wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SinhS

Total questions: 64

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Trao đổi khí ở phổi thực chất là_x000D_
a)
A. Sự hô hấp trong
b)
B. Quá trình hô hấp nội bào_x000D_
c)
C. Sự hô hấp ngoài
d)
D. Quá trình thải khí độc_x000D_
2.
Câu 2: Điều nào sau đây đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật?_x000D_
a)
A. Có sự lưu thông tạo ra sự cân bằng về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí._x000D_
b)
B. Có sự lưu thông tạo ra sự chênh lệch về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí_x000D_
c)
C. Không có sự lưu thông khí, O2 và CO2 tự động khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí._x000D_
d)
D. Không có sự lưu thông khí, O2 và CO2 được vận chuyển chủ động qua bề mặt trao đổi khí_x000D_
3.
Câu 3: Căn cứ vào cơ quan trao đổi khí, trường hợp nào sau đây không phải là một hình thức hô hấp ?_x000D_
a)
A. Hô hấp qua da
b)
B. Hô hấp bằng mang
c)
C. Hô hấp bằng phổi
d)
D. Hô hấp bằng hệ thống ống khí
4.
Câu 4: Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở phổi của chim mà không có ở phổi của thú_x000D_
a)
A. Có bề mặt trao đổi khí rộng
b)
B. Có nhiều phế nang
c)
C. Có các ống khí
d)
D. Có nhiều mao mạch
5.
Câu 5: Cân bằng nội môi là:_x000D_
a)
A. Duy trì sự ổn định của môi trường trong tế bào.
b)
B. Duy trì sự ổn định của môi trường trong mô._x000D_
c)
C. Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể._x000D_
d)
D. Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ quan._x000D_
6.
Câu 6: Môi trường trong cơ thể tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích và truyền đến bộ phận điều khiển được gọi là:_x000D_
a)
A. Liên hệ ngược.
b)
B. Vòng tuần hoàn.
c)
C. Hệ nội tiết
d)
D. Môi trường nội môi
7.
Câu 7: Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ những bộ phận:_x000D_
a)
A. hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu.
b)
B. tim, động mạch, tĩnh mạch, mao mạch
c)
C. máu và dịch mô
d)
D. tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn
8.
Câu 8: Vì sao hệ tuần hoàn của thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn hở?_x000D_
a)
A. Vì không có mao mạch
b)
B. Vì có mao mạch
c)
C. Vì máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn
d)
D. Vì tốc độ máu chảy mạnh
9.
Câu 9: Hệ tuần hoàn kín có đặc điểm nào sau đây:_x000D_
a)
A.  Máu chảy ra khỏi hệ mạch và hòa vào dịch mô.
b)
B. Máu lưu thông liên tục trong mạch kín
c)
C.  Máu không chảy trong hệ mạch.
d)
D. Máu chảy chậm
10.
Câu 10: Tim tách rời khỏi cơ thể vẫn có khả năng co dãn nhịp nhàng là do:_x000D_
a)
A. Tim co dãn nhịp nhàng theo chu kì.   _x000D_
b)
B. Tim có hệ thống nút có khả năng tự phát xung điện._x000D_
c)
C. Tim có hệ điều khiển riêng, không liên quan gì đến cơ thể_x000D_
d)
D. Được cung cấp đủ chất dinh dưỡng, oxy và nhiệt độ thích hợp._x000D_
11.
Câu 11: Vì sao ở mao mạch máu chảy chậm hơn ở động mạch?_x000D_
a)
A. Vì tổng tiết diện của mao mạch lớn.
b)
B. Vì mao mạch thường ở xa tim
c)
C. Vì số lượng mao mạch lớn hơn
d)
D. Vì áp lực co bóp của tim giảm
12.
Câu 12: Đặc điểm cảm ứng ở thực vật là:_x000D_
a)
A. Xảy ra nhanh, dễ nhận thấy.
b)
B. Xảy ra chậm, khó nhận thấy
c)
C. Xảy ra nhanh, khó nhận thấy.
d)
D. Xảy ra chậm, dễ nhận thấy
13.
