Worksheetsbí kíp ôn lý 11
Total questions: 37
Worksheet time: 12mins
Câu 1: Tương tác nào sau đây không phải là tương tác từ?
A. Tương tác giữa hai điện tích đứng yên.
B. Tương tác giữa hai nam châm.
C. Tương tác giữa dòng điện với dòng điện.
D. Tương tác giữa nam châm với dòng điện
Câu 2: Tính chất cơ bản của từ trường là:
A. Tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó.
B. Tác dụng lực hấp dẫn lên vật đặt trong nó.
C. Tác dụng lực từ lên hạt mang điện.
D. Tác dụng lực điện lên một điện tích.
Câu 3: Chọn câu đúng nhất? Các điện tích chuyển động là nguồn gốc của
A. điện trường tĩnh.
B. từ trường.
C. điện trường.
D. cả điện trường và từ trường.
Câu 4: Từ trường đều có các đường sức từ
A. luôn có dạng là đường tròn.
B. khép kín.
C. song song và cách đều nhau.
D. có dạng thẳng.
Câu 5: Khi đặt đoạn dây dẫn có dòng điện trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ B, dây dẫn không chịu tác dụng của lực từ nếu dây dẫn đó
A. hợp với B một góc tù.
B. vuông góc với B
C. song song với B
D. hợp với B một góc nhọn.
Câu 6: Để đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực, người ta dùng
A. từ phổ.
B. vectơ cảm ứng từ.
C. nam châm thử.
D. đường sức từ.
Câu 7: Theo định luật Am-pe thì lực từ tác dụng lên đoạn dây có dòng điện chạy qua sẽ tỉ lệ thuận với:
A. Các đại lượng đã nêu
B. Cảm ứng từ B.
C. Độ dài của đoạn dây.
D. Cường độ dòng điện.
Câu 8: Theo định luật Am-pe, nếu đoạn dây dẫn đặt song song với vec tơ cảm ứng từ thì lực từ tác dụng lên đoạn dây sẽ_
A. có giá trị tùy thuộc vào cường độ dòng điện trong dây dẫn đó.
B. có giá trị lớn nhất.
C. có giá trị nhỏ nhất.
D. bằng 0.
Câu 9: Tại điểm M, hai nam châm gây ra các vec tơ cảm ứng từ là B1 và B2 . Cảm ứng từ tổng hợp tại M là:
A. B = B1-B2.
B. B = B1 + B2
C. B = B12+B22
D. B = B1+B2.
Câu 19: Khi hạt mang điện chuyển động trong từ trường đều B với vận tốc v , lực Lo-ren-xơ có phương:
A. song song với vận tốc
B. vuông góc với mặt phẳng chứa v và B.
C. song song với vec tơ cảm ứng từ
D. song song với mặt phẳng chứa v và B
Câu 20: Trong từ trường đều, lực Lo-ren-xơ tác dụng lên điện tích chuyển động luôn tỉ lệ với:
A. Độ lớn cảm ứng từ B.
B. Vận tốc hạt mang điện.
C. Điện tích của hạt mang điện
D. Tất cả các đại lượng đã nêu
Câu 21: Bắn một hạt mang điện vào từ trường đều với vận tốc vuông góc với cảm ứng từ thì hạt sẽ chuyển động trên quỹ đạo tròn vì
A. lực Lo-ren-xơ luôn vuông góc với vận tốc và đóng vai trò là lực hướng tâm.
B. cảm ứng từ vuông góc với vận tốc nên nó gây ra lực hướng tâm.
C. Lực lo-ren-xơ là rất nhỏ.
D. quỹ đạo tròn dễ chuyển động nhất.
Câu 24: Trong mạch kín, dòng điện cảm ứng xuất hiện khi:
A. mạch điện được đặt trong một từ trường không đều.
B. từ thông qua mạch điện biến thiên theo thời gian.
C. mạch điện được đặt trong từ trường đều.
D. trong mạch có một nguồn điện
Câu 25: Chọn câu sai?
