NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetspham hoang ky
Total questions: 54
Worksheet time: 3hrs 35mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D, bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là l. Khoảng vân được tính bằng công thức
a)
A. i = .
b)
B. i = .
c)
C. i = .
d)
D. i = .
2.
Câu 2. Một sóng điện từ có tần số 100 MHz truyền với tốc độ 3.108 m/s có bước sóng là
a)
A. 300 m.
b)
B. 0,3 m.
c)
C. 30 m.
d)
D. 3 m.
3.
Câu 3. Chọn đáp án đúng. Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì
a)
A. năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm.
b)
B. năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi.
c)
C. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện.
d)
D. năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn.
4.
Câu 4. Chọn đáp án đúng. Sóng điện từ
a)
A. không mang năng lượng.
b)
B. là sóng ngang
c)
C. không truyền được trong chân không.
d)
D. Là sóng dọc.
5.
Câu 5. Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm H mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung F. Chu kì dao động điện từ riêng của mạch này bằng
a)
A. 4.10-6 s.
b)
B. 3.10-6 s.
c)
C. 5.10-6 s.
d)
D. 2.10-6 s.
6.
Câu 6. Chọn đáp án đúng. Tia Rơn-ghen (tia X) có bước sóng
a)
A. nhỏ hơn bước sóng của tia hồng ngoại.
b)
B. nhỏ hơn bước sóng của tia gamma.
c)
C. lớn hơn bước sóng của tia màu đỏ.
d)
D. lớn hơn bước sóng của tia màu tím.
7.
Câu 7. Chọn đáp án đúng. Tia tử ngoại
a)
A. có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia gamma
b)
B. có tần số tăng khi truyền từ không khí vào nước.
c)
C. không truyền được trong chân không.
d)
D. được ứng dụng để khử trùng, diệt khuẩn.
8.
Câu 8. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,64 mm. Vân sáng thứ 2 cách vân sáng trung tâm một khoảng
a)
A. 1,20 mm.
b)
B. 1,66 mm.
c)
C. 1,28 mm.
d)
D. 1,48 mm.
9.
Câu 9. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m. Vân sáng thứ 3 cách vân sáng trung tâm 1,8 mm. Bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là
a)
A. 0,4 mm.
b)
B. 0,55 mm.
c)
C. 0,5 mm.
d)
D. 0,6 mm.
10.
Câu 10. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 0,3 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,5 m, khoảng cách giữa 5 vân tối liên tiếp trên màn là 1 cm. Ánh sáng dùng trong thí nghiệm có bước sóng là
a)
A. 0,5 mm
b)
B. 0.5 nm.
c)
C. 0,5 mm.
d)
D. 0,5 pm.
11.
Câu 11. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc với khoảng vân là i. Khoảng cách giữa vân sáng và vân tối kề nhau là
a)
A. 1,5i.
b)
B. 0,5i.
c)
C. 2i.
d)
D. i.
12.
Câu 12. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 mm. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp trên màn là
a)
A. 10 mm.
b)
B. 8 mm
c)
C. 5 mm.
d)
D. 4 mm.
13.
Câu 13. Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng 1 = 0,75 m và 2 = 0,25m vào một tấm kẻm có giới hạn quang điện 0 = 0,35 m. Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?
a)
A. Cả hai bức xạ
b)
B. Chỉ có bức xạ l2
c)
C. Không có bức xạ nào
d)
D. Chỉ có bức xạ 1.
14.
Câu 14. Công thoát electron của một kim loại là A = 4eV. Giới hạn quang điện của kim loại này là
a)
A. 0,28 mm.
b)
B. 0,31 mm.
c)
C. 0,35 mm.
d)
D. 0,25 mm.
15.
Câu 15. Năng lượng của một phôtôn được xác định theo biểu thức
a)
A. = h.
b)
B. e = .
c)
C. e = .
d)
D. e = .
16.
Câu 16. Kim loại có giới hạn quang điện l0 = 0,3 mm. Công thoát electron khỏi kim loại đó là
a)
A. 0,6625.10-19 J
b)
B. 6,625.10-19 J.
c)
C. 1,325.10-19 J.
d)
D. 13,25.10-19 J.
17.
Câu 17. Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào hiện tượng
a)
A. quang điện ngoài.
b)
B. quang điện trong.
c)
C. phát quang của chất rắn.
d)
D. vật dẫn nóng lên khi bị chiếu sáng.
18.
Câu 18.Một tia X mềm có bước sóng 125pm. Năng lượng của phôtôn tương ứng có giá trị nào sau đây?
a)
A. 104eV
b)
B. 103eV.
c)
C. 102eV.
d)
D. 2.104 eV.
19.
