NEW
Font size
Worksheetshóaa
Total questions: 74
Worksheet time: 37mins
: Chất nào sau đây là muối axit
NaHCO3
Na2SO4
Na2CO
NaCl
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
ns1
ns2 np1
ns2np3
ns2
: Natri phản ứng với clo sinh ra sản phẩm nào sau đây?
NaCl
KCl
NaClO
NaOH
: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
1
2
3
4
Nhận xét nào sau đây không đúng?
Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao
Các nguyên tử kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1.
Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh.
Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ.
: Kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong nước dư?
na
ag
cu
au
Trong các kim loại sau, kim loại nào có tính khử mạnh nhất
CS
K
LI
NA
Kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong nước dư?
LI
CU
AG
CR
: Điện phân nóng chảy NaCl, ở catot thu được chất nào sau đây
NA
NAOH
HCL
Cl2
: Điện phân nóng chảy KCl, ở anot thu được chất nào sau đây
Cl2
KOH
HCL
K
Tính cứng tạm thời của nước do các muối canxi hiđrocacbonat và magie hiđrocacbonat gây nên. Công thức của magie hiđrocacbonat là
Mg(HCO3)2.
CaCO3
CaSO4.
CaO
: Tính cứng tạm thời của nước do các muối canxi hiđrocacbonat và magie hiđrocacbonat gây nên. Công thức của canxi hiđrocacbonat là
Ca(HCO3)2
CaCO3.
CaSO4
CaO.
: Trong số các chất sau, chất nào làm mềm nước cứng tạm thời
Ca(OH)2
NaCl
Phèn chua
NaOH
Trong số các chất sau, chất nào làm mềm nước cứng vĩnh cửu
Na2CO3
Ca(OH)2
Phèn chua
NaOH
Công thức hóa học của thạch cao khan
CaSO4
CaSO4.H2O
CaSO4.2H2O
CaCO3
: Công thức hóa học của thạch cao sống
CaSO4.2H2O
CaSO4.H2O
CaSO4
CaCO3
: Cho dãy các chất: NaOH, NaCl, NaNO3, Na2SO4, K2CO3, NaHCO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch BaCl2 ở nhiệt độ thường tạo kết tủa là
2
1
3
4
: Kim loại nào sau đây tác dụng với nước ở điều kiện thường?
BA
CU
AG
CR
Hoà tan hoàn toàn 6,0g hai kim loại kiềm ở 2 chu kì liên tiếp vào nước thu được 4,,48 lít H2 (đktc). Hai kim loại đó là
Li và Na
Na và K
Rb và Cs
K và Rb
Cho 1,08 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kì liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc). Hai kim loại đó là
Mg và Ca
Sr và Ba
Be và Mg
Ca và Sr
: Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy chất nào sau đây?
Al2O3
Al2(SO4)3
Al(NO3)3
AlCl3
: Loại Quặng nào sau đây dùng để sản xuất nhôm
Quặng boxit
Quặng đolomit
Quặng Pirit
Quặng hematit
Để giữ cho các đồ vật làm từ kim loại nhôm được bền, đẹp thì cần phải :
(1) Ngâm đồ vật trong nước xà phòng đặc, nóng, để làm sạch.
(2) Không nên cho đồ vật tiếp xúc với dung dịch nước chanh, giấm ăn.
(3) Dùng giấy nhám, chà trên bề mặt của vật, để vật được sạch và sáng.
(4) Bảo vệ bề mặt của vật như nhà thiết kế, sản xuất ban đầu.
Cách làm đúng là :
2 và 4
1 và 3
1 và 4.
1 và 2.
: Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là :
Al, Cr.
Al, Ag
Al, Cu.
Fe, Zn.
: Để giữ cho các đồ vật làm từ kim loại nhôm được bền, đẹp thì cần phải :
Không nên cho đồ vật tiếp xúc với dung dịch nước chanh, giấm ăn.
