Font size
WorksheetsHóa bìu 11
Total questions: 67
Worksheet time: 34mins
công thức chung của dãy đồng đẳng ankan là
CnH2n-2 (n≥3)
CnH2n+2 (n≥1)
CnH2n-2 (n≥2)
CnH2n (n≥2)
để phân biệt etan và metan dùng chất nào sau đây:
dd Brom
dd AgNO3/NH3
quỳ tím
dd NaOH
dãy đồng đẳng của beezen có công thức chung là
CnH2n+6 (n≥6)
CnH2n-6 (n≥3)
CnH2n-6 (n≥2)
CnH2n-6 (n≥6)
anken khong tham gia phaen ứng nào sau đây
thế
cộng
trùng hợp
oxi hóa
cho phản ứng: C2H2 + H20 -> X
X là chất nào dưới đay
CH2≡CHOH
CH3CHO
CH3COOH
C2H5OH
tên thay thế của HC sau: CH2≡ CH-CH2-CH3
butan
but-1-in
but-2-in
but-1-en
chất hữu cơ nào sau đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: pu cháy trong oxi, pu cộng với brom, pu công với hidro (Ni, t), pu với AgNO3/NH3?
axetilen (C2H2)
etan (C2H6)
eten (C2H4)
propan (C3H8)
số liên kết đôi trong phân tử buta-1,4-ddien là
1
2
4
3
anken: CH3-C(CH3)=CH-CH3 có tên là
2-metylbut-2-en
2-metylbut-3-en
2-metylbut-1-en
3-metylbut-1-en
chất nào sau đây không làm mất màu dd brom
butan
but-1-en
stiren
propin
khi cho buta 1,3-dien tác dụng với H2 dư ( ở nhiet do cao có Ni xúc tác) có thể thu đc
butan
iso butan
iso butilen
pentan
chất tác dụng được với dd AgNO3trong NH3 là
C2H4 (etilen)
C2H2 (axetilen)
C2H6 (etan)
C3H6 (propen)
với công thức phân tử C8H10, số đồng phân ankinbenzen là
2
3
4
5
chất nào sau đây có thể làm mất màu dd KMnO4 khi đun nóng
toluen
benzen
metan
hexan
tính chất nòa k phải của bezen
tác dụng với dd KMnO4
tác dụng với Cl2 (ás)
tác dụng với br2 (nhiệt độ, fe)
tác dụng với HNO3(đ)/H2SO4 (đ)
cho toluen tác dụng với br2 khan (có askt) ta được sp là
phenyl bromua
benzyl bromua
o-bromtoluen
p-bromtoluen
cho puhh sau: C6H6+ Br2--> C6H5-Br + HBr
điều kiện phản ứng là:
Br2 khan, xúc tác bột Fe
dd Br2, xúc tác bột Fe
Hơi Br2, xúc tác bột Fe
Hơi Br2 chiếu sáng
toluen phản ứng với hỗn hợp H2SO4 đặc và HNO3 đặc dư sẽ thu được sản phẩm nào
o-nitrotoluen và m-nitrotoluen
2,4,6-trinitrotoluen (TNT)
m-nitrotoluen và p-nitrotluen
2,3,4-trinitroluen
để phân biệt toluen và stiren dùng thuốc thử nào sau đây
dd NAOH
dd HCl
KMnO4
dd AgNO3/NH3
chất nào sau đây thuộc loại hidrocacbon thơm
etilen
axetilen
benzen
metan
ctpt của benzen là
C7H8
C4H4
C6H6
C8H10
tên gọi khác của toluen là
o-xilen
etylbenzen
metylbenzen
cumen
nếu phân biệt các hidrocacbon thơm: benzen, toluen và stiren chỉ bằng một thuốc thử thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây
KMnO4
Br2
HCl
NaOH
ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
CnH2n+2OH (n>1)
CnH2n-1OH (n>3)
CnH2n+1OH (n>1)
CnH2nOH (n>1)
chất nào sau đây là đồng đẳng của CH3OH
CH3CHO
CH3COOH
C2H5OH
C2H5CHO
etanol có công thức là
CH3COOH