Câu 19. Chọn đáp án đúng. Phản ứng nhiệt hạch là sự
a)
A. Kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn trong điều kiện nhiệt độ rất cao.
b)
B. Kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân rất nặng ở nhiệt độ rất cao.
c)
C. Phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự tỏa nhiệt
d)
D. Phân chia một hạt nhân rất nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn.
20.
Câu 20. Trong quá trình phân rã, số hạt nhân phóng xạ
a)
A. Tăng theo thời gian theo định luật hàm số mũ.
b)
B. Giảm theo thời gian theo định luật hàm số mũ
c)
C. Tỉ lệ thuận với thời gia
d)
D. Tỉ lệ nghịch với thời gian.
21.
Câu 21. Các phản ứng hạt nhân không tuân theo :
a)
A. Định luật bảo toàn điện tích.
b)
B. Định luật bảo toàn số khối.
c)
C. Định luật bảo toàn động lượng
d)
D.Định luật bảo toàn khối lượng
22.
Câu 22. Số nơtron và prôtôn trong hạt nhân nguyên tử
a)
A. 209 và 83.
b)
B. 83 và 209.
c)
C.126 và 83
d)
D. 83 và 126.
23.
Câu 23. Một mẫu chất phóng xạ có khối lượng m0, chu kỳ bán rã bằng 3,8 ngày. Khối lượng ban đầu m0 = 20 g. Sau 11,4 ngày khối lượng chất phóng xạ còn lại trong mẫu ℓà :
a)
A. 1,0 g.
b)
B. 1,2 g.
c)
C. 2,5 g.
d)
D. 25 g.
24.
Câu 24. Đồng vị phóng xạ côban
a)
A. .
b)
B. .
c)
C. .
d)
D.
25.
Câu 25. Các hạt nhân đơteri
a)
A. ; ; .
b)
B. ; ; .
c)
C. ; ;.
d)
D. ; ; .
26.
Câu 26: Một mạch dao động điện từ có tần số f = 0,5.106Hz, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s. Sóng điện từ do mạch đó phát ra có bước sóng là
a)
A. 600m.
b)
B. 0,6m.
c)
C. 60m
d)
D. 6m
27.
Câu 27: Mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 mH và tụ điện có điện dung 0,1µF. Dao động điện từ riêng của mạch có tần số góc là
a)
A. 2.105 rad/s.
b)
B. 105 rad/s.
c)
C. 3.105 rad/s.
d)
D. 4.105 rad/s.
28.
Câu 28: Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do với tần số góc 104 rad/s. Điện tích cực đại trên tụ điện là 10−9C. Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6.10−6 A thì điện tích trên tụ điện là
a)
A. 6.10−10 C.
b)
B. 8.10−10 C.
c)
C. 4.10−10 C.
d)
D. 2.10−10C.
29.
Câu 29: Phát biểu nào dưới đây là không đúng?
a)
A. Sóng điện từ là sóng ngang.
b)
B. Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi
c)
C. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, nhiễu xạ và giao thoa.
d)
D. Sóng điện từ truyền được trong chân không.
30.
Câu 30: Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?
a)
A. Phản xạ
b)
B. Truyền được trong chân không
c)
C. Mang năng lượng
d)
D. Khúc xạ
31.
Câu 31: Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?
a)
A. Mạch khuyếch đại.
b)
B. Mạch tách sóng
c)
C. Mạch biến điệu
d)
D. Ăng ten
32.
Câu 32: Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dưạ trên hiện tượng
a)
A. tán sắc ánh sáng.
b)
B. Giao thoa ánh sáng
c)
C. khúc xạ ánh sáng
d)
D. phản xạ ánh sáng
33.
Câu 33: Ánh sáng có tần số lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, chàm, tím là ánh sáng
a)
A. lam
b)
B. chàm.
c)
C. tím
d)
D. đỏ
34.
Câu 34: Trong thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn 2m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Trên màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa có khoảng vân i = 1,2 mm. Giá trị λ bằng
a)
A. 0,45 μm
b)
B. 0,60 μm
c)
C. 0,65 μm
d)
D. 0,75 μm.
35.
Câu 35: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về tia hồng ngoại?
a)
A. Không truyền được trong chân không
b)
B. Là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.
c)
C. Không phải là sóng điện từ
d)
D. Được ứng dụng để sưởi ấm
36.
Câu 36: Khi chiếu một ánh sáng kích thích vào một chất lỏng thì chất lỏng này phát ra ánh sáng huỳnh quang màu vàng. Ánh sáng kích thích đó không thể là ánh sáng
a)
A. màu đỏ
b)
B. màu lam.
c)
C. màu chàm
d)
D.màu tím
37.