Câu 13: Ứng động là_x000D_
a)
A. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng_x000D_
b)
B. Hình thức phản ứng của cây trước nhiều tác nhân kích thích_x000D_
c)
C. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích lúc có hướng lúc vô hướng_x000D_
d)
D. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không ổn định_x000D_
14.
Câu 14: Ứng động sinh trưởng là gì?_x000D_
a)
A. Là hình thức phản ứng của cây trước các tác nhân kích thích không định hướng. _x000D_
b)
B. Là sự vận động khi có tác nhân kích thích. _x000D_
c)
C. Là sự vận động cảm ứng do sự khác biệt về tốc độ sinh trưởng không đồng đều của các tế bào tại hai phía đối diện nhau của cơ quan có cấu trúc hình dẹt gây nên. _x000D_
d)
D. Là sự thay đổi trạng thái sinh lí - sinh hoá của cây khi có kích thích. _x000D_
15.
Câu 15: Hình thức cảm ứng ở động vật, được điều khiển bởi dạng thần kinh chuỗi, không xuất hiện ở:_x000D_
a)
A. Thân mềm
b)
B. Giun đốt
c)
C. Chân khớp
d)
D. San hô_x000D_
16.
Câu 16: Xináp là:_x000D_
a)
A. Nơi tiếp xúc giữa chùm tận cùng của nơron này với sợi nhánh của nơron khác hoặc cơ quan đáp ứng._x000D_
b)
B. Nơi tiếp xúc giữa sợi trục của nơron này với sợi nhánh của nơron khác._x000D_
c)
C. Nơi tiếp xúc giữa các nơron với nhau._x000D_
d)
D. Nơi tiếp xúc giữa sợi trục của tế bào thần kinh này với thân của tế bào thần kinh bên cạnh._x000D_
17.
Câu 17: Chất trung gian hóa học phổ biến nhất ở động vật có vú là_x000D_
a)
A.axêtincôlin và đôpamin
b)
B. axêtincôlin và serôtônin
c)
C. serôtônin và norađrênalin
d)
D. axêtincôlin và norađrênalin
18.
Câu 18: Trong mùa sinh sản, một con chim đực có ngực đỏ thường bảo vệ lãnh thổ của chúng bằng cách tấn công những con đực khác. Thí nghiệm dùng các con chim giả có màu sắc khác nhau thì nó chỉ tấn công những con có bộ ngực đỏ. Điều này có thể do_x000D_
a)
A. Chim Robin chỉ nhận biết được màu đỏ trong số các màu tự nhiên_x000D_
b)
B. Chúng chỉ có phản ứng với những cá thể giống mình_x000D_
c)
C. Màu đỏ ở ngực chim lạ là dấu hiệu khiêu kích  đối với chúng_x000D_
d)
D. Những con chim có ngực đỏ thường là những con khỏe mạnh nên được nhiều chim mái lựa_x000D_
19.
Câu 19: Tu hú không có tập tính ấp trứng, vậy chúng duy trì nòi giống bằng cách nào_x000D_
a)
A. Tiện đâu đẻ đấy
b)
B. Chúng đẻ số lượng trứng lớn để trừ hao_x000D_
c)
C. Chúng “đẻ nhờ” vào tổ chim khác
d)
D. Chúng đẻ con_x000D_
20.
Câu 20: Vào mùa sinh sản, hươu đực húc nhau, con thắng trận sẽ giao phối với con cái là tập tính_x000D_
a)
A. sinh sản.
b)
B. Bảo vệ lãnh thổ
c)
C. Di cư
d)
D. Xã hội_x000D_
21.
Câu 21: In vết là hiện tượng học tập ở động vật trong đó:_x000D_
a)
A. Động vật bám theo các vật chuyển động mà chúng nhìn thấy lần đầu tiên_x000D_
b)
B. Động vật thực hiện di trú hằng năm về một nơi mà những năm trước đó chúng đã đến_x000D_
c)
C. Động vật đánh dấu lãnh thổ của mình bằng các chất bài tiết của cơ thể_x000D_
d)
D. Động vật ghi nhớ Phương pháp săn mồi_x000D_
22.
