wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn HK2

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Khi nói về hiện tượng phản xạ toàn phần. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Khi có phản xạ toàn phần thì hầu như toàn bộ ánh sáng phản xạ trở lại môi trường chứa chùm ánh sáng tới.

b)

Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường kém chiết quang hơ

c)

. Phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần

d)

Góc giới hạn của phản xạ toàn phần được xác định bằng tỉ số chiết suất giữa môi trường chiết quang kém với môi trường chiết quang hơn.

2.

Chiếu một chùm tia sáng tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. Khi xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần thì

a)

A. cường độ ánh sáng của chùm khúc xạ gần bằng cường độ sáng của chùm tới

b)

B. Cường độ ánh sáng của chùm tia phản xạ gần bằng cường độ sáng của chùm tới.

c)

C. cường độ sáng của chùm tia phản xạ lớn hơn cường độ sáng của chùm tia tới

d)

D. cường độ sáng của chùm tia tới, chùm tia phản xạ và chùm tia khúc xạ bằng nhau

3.

Điều kiện cần để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần nào sau đây là đúng?

a)

A. Tia sáng tới đi từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn hơn.

b)

B. Tia sáng tới đi từ môi trường có chiết suất lớn hơn đến mặt phân cách với môi trường có chiết suất nhỏ hơn.

c)

C. Tia sáng tới phải đi vuông góc với mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

d)

D. Tia sáng tới phải đi song song với mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

4.

Một tia sáng đi từ nước đến mặt phân cách với không khí. Biết chiết suất của nước là 4/3 , chiết suất của không khí là 1. Góc giới hạn của tia sáng phản xạ toàn phần khi đó là

A. 41o48’

B. 48o35’

C. 62o44’

D. 38o26’

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

5.

Một tia sáng đi từ thuỷ tinh đến mặt phân cách với nước. Biết chiết suất của thuỷ tinh là 1,5; chiết suất của nước là 4/3. Để có tia sáng đi vào nước thì góc tới (i) phải thoả mãn điều kiện nào dưới đây?

A. i ≥ 62o44’

B. i < 62o44’

C. i < 65o48’

D. i < 48o35’

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

6.

Cho một khối thuỷ tinh hình hộp chữ nhật có tiết diện thẳng ABCD đặt trong không khí. Để mọi tia sáng tới mặt có cạnh AB đều phản xạ toàn phần ở mặt có cạnh BC thì chiết suất n của thuỷ tinh có giá trị nhỏ nhất là

A. 1,5

B. 2

C. √3

D. √2

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

7.

Để chế tạo lăng kính phản xạ toàn phần đặt trong không khí thì phải chọn thủy tinh để chiết suất là

A. n > √2

B. n > √3

C. n > 1,5

D. √3 > n > √2

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

8.

Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ 5dp và cách thấu kính một đoạn 30cm. Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là

a)

A. ảnh thật, nằm sau thấu kính và cách thấu kính một đoạn 60cm

b)

B. ảnh ảo, nằm trước thấu kính và cách thấu kính một đoạn 60cm

c)

C. ảnh thật, nằm sau thấu kính và cách thấu kính một đoạn 20cm

d)

D. ảnh ảo, nằm trước thấu kính và cách thấu kính một đoạn 20cm

9.

Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ 2dp và cách thấu kính một khoảng 25cm. Khoảng cách từ ảnh A’B’ của AB đến thấu kính là

A. 25cm

B. 35cm

C. 60cm

D. 50cm

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

10.

Chiếu một chùm sáng song song tới thấu kính thì chùm sáng ló là chùm phân kì có đường kéo dài cắt nhau tại điểm nằm trước thấu kính và cách thấu kính một đoạn 25cm. Thấu kính đó là

a)

A. thấu kính hội tụ tiêu cự 25cm

b)

B. thấu kính phân kì có tiêu cự +25cm

c)

C. thấu kính hội tụ có tiêu cự -25cm

d)

D. thấu kính phân kì có tiêu cự -25cm.

11.