Câu 37: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Y âng, bề rộng hai khe cách nhau 0,35 mm, từ hai khe đến màn là 1,5 m và ánh sáng dùng trong thí nghiệm có bước sóng λ = 0,7 μm. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là
a)
A. 1,5 mm
b)
B. 2 mm.
c)
C. 3 mm.
d)
D. 4 mm.
38.
Câu 38: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phôtôn ánh sáng?
a)
A. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.
b)
B. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.
c)
C. Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định.
d)
D. Năng lượng của các phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau
39.
Câu 39: Pin quang điện là nguồn điện, trong đó
a)
A. hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng
b)
B. quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng
c)
C. cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng
d)
D. Nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
e)
.
40.
Câu 40: Khi chiếu vào một chất lỏng ánh sáng màu chàm thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là
a)
A. ánh sáng màu tím
b)
B. ánh sáng màu vàng.
c)
C. ánh sáng màu cam
d)
D. ánh sáng màu lục
41.
Câu 41: Một kim loại có công thoát electron là 7,2.10–19 J. Chiếu lần lượt vào kim loại này các bức xạ có bước sóng λ1 = 0,18 μm, λ2 = 0,21 μm, λ3 = 0,32 μm và λ4 = 0,35 μm. Những bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang điện ở kim loại này là
a)
A. λ1, λ2, λ3.
b)
B. λ1 và λ2
c)
C. λ3 và λ4.
d)
D. λ2, λ3, λ4.
42.
Câu 42: Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11m. Ở một trạng thái kích thích của nguyên tử hiđrô, êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính là r = 2,12.10-10m. Quỹ đạo đó có tên gọi là quỹ đạo dừng nào ?
a)
A. L.
b)
B. O.
c)
C. N
d)
D. M.
43.
Câu 43: Nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng –1,5 eV sang trạng thái dừng có năng lượng -3,4 eV thì nguyên tử phát ra bức xạ có bước sóng bao nhiêu ?
a)
A. 0,654.10-7 m
b)
B. 0,654.10-6 m
c)
C. 0,654.10-5 m
d)
D. 0,654.10-4 m
44.
Câu 44: Hạt nhân càng bền vững khi có
a)
A. số nuclôn càng nhỏ
b)
B. số nuclôn càng lớn
c)
C. năng lượng liên kết càng lớn.
d)
D. năng lượng liên kết riêng càng lớn.
45.
Câu 45: Cho khối lượng của hạt prôton; nơtron và hạt nhân đơteri
a)
A. 3,06 MeV/nuclôn
b)
B. 1,12 MeV/nuclôn
c)
C. 2,24 MeV/nuclôn
d)
D. 4,48 MeV/nuclôn
46.
Câu 46: Hạt nhân bền vững nhất trong các hạt nhân
a)
A. .
b)
B. .
c)
C.
d)
D. .
47.
Câu 47: Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử
a)
A. 30 và 37
b)
B. 30 và 67
c)
C. 67 và 30
d)
D. 37 và 30
48.
Câu 48: Cho phản ứng hạt nhân
a)
A. prôtôn.
b)
B. hạt α.
c)
C. êlectron.
d)
D. pôzitron.
49.
Câu 49: Cho phản ứng hạt nhân:
a)
A. thu vào là 3,4524 MeV.
b)
B. thu vào là 2,4219 MeV.
c)
C. tỏa ra là 2,4219 MeV.
d)
D. tỏa ra là 3,4524 MeV.
50.
. Lấy khối lượng các hạt nhân
a)
A. 47,7.10-11m.
b)
B. 21,2.10-11m.
c)
C. 84,8.10-11m
d)
D. 132,5.10-11m.
51.
Câu 50: Trong nguyên tử hiđrô , bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11m. Bán kính quỹ đạo dừng N là
a)
A. 47,7.10-11m.
b)
B. 21,2.10-11m.
c)
C. 84,8.10-11m
d)
D. 132,5.10-11m
52.
;
a)
A. 47,7.10-11m.
b)
B. 21,2.10-11m.
c)
C. 84,8.10-11m
d)
D. 132,5.10-11m
53.
;
a)
A. 47,7.10-11m.
b)
B. 21,2.10-11m.
c)
C. 84,8.10-11m
d)
D. 132,5.10-11m
54.
lần lượt là 22,9837 u; 19,9869 u; 4,0015 u; 1,0073 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Trong phản ứng này, năng lượng
a)
D. 132,5.10-11m
b)
B. 21,2.10-11m.
c)
C. 84,8.10-11m
d)
D. 132,5.10-11m
Reset