Câu 22: Khi mở nắp bể, đàn cá cảnh tập trung về nơi thường cho ăn. Đây là một ví dụ về hình thức học tập_x000D_
a)
A. Điều kiện hóa hành động
b)
B. Điều kiện hóa đáp ứng_x000D_
c)
C. Học khôn
d)
D. Học ngầm_x000D_
23.
Câu 23: Sinh trưởng ở thực vật là_x000D_
a)
A. Quá trình tăng lên về số lượng tế bào_x000D_
b)
B. Quá trình tăng lên về khối lượng tế bào_x000D_
c)
C. Quá trình tăng lên về số lượng, khối lượng, kích thước tế bào làm cây lớn lên, tạo nên cơ quan sinh dưỡng rễ, thân, lá_x000D_
d)
D. Quá trình biến đổi về chất lượng, cấu trúc tế bào_x000D_
24.
Câu 24: Cơ sở tế bào học của hiện tượng sinh trưởng là:_x000D_
a)
A. Quá trình tăng lên về số lượng tế bào
b)
B. Quá trình tăng lên về khối lượng tế bào_x000D_
c)
C. Sự nguyên phân của các tế bào mô phân sinh
d)
D. Sự giảm phân của các tế bào mô phân sinh_x000D_
25.
Câu 25: Cơ thể thực vật có thể lớn lên là do:_x000D_
a)
A. Kích thước tế bào tăng lên
b)
B. Quá trình tăng lên về khối lượng tế bào
c)
C. Sự giảm phân của các tế bào mô phân sinh
d)
D. Sự nguyên phân  của các tế bào mô phân sinh.
26.
Câu 26: Mô phân sinh ở thực vật là_x000D_
a)
A. Nhóm các tế bào chưa phân hóa, nhưng khả năng nguyên phân rất hạn chế_x000D_
b)
B. Nhóm các tế bào chưa phân hóa, duy trì được khả năng nguyên phân_x000D_
c)
C. Nhóm các tế bào chưa phân hóa, mất dần khả năng nguyên phân_x000D_
d)
D. Nhóm các tế bào phân hóa, chuyên hóa về chức năng_x000D_
27.
Câu 27: Cho các bộ phận sau: _x000D_
a)
A. (1), (2) và (3)
b)
B. (2), (3) và (4)
c)
C. (3), (4) và (5)
d)
D. (2), (5) và (6)_x000D_
28.
Câu 28: Phát biểu đúng về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng là_x000D_
a)
A. mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm_x000D_
b)
B. mô phân sinh bên có ở thân cây Một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm_x000D_
c)
C. mô phân sinh bên có ở thân cây Hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm_x000D_
d)
D. mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm_x000D_
29.
Câu 29: Auxin có vai trò:_x000D_
a)
A. Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra hoa.
b)
B. Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra lá._x000D_
c)
C. Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra rễ phụ. _x000D_
d)
D. Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra quả._x000D_
30.
Câu 30: Để kích thích cành giâm ra rễ, người ta sử dụng thuốc kích thích ra rễ, trong các thuốc này chất nào có vai trò chính_x000D_
a)
A. Xitokinin
b)
B. Axetilen
c)
C. Auxin
d)
D. AAB_x000D_
31.
Câu 31: Trong sản xuất trồng trọt, để kích thích chồi bên phát triển, cây ra nhiều cành, người ta thường_x000D_
a)
A. Loại bỏ ưu thế ngọn
b)
B. Bổ sung auxin cho cây_x000D_
c)
C. Tăng cường chất dinh dưỡng
d)
D. Làm cho cây chóng ra hoa tạo quả_x000D_
32.
Câu 32: Êtylen có vai trò:_x000D_
a)
A. Thúc quả chóng chín, ức chế rụng lá và rụng quả._x000D_
b)
B. Thúc quả chóng chín,  rụng quả, kìm hãm rụng lá._x000D_
c)
C. Thúc quả chóng chín, rụng lá kìm hãm rụng quả._x000D_
d)
D. Thúc quả chóng chín, rụng lá, rụng quả._x000D_
33.
