Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa cuối HK2

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Tại sao nông nghiệp chỉ giữ vai trò thủ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản"

a)

Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính

b)

Nhật Bản lập trung lại tiên phát triển công nghiệp.

c)

Diện tích đất nông nghiệp qua ít.

d)

Nhập khẩu sản phẩm nông nghiệp có lợi thế hơn sản xuất.

2.

Vì sao đánh bắt hải sản được coi là ngành quan trọng của Nhật Bản?

a)

Nhật Bản được bảo bọc bởi biển và đại dương và có là thực phẩm chính.

b)

Ngành này cần vốn đầu tư ít, năng suất và hiệu quả cao.

c)

Nhu cầu lớn về nguyên liệu cho cho biến thực phẩm.

d)

Ngành này không đòi hỏi cao về trình độ

3.

Đặc tính cẩn cả, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục, ý thức đổi mới

của người lao động

a)

là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển.

b)

đã tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân các nước khác.

c)

là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác lao động với các nước khác

d)

có ảnh hưởng ít nhiều đến sự phát triển kinh tế của Nhật Bản,

4.

Sản xuất nông nghiệp ở Nhật Bản hoàn toàn phát triển theo hướng thâm canh vì

a)

Đất nông nghiệp quá ít, không có khả năng mở rộng

b)

Sản xuất thêm cạnh có chi phi cho

c)

Sản xuất thâm canh mang lại nhiều lợi nhuận mà chi phí lại thấp.

d)

Nhật Bản thiếu lao động, sản xuất thảm cảnh sẽ sử dụng ít lao động hơn quảng canh.

5.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

Núi cao và hoàng mạc

b)

Núi thấp và đồng bằng

c)

Đồng bằng và hoàng mạc

d)

Núi thấp và hoang mạc

6.

Đồng bằng nào chịu nhiều lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc.

a)

Đông Bắc

b)

Hoa Bắc

c)

Hoa Trung

d)

Hoa Nam.

7.

Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc).

a)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

b)

Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

c)

Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa

d)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa

8.

Khoáng sản nổi tiếng ở miền Đông Trung Quốc là

a)

Dầu mỏ và khí tự nhiên

b)

Quặng sắt và than đã.

c)

Than đá và khí tự nhiên.

d)

Các khoáng sản kim loại màu

9.

Miền Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang tin và bản hoàng mạc rộng

do

a)

Ảnh hưởng của núi ở phía đông

b)

Có diện tích quá lớn.

c)

Khí hận ôn đới hải dương ít mưa

d)

Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt

10.

Địa hình miền Tây Trung Quốc

a)

Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ.

b)

Gần các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ số xen lẫn các bản địa.

c)

Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ

d)

Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng

11.

Sông nào sau đây không bắt nguồn từ miền Tây Trung Quốc"

a)

Trường Giang

b)

Hoàng Hà.

c)

Hắc Long Giang

d)

Mê Công

12.

Tài nguyên chính của miền Tây. Trung Quốc là

a)

Đất phù sa màu mỡ và các khoảng sau kim loại màu.

b)

Đất phù sa màu mỡ, rừng và đồng cỏ

c)

Rừng, đồng cỏ và các khoáng sản kim loại màu.

d)

Rừng, đồng có và các khoáng sản.

13.

Giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc không có sự khác biệt rõ rệt về

a)

Khí hậu

b)

Địa hình.

c)

Diện tích

d)

Sông ngòi.

14.

Dân tộc nào chiếm đa số ở Trung Quốc?.

a)

Dân tộc Hán

b)

Dân tộc Choang

c)

Dân tộc Tạng

d)

Dân tộc Hồi

15.

Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở khu vực nào của Trung Quốc?

a)

Các thành phố lớn

b)

Các đồng bằng châu thổ

c)

Vùng núi và biên giới

d)

Dọc biên giới phía nam.

16.

Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông về miền này

a)

Là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc

b)

Có điều kiện tự nhiên thuận lợi, dễ dàng cho giao lưu,

c)

Ít thiên tại

d)

Không có lữ lụt đe dọa hằng năm

17.

Tại sao nông nghiệp chỉ giữ vai trò thủ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản"

a)

Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính

b)

Nhật Bản lập trung lại tiên phát triển công nghiệp.

c)

Diện tích đất nông nghiệp qua ít.

d)

Nhập khẩu sản phẩm nông nghiệp có lợi thế hơn sản xuất.

18.

Một trong những tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung

Quốc là

a)

Làm gia tăng tình trạng bất bình đẳng trong xã hội

b)

Mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.

c)

Mất cân bằng phân bố dân cư

d)

Tỉ lệ dân nông thôn giảm mạnh

19.

Kiểu khí hậu nào sau đây làm cho miền Tây Trung Quốc có nhiều hoang mạc, bản

hoang mạc

a)

Khí hậu ôn đới lục địa

b)

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa

c)

Khí hậu ôn đới gió mùa,

d)

Khí hậu ôn đới hải dương

20.

Lãnh thổ Trung Quốc giáp với bao nhiêu nước

a)

16 nước

b)

13 nước

c)

14 nước

d)

. 15 nước

21.

Dân số Trung Quốc có tỉ lệ như thế nào so với dân số thế giới

a)

Chiếm khoảng 1/4

b)

Chiếm khoảng 1/5

c)

Chiếm khoảng 1/6

d)

Chiếm khoảng 1/7

22.

Miền Tây Trung Quốc dân cư tập trung thưa thôi, chủ yếu do

a)

sông ngòi ngắn dốc, thường xuyên gây lũ

b)

điều kiện tự nhiên không thuận lợi

c)

Tài nguyên khoáng sản nghèo nàn.

d)

nhiều hoang mạc, bồn địa,

23.

Đặc điểm chung nào dưới đây là của địa hình Trung Quốc và Việt Nam?

a)

Chủ yếu là đồng bằng châu thổ rộng lớn.

b)

Núi phân bố ở phía tây, đồng bằng ở phía đông.

c)

Phía Tây có các hoang mạc, bán hoang mạc

d)

Địa hình không có sự phân hóa

24.

Trung Quốc và Việt Nam đều có đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào dưới đây?

a)

Campuchia

b)

Thái Lan

c)

Lào

d)

Myanma

25.

Nguyên nhân chủ yếu khiến bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc

vẫn còn thấp trong khi sản lượng lương thực đứng đầu thế giới?

a)

Cơ cấu dân số trẻ

b)

Tốc độ gia tăng dân cao.

c)

Dân số nam nhiều.

d)

Quy mô dân số đông

26.

Trung Quốc và Việt Nam có mối quan hệ lâu đời và ngày càng phát triển trong nhiều lĩnh vực trên nền tảng nào dưới đây

a)

Tình hữu nghị và sự ổn định lâu dài.

b)

Tinh đoàn kết và sự thịnh vượng.

c)

Tình láng giềng và hợp tác toàn diện

d)

Tình thân và hướng tới tương lai.

27.

Trung Quốc có điều kiện thuận lợi nào dưới đây để phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.

b)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng

c)

Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài

d)

Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

28.

Để thu hút vổ đầu tư và công nghệ của nước ngoài. Trung Quốc đã

a)

Tiến hành cải cách ruộng đất

b)

Tiến hành tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường.

c)

Thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất.

d)

Xây dựng nhiều thành phố, làng mạc.

29.

Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định việc rung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?

a)

Điện, luyện kim, cơ khí

b)

Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động

c)

Điện, chế to máy, cơ khí

d)

Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác

30.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

Gần Nhật Bản và Hàn Quốc

b)

Miền Đông.

c)

Ven biển

d)

Gần Nhật Bản và Hàn Quốc

31.

Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc dứng đầu thế giới?

a)

Công nghiệp khai thác than.

b)

Công nghiệp chế tạo máy bay

c)

Công nghiệp đóng tàu

d)

Công nghiệp hóa dầu

32.

Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào?

a)

Công nghiệp cơ khí

b)

Công nghiệp dệt may

c)

Công nghiệp luyện kim màu

d)

Công nghiệp hóa dầu.

33.

Các ngành công nghiệp ở nông thôn phát triển mạnh dựa trên thế mạnh về

a)

Lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có.

b)

Lực lượng lao động có kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có.

c)

Lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao.

d)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao

34.

Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách nông, nghiệp?

a)

Giao quyền sử dụng đất cho nông dânTrung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách nông, nghiệp?

b)

Cải tạo, xây dựng mới đường giao thông, hệ thống thủy lợi

c)

Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất, phổ biến giống mới

d)

Tăng thuế nông nghiệp.

35.

Trung Quốc đứng hàng đầu thế giới về các sản phẩm nông nghiệp nào?

a)

Lương thực, củ cải đường, thủy sản

b)

Lúa gạo, cao su, thịt lợn

c)

Lương thực, bông, thịt lợn

d)

Lúa mì, khoai tây, thị bò.

36.

Cây trồng chiếm vị trí quan trọng nhất về diện tích và sản lượng ở Trung Quốc là

a)

Cây công nghi

b)

Cây lương thực

c)

Cây ăn quả

d)

Cây thực phẩm

37.

Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do

a)

Sản lượng lương thực thấp,

b)

Diện tích đất canh tác chỉ có khoảng 100 triệu ha.

c)

Dân số đông nhất thế giới

d)

Năng suất cây lương thực thấp.

38.

Vùng nông nghiệp trù phú của Trung Quốc là

a)

Đồng bằng châu thổ các sông lớn

b)

Đồng bằng Đông Bắc,

c)

Đồng bằng Hoa Bắc

d)

Đồng bằng Hoa Nam

39.

Các loại nông sản chính của đồng bằng Đông Bắc, Hoa Bắc là:

a)

Lúa mì, ngô, củ cải đường

b)

Lúa gạo, mía, bông.

c)

Lúa mì, lúa gạo, ngô

d)

Lúa gạo, hướng dương, chế

40.

Các loại nông sản chính của đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam là

a)

Lúa mì, khoai tây, củ cải đường.

b)

Lúa gạo, mía, chè, bông

c)

Lúa mì , gạo , khoai tây

d)

Gạo , ngô , hương dương

41.

Loại gia súc được nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là

a)

Bò

b)

Dê

c)

Cừu

d)

Ngựa

42.

Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự khác biệt lớn trong phân bố nông nghiệp giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?

a)

Địa hình và khí hậu

b)

Biên và khoáng sản

c)

Sông ngòi và khí hậu

d)

Địa hình và rừng

43.

Sự phát triển của ngành công nghiệp kĩ thuật cao nào dưới đây là nhân tố quyết định trong việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?

a)

Cơ khí chính xác

b)

Lương thực thực phẩm

c)

Công nghiệp hóa chất.

d)

Công nghệ thông tin

44.

Nhận xét nào sau đây đồng về cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai

đoạn 1985 – 2015 là

a)

Tỉ trọng xuất khẩu tăng liên tục qua các năm

b)

Ti trong nhập khẩu giam liên tục qua các năm

c)

Trong xuất khẩu nhìn chung có xu hướng tăng lên.

d)

Trung Quốc luôn nhập siêu

45.

Trung Quốc nhập siêu vào năm

a)

1995

b)

2015

c)

2004

d)

1985

46.

Đông Nam Á có truyền thống, văn hóa phong phú, đa dạng là do

a)

Có số dân đông, nhiều quốc gia

b)

Nằm tiếp giáp giữa các đại dương ẩm

c)

Vị trí cầu nối giữa lục địa Á – Âu và lục địa Ô-xây-li-a.

d)

là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn

47.

Một phần lãnh thổ của quốc gia nào ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh

a)

Phía nam Việt Nam, phía nam Lào

b)

Phía bắc của Lao, phía bắc Mi-an-ma

c)

Phía bắc Mi-an-ma, phía bắc Việt Nam

d)

Phía bắc Phi-lip-pin, phin nam Việt Nam

48.

Phong tục tập quán, sinh hoạt văn hóa của người dân có nhiều nét trong những điều kiện thuận lợi để các nước Đông Nam Á

a)

hợp tác cùng phát triển

b)

phát triển du lịch

c)

Ổn định chính trị

d)

hội nhập kinh tế.

49.

Dân cư các nước Đông Nam Á thường gây khó xã hội ở mỗi nước là do

a)

Có nền văn hóa, tôn giáo phong phú đa dạng

b)

phân bố không đồng đều giàn các quốc gia trong khu vực c

c)

dân số đông ở nhiều quốc gia.

d)

một số dân tộc phân bổ rộng, không theo biết giới quốc gia

50.

Việc phát triển giao thông ở Đông Nam Á lục địa theo hướng Đông – Tây không thuận lợi là do

a)

một số dân tộc phân bổ rộng, không theo biết giới quốc gia

b)

phải phá nhiều rừng đặc dụng.

c)

không mang lại hiệu quả kinh tế - xã hội.

d)

các dãy núi và sông ngòi có hướng bắc – nam hoặc tây bắc - đông nam

51.

Phát triển giao thông theo hướng Đông – Tây của Đông Nam Á lục địa có vai trò

nào dưới đây

a)

Thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội trong nước và giữa các nước.

b)

Thúc đẩy giao lưu văn hóa, du lịch giữa các nước.

c)

Tăng cường giao thương kinh tế qua các cửa khẩu

d)

Thúc đẩy phát triển kinh tế vùng hậu phương cảng

52.

Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước Đông Nam Á những năm gần đây chuyển dịch theo hướng

a)

Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III.

b)

Giảm tỉ trọng khu vực I và khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực III

c)

Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.

d)

Tỉ trọng các khu vực không thay đổi nhiều

53.

Trong những năm gần đây, ngành công nghiệp tăng nhanh và ngày càng trở thành thể mạnh của nhiều nước Đông Nam Á là

a)

Công nghiệp dệt may, da dày

b)

Công nghiệp khai thác than và khoáng sản kim loại

c)

Công nghiệp lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử.

d)

Các ngành tiểu thủ công nghiệp phục vụ xuất khẩu,

54.

Các nước Đông Nam Á có ngành khai thác dầu khí phát triển nhanh trong những năm gần đây là:

a)

Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam

b)

Xin-ga-po, In đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia

c)

Bru-nây, Ma-lai-xi-a, Thái Lan

d)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Cam-pu-chia

55.

Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là

a)

Lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.

b)

Lúa mì, cà phê, củ cái đường, chà là.

c)

Lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía

d)

Lúa mì, dừa, cà phê, cacao, mía

56.

Ngành nào sau đây đặc trưng cho nông nghiệp Đông Nam Á

a)

Trống cây công nghiệp, cây ăn quá

b)

Trồng lúa nước

c)

Chăn nuôi trâu, bò, lợn, gà.

d)

Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản

57.

Các nước đứng hàng đầu về xuất khẩu lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á là

a)

Lào, In-do-në-xi-a.

b)

Thái Lan, Việt Nam

c)

Phi-lip-pin, In-do-ne-xi-a

d)

Thái Lan, Ma-lai-xi-a

58.

Diện tích trồng lúa nước ở các nước Đông Nam Á có xu hướng giảm chủ yếu là

a)

Sản xuất lúa gạo đã đáp ứng được nhu cầu của người dân

b)

Sản Chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng

c)

Năng suất tăng lên nhanh chóng

d)

Nhu cầu sử dụng lúa gạo giảm

59.

Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Á do

a)

Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ.

b)

Truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời

c)

Truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời

d)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định

60.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á là

a)

Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

b)

Thay thế cây lương thực

c)

Khai thác thế mạnh về đất đai

d)

Xuất khẩu thụ ngoại tệ.

61.

Nguyên nhân quan trọng nhất khiến chăn nuôi chưa trở thành ngành chính trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á là

a)

Công nghiệp chế biến thực phẩm chưa phát triển

b)

Những hạn chế về thị trường tiêu thụ sản phẩm.

c)

Thiếu vốn, cơ sở thức ăn chưa đảm bảo.

d)

Nhiều thiên tai, dịch bệnh.

62.

Ngành kinh tế truyền thống, đang được chú trọng phát triển ở hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

Đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản.

b)

Chăn nuôi bò.

c)

Khai thác và chế biến lâm sản.

d)

Nuôi cừu để lấy lông

63.

Nước đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở khu vực Đông Nam Á những năm gần đây là

a)

Thái Lan

.

b)

In-dô-nê-xi-a

c)

Việt Nam

d)

Phi-lip-pin

64.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á là nền nông nghiệp

a)

nhiệt đới

b)

cận nhiệt

c)

ôn đới

d)

hàn đới

65.

Ngành nào sau đây đặc trưng cho nông nghiệp Đông Nam Á?

a)

Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả.

b)

Trồng lúa nước

c)

Chăn nuôi trâu, bò, lợn, gà

d)

Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.

66.

Ý nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ ở Đông Nam Á?

a)

Cơ sở hạ tầng hoàn thiện và hiện đại

b)

Thông tin liên lạc được cải thiện và nâng cấp

c)

Hệ thống giao thông được mở rộng và hiện đại

d)

Hệ thống ngân hàng, tín dụng phát triển và được hiện đại hóa

67.

Quốc gia nào sau đây không trực tiếp phát triển ngành dịch vụ hàng hải ở khu vực Đông Nam Á

a)

Ma-lay-si-a

b)

Thái Lan

c)

Việt Nam

d)

Lào

68.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở Đông Nam Á?

a)

Chăn nuôi đã trở thành ngành chính

b)

Số lượng gia súc khá lớn.

c)

Là khu vực nuôi nhiều trâu bò, lợn, gia cầm.

d)

Đánh bắt, nuôi trồng thủy hải sản là ngành kinh tế truyền thống và đang phát triển.

69.

Quốc gia nào đứng đầu về sản lượng lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á?

a)

Thái Lan

b)

Việt Nam

c)

Ma-lai-xi-a

d)

In-đô-nê-xi-a

70.

Nhân tố ảnh hưởng xấu tới môi trường đầu tư của các nước Đông Nam Á là

a)

Mức ổn định do vấn đề dân tộc, tôn giáo

b)

. Ô nhiễm môi trường

c)

Đói nghèo, lạc hậu, bệnh tật.

d)

Thất nghiệp và thiếu việc làm