Đặt vật cao 2cm cách thấu kính hội tụ 16cm thu được ảnh cao 8cm. Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là

A. 8cm

B. 16cm

C. 64cm

D. 72cm

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

12.

Đặt vật cách thấu kính hội tụ tiêu cự 5cm thu được ảnh lớn gấp 5 lần vật và ngược chiều với vật. Khoảng cách từ vật đến thấu kính là

A. 4cm

B. 25cm

C. 6cm

D. 12cm

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

13.

Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính và cách thấu kính một khoảng 20cm. Qua thấu kính, ảnh A’B’ của vật cao gấp 3 lần và ngược chiều với vật. Tiêu cự của thấu kính là:

A. 15cm

B. 30cm

C. -15cm

D. -30cm

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

14.

Thấu kính phân kì là

A. Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi hai mặt cầu lồi

B. Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi một mặt cầu lồi và một mặt phẳng

C. Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi 2 mặt cầu lõm

D. Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi mặt cầu lồi có bán kính nhỏ hơn mặt cầu lõm.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

15.

Thấu kính hội tụ là

a)

A. Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi hai mặt luôn là các mặt cầu

b)

B. Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi một mặt cầu lõm và một mặt phẳng.

c)

C. Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi hai mặt cầu lõm.

d)

D. Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi hai mặt cầu, mặt cầu lồi có bán kính nhỏ hơn mặt cầu lõm.

16.

Khi nói về đường đi của một tia sáng qua thấu kính hội tụ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Một chùm tia sáng song song với trục chính thì chùm tia ló hội tụ ở tiêu điểm ảnh sau thấu kính

b)

B. Tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính thì truyền thẳng qua thấu kính

c)

C. Một chùm tia sáng hội tụ tại tiêu điểm vật tới thấu kính thì chùm tia ló đi qua song song với trục hoành

d)

D. Tia sáng đi song song với trục chính thì tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm chính của thấu kính.

17.

Khi nói về đường đi của tia sáng qua thấu kính phân kì, phát biểu nào sau đây là sai

a)

A. Một chùm tia sáng song song với trục chính qua thấu kính thì chùm tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm ảnh trước thấu kính

b)

B. Tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính thì truyền thẳng qua thấu kính

c)

C. Một chùm tia sáng hội tụ tại tiêu điểm ảnh tới thấu kính thì chùm tia ló đi song song với trục chính.

d)

D. Tia sáng đi song song với trục chính thì tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm chính của thấu kính.

18.

Ảnh của vật qua thấu kính phân kì là

A. Ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật

B. Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật

C. Ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

D. Ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

19.

Khi nói về sự tạo ảnh của vật qua thấu kính hội tụ, phát biểu nào sau đây là sai ?

A. Vật thật có thể cho ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật

B. Vật thật có thể cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật

C. Vật thật có thể cho ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật

D. Vật thật có thể cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

20.

Một thấu kính hội tụ có độ tụ +5 dp. Thấu kính này là

A. Thấu kính phân kì có tiêu cự -5cm

B. Thấu kính phân kì có tiêu cự -20cm

C. Thấu kính hội tụ có tiêu cự 5cm

D. Thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

21.

ứng dụng của phản xạ toàn phần là

a)

thấu kính

b)

gương cầu

c)

cáp dẫn sáng trong nội soi

d)

gương phẳng

22.

dòng diện cảm ứng xuất hiện trong một ống dây kín là do sự thay đổi

a)

từ thông

b)

chiều dài ống dây

c)

khối lượng ống dây

d)

cả 3 yếu tố trên

23.

đường đi tia sáng qua lăng kính

a)

tia ló lệch về phái đáy lăng kính so với tia tới

b)

tia ló luôn đối xứng với tia tới qua lăng kính

c)

tia ló luôn phản xạ toàn phần ở mặt bên thứ 2

d)

tia ló luôn lệch về phía lăng kính

24.

chiết suất tuyệt đối của chất làm lăng kính

a)

0

b)

1

c)

>1

d)

0<n<1

25.