Câu 33: Phát triển ở thực vật là
a)
A. các quá trình liên quan kế tiếp nhau: sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan.
b)
B. quá trình ra hoa, tạo quả của các cây trưởng thành_x000D_
c)
C. quá trình  phân hóa mô phân sinh thành các cơ quan (rễ, thân, lá).
d)
D. các quá trình  tăng chiều cao và chiều ngang của cây
34.
Câu 34: Sự ra hoa của cây chủ yếu phụ thuộc vào những yếu tố:_x000D_
a)
A. hoocmôn ra hoa, tuổi của cây, nhiệt độ._x000D_
b)
B. tuổi của cây, nhiệt độ, chu kì quang và hoocmôn ra hoa._x000D_
c)
C. hoocmôn ra hoa, chu kì quang, nhiệt độ._x000D_
d)
D. tuổi của cây, nhiệt độ và chu kì quang._x000D_
35.
Câu 35: Sinh trưởng của cơ thể động vật là:_x000D_
a)
A. Quá trình tăng kích thước của các hệ cơ quan trong cơ thể._x000D_
b)
B. Quá trình tăng kích thước của cơ thể do tăng kích thước và số lượng của tế bào._x000D_
c)
C. Quá trình tăng kích thước của các mô trong cơ thể._x000D_
d)
D. Quá trình tăng kích thước của các cơ quan trong cơ thể._x000D_
36.
Câu 36: Phát triển của cơ thể động vật bao gồm_x000D_
a)
A. Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể._x000D_
b)
B. Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng và phân hoá tế bào_x000D_
c)
C. Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể._x000D_
d)
D. Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể._x000D_
37.
Câu 37: Sinh trưởng và phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển mà con non có:_x000D_
a)
A. Đặc điểm hình thái, cấu tạo, sinh lý tương tự với con trưởng thành._x000D_
b)
B. Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý khác với con trưởng thành_x000D_
c)
C. Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý  giống với con trưởng thành._x000D_
d)
D. Đặc điểm hình thái, cấu tạo giống với con trưởng thành và sinh lý khác với con trưởng thành._x000D_
38.
Câu 38: Phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà con non có_x000D_
a)
A. Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lí rất khác với con trưởng thành_x000D_
b)
B. Đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý_x000D_
c)
C. Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành._x000D_
d)
D. Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành_x000D_
39.
Câu 39: Các hormone ảnh hưởng chủ yếu lên sự sinh trưởng của động vật có xương sống là_x000D_
a)
A. tiroxin và GH
b)
B. GH và estrogen
c)
C. tiroxin và testosterone
d)
D. estrogen và testosterone
40.
Câu 40: Hormone sinh trưởng có vai trò:_x000D_
a)
A. Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể._x000D_
b)
B. Kích thích chuyển hoá ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể_x000D_
c)
C. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực._x000D_
d)
D. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái_x000D_
41.
Câu 41: Tirôxin có tác dụng_x000D_
a)
A. Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể._x000D_
b)
B. Kích thích chuyển hoá ở tế bào sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể._x000D_
c)
C. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực_x000D_
d)
D. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái_x000D_
42.
Câu 42: Testostêrôn có vai trò_x000D_
a)
A. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực_x000D_
b)
B. Kích thích chuyển hoá ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể._x000D_
c)
C. Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể._x000D_
d)
D. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái._x000D_
43.
Câu 43: Ơstrôgen có vai trò:_x000D_
a)
A. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực_x000D_
b)
B. Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể_x000D_
c)
C. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái_x000D_
d)
D. Kích thích chuyển hoá ở tế bào sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể._x000D_
44.
Câu 44: Giai đoạn nào trong quá trình phát sinh cá thể người chịu ảnh hưởng rõ nhất của các nhân tố môi trường?_x000D_
a)
A. Giai đoạn sau sơ sinh.
b)
B. Giai đoạn sơ sinh.
c)
C. Giai đoạn phôi thai.
d)
D. Giai đoạn trưởng thành.
45.