CH3CHO
C2H5OH
CH3OH
hiện tượng của thí nghiệm nào dưới đây được miêu tả o đúng
cho Br2 vào dd phenol xuất hiện kết tủa màu trắng
cho quì tím vào dd phenol, quì chuyển màu đỏ
cho phenol vào dd NaOH, ban đầu phân lớp, sau tạo dd đống nhất
thổi CO2 qua dd natri phenolat thấy ddbị vẩn đục màu trăgs
hợp chất nào sau đây là ancol
CH3CH3
CH3CHO
C6H5-COOH
CH3CH2-OH
E là ancol đầu tiên trong dãy đồng đẳng ancol no, đơn chức, có khả năng thẩm thấu nhanh qua
đường tiêu hóa. Nếu uống rượu có lẫn E sẽ dẫn tới hiện tượng thở nhanh, rối loạn thị giác (có thể gây mù lòa), co giật, có thể dẫn đến tử vong. Tên gọi của E làE
ancol metylic
ancol etylic
ancol propylic
ancol isopropylic
Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo CH3CH(OH)CH3 là
propan-1-ol
propan-2-ol
pentan-1-ol
pentan-2-ol.
Ancol etylic tác dụng với Na thu được khí H2 và chất nào sau đây?
C3H7ONa
CH3ONa
C2H5ONa
C2H5OC2H5
Chất nào sau đây là ancol bậc I ?
CH3CH2OH
CH3CH(OH)CH3.
(CH3)3C-OH
CH3CH2CH(OH)CH3
Sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất CH3OH, H2O, C2H5OH
CH3OH, C2H5OH, H2O
H2O,CH3OH, C2H5OH
CH3OH, H2O, C2H5OH
H2O, C2H5OH,CH3OH
Dãy gồm các chất tác dụng với ancol etylic là
Na, NaOH và HBr.
Cu(OH)2, Na và NaOH
Na, HCl
HBr, CuO, Na
Etanol và phenol đồng thời phản ứng được với
Na, dd Br2.
Na.
Na, HCl.
Na, NaOH
Ancol nào sau đây hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch màu xanh lam?
CH2OH – CH2OH.
CH3 – CH2 – OH
CH2OH–CH2-CH2OH
C6H5- CH2- OH
Đun nóng etanol với H2SO4 đặc ở 1400C thu được sản phẩm chính là:
C2H4
CH3OCH3
C2H5OC2H5
C2H5OH
huyen dep gai 0
có
sao lại 0
tất nhiên rồi
0
Cho phản ứng: C2H5OH + CuO -> X + Cu + H O. X là
CH3CHO
CO2 + H2O.
CH3-O-CH3
C2H5OH
Số đồng phân ancol ứng với công thức C3H7OH là
5
3
2
4
Để phân biệt glixerol với etanol ta dùng chất nào dưới đây?
Cu
Cu(OH)2
NaOH
CuSO4
Để phân biệt glixerol với etanol ta dùng chất nào dưới đây?
Cu
Cu(OH)2
NaOH
CuSO4
Điều khẳng định không đúng ?
Đun nóng rượu metylic với axit H2SO4 đặc ở 170oC không thu được anken.
Đun nóng hỗn hợp rượu metylic và rượu etylic với axit H2SO4 đặc ở 140oC thu được 3 ete.
Phenol tác dụng với dung dịch nước brom tạo kết tủa trắng.
Tất cả các ancol no đa chức đều hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh
Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là
ancol bậc 2
. ancol bậc 3.
ancol bậc 1
ancol bậc 1 và bậc 2
Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
NaCl
KOH
NaHCO3
HCl
Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?
phenol
ancol etylic
andehit axetic
benzen
Câu 47: Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với
dung dịch NaOH.
Na kim loại.
nước Br2.
H2 (Ni, nung nóng).
Phenol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử của chúng có nhóm -OH
liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hidrocacbon
liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen.
gắn trên nhánh của hidrocacbon thơm
liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hiđrocacbon không no.
Cho các phát biểu sau:
(a) Phenol (C6H5-OH) là một ancol thơm.
(b) Phenol tác dụng với dung dịch natri hidroxit tạo thành muối tan và nước.
(c) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen.
(d) Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ do nó có tính axit.
(e)Hợp chất C6H5-CH2-OH là phenol.
Số phát biểu đúng là
3
4
5
2
Số đồng phân chứa vòng benzen, có công thức phân tử C7H8O, phản ứng được với Na là
4
2
3
5
: Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH3CHO ?
HCHO.
CH3COOH
C2H5OH.
C2H5COOH
Hợp chất CH3-CH=O có tên thường là
anđehit axetic
anđehit propionic
etanal
axit axetic
Công thức chung của dãy đồng đẳng axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là
CnH2nO (n ≥1).
CnH2n+1COOH (n ≥ 1).
CnH2n+2O2 (n ≥1).
CnH2n+1COOH (n ≥ 0
Hợp chất nào sau đây trong phân tử chứa nhóm chức -CHO ?
andehit.
axit cacboxylic.
ancol.
phenol
Tên của chất hữu cơ : CH3CH(C2H5)CH2CHO là :
2-etylbutanal
4-metylpentanal
3-metylpentanal
3-etylbutanal
: Hợp chất nào sau đây dùng để điều chế trực tiếp CH3CHO (điều kiện phản ứng có đủ )
C2H4 (etilen)
C2H5OH (rượu)
(axetilen)C2H2
cả ba C2H4, C2H5OH, C2H2
Giấm ăn có CTHH là
CH3COOH
HCOOH
CH3CHO
C2H5COOH
: Tên gọi nào sau đây không phải của HCHO?
andehit fomic.
fomandehit.
metanal.
Andehit axetic.
Cho sơ đồ phản ứng: C2H5OH →X →CH3COOH (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Chất X là
HCHO.
C2H5CHO
CH4
CH3CHO
Cho các chất CH3CHO (1), C2H5OH (2), CH3COOH ( 3). Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là:
2,1,3.
2,3,1
3,1,2
1,2,3
Cho phương trình phản ứng sau: CH3CHO + H2 → CH3CH2OH
Vai trò của CH3CHO trong phản ứng là
chất khử.
chất oxi hóa
vừa bị khử, vừa bị oxi hóa.
chất bị oxi hóa.
Có 3 dung dịch: CH3CHO, CH3COOH, HCOOH đựng trong 3 lọ mất nhãn. Hoá chất có thể dùng để phân biệt ba dung dịch trên là:
Quì tím, CuO
quỳ tím, Na
Quì tím, dung dịch AgNO3/NH3
dung dịch AgNO3/NH3, CuO
Axit axetic (CH3COOH) tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
Cu, C2H5OH, dd Na2CO3
Cu, dd Na2CO3, CH3OH
Mg, Ag, dd Na2CO3
Mg, NaOH, CH3OH
Phản ứng nào không điều chế được axit axetic ?
C2H5OH + O2
( men giấm).
CH3CHO + O2 ( xt).
CH3OH + CO ( t0, xt).
.CH3OH + O2 ( t0, xt).
Dãy nào sau đây gồm các chất đều có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3?
CH3COCH3, HC≡CH.
HCHO, CH3COCH3.
CH3CHO, CH3-C≡CH.
CH3-C≡C-CH3, CH3CHO.
Cho các chất hữu cơ: CH3OH, HCHO, CH3CHO, HCOOH, CH3COOH. Số chất tác dụng với AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa là
1
2
3
4
Cho các phát biểu sau:
(a) Anđehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.
(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen.
(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một.
(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2.
(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hoá đỏ.
(g) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen.
Số phát biểu đúng là
4
2
5
3