Một ống dây dài 50 cm có 2500 vòng dây. Đường kính của ống bằng 2 cm. Cho một dòng điện biến đổi đều theo thời gian chạy qua ống dây. Sau thời gian 0,01 s dòng điện tăng từ 0 đến 1,5 A. Tính suất điện động tự cảm trong ống dây.

a)

0,075

b)

0,0075

c)

0,75

d)

7,5

26.

Một ống dây dài 50 (cm), cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là 2 (A). cảm ứng từ bên trong ống dây có độ lớn B = 25.10-4 (T). Số vòng dây của ống dây là:

a)

497

b)

49.7

c)

947

d)

4.79

27.

Một ống dây dài 50 cm, có 2000 vòng dây. Diện tích mặt cắt của ống dây là 25 cm2. Gỉa thuyết từ trường trong ống dây là từ trường đều. Độ tự cảm của ống dây đó là

a)

0.025

b)

2.5

c)

0.05

d)

0.005

28.

Một ống dây dài 50cm đường kính 2cm có 250 vòng dây quấn sát nhau. Ống dây mang dòng điện cường độ 10A. Tính cảm ứng từ của ống dây trên.

a)

6,28.103(T)6,28.10^{-3}(T)

b)

6,29.103(T)6,29.10^{-3}(T)

c)

6,27.103(T)6,27.10^{-3}(T)

d)

6,28.108(T)6,28.10^{-8}(T)

29.

Một tia sáng truyền từ thủy tinh ra ngoài không khí có góc khúc xạ r

a)

< i

b)

> i

c)

= i

d)

cả 3

30.

lăng kính là tam giác đều, góc chiết quang của lăng kính

a)

60

b)

30

c)

45

d)

90

31.

suất điện động cảm ứng trong mạch kính

a)

ec=ΔΦΔte_c=\left|-\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}\right|

b)

ec=ΔΦ.Δte_c=\left|\Delta\Phi.\Delta t\right|

c)

ec=ΔtΔδe_c=\left|\frac{\Delta t}{\Delta\delta}\right|

d)

ec=ΔδΔte_c=\left|\frac{\Delta\delta}{\Delta t}\right|

32.

hiện tượng khúc xạ ánh sáng , góc tới i như thế nào r?

a)

=

b)

>

c)

<

d)

< hoặc >

33.

Một cuộn tự cảm cố độ tự cảm 0,1 H, trong đó có dòng điện biến thiên đều 200 A/s thì suất điện động tự cảm xuất hiện có độ lớn

A. 10 V

B. 20 V

C. 0,1 kv

D. 2,0 kv

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

34.

Câu 1. Chọn câu sai.

a)

A. Khi đặt diện tích S vuông góc với các đường sức từ, nếu S càng lớn thì từ thông có độ lớn càng lớn.

b)

B. Đơn vị của từ thông là vêbe (Wb).

c)

C. Giá trị của từ thông qua diện tích S cho biết cảm ứng từ của từ trường lớn hay bé.

d)

D. Từ thông là đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng 0.

35.

Câu 2. Trong một mạch kín dòng điện cảm ứng xuất hiện khi

a)

A. trong mạch có một nguồn điện.

b)

B. mạch điện được đặt trong một từ trường đều.

c)

C. mạch điện được đặt trong một từ trường không đều.

d)

D. từ thông qua mạch điện biến thiên theo thời gian.

36.

Câu 3. Chọn câu sai. Từ thông qua mặt S đặt trong từ trường phụ thuộc vào

a)

A. Độ nghiêng của mặt S so với vecto cảm ứng từ.

b)

B. Độ lớn của chu vi của đường giới hạn mặt S.

c)

C. Độ lớn của cảm ứng từ vecto cảm ứng từ.

d)

D. Độ lớn của diện tích mặt S.

37.