Câu 45: Nhân tố môi trường ảnh hưởng lớn nhất đến sinh trưởng và phát triển của động vật là:_x000D_
a)
A. Thức ăn.
b)
B. Nhiệt độ.
c)
C. Ánh nắng
d)
D. Khí hậu
46.
Câu 46: Khi trời rét thì cá rô phi ngừng lớn là do_x000D_
a)
A. cơ thể bị mất nhiều nhiệt
b)
B. hoạt động co cơ quá mức để chống lạnh._x000D_
c)
C. quá trình chuyển hóa trong cơ thể giảm.
d)
D. các chất hữu cơ trong cơ thể bị oxi hóa nhiều hơn._x000D_
47.
Câu 47: Sinh sản vô tính là:_x000D_
a)
A. Tạo ra cây con giống cây mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái._x000D_
b)
B. Tạo ra cây con giống cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái._x000D_
c)
C. Tạo ra cây con khác bố mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái._x000D_
d)
D. Tạo ra cây con mang những tính trạng giống và khác cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái._x000D_
48.
Câu 48: Sinh sản vô tính của thực vật trong tự nhiên gồm_x000D_
a)
A. Nguyên phân và giảm phân
b)
B. Sinh sản bằng bào tử và sinh sản sinh dưỡng_x000D_
c)
C. Sinh sản bằng rễ và bằng thân và bằng lá
d)
D. Sinh sản tự nhiên và sinh sản nhân tạo_x000D_
49.
Câu 49: Sinh sản vô tính được đặc trưng bởi_x000D_
a)
A. Không có quá trình kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái_x000D_
b)
B. Tạo ra nhiều con cháu trong một thế hệ_x000D_
c)
C. Có quá trình giảm nhiễm
d)
D. Con cháu đa dạng về mặt di truyền_x000D_
50.
Câu 50: Sinh sản vô tính dựa trên cơ sở của quá trình_x000D_
a)
A. giảm phân và thụ tinh.
b)
B. giảm phân.
c)
C. nguyên phân
d)
D. thụ tinh
51.
Câu 51: Sinh sản vô tính có lợi cho thực vật bởi tất cả đặc điểm sau, ngoại trừ_x000D_
a)
A. Duy trì được khả năng thích nghi cao trong môi trường ổn định_x000D_
b)
B. Sớm hoàn thành vòng đời_x000D_
c)
C. Con cháu đa dạng về kiểu gen
d)
D. Hiệu quả sinh sản cao
52.
Câu 52: Hình thức sinh sản có sự hợp nhất của giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới là khái niệm về_x000D_
a)
A. sinh sản hữu tính.
b)
B. sinh sản vô tính._x000D_
c)
C. sinh sản bằng bào tử
d)
D. sinh sản bằng nuôi cấy mô tế bào._x000D_
53.
Câu 53: Sinh sản hữu tính ưu việt hơn sinh sản vô tính chủ yếu là_x000D_
a)
A. tạo ra số lượng lớn cá thể trong một thế hệ.
b)
B. tạo ra đời con đa dạng và có sức sống cao._x000D_
c)
C. phôi được bảo vệ trong hạt và quả.
d)
D. phôi được nuôi dưỡng bởi nội nhũ._x000D_
54.
Câu 54: Bản chất của sự thụ tinh là_x000D_
a)
A. sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái hình thành hợp tử._x000D_
b)
B. sự kết hợp giữa con đực và con cái hình thành con non._x000D_
c)
C. sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng hình thành con non._x000D_
d)
D. sự tổ hợp vật chât di truyền của giao tử đực và giao tử cái trong hợp tử._x000D_
55.
Câu 55: Thụ tinh kép ở thực vật có hoa là:_x000D_
a)
A. Sự kết hợp của nhân hai giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử._x000D_
b)
B. Sự kết hợp của hai nhân giao tử đực với nhân của trứng và nhân cực trong túi phôi tạo thành hợp tử và nhân nội nhũ._x000D_
c)
C. Sự kết hợp của hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội của giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội._x000D_
d)
D. Sự kết hợp của hai tinh tử với trứng ở trong túi phôi._x000D_
56.