Ngâm đồ vật trong nước xà phòng đặc, nóng, để làm sạch.
Dùng giấy nhám, chà trên bề mặt của vật, để vật được sạch và sáng.
Thường xuyên dùng giấm , chanh để cọ rửa.
Chất nào của nhôm trong dãy chất sau đây có tính lưỡng tính
Al2O3
Al2(SO4)3
Al(NO3)3
AlCl3
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Al2(SO4)3
Al(OH)3
Al.
NaAlO2
: Cho sơ đồ phản ứng: Al2(SO4)3→ X → Y→ Al. Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng. Các chất X, Y lần lượt là
Al(OH)3 và Al2O3.
NaAlO2 và Al(OH)3.
AlCl3 và Al2O3.
Al2O3 và Al(OH)3.
Kim loại nhôm tan được trong dung dịch
NaOH
H2SO4 đặc, nguội
NaCl
HNO3 đặc, nguội
Kim loại nào sau đây phổ biến thứ 3 trong vỏ trái đất?
Al
Oxi
Si
Fe
: Nhôm oxit (Al2O3) không phản ứng được với dung dịch
NaCl
HNO3
H2SO4
NaOH
Nhôm hiđroxit Al(OH)3 không phản ứng được với dung dịch
NaCl
HNO3.
H2SO4.
NaOH
Cho 31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 13,44 lít H2 (đkc). Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là
10,8g và 20,4g
16,2g và 15g
6,4g và 24,8g
11,2g và 20g
Cho 10 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 6,72 lít H2 (đkc). Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là
5,4g và 4,6g
2,7g và 7,3g
4,6g và 5,4g
7,3g và 2,7g
: Hòa tan hoàn toàn 5,1 gam hỗn hợp gồm Al và Mg trong dung dịch HCl dư, thu được 5, 6 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
22,85.
36,2.
22,8
28,4
Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Al và Mg trong dung dịch HCl dư, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
36,2.
22,0.
22,4
28,4.
Sắt (Fe) ở ô số 26 của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Cấu hình electron của ion Fe3+ là
[Ar]3d5
[Ar]4s23d3
[Ar]3d6
[Ar]4s13d4
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố Fe (Z = 26) thuộc nhóm
VIIIB.
IA
IIA
VIB
Thành phần nào của cơ thể người có nhiều Fe nhất ?
Máu
Xương.
Tóc.
Da
: Trong dung dịch, ion nào sau đây oxi hóa được kim loại Fe?
Fe3+
Na+.
Ca2+
Al3+.
Trong dung dịch, ion nào sau đây oxi hóa được kim loại Fe?
Cu2+.
Na+.
Ca2+.
Al3+
Kim loại Fe tác dụng với dung dịch axit (lấy dư) nào sau đây thu được muối Fe(II)?
H2SO4loãng
H2SO4đặc,nóng
HNO3đặc,nóng
HNO3loãng
Dung dịch Fe(NO3)3 không tác dụng với kim loại nào sau đây
Ag
Fe
Zn
Cu
Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
CuSO4 và HCl
CuSO4vàZnCl2
ZnCl2 và FeCl3.
HCl và AlCl3.
Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây ?
FeCl3.
NaCl.
MgCl2.
ZnCl2
: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
CuSO4.
Na2CO3.
CaCl2.
KNO3.
Quặng nào dùng để sản xuất gang:
Hematit.
Manhetit.
Xiđerit
Pirit
Kim loại sắt không tan trong dung dịch
HNO3 đặc, nguội
H2SO4 đặc, nóng.
H2SO4 loãng
HNO3 đặc, nóng.
Công thức hóa học của sắt(III) hiđroxit là
Fe(OH)3.
Fe(OH)2.
FeO.
Fe2O3
Công thức hóa học của sắt(II) hiđroxit là
Fe(OH)2
Fe3O4.
FeO
Fe(OH)
Số oxi hóa của sắt trong hợp chất Fe2(SO4)3 là
+3.
+2.
+1
+6.
: Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
FeO
Fe2O3
Fe(NO3)3
Fe(OH)
Dãy gồm các hợp chất chỉ có tính oxi hoá là
Fe2O3, Fe2(SO4)3
FeO, Fe2O3
Fe(OH)2
Fe(NO3)2, FeCl3
Cho các chất: Fe2O3, Fe3O4, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe(NO3)2. Số chất bị oxi hóa bởi dung dịch HNO3 loãng là
3
2
5
4
: Cho luồng khí H2 và CO dư qua hỗn hợp các oxit CuO, FeO, và Al2O3 nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng, hỗn hợp chất rắn còn lại là :
Cu, Fe , Al2O3.
Cu, FeO, Al2O3
Cu, FeO, Al.
Cu, Fe, Al.
Cho luồng khí H2 và CO dư qua hỗn hợp các oxit CuO, FeO, và MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng, hỗn hợp chất rắn còn lại là :
Cu, Fe , MgO.
Cu, FeO, MgO
Cu, FeO, Mg
Cu, Fe, Mg.
Cho m gam hỗn hợp FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 2,54 gam FeCl2 và 4,875 gam FeCl3. Tính m?
3,84g
6,24g
6,08g
3,04g
Cho m gam hỗn hợp FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 1,27 gam FeCl2 và 6,5 gam FeCl3. Tính m?
3,92g
7,12g
7,84g
3,56g
Hoà tan 22,4 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là
8,96
2,24
4,48
3,36.
: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là
2,24.
4,48.
8,96
3,36
Để khử hoàn toàn 16,0 gam Fe2O3 thành kim loại Fe ở nhiệt độ cao (không có oxi) cần tối thiểu m gam kim loại Al. Giá trị của m là
5,4
2,7.
8,1.
10,8.
X là kim loại cứng nhất, có thể cắt được thủy tinh. X là
Cr.
W.
Cu.
Fe.
: Kim loại cứng nhất, được dùng để chế tạo thép không gỉ là
Cr
Os
W
Fe.
Cr có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?
K2Cr2O7.
Cr2O3.
Cr(OH)3.
CrO.
Các số oxi hoá đặc trưng của crom là :
+2, +3, +6
.+2, +4, +6.
+1, +2, +4, +6.
+3, +4, +6
Các số oxi hoá có trong đơn chất và hợp chất của crom là :
0, +2, +3, +6.
.+2, +4, +6.
+1, +2, +4, +6.
+3, +4, +6
Cấu hình electron của ion Cr3+ là
[Ar] 3d3
Ar]3d44s2
[Ar]3d5
[Ar] 3d54s1
Cấu hình electron của crom là
[Ar]3d54s1
Ar]3d44s2
[Ar]3d5
[Ar]3d3
: Hợp chất nào sau đây của crom có tính lưỡng tính
Cr(OH)3
CrCl2
CrO3
K2Cr2O7
Chất nào sau đây tan trong dung dịch axit nhưng không tan trong NaOH loãng
Cr(OH)3.
CrCl2
Cr2O3
K2Cr2O7
Dãy kim loại bị thụ động trong axit H2SO4 đặc, nguội là :
Fe, Al, Cr.
Fe, Al, Ag.
Fe, Al, Cu.
Fe, Zn, Cr.
Khi thêm dung dịch axit vào muối cromat( màu vàng), dung dịch sau đó sẽ có màu
da cam
Vàng
Tím
Đỏ
Đốt cháy hoàn toàn bột crom trong oxi (dư) thu được 4,56 gam một oxit (duy nhất). Khối lượng crom bị đốt cháy là :
3,12 gam.
0,78 gam.
1,74 gam.
1,19 gam.
Hòa tan hết 2,16 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl (loãng), nóng thu được 896 ml khí (đktc). Lượng crom có trong hỗn hợp là :
1,04 gam
0,065 gam
0,560 gam
.1,015 gam