Câu 4. Câu nào dưới đây nói về từ thông là không đúng?

a)

A. Từ thông qua mặt S là đại lượng xác định theo công thức Φ = Bscosα, với α là góctạo bởi cảm ứng từ và pháp tuyến dương của mặt S.

b)

B. Từ thông là một đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng không.

c)

C. Từ thông qua mặt S chỉ phụ thuộc diện tích của mặt S, không phụ thuộc góc nghiêng của mặt đó so với hướng của các đường sức từ.

d)

D. Từ thông qua mặt S được đo bằng đơn vị vêbe (Wb): 1 Wb = 1 T.m2, và có giá trị lớn nhất khi mặt này vuông góc với các đường sức từ.

38.

Câu 5. Chọn câu sai. Dòng điện cảm ứng là dòng điện

a)

A. xuất hiện trong một mạch kín khi từ thông qua mạch kín đó biến thiên.

b)

B. có chiều và cường độ không phụ thuộc chiều và tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch kín.

c)

C. chỉ tồn tại trong mạch kín trong thời gian từ thông qua mạch kín đó biến thiên.

d)

D. có chiều phụ thuộc chiều biến thiên từ thông qua mạch kín.

39.

Câu 6. Một vòng dây phẳng giới hạn diện tích S = 5 cm2 đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 0,1T. Mặt phẳng vòng dây làm thành với từ trường một góc α = 30°. Tính từ thông qua S.

a)

A. 3.10-4Wb

b)

B. 3.10-5Wb

c)

C. 4,5.10-5Wb

d)

D. 2,5.10-5Wb

40.

Câu 2. Một khung dây hình tròn đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,06 T sao cho mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường sức từ. Từ thông qua khung dây là 1,2.10-5Wb. Bán kính vòng dây gần giá trị nào nhất sau đây?

a)

A. 12 mm.

b)

B. 6 mm.

c)

C. 7 mm.

d)

D. 8 mm.

41.

Câu 8. Một khung dây phẳng giới hạn diện tích S = 5 cm2 gồm 20 vòng dây đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ từ B = 0,1T sao cho mặt phẳng khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 60°. Tính từ thông qua diện tích giới hạn bởi khung dây.

a)

A. 8,66.10-4Wb

b)

B. 5.10-4Wb

c)

C. 4,5.10-5Wb

d)

D. 2,5.10-5Wb

42.

Câu 9. Một khung dây hình vuông cạnh 5 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 8.10-4 T. Từ thông qua hình vuông đó bằng 10-6Wb.Tính góc hợp giữa vectơ cảm ứng từ và Vectơ pháp tuyến của hình vuông đó.

a)

A. α = 0°.

b)

B. α = 30°.

c)

C. α = 60°.

d)

D. α = 90°.

43.

1 vêbe bằng:

a)

1 T.m2.

b)

1 T/m.

c)

1 T.m.

d)

1 T/ m2.

44.

Cho một khung dây có điện tích S đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ , α là góc hợp bởi và pháp tuyến của mặt phẳng khung dây. Công thức tính từ thông qua S là:

a)

Φ = B.S.cosα

b)

Φ = B.S.sinα

c)

Φ = B.

d)

Φ = B.S.tanα

45.

Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

độ lớn cảm ứng từ.

b)

diện tích đang xét.

c)

góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ.

d)

nhiệt độ môi trường.

46.

Đơn vị của từ thông?

a)

A. Tesla (T).

b)

B. Ampe (A).

c)

C. Vêbe (Wb).

d)

D. Vôn (V).

47.

Một khung dây kín có diện tích là S, được đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ là . Biết mặt phẳng của khung hợp với vectơ một góc là α. Biểu thức tính độ lớn của từ thông qua khung là:

a)

Φ = Bscosα.

b)

Φ = BSsin(90-α).

c)

Φ = BScos(90-α).

d)

Φ = Bscos2α.

48.