Câu 56: Sinh sản vô tính ở động vật là ?_x000D_
a)
A. Một cá thể sinh ra một hay nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng._x000D_
b)
B. Một cá thể luôn sinh ra nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng._x000D_
c)
C. Một cá thể sinh ra một hay nhiều cá thể giống và khác mình, không có sự kết hợp giữa tỉnh trùng và trứng._x000D_
d)
D. Một cá thể luôn sinh ra chỉ một cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng._x000D_
57.
Câu 57: Sinh sản hữu tính ở động vật là_x000D_
a)
A. sự kết hợp của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới._x000D_
b)
B. sự kết hợp ngẫu nhiên của hai giao tử đực và cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới._x000D_
c)
C. sự kết hợp có chọn lọc của hai giao tử đực và cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới._x000D_
d)
D. sự kết hợp có chọn lọc của giao tử cái với nhiều giao tử đực tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới._x000D_
58.
Câu 58: Quá trình sinh sản hữu tính ở động vật gồm các giai đoạn?_x000D_
a)
A. Hình thành giao tử và thụ tinh
b)
B. Thụ tinh và phát triển phôi thai.
c)
C. Hình thành giao tử, thụ tính, tạo thành hợp tử
d)
D. Hình thành giao tử, thụ tinh, phát triển phôi thai
59.
Câu 59: Thế nào là thụ tinh ngoài?_x000D_
a)
A. Là hình thức các tinh trùng gặp nhau ở môi trường nước_x000D_
b)
B. Động vật đẻ trứng và xuất tinh trùng vào môi trường nước và các giao tử gặp gỡ nhau một cách ngẫu nhiên._x000D_
c)
C. Hình thức thụ tinh nhờ cơ quan sinh dục phụ_x000D_
d)
D. Hình thức thụ tinh xảy ra trong cơ thể động vật_x000D_
60.
Câu 60: Đặc điểm nào không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở động vật?_x000D_
a)
A. Tạo ra được nhiều biến dị tổ hợp làm nguyên liệu cho chọn giống và tiến hoá._x000D_
b)
B. Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền._x000D_
c)
C. Có khả năng thích nghi với những điểu kiện môi trường biến đổi._x000D_
d)
D. Là hình thức sinh sản phổ biến._x000D_
61.
Câu 61: Trong sinh sản hữu tính, đời con thường đa dạng là do_x000D_
a)
A. Quá trình giảm phân tạo nhiều loại giao tử.
b)
B. Quá trình thụ tinh tạo nhiều loại hợp tử._x000D_
c)
C. Quá trình giảm phân và thụ tinh.
d)
D. Ảnh hưởng của môi trường sống
62.
Câu 62: Các loại hoocmôn phối hợp kích thích phát triển nang trứng và gây rụng trứng là hoocmôn_x000D_
a)
A. kích thích nang trứng (FSH), progesteron và ơstrogen_x000D_
b)
B. progesteron, hoocmôn thể vàng (LH) và ơstrogen_x000D_
c)
C. kích thích nang trứng (FSH), hoocmôn làm rụng trứng và tạo thể vàng (LH) và ơstrogen_x000D_
d)
D. kích thích nang trứng (FSH), hoocmôn làm rụng trứng và tạo thể vàng (LH) và progesteron_x000D_
63.
Câu 63: Biện pháp hiệu quả nhất để tăng hiệu suất thụ tinh là_x000D_
a)
A. thay đổi các yếu tố môi trường
b)
B. thụ tinh nhân tạo_x000D_
c)
C. nuôi cấy phôi
d)
D. sử dụng hoocmôn hoặc chất kích tổng hợp_x000D_
64.
Câu 64: Biện pháp nào có thể đạt sinh sản cao và chọn lọc những đặc điểm mong muốn ở con đực giống?_x000D_
a)
A. Sử dụng hoocmôn hoặc chất kích thích tổng hợp.
b)
B. Thụ tinh nhân tạo bên trong cơ thể
c)
C. Nuôi cấy phôi.
d)
D. Thụ tinh nhân tạo bên ngoài cơ thể