A. Giá trị từ thông qua diện tích S cho biết cảm ứng từ của từ trường là lớn hay bé.
B. Từ thông là đại lượng vô hướng, có thể dương, âm, hoặc bằng không.
C. Khi đặt diện tích S vuông góc với các đường sức từ, nếu S càng lớn thì từ thông có giá trị càng lớn.
D. Đơn vị của từ thông là vêbe(Wb).
Câu 26: Công thức xác định cảm ứng từ tại tâm của khung dây dẫn hình tròn N vòng:
A. B=2.10^-7.N.I.R
B. B=2pi.10^-7.N.I/R
Câu 27: Công thức xác định cảm ứng từ trong lòng ống dây dẫn hình trụ:
A. B=4.10^7.N.I/R
B. B=4pi.10^-7.N.I/L
D. B=4.10^-7.N.I.L
Câu 35: Đơn vị độ tư cảm L là:
A. Tesla(T)
B. Jun(J)
C. Vêbe(Wb)
D. Henry(H)
Câu 36: Năng lượng ống dây tự cảm tỉ lệ với
A. cường độ dòng điện trong ống dây trong ống dây
B. lập phương cường độ dòng điện trong ống dây
C. bình phương cường độ dòng điện trong ống dây
D. căn bậc hai cường độ dòng điện trong ống dây
Câu 45: Hiện tượng tự cảm thực chất là
A. hiện tượng dòng điện cảm ứng bị biến đổi khi từ thông qua một mạch kín đột nhiên bị triệt tiêu.
B. hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch do chính sự biến đổi dòng điện trong mạch đó gây ra.
C. hiện tượng xuất hiện suất điện động cảm ứng khi một dây dẫn chuyển động trong từ trường.
D. hiện tượng cảm ứng điện xảy ra khi một khung dây đặt trong một từ trường biến thiên.
Câu 46: Theo định luật khúc xạ ánh sáng thì
A. thi góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ cũng tăng bấy nhiêu lần.
B. tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng mặt phẳng gọi là mặt phẳng tới.
C. góc khúc xạ luôn luôn lớn hơn góc tới.
D. tia khúc xạ và tia tới nằm cùng phía so với pháp tuyến tại điểm tới.
Câu 47: Chọn câu sai?
A. Chiết suất là đại lượng không có đơn vị.
B. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường nào đó tỉ lệ nghịch với vận tốc truyền ánh sáng trong môi trường đó.
C. Chiết suất tuyệt đối của các môi trường luôn nhỏ hơn 1.
D. Chiết suất tuyệt đối của chân không là bằng 1.
Câu 48: Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ và môi trường tới
A. bằng hiệu số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trường tới.
B. luôn lớn hơn 1.
C. luôn nhỏ hơn 1.
D. bằng tỉ số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trường tới.
Câu 49: Phát biểu nào sau đây là không đúng về hiện tượng khúc xạ?
A. Góc khúc xạ luôn luôn bằng góc tới
B. Khi góc tới bằng không thì góc khúc xạ bằng không
C. Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến
D. Tia khúc xạ nằm ở môi trường tiếp giáp với môi trường chứa tia tới
Câu 50: Cho chiết suất của thủy tinh là 1,8; chiết suất của benzen là 1,5; chiết suất của kim cương là 2,4. Có thể xảy ra phản xạ toàn phần khi ánh sáng chiếu từ
A. thủy tinh vào kim cương
B. benzen vào thủy tinh
C. benzen vào kim cương
D. kim cương vào benzen
Câu 51: Khi góc tới bằng góc igh thì góc khúc xạ có giá trị
A. 60độ
B. 45độ
C. không xác định
D. 90 độ
Câu 52: Chọn câu đúng? Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền sáng:
A. luôn lớn hơn 0.
B. luôn lớn hơn 1
C. bằng 1
D. luôn nhỏ hơn
Câu 55: Hiện tượng phản xạ toàn phần chỉ có thể xảy ra khi
A. ánh sáng truyền trong các môi trường có chiết suất nhỏ.
B. ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn hơn.
C. ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn.
D. ánh sáng truyền trong các môi trường có chiết suất lớn.
Câu 56: Khi ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn thì
A. không thể có hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra.
B. luôn xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.
C. hiện tượng phản xạ toàn phần bắt đầu xảy ra khi góc tới đạt giá trị lớn nhất.
D. có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.
Câu 57: Khi có hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra thì
A. mọi tia tới đều bị phản xạ và tuân theo định luật phản xạ ánh sáng.
B. toàn bộ chùm ánh sáng tới bị giữ ở mặt phản xạ.
C. chỉ có một phần nhỏ của chùm tia tới bị khúc xạ.
D. tia phản xạ rất rõ còn tia khúc xạ rất mờ.
Câu 58: Câu nào dưới đây không đúng?
A. Ta luôn luôn có tia khúc xạ khi ánh sáng đi từ môi trường có chiết suất nhỏ hơn sang môi trường có chiết suất lớn hơn.
B. Khi chùm sáng phản xạ toàn phần thì không có chùm tia khúc xạ.
C. Khi có sự phản xạ toàn phần, cường độ chùm sáng phản xạ bằng cường độ chùm sáng tới.
D. Ta luôn luôn có tia khúc xạ khi ánh sáng đi từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn.
Câu 59: Khi chiếu một tia sáng qua lăng kính, tia ló ra khỏi lăng kính sẽ
A. hợp với tia tới một góc 90độ
B. hợp với tia tới một góc đúng bằng góc chiết quang của lăng kính.
C. song song với tia tới.
D. bị lệch về phía đáy so với tia tới.
Câu 60: Điều nào sau đây là đúng khi nói về lăng kính?
A. Chiết suất của chất làm lăng kính luôn nhỏ hơn 1.
B. Lăng kính là một khối chất trong suốt hình lăng trụ đứng, có tiết diện thẳng là một hình tam giác.
C. Góc chiết quang của lăng kính luôn nhỏ hơn 900.
D. Hai mặt bên của lăng kính luôn vuông góc nhau.
Câu 61: Chọn câu sai? Đối với lăng kính phản xạ toàn phần:
A. Tiết diện của lăng kính thường là tam giác vuông cân.
B. Hiện tượng phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi tia sáng đã khúc xạ một lần và đang truyền trong môi trường lăng kính.
C. Mọi tia sáng tới lăng kính đều bị phản xạ toàn phần.
D. Nếu lăng kính làm bằng thủy tinh và đặt trong không khí thì góc giới hạn vào khoảng 42 độ
Câu 64: Đối với thấu kính hội tụ, tia tới song song với trục chính cho tia ló
A. đi qua tiêu điểm ảnh chính.
B. song song với trục chính.
C. vuông góc với trục chính.
D. đi qua tiêu điểm vật.
Câu 65: Đối với thấu kính phân kì thì
A. phần rìa mỏng hơn ở phần ở giữa.
B. chỉ có một tiêu điểm chính.
C. hai tiêu điểm chính nằm đối xứng nhau qua quang tâm.
D. độ tụ luôn dương.
Câu 66: Gọi O là quang tâm, F là tiêu điểm vật của một thấu kính hội tụ. Điều nào sau đây là sai?
A. Vật thật nằm tại tiêu điểm F cho ảnh ở vô cùng.
B. Vật thật luôn cho ảnh ảo.
C. Vật thật nằm ngoài đoạn OF cho ảnh thật ngược chiều với vật.
D. Vật thật nằm trong đoạn OF cho ảnh ảo cùng chiều với vật.
Câu 67: Gọi O là quang tâm, F là tiêu điểm vật, F’ là tiêu điểm ảnh của một thấu kính phân kì. Điều nào sau đây là sai?
A. Tia tới có phương qua tiêu điểm vật chính F thì tia ló sẽ song song với trục chính.
B. Vật thật cho ảnh ảo cùng chiều và luôn nhỏ hơn vật.
C. Vật thật cho ảnh ảo cùng chiều và luôn lớn hơn vật.
D. Tia sáng qua quang tâm của thấu kính sẽ truyền thẳng