Đặt kim nam châm trên giá thẳng đứng, khi đã đứng cân bằng, kim nam châm dọc theo hướng

a)

Đông – Tây.

b)

Đông – Nam.

c)

Nam – Bắc.

d)

Tây – Bắc.

49.

Phát biểu nào sau đây là sai về nam châm vĩnh cửu?

a)

Mỗi nam châm có 2 cực.

b)

Hai cực nam của nam châm lại gần nhau thì đẩy nhau.

c)

Hai cực bắc của nam châm lại gần nhau thì hút nhau.

d)

Trái Đất cũng có từ trường như nam châm.

50.

(NB) Tương tác nào sau đây không phải tương tác từ?

a)

Tương tác giữa hai nam châm vĩnh cửu.

b)

Tương tác giữa hai dòng điện.

c)

Tương tác giữa nam châm vĩnh cửu và dòng điện.

d)

Tương tác giữa hai điện tích đứng yên.

51.

(NB) Từ trường là dạng vật chất tồn tại xung quanh

a)

nam châm và dòng điện.

b)

điện tích đứng yên.

c)

nguồn điện.

d)

tụ điện.

52.

(NB) Tính chất cơ bản của từ trường là

a)

tác dụng lực từ lên nam châm hoặc dòng điện ở trong nó.

b)

tác dụng lên điện tích đứng yên trong nó.

c)

tác dụng lên các vật bằng kim loại.

d)

tác dụng hút các vật nhẹ.

53.

(TH) Phát biểu nào sau đây là sai về cảm ứng từ?

a)

Là đại lượng đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ.

b)

Là đại lượng véc tơ.

c)

Có đơn vị là N/(Am).

d)

Phụ thuộc vào nam châm thử.

54.

(NB) Véc tơ cảm ứng từ tại mỗi điểm có phương ......(1) với trục của nam châm thử nằm cân bằng tại điểm đó và có chiều từ cực ......(2) của nam châm thử. Điền thứ tự vào (1) và (2) là

a)

trùng; nam sang bắc.

b)

trùng; bắc sang nam.

c)

vuông góc; nam sang bắc.

d)

vuông góc; bắc sang nam.

55.

(NB) Biểu thức nào sau đây xác định độ lớn cảm ứng từ tại điểm đặt đoạn dây dẫn có chiều dài l mang dòng điện I vuông góc với đường sức từ tại đó?

a)

B =FIl.B\ =\frac{F}{Il}.

b)

B=FIl.B=\frac{FI}{l}.

c)

B=FIl.B=FIl.

d)

B=IlF.B=\frac{Il}{F}.

56.

(NB) Đường sức từ là những đường vẽ trong không gian có từ trường sao cho véc tơ cảm ứng từ tại mỗi điểm trên đường sức có phương .......(1) với đường sức và có chiều .......(2) với đường sức tại điểm đó. Điền từ đúng vào (1) và (2) là

a)

tiếp tuyến; cùng chiều.

b)

tiếp tuyến; ngược chiều.

c)

vuông góc; cùng chiều.

d)

vuông góc; ngược chiều.

57.

(NB) Đặc điểm nào sau đây về đường sức từ là đúng?

a)

Qua một điểm trong không gian có từ trường chỉ vẽ được một đường sức từ.

b)

Các đường sức từ cắt nhau ở cực của nam châm.

c)

Vùng từ trường càng mạnh thì các đường sức tại đó càng xa nhau.

d)

Các đường sức từ xuất phát ở cực Bắc và kết thúc ở cực Nam.

58.

(TH) Phát biểu nào sau đây về đường sức từ là sai?

a)

Qua một điểm chỉ vẽ được một đường sức từ.

b)

Các đường sức từ của cùng một từ trường thì không cắt nhau.

c)

Các đường sức từ không có chiều.

d)

Các đường sức từ là các đường cong khép kín.

59.

