wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa cuối kỳ 2 l11

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Công thức phân tử chung của ankan là

a)

CnH2n (n≥ 2)

b)

CnH2n-2 (n≥ 2)

c)

CnH2n+2 (n≥ 1)

d)

. CnH2n-6 (n≥ 6)

2.

Công thức chung của ankin là

a)

CnH2n (n≥ 2)

b)

CnH2n-2 (n≥ 2)

c)

. CnH2n+2 (n≥ 1)

d)

CnH2n-6 (n>=6)

3.

1 mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom?

a)

1 mol

b)

1,5 mol

c)

2 mol

d)

0,5 mol

4.

Trùng hợp isopren tạo ra cao su isopren có cấu tạo là

a)

. (–C2H–C(CH3)–CH–CH2–)n.

b)

(–CH2–C(CH3)–CH=CH2–)n.

c)

(–CH2–C(CH3)=CH-CH2–)n.

d)

. (–CH2–CH(CH3)–CH2–CH2–)n.

5.

Khí thiên nhiên được dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu cho các nhà máy sản xuất điện, sứ, đạm, ancol metylic,... Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan. Công thức phân tử của metan là

a)

. C6H6.

b)

C2H4.

c)

CH4.

d)

C2H2.

6.

Cao su Buna có cấu tạo là:

a)

(–C2H–CH–CH–CH2–)n.

b)

(–CH2–CH=CH–CH2–)n.

c)

(–CH2–CH–CH=CH2–)n.

d)

. (–CH2–CH2–CH2–CH2–)n.

7.

Số lượng đồng phân của C4H10

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Ankan có công thức cấu tạo CH3- CH3 có tên gọi là:

a)

Metan

b)

Etan    

c)

Propan

d)

Butan

9.

:  Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là

a)

Phản ứng tách

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng cộng

d)

Phản ứng trùng hợp

10.

: Công thức phân tử chung của anken là:

a)

CnH2n (n≥ 2)

b)

CnH2n-2 (n≥ 2)

c)

CnH2n+2 (n≥ 1)

d)

CnH2n-6 (n≥ 6)

11.

: Khi đốt cháy một hiđrocacbon A mạch hở thu được số mol CO2 bằng số mol H2O thì A thuộc dãy đồng đẳng:

a)

ankan

b)

anken

c)

ankin

d)

aren

12.

Chất nào sau đây có khả năng làm nhạt màu nước brom

a)

CH4 .

b)

CH2 = CH2

c)

CH3 −CH3

d)

CO2

13.

: Để phân biệt khí metan và etilen ta dùng chất nào sau đây

a)

khí hiđro

b)

dung dịch brom

c)

khí HCl

d)

nước

14.

Trùng hợp etilen, sản phẩm thu được có cấu tạo là

a)

(–CH2=CH2–)n.

b)

. (–CH2–CH2–)n

c)

(–CH=CH–)n

d)

(–CH3–CH3–)n

15.

Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là

a)

MnO2, C2H4(OH)2, KOH

b)

K2CO3, H2O, MnO2

c)

C2H5OH, MnO2, KOH

d)

C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2

16.

: Ankađien là

a)

. hiđrocacbon có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử

b)

hiđrocacbon mạch hở có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử

c)

hiđrocacbon, mạch hở có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử, có CTPT là CnH2n-2

d)

. hiđrocacbon có công thức là CnH2n-2

17.

Chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư?

a)

but-2-in

b)

but-1-in

c)

propin

d)

Axetilen

18.

Cho axetilen tác dụng với H2 dư (xúc tác Pd/ PbCO3, to) thu được sản phẩm là

a)

etan

b)

propen

c)

eten

d)

propan

19.

Chất nào sau đây tác dụng với AgNO3 / NH3 tạo kết tủa màu vàng?

a)

CH4 .

b)

CH2 −C ≡ C −CH3.

c)

CH ≡ C- CH3

d)

CH2 = CH −CH = CH2

20.

Khi cho axetilen (CH≡CH) tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được kết tủa

màu

a)

vàng

b)

đỏ

c)

xanh

d)

trắngư

21.

Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là:

a)

CnH2n+6 ; n 6.

b)

CnH2n-6 ; n 6.

c)

CnH2n-2 ; n 3.

d)

CnH2n ; n 6.

22.

Cho toluen tác dụng với Br2 khan/bột Fe, t0, phản ứng ưu tiên thế ở:

a)

vị trí meta

b)

vị trí octo

c)

. vị trí octo và para

d)

nhánh

23.

Khi cho benzen C6H6 tác dụng với Br2( Fe, to) tỉ lệ mol 1: 1 thu được sản phảm nào sau đây?

a)

C6H5Br

b)

C6H4Br2

c)

C6H3Br3

d)

C7H7Br

24.

CTPT của benzen là

a)

C6H6

b)

. C2H2

c)

C6H8.

d)

C8H8

25.

Công thức C6H5-CH3 có tên gọi là

a)

Benzen

b)

Toluen

c)

Stiren

d)

Xilen

26.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra:

a)

Benzen + Br2 (bột Fe

b)

. Benzen + H2 (Ni, p, to).

c)

Benzen + Br2 (dd).

d)

Benzen + HNO3 (đ) /H2SO4 (đ).

27.

Tính chất nào không phải của benzen?

a)

Dễ thế

b)

Khó cộng.

c)

Bền với chất oxi hóa

d)

Kém bền với các chất oxi hóa.

28.

Công thức tổng quát của ancol no đơn chức, mạch hở là:

a)

CnH2n+2O (n≥2).

b)

CnH2n+1OH(n≥ 1).

c)

CnH2n-1OH(n≥1).

d)

CnH2n+2Oa(n≥2).

29.

C3H7OH có số đồng phân ancol là:

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

30.

C4H9OH có số đồng phân ancol là

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

31.

Etanol là chất có tác động đến thần kinh trung ương. Khi hàm lượng etanol trong máu tăng cao sẽ có hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể dẫn đến tử vong. Tên gọi khác của etanol là

a)

ancol etylic

b)

. axit fomic

c)

. etanal

d)

phenol

32.

Ancol metylic có công thức là

a)

C2H5OH

b)

CH4

c)

CH3OH

d)

C6H5OH

33.

Phương pháp sinh hoá điều chế ancol etylic:

a)

hiđrat hoá anken

b)

thuỷ phân dẫn xuất halogen trong dung dịch kiềm

c)

hiđro hoá andehit

d)

lên men rượu

34.

Bậc của ancol là

a)

bậc cacbon lớn nhất trong phân tử

b)

bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH.

c)

số nhóm chức có trong phân tử

d)

số cacbon có trong phân tử

35.

: Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là

a)

ancol bậc 2

b)

ancol bậc 3

c)

ancol bậc 1

d)

ancol bậc 1 và ancol bậc 2

36.

: Khi cho propan tác dụng với brom theo tỉ lệ mol 1: 1 trong điều kiện có ánh sáng thu được sản phẩm chính là

a)

CH2Br-CH2-CH3

b)

CH3-CHBr-CH3

c)

CH3-CH2-CHBr2

d)

CH3-CHBr-CH2-CH3

37.

: Công thức cấu tạo CH3-CH(CH3)-CH2-CH3 ứng với tên gọi nào sau đây:

a)

isobutan

b)

. butan

c)

3-metylbutan

d)

2-metylbutan

38.

Khi cho propan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1: 1 trong điều kiện có ánh sáng thu được số sản phẩm là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

39.

Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là:

a)

1-clo-2-metylbutan

b)

2-clo-2-metylbutan

c)

2-clo-3-metylbutan

d)

1-clo-3-metylbutan

40.

Khi cho propen tác dụng với khí HBr thu được sản phẩm chính là:

a)

CH2Br-CH2-CH3

b)

CH3-CBr(CH3)-CH3

c)

. CH3-CHBr-CH3

d)

. CH3-CHBr-CH2-CH3

41.

Hợp chất C4H8 mạch hở có bao nhiêu đồng phân cấu tạo

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

42.

Hợp chất C4H8 có bao nhiêu đồng phân anken

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

43.

Anken X có đặc điểm: Trong phân tử có 8 liên kết xích ma. CTPT của X là

a)

C2H4

b)

C4H8

c)

C3H6

d)

C5H10

44.

Cho các chất sau: 2-metylbut-1-en (1); 3,3-đimetylbut-1-en (2); 3-metylpent-1-en (3);

3-metylpent-2-en (4); Những chất là đồng phân của nhau là

a)

(3) và (4).

b)

(1), (2) và (3).

c)

. (1) và (2).

d)

(2), (3) và (4).

45.

Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học

a)

2-metylbut-2-en

b)

2-clo-but-1-en

c)

2,3- điclobut-2-en

d)

. 2,3- đimetylpent-2-en.

46.

Khi cho axetilen (CH≡CH) tác dụng với khí H2 theo tỉ lệ mol 1:1 thu được sản phẩm nào sau đây

a)

CH3-CH3

b)

CH2=CH2

c)

. CH3-CH2Cl

d)

CH4

47.

Để phân biệt các hiđrocacbon sau: etilen, axetilen có thể dùng các hóa chất sau:

a)

dung dịch brom

b)

dung dịch AgNO3/NH3

c)

dung dịch AgNO3/NH3 hoặc dung dịch brom

d)

khí hiđro

48.

Cho các chất: etilen, metan, axetilen, benzen, toluen. Số chất có khả năng làm mất màu dung dịch Brom là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Để phân biệt benzen và toluen, có thể dùng

a)

dung dịch Brom

b)

. dung dịch KMnO4

c)

dung dịch AgNO3/NH3

d)

dung dịch HCl

50.
a)

o-xilen

b)

m-xilen

c)

p-xilen.

d)

1,5-đimetylbenzen.