C. nước ta hội nhập quốc tế và khu vực.
D. nước ta thu hút được nhiều đầu tư nước ngoài.
Câu 6. Duyên hải Nam Trung Bộ có vai trò quan trọng hơn trong quan hệ với các tỉnh Tây Nguyên, khu vực Nam Lào và Đông Bắc Thái Lan, chủ yếu nhờ vào
A. đường sắt Bắc - Nam.
B. đường Hồ Chí Minh.
C. các đường nối Tây Nguyên với cảng nước sâu.
D. hệ thống sân bay của vùng.
Câu 7. Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có lợi thế phát triển nền kinh tế mở vì
A. có nhiều vũng, vịnh thuận lợi xây dựng các cảng nước sâu.
B. do tiếp giáp với vùng Tây Nguyên rộng lớn.
C. vị trí tiếp giáp với Cam-pu-chia.
D. có quốc lộ 1 xuyên suốt các tỉnh.
Câu 8. Trong ngành trồng trọt, xu hướng là giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp, nhằm
A. tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu.
B. phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.
C. chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa.
D. nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.
Câu 9. Duyên hải Nam Trung Bộ có mưa nhiều về thu - đông chủ yếu do
A. vị trí giáp biển.
B. hướng sườn của địa hình và dải hội tụ nhiệt đới.
C. tác động của gió mùa Tây Nam.
D. tác động của gió mùa Đông Bắc.
Câu 10. Một trong những đặc điểm khí hậu của Bắc Trung Bộ là
A. có hiện tượng gió phơn Tây Nam làm cho thời tiết nhiều ngày khô nóng.
B. mùa khô và mùa mưa phân hóa rõ rệt, sâu sắc.
C. mùa đông, gió mùa Đông Bắc còn tác động khá mạnh và mùa hè có gió fơn khô nóng.
D. còn chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc về mùa đông.
Câu 11. Thành phần kinh tế Nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là do
A. chi phối hoạt động của tất cả các thành phần kinh tế khác.
B. chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.
C. có số lượng doanh nghiệp thành lập mới hàng năm nhiều nhất trên cả nước.
D. nắm các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt của quốc gia.
Câu 12. Ý nghĩa chủ yếu của việc đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp ở Tây Nguyên là
A. Nâng cao chất lượng sản phẩm.
B. Sử dụng hợp lí các tài nguyên.
C. Nâng cao đời sống người dân.
D. Tăng cao khối lượng nông sản.
Câu 13: Giải pháp chủ yếu trong nông nghiệp để ứng phó với biến đổi khí hậu ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A. Chuyển đổi cơ cấu sản xuất, bố trí mùa vụ hợp lí.
B. Phát triển công tác thủy lợi, chú trọng cải tạo đất.
C. Tích cực thâm canh, chủ động sống chung với lũ.
D. Phát triển trang trại, đẩy mạnh sản xuất hàng hóa.
Câu 14. Vấn đề nổi bật nhất cần phải giải quyết để sử dụng hợp lý và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A. cải tạo đất phèn và đất mặn.
B. giải quyết vấn đề nước ngọt trong mùa khô và hạn chế tác hại của lũ trong mùa mưa.
C. tạo thế kinh tế liên hoàn giữa đất liền với biển – đảo.
D. cần duy trì và bảo vệ tài nguyên rừng.
Câu 15. Nhân tố quan trọng nhất khiến cho kim ngạch xuất khẩu của nước ta liên tục tăng trong những năm gần đây là
A. nguồn lao động dồi dào, chất lượng cao.
B. mở rộng thị trường và đa dạng hóa sản phẩm.
C. điều kiện tự nhiện thuận lợi.
D. cơ sở vật chất- kĩ thuật tốt.
Câu 16. Thủy lợi là biện pháp hàng đầu đối với việc cải tạo đất ở Đồng bằng sông Cửu Long, vì phải có nước trong mùa khô để
A. thau chua, rửa mặn cho đất.
B. giữ độ ẩm cho đất.
C. phục vụ sinh hoạt.
D. phục vụ tưới tiêu.
Câu 17. Vùng than Quảng Ninh thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ, khai thác phục vụ cho
A. nhiên liệu cho các ngành công nghiệp và xuất khẩu.
B. nhiên liệu cho nhà máy nhiệt điện, phục vụ sinh hoạt
C. nhiên liệu cho xuất khẩu, phục vụ sinh hoạt
D. nhiên liệu cho nhà máy nhiệt điện và xuất khẩu.
Câu 18. Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ dân thành thị của Đông Nam Bộ cao nhất cả nước là
A. tốc độ công nghiệp hóa nhanh nhất.
B. tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn cao.
C. nông nghiệp kém phát triển.
D. dân di cư vào thành thị nhiều.
Câu 19. Giải pháp chủ yếu đẩy mạnh khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là
A. Đẩy mạnh khai thác khoáng sản, đảm bảo năng lượng.
B. Hiện đại cơ sở vật chất kĩ thuật, mở rộng thị trường.
C. Nâng cao trình độ lao động, hoàn thiện cơ sở hạ tầng.
D. Tập trung vốn đầu tư, phát triển khoa học công nghệ.
Câu 20. Biểu hiện của khai thác theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là vấn đề
A. phát triển cơ sở năng lượng.
B. đa dạng hóa các loại hình phục vụ.
C. xây dựng các công trình thủy lợi lớn.
D. phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải.
Câu 21. Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay phát triển mạnh
A. đánh bắt gần bờ, sản xuất muối.
B. đánh bắt xa bờ, du lịch biển đảo.
C. khai thác than nâu, điện mặt trời.
D. cây ăn quả ôn đới, nuôi gia cầm.
Câu 22. Ngành thủy sản nước ta, khả năng cạnh tranh trên thị trường thế giới còn thấp chủ yếu do
A. môi trường bị suy thoái và nguồn lợi thủy sản suy giảm.
B. dịch vụ chế biến thủy sản và nâng cao chất lượng sản phẩm còn hạn chế.
C. hệ thống các cảng cá còn nhỏ và chưa đáp ứng yêu cầu.
D. tàu thuyền và phương tiện đánh bắt nói chung chậm đổi mới.
Câu 23. Thuận lợi nào sau đây hầu như chỉ có ý nghĩa đối với việc khai thác thủy sản ?
A. Nhân dân ta có kinh nghiệm về sản xuất thủy sản.
B. Các phương tiện tàu thuyền, ngư cụ được trang bị tốt hơn.
C. Các cơ sở chế biến thủy sản ngày càng phát triển.
D. Dịch vụ thủy sản được phát triển rộng khắp.
Câu 24. So với hoạt động khai thác thủy sản, hiện nay hoạt động nuôi trồng thủy sản có
A. sản lượng cao hơn, giá trị sản xuất cao hơn.
B. sản lượng thấp hơn, giá trị sản xuất cao hơn.
C. sản lượng cao hơn, giá trị sản xuất thấp hơn. CV
D. sản lượng thấp hơn, giá trị sản xuất thấp hơn.
Câu 25. Ý nghĩa lớn nhất của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. Nâng cao đời sống cho người dân tại chỗ.
B. Thúc đẩy công nghiệp chế biến phát triển.
C. Đẩy nhanh quá trình đô thị hóa nông thôn.
D. Phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa.
Câu 26. Chăn nuôi bò sữa đang phát triển mạnh ở
A. các tỉnh ở Tây Nguyên.
B. một số nơi ở Lâm Đồng.
C. ven Hà Nội và TP Hồ Chí Minh.
D. một số nông trường ở Tây Bắc.
Câu 27. Ý nghĩa to lớn của việc xây dựng các công trình thủy điện ở Tây Nguyên không phải là
A. tạo điều kiện cho các ngành công nghiệp của vùng phát triển.
B. đem lại nguồn nước tưới quan trọng trong mùa khô từ các hồ thủy điện.
C. phát huy những ưu thế chuyên canh cây công nghiệp lâu năm.
D. khai thác các hồ thủy điện cho mục đích du lịch, nuôi trồng thủy sản.
Câu 28. Giải pháp chủ yếu để sử dụng hợp lí tự nhiên ở Đồng bằng sông Cừu Long là
A. Phát triển tổng hợp kinh tế biển và sống chung với lũ.
B. Đẩy mạnh trồng cây lương thực và nuôi trồng thủy sản.
C. Cải tạo đất, bảo vệ rừng và chuyển đổi cơ cấu kinh tế.
D. Khai khẩn đất, trồng rừng ngập mặn và khai thác biển.
Câu 29. Tiềm năng to lớn của Tây Nguyên để phát triển cây công nghiệp lâu năm là
A. Nhiều sông suối và cánh rừng rộng.
B. Hai mùa mưa khô và giống cây tốt.
C. Đất badan và khí hậu cận xích đạo.
D. Nhiều cao nguyên và núi đồi thấp.
Câu 30. Xu hướng chuyển dịch cơ cấu trong khu vực I của đồng bằng sông Hồng là
A. Giảm tỉ trọng của ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng của ngành chăn nuôi và thủy sản.
B. Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt và ngành thủy sản, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi.
C. Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt và chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành thủy sản.
D. Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và thủy sản.
Câu 31. Giải pháp nào sau đây là chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm hiện nay ở Đồng băng sông Hồng?
A. Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu lao động.
B. Phân bố lại dân cư và nguồn lao động.
C. Đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.
D. Tập trung phát triển nông nghiệp hàng hóa.
Câu 32. Khó khăn lớn nhất ảnh hưởng đến sản xuất công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng là
A. Cơ sở hạ tầng còn hạn chế.
B. Thiếu nguyên liệu tại chỗ.
C. Có mật độ dân số cao.
D. Cơ cấu kinh tế chậm chuyển biến.
Câu 33. Thuận lợi để phát triển giao thông vận tải biển ở Đông Nam Bộ là
A. bờ biển dài, có nhiều ngư trường.
B. giàu dầu khí, có các cửa sông lớn.
C. biển ấm, có rừng ngập mặn rộng.
D. biển rộng, gần đường biển quốc tế.
Câu 34. Đây là một trong những đặc điểm của mạng lưới đường ô tô của nước ta.
A. chủ yếu chạy theo hướng Bắc-Nam.
B. mật độ thuộc loại cao nhất khu vực.
C. về cơ bản đã phủ kín các vùng.
D. hơn một nửa đã được trải nhựa.
Câu 35. Nguyên nhân chính làm cho nguồn lợi thủy sản ven bờ ở nhiều nơi trong vùng Bắc Trung Bộ có nguy cơ giảm rõ rệt là do
A. nhiều chất xả thải công nghiệp.
B. vùng chịu ảnh hưởng của bão nhiều nhất.
C. tàu thuyền công suất nhỏ, đánh bắt ven bờ là chính.
D. ít ngư trường lớn.
Câu 36: Đặc điểm nào sau đây đúng với sự phân bố của ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ?
A. Phần lớn xí nghiệp sơ chế đều gắn với vùng nguyên liệu.
B. Các cơ sở chế biến đều gắn với nơi cung cấp nguyên liệu, thị trường tiêu thụ.
C. Các xí nghiệp chế biến thành phẩm có xu hướng phân bố gần nơi tiêu thụ.
D. Hầu hết các xí nghiệp vừa ở nơi có nguyên liệu, vừa ở nơi tiêu thụ.
Câu 37. Khu vực có mức độ tập trung vào loại cao nhất trong cả nước, nhưng tổng giá trị sản xuất công nghiệp không phải đứng đầu cả nước là
A. Duyên hải miền Trung.
B. dải công nghiệp từ TP Hồ Chí Minh đến Bà Rịa – Vũng Tàu.
C. Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.
D. Đồng bằng sông Cửu Long và khu Đông Bắc Bắc Bộ.
Câu 38. Các nhà máy nhiệt điện chạy dầu ở nước ta phân bố chủ yếu ở
A. các khu tập trung công nghiệp.
B. đầu nguồn các dòng sông.
C. gần các cảng biển.
D. xa khu dân cư.
Câu 39. Đây là điểm khác nhau giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc và các nhà máy nhiệt điện ở miền Nam.
A. các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn.
B. các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn các nhà máy ở miền Nam.
C. miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu hoặc khí.
D. miền Bắc nằm gần vùng nguyên liệu, miền Nam gần các thành phố.
Câu 40. Đây là hạn chế lớn nhất của cơ cấu dân số trẻ
A. Những người trong độ tuổi sinh đẻ lớn.
B. Gánh nặng phụ thuộc lớn.
C. Gây sức ép lên vấn đề giải quyết việc làm.
D. Khó hạ tỉ lệ tăng dân số.
Câu 41. Phát biểu nào sau đây đúng về chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta hiện nay?
A. Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng.
B. Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển.
C. Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí.
D. Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.
Câu 42. Nước ta cần phải chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp để
A. thích nghi với tình hình mới để có thể hội nhập vào thị trường khu vực và thế giới.
B. hạn chế các rủi ro do thiên tai gây ra.
C. thích nghi với tình hình chung và hội nhập vào thị trường khu vực và thế giới.
D. tránh tình trạng phát triển phiến diện, một chiều.
Câu 43. Ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vì
A. Ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.
B. Có nguồn tài nguyên thuỷ sản phong phú.
C. Có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
D. Có hai mặt giáp biển, ngư trường lớn.
Câu 44. Nơi thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là
A. Kênh rạch.
B. Đầm phá.
C. Sông suối.
D. Ao hồ.
Câu 45. Vấn đề được đặt ra cấp bách trong phát triển công nghiệp ở nước ta hiện nay là :
A. tránh gây mất đất sản xuất nông nghiệp.
B. tránh làm mất đi các ngành công nghiệp truyền thống.
C. giảm tình trạng chênh lệch giàu nghèo.
D. tránh gây ô nhiễm môi trường.
Câu 46. Nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành đánh bắt hải sản, nhờ có
A. Nhân dân có kinh nghiệm đánh bắt.
B. Phương tiện đánh bắt hiện đại.
C. Bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng.
D. Nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.
Câu 47. Điểm nào sau đây không phải là kết quả trực tiếp của việc đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ trong công nghiệp ?
A. Tăng năng suất lao động.
B. Đa dạng hóa sản phẩm.
C. Nâng cao chất lượng.
D. Hạ giá thành sản phẩm.
Câu 48. Việc nâng cấp các cảng biển ở nước ta chủ yếu nhằm
A. Giải quyết việc làm cho dân cư.
B. Giúp mở rộng khu công nghiệp.
C. Nâng cao năng lực vận chuyển.
D. Phục vụ khai thác khoáng sản.
Câu 49. Điểm nào sau đây không phải của ngành Bưu chính hiện nay ở nước ta ?
A. Thiếu lao động ở trình độ cao.
B. Sử dụng nhiều tiến bộ khoa học kỹ thuật.
C. Chủ yếu mang tính phục vụ.
D. Mạng lưới rộng khắp trên toàn quốc.
Câu 50. Trục đường xuyên quốc gia thứ hai có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của dải phía tây đất nước là
A. đường số 61.
B. đường số 15.
C. đường số 14.
D. đường Hồ Chí Minh.
Câu 51. Hoạt động nhập khẩu của nước ta hiện nay
A. ngày càng có sự mở rộng thị trường.
B. chỉ tập trung vào mặt hàng tiêu dùng.
C. phân bố đồng đều ở các địa phương.
D. hoàn toàn phụ thuộc kinh tế tư nhân.
Câu 52. Đô thị nước ta có khả năng tạo ra nhiều việc làm cho người lao động chủ yếu do
A. tập trung số lượng lớn lao động có trình độ.
B. có nhiều nhà đầu tư với năng lực vốn lớn.
C. cơ sở vật chất kĩ thuật, giao thông hiện đại.
D. hoạt động công nghiệp, dịch vụ phát triển.
Câu 53. Khu vực có tỉ trọng giảm liên tục trong cơ cấu sử dụng lao động của nước ta là:
A. Xây dựng.
B. Công nghiệp.
C. Thuỷ sản.
D. Nông, lâm nghiệp.
Câu 54. Trong những năm tiếp theo chúng ta nên ưu tiên đào tạo lao động có trình độ :
A. Đại học và trên đại học.
B. Cao đẳng.
C. Trung cấp.
D. Công nhân kĩ thuật.
Câu 55. Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp nhờ
A. giàu có nhất nước về nguồn tài nguyên thiên nhiên.
B. có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước.
C. khai thác một cách có hiệu quả các thế mạnh vốn có.
D. có dân số đông, lao động dồi dào và có trình độ tay nghề cao.
Câu 56. Khó khăn lớn nhất của tự nhiên trong việc khai thác thuỷ điện của nước ta là :
A. sông ngòi ngắn dốc, tiềm năng thuỷ điện thấp.
B. miền núi và trung du có cơ sở hạ tầng còn yếu.
C. các sông lớn chủ yếu bắt nguồn từ bên ngoài lãnh thổ, lưu lượng nước sông nội địa nhỏ.
D. sự phân mùa của khí hậu làm lượng nước không đều.
Câu 57. Sự phân bố các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than hoặc khí thiên nhiên của nước ta có đặc điểm chung là :
A. gần nguồn nguyên nhiên liệu.
B. nơi dân cư tập trung đông.
C. gần các cảng biển.
D. gần các khu công nghiệp tập trung.
Câu 58. Việc làm đang là vấn đề nan giải ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do
A. mật độ dân số cao, phân bố dân cư không đồng đều.
B. lao động trồng trọt đông, dịch vụ còn chưa đa dạng.
C. nguồn lao động dồi dào, kinh tế còn chậm phát triển.
D. dân đông, tài nguyên tự nhiên bị khai thác quá mức
Câu 59. Đồng bằng sông Cửu Long bị xâm nhập mặn nặng trong mùa khô là do
A. địa hình thấp, ba mặt giáp biển, sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
B. sông ngòi, kênh rạch chằng chịt, ba mặt giáp biển, nhiều cửa sông.
C. nhiều cửa sông, ba mặt giáp biển, có nhiều vùng trũng rộng lớn.
D. có nhiều vùng trũng rộng lớn, ba mặt giáp biển, địa hình đa dạng.
Câu 60. Biện pháp cần thực hiện để phát triển lâm nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là
A. Phát triển diện tích rừng ngập mặn
B. Thay đổi cơ cấu cây công nghiệp,
C. Mở rộng thêm diện tích đất trồng.
D. Xây dựng các công trình thủy lợi.
Câu 1. Nội dung nào sau đây phù hợp với biểu đồ trên?
A. Cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.
B. Quy mô diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.
C. Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích gieo trồng cây công nghiệp lâu năm của nước ta.
D. Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.
Câu 2. Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng.
B. Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng.
C. Tốc độ tăng trưởng cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng.
D. Giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng.
Câu 3. Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị trong dân số cả nước ta, giai đoạn 1990 – 2005.
B. Tốc độ tăng trưởng dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị trong dân số cả nước ta.
C. Cơ cấu dân thành thị của nước ta, giai đoạn 1990 – 2005.
D. Số dân thành thị va tỉ suất gia tăng dân số thành thị của nước ta, giai đoạn 1990 – 2005.
Câu 4. Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào?
A. Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nước ta.
B. Cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế của nước ta.
C. Cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta.
D. Cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế của nước ta.
Câu 5. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và 5, hãy cho biết ngã ba biên giới Việt Nam, Lào và Trung Quốc thuộc tỉnh nào?
A. Sơn La.
B. Lào Cai.
C. Điện Biên.
D. Lai Châu.
Câu 6. Dựa và Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy xác định dãy núi nào sau đây không thuộc vùng núi Đông Bắc?
A. Dãy Ngân Sơn.
B. Dãy Con Voi.
C. Dãy Bắc Sơn.
D. Dãy Phu Luông.
Câu 7. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết trung tâm du lịch nào sau đây là trung tâm du lịch quốc gia?
A. Huế.
B. Vũng Tàu.
C. Cần Thơ.
D. Nha Trang.
Câu 8. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây không thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Chu Lai.
B. Nhơn Hội.
C. Dung Quất.
D. Vũng Áng.