(NB) Từ trường đều là từ trường mà

a)

cảm ứng từ tại mỗi điểm không thay đổi theo thời gian.

b)

cảm ứng từ tại mỗi điểm có độ lớn không đổi.

c)

cảm ứng từ tại mỗi điểm như nhau cả về hướng và độ lớn.

d)

cảm ứng từ tại mỗi điểm tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian.

60.

Phát biểu nào sau đây là sai về từ trường đều?

a)

Véc tơ cảm ứng từ nhau tại mọi điểm.

b)

Các đường sức song song với nhau.

c)

Các đường sức là các đường cách đều nhau.

d)

Từ trường do nam châm thẳng sinh ra là từ trường đều.

61.

(NB) Từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài cho bởi biểu thức

a)

B=2.107Ir.B=2.10^{-7}\frac{I}{r}.

b)

B=2π.107 IR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.

c)

B=2π.107 INR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{IN}{R}.

d)

B=4π.107 IR.B=4\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.

62.

(TH) Nếu cường độ điện trường trong một dây thẳng dài tăng 4 lần thì cảm ứng từ nó sinh ra tại một điểm

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

63.

(TH) Nếu khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn thẳng dài và cường độ dòng điện trong dây cùng giảm 2 lần thì cảm ứng từ sinh ra

a)

giảm 2 lần.

b)

giảm 4 lần.

c)

không đổi.

d)

tăng 4 lần.

64.

(NB) Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong cuộn dây dẫn tròn có N vòng dây, bán kính dây là R và cường độ dòng điện trong dây là I  cho bởi biểu thức

a)

B=2.107Ir.B=2.10^{-7}\frac{I}{r}.

b)

B=2π.107 IR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.

c)

B=2π.107 INR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{IN}{R}.

d)

B=4π.107 IR.B=4\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.

65.

(TH) Cảm ứng từ trong lòng ống dây có dòng điện không đổi không có đặc điểm nào sau đây?

a)

như nhau tại mọi điểm trong lòng ống.

b)

tăng khi cường độ dòng điện tăng.

c)

tỉ lệ thuận với số vòng dây trên 1 m chiều dài ống.

d)

không thay đổi khi thêm lõi sắt vào trong lòng ống.

66.

(VD) Một đoạn mạch gồm một ống dây mắc nối tiếp với một biến trở. Hai đầu đoạn mạch nối với nguồn điện không đổi. Nếu giảm giá trị của biến trở thì cảm ứng từ trong lòng ống

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

không đổi.

d)

có thể tăng hoặc giảm tùy số vòng dây của ống dây.

67.

(TH) Hai dây dẫn thẳng dài song song mang hai dòng điện ngược chiều có cùng cường độ. Hai dây vuông góc với mặt phẳng P tại M và N. Cảm ứng từ do dây 1 sinh ra tại trung điểm H của MN là là B thì cảm ứng từ tổng hợp tại H là

a)

B.

b)

2B.

c)

0.

d)

B2.B\sqrt{2}.

68.

chiếu (1) sang (2) thấy tia khúc xạ lẹch gần pháp tuyến

a)

n1=n2

b)

n1>n2

c)

n1<n2

d)

chưa đủ giữ kiện

69.

góc chiết quang của lăng kính là

a)

mặt bên và mặt đáy

b)

hai mặt bên

c)

tia tới và tia ló

d)

tia tới và pháp tuyến

70.

công thức độ phóng đại

a)

k=ABAB=ddk=\frac{\overline{A'B'}}{\overline{AB}}=\frac{-d}{d'}

b)

k=ABAB=ddk=\frac{\overline{A'B'}}{\overline{AB}}=\frac{-d'}{d'}

c)

k=ABAB=ddk=\frac{\overline{A'B'}}{\overline{AB}}=\frac{-d'}{d}

d)

k=ABAB=ddk=\frac{\overline{A'B}}{\overline{AB}}=\frac{-d'}{d}

71.

điều kiện xảy ra phản xạ toàn phần là

a)

ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần

b)

ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang kém và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần

c)

ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang hơn và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần

d)

ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần