Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh CK2 Lớp 11

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Trong sinh sản sinh dưỡng ở thực vật, cây mới được tạo ra
a)
A. chỉ từ lá của cây
b)
B. chỉ từ rễ của cây
c)
C. chỉ từ một phần thân của cây
d)
D. từ một phần của cơ quan sinh dưỡng của cây
2.
Câu 2: Thời điểm ra hoa ở thực vật 1 năm không có phản ứng quang chu kì của thực vật là:
a)
A. Đường kính gốc
b)
B. Cả A, B, C
c)
C. Chiều cao của thân
d)
D. Theo số lượng lá trên thân
3.
Câu 3: Sinh sản vô tính dựa trên cơ sở của quá trình
a)
A. nguyên phân
b)
B. thụ tinh
c)
C. giảm phân và thụ tinh
d)
D. giảm phân
4.
Câu 4: Sắc tố tiếp nhận ánh sáng trong phản ứng quang chu kì của thực vật là:
a)
A. Diệp lục a, b và phitôcrôm
b)
B. Diệp lục b
c)
C. Carôtenôit
d)
D. Phitôcrôm
5.
Câu 5: Hổ, báo bò sát đất đến gần con mồi rồi rượt đuổi cắn vào cổ con mồi là tập tính:
a)
A. di cư
b)
B. sinh sản
c)
C. kiếm ăn
d)
D. bảo vệ lãnh thổ
6.

Câu 6: Xét các đặc điểm sau:

(1) Cá thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn có thể tạo ra con cháu. Vì vậy, có lợi trong trường hợp mật độ quần thể thấp

(2) Tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định, ít biến động, nhờ vậy quần thể phát triển nhanh

(3) Tạo ra các cá thể mới giống nhau và giống cá thể mẹ về các đặc điểm di truyền

(4) Tạo ra số lượng con cháu giống trong một thời gian ngắn

(5) Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi

(6) Tạo được nhiều biến dị làm nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa

(7) Cho phép tăng hiệu suất sinh sản vì không phải tiêu tốn năng lượng cho việc tạo giao tử và thụ tinh

(8) Tạo ra thế hệ con cháu giống nhau về mặt di truyền nên có lợi thế khi điều kiện sống thay đổi

Sinh sản vô tính có những đặc điểm nào?

a)

A. (1) và (2)

b)

B. (1), (2), (3), (4) và (6)

c)

C. (5), (6) và (8)

d)

D. (1), (2), (3), (4) và (7)

7.
Câu 7: Sự phát triển của cơ thể động vật gồm các quá trình liên quan mật thiết với nhau là
a)
A. phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể
b)
B. sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể
c)
C. sinh trưởng và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể
d)
D. sinh trưởng và phân hóa tế bào
8.
Câu 8: Hoocmôn sinh trưởng có vai trò
a)
A. kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái
b)
B. Tăng cường quá trình sinh tổng hợp protein, do đó kích thích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể
c)
C. kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực
d)
D. kích thích chuyển hóa ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể
9.
Câu 9: Máu trao đổi chất với tế bào ở đâu?
a)
A. Qua thành động mạch và mao mạch
b)
B. Qua thành động mạch và tĩnh mạch
c)
C. Qua thành tĩnh mạch và mao mạch
d)
D. Qua thành mao mạch
10.
Câu 10: Hướng động là hình thức phản ứng của cơ quan thực vật đối với
a)
A. sự thay đổi hàm lượng axit nuclêic
b)
B. sự phân giải sắc tố
c)
C. tác nhân kích thích từ một hướng
d)
D. đóng khí khổng
11.
Câu 11: Ý nào không đúng với đặc điểm của phản xạ co ngón tay khi chạm phải vật nóng?
a)
A. Là phản xạ có tính di truyền
b)
B. Là phản xạ bẩm sinh
c)
C. Là phản xạ có điều kiện
d)
D. Là phản xạ không điều kiện
12.
Câu 12: Tự thụ phấn là sự
a)
A. kết hợp của tinh tử của cây này với trứng của cây khác
b)
B. thụ phấn của hạt phấn với nhụy của cùng một hoa hay khác hoa cùng một cây
c)
C. thụ phấn của hạt phấn của cây này với cây khác loài
d)
D. thụ phấn của hạt phấn của cây này với nhụy của cây khác cùng loài
13.

Câu 13: Hình thức đẻ con có ưu điểm gì?

(1) ở động vật có vú, chất dinh dưỡng từ cơ thể mẹ qua nhau thai để nuôi thai rất phong phú, nhiệt độ trong cơ thể mẹ rất thích hợp cho sự phát triển của phôi thai

(2) phôi thai được bảo vệ tốt trong cơ thể mẹ, không bị các động vật khác tiêu diệt

(3) tỷ lệ chết của phôi thai thấp

(4) mang thai gây khó khăn cho động vật khi bắt mồi, chạy trốn kẻ thù

(5) thời kỳ mang thai động vật phải ăn nhiều hơn để cung cấp chất dinh dưỡng cho thai nhi, nếu không kiếm đủ thức ăn động vật sẽ suy dưỡng, phát sinh bệnh tật, con non sinh ra sẽ thiếu cân

Phương án trả lời đúng là:

a)

A. (2), (3) và (5)

b)

B. (1), (2) và (3)

c)

C. (1) và (2)

d)

D. (1) và (3)

14.
Câu 14: Tắm nắng vào lúc sáng sớm hay chiều tối (ánh sáng yếu) có lợi cho sự sinh trưởng và phát triển của trẻ nhỏ vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò
a)
A. chuyển hóa K để hình thành xương
b)
B. chuyển hóa Na để hình thành xương
c)
C. chuyển hóa Ca để hình thành xương
d)
D. oxi hóa để hình thành xương
15.
Câu 15: Ý nào dưới đây không có vai trò chủ yếu đối với sự duy trì ổn định pH máu?
a)
A. Hệ thống đệm trong máu
b)
B. Phổi hấp thu O2
c)
C. Thận thải H+ và HCO3- …
d)
D. Phổi thải CO2
16.
Câu 16: Những hoocmôn thực vật thuộc nhóm kích thích sinh trưởng là:
a)
A. Auxin, Etylen, Axit abxixic
b)
B. Auxin, Gibêrelin, Axit abxixic
c)
C. Auxin, Gibêrelin, xitôkinin
d)
D. Auxin, Gibêrelin, êtylen
17.
Câu 17: Cây cà chua đến tuổi lá thứ mấy thì ra hoa?
a)
A. Lá thứ 14
b)
B. Lá thứ 13
c)
C. Lá thứ 15
d)
D. Lá thứ 12
18.
Câu 18: Cho các loài sau: Cá chép; Gà; Thỏ; Tằm; Ong; Khỉ; Bọ ngựa; Cào Cào; Ếch; Ruồi, Châu Chấu, Gián. Có bao nhiêu loài sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn?
a)
A. 7
b)
B. 5
c)
C. 4
d)
D. 6
19.
Câu 19: Sinh sản vô tính gặp ở
a)
A. nhiều loài động vật có tổ chức thấp
b)
B. hầu hết động vật không xương sống
c)
C. động vật có xương sống
d)
D. động vật đơn bào
20.
Câu 20: Biện pháp hiệu quả nhất để tăng hiệu suất thụ tinh là
a)
A. nuôi cấy phôi
b)
B. sử dụng hoocmôn hoặc chất kích tổng hợp
c)
C. thụ tinh nhân tạo
d)
D. thay đổi các yếu tố môi trường
21.
Câu 21: Ở thực vật có hoa, quá trình hình thành túi phôi trải qua
a)
A. 1 lần giảm phân, 3 lần nguyên phân
b)
B. 1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân
c)
C. 1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân
d)
D. 1 lần giảm phân, 4 lần nguyên phân
22.
Câu 22: Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là trường hợp ấu trùng phát triển
a)
A. chưa hoàn thiện, qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành
b)
B. hoàn thiện, qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành
c)
C. chưa hoàn thiện, qua nhiều lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành
d)
D. chưa hoàn thiện, qua một lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành
23.
Câu 23: Vì sao nồng độ O2 khi thở ra thấp hơn so với hít vào phổi?
a)
A. Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế quản
b)
B. Vì một lượng O2 đã ô xy hoá các chất trong cơ thể
c)
C. Vì một lượng O2 đã khuếch tán vào màu trước khi ra khỏi phổi
d)
D. Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế nang
24.
Câu 24: Thụ thể tiếp nhận chất trung gian hoá học nằm ở bộ phận nào của xinap?
a)
A. Màng sau xinap
b)
B. Màng trước xinap
c)
C. Chuỳ xinap
d)
D. Khe xinap
25.
Câu 25: Mô phân sinh là nhóm các tế bào:
a)
A. Chưa phân hoá, duy trì được khả năng nguyên phân
b)
B. Đã phân hoá
c)
C. Đã phân chia
d)
D. Chưa phân chia
26.
Câu 26: Biện pháp nào sau đây không được coi là biện pháp sinh đẻ có kế hoạch?
a)
A. thắt ống dẫn tinh
b)
B. nạo, hút thai
c)
C. tính ngày rụng trứng
d)
D. uống thuốc ngừa thai
27.
Câu 27: Đặc điểm không thuộc sinh sản vô tính là
a)
A. tạo ra số lượng lớn con cháu trong một thời gian ngắn
b)
B. tạo ra cá thể mới rất đa dạng về các đặc điểm thích nghi
c)
C. tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định
d)
D. cơ thể con sinh ra hoàn toàn giống nhau và giống cơ thể mẹ ban đầu
28.
Câu 28: Cơ chế điều hoà hàm lượng glucôzơ trong máu tăng diễn ra theo trật tự nào?
a)
A. Gan -> Tuyến tuỵ và tế bào cơ thể -> Insulin -> Glucôzơ trong máu giảm
b)
B. Tuyến tuỵ -> Insulin -> Gan -> tế bào cơ thể -> Glucôzơ trong máu giảm
c)
C. Tuyến tuỵ -> Insulin -> Gan và tế bào cơ thể -> Glucôzơ trong máu giảm
d)
D. Gan -> Insulin -> Tuyến tuỵ và tế bào cơ thể -> Glucôzơ trong máu giảm
29.
Câu 29: Cho các loài sau: Cá chép; Gà; Thỏ; Tằm; Ong; Khỉ; Bọ ngựa; Cào Cào; Ếch; Ruồi, Châu Chấu, Gián. Có bao nhiêu loài sinh trưởng và phát triển qua biến thái không hoàn toàn ?
a)
A. 5
b)
B. 6
c)
C. 7
d)
D. 4
30.
Câu 30: Kiểu phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà còn non có đặc điểm hình thái
a)
A. cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành
b)
B. cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành
c)
C. cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý
d)
D. Hình thái, cấu tạo, sinh lý rất khác với con trưởng thành
31.
Câu 31: Điều không đúng về ý nghĩa của hiểu biết về quang chu kỳ trong sản xuất nông nghiệp là ứng dụng:
a)
A. Bố trí thời vụ
b)
B. Điều khiển sự ra hoa
c)
C. Chọn cây trồng theo vùng địa lí
d)
D. Xử lí nhiệt độ thấp để cây ra hoa
32.
Câu 32: Vì sao động vật có phổi không hô hấp dưới nước được?
a)
A. Vì cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước
b)
B. Vì phổi không hấp thu được O2 trong nước
c)
C. Vì phổi không thải được CO2 trong nước
d)
D. Vì nước tràn vào đường dẫn khí cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được
33.
Câu 33: Cơ chế điều hoà hàm lượng glucôzơ trong máu giảm diễn ra theo trật tự nào?
a)
A. Tuyến tuỵ -> Gan -> Glucagôn -> Glucôgen -> Glucôzơ trong máu tăng
b)
B. Tuyến tuỵ -> Glucagôn -> Gan -> Glucôgen -> Glucôzơ trong máu tăng
c)
C. Gan -> Tuyến tuỵ -> Glucagôn -> Glucôgen -> Glucôzơ trong máu tăng
d)
D. Gan -> Glucagôn -> Tuyến tuỵ -> Glucôgen -> Glucôzơ trong máu tăng
34.
Câu 34: Để nhân giống cây ăn quả lâu năm người ta thường chiết cành vì
a)
A. phương pháp này giúp nhân giống nhanh và nhiều
b)
B. cây con dễ trồng và ít công chăm sóc
c)
C. phương pháp này giúp rút ngắn thời gian sinh trưởng của cây, sớm thu hoạch và biết trước đặc tính của quả
d)
D. phương pháp này giúp tránh được sâu bệnh gây hại
35.
Câu 35: Xung thần kinh là:
a)
A. Thời điểm chuyển giao giữa điện thế nghỉ sang điện thế hoạt động
b)
B. Thời điểm sau khi xuất hiện điện thế hoạt động
c)
C. Sự xuất hiện điện thế hoạt động
d)
D. Thời điểm sắp xuất hiện điện thế hoạt động
36.
Câu 36: Ở người, cấm xác định giới tính thai nhi vì
a)
A. sợ ảnh hưởng đến sự phát triển của thai nhi
b)
B. tâm lý của người thân muốn biết trước con trai hay con gái
c)
C. định kiến trọng nam khinh nữ dẫn đến hành vi làm thay đổi tỉ lệ nam nữ
d)
D. sợ ảnh hưởng đến tâm lý của người mẹ
37.
Câu 37: Biện pháp tránh thai có thể tránh được HIV và các bệnh lây truyền qua đường tình dục là sử dụng
a)
A. phương pháp tổng hợp
b)
B. viên thuốc tránh thai
c)
C. bao cao su
d)
D. vòng tránh thai
38.
Câu 38: Thụ phấn chéo là
a)
A. Sự thụ phấn của hạt phấn với nhuỵ của cùng một hoa hay khác hoa của cùng một cây
b)
B. Sự thụ phấn của hạt phấn cây này với nhuỵ của cây khác loài
c)
C. Sự thụ phấn của hạt phấn cây này với nhuỵ của cây khác cùng loài
d)
D. Sự kết hợp giữa tinh tử và tế bào trứng của cùng hoa
39.
Câu 39: Phản xạ ở động vật có hệ thần kinh lưới diễn ra theo trật tự nào?
a)
A. Tế bào cảm giác -> Mạng lưới thần kinh -> Tế bào mô bì cơ
b)
B. Tế bào mô bì cơ -> Mạng lưới thần kinh -> Tế bào cảm giác
c)
C. Tế bào cảm giác -> Tế bào mô bì cơ -> Mạng lưới thần kinh
d)
D. Mạng lưới thần kinh -> Tế bào cảm giác -> Tế bào mô bì cơ
40.
Câu 40: Thận có vai trò quan trọng trong cơ chế cân bằng nội môi nào?
a)
A. Cơ chế duy trì nồng độ glucôzơ trong máu
b)
B. Điều hoà áp suất thẩm thấu
c)
C. Điều hoá huyết áp
d)
D. Điều hoá huyết áp và áp suất thẩm thấu
41.
Câu 41: Đặc điểm cảm ứng ở thực vật là xảy ra
a)
A. chậm, dễ nhận thấy
b)
B. chậm, khó nhận thấy
c)
C. nhanh, khó nhận thấy
d)
D. nhanh, dễ nhận thấy
42.

Câu 42: Cho các giai đoạn sau:

1. Hình thành tinh trùng và trứng

2. Thụ tinh (giao tử đực kết hợp với giao tử cái tạo thành hợp tử)

3. Cơ thể mới lớn lên và tiếp tục quá trình sinh giao tử

4. Phát triển phôi thai (hợp tử phát triển thành cơ thể mới)

Quá trình sinh sản hữu tính ở động vật gồm mấy giai đoạn?

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 2

d)

D. 1

43.
Câu 43: Vì sao ở mao mạch máu chảy chậm hơn ở động mạch?
a)
A. Vì số lượng mao mạch lớn hơn
b)
B. Vì áp lực co bóp của tim giảm
c)
C. Vì mao mạch thường ở xa tim
d)
D. Vì tổng tiết diện của mao mạch lớn
44.
Câu 44: Ở thực vật có hoa, quá trình hình thành hạt phấn trải qua
a)
A. 1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân
b)
B. 1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân
c)
C. 1 lần giảm phân, 4 lần nguyên phân
d)
D. 1 lần giảm phân, 3 lần nguyên phân
45.
Câu 45: Trong chăn nuôi, năng suất tối đa của vật nuôi phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào sau đây?
a)
A. Đặc điểm di truyền của giống
b)
B. Chế độ phòng dịch
c)
C. Khẩu phần thức ăn
d)
D. Khí hậu
46.
Câu 46: Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng thứ cấp?
a)
A. Diễn ra chủ yếu ở cây một lá mầm và hạn chế ở cây hai lá mầm
b)
B. Làm tăng kích thước chiều ngang của cây
c)
C. Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ)
d)
D. Diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch
47.
Câu 47: Sinh sản vô tính không tạo thành
a)
A. hợp tử
b)
B. bào tử
c)
C. cây con
d)
D. thể giao tử
48.
Câu 48: Thời điểm ra hoa ở thực vật 1 năm không có phản ứng quang chu kì của thực vật là:
a)
A. Chiều cao của thân
b)
B. Cả A, B, C
c)
C. Theo số lượng lá trên thân
d)
D. Đường kính gốc
49.
Câu 49: Chim én tránh rét vào mùa đông là tập tính:
a)
A. sinh sản
b)
B. bảo vệ lãnh thổ
c)
C. di cư
d)
D. Xã hội
50.
Câu 50: Ong đực có bộ nhiễm sắc thể là
a)
A. n
b)
B. 3n
c)
C. 2n
d)
D. 4n
51.
Câu 51: Hình thức sinh sản của cây dương xỉ là sinh sản
a)
A. phân đôi
b)
B. dinh dưỡng
c)
C. hữu tính
d)
D. bằng bào tử
52.
Câu 52: Êtilen có vai trò
a)
A. Giúp cây chóng ra hoa
b)
B. giúp cây sinh trưởng nhanh
c)
C. thúc quả chóng chín
d)
D. giữ cho quả tươi lâu
53.
Câu 53: Sinh trưởng của cơ thể động vật là quá trình tăng kích thước của
a)
A. các hệ cơ quan trong cơ thể
b)
B. cơ thể do tăng kích thước và số lượng tế bào
c)
C. các cơ quan trong cơ thể
d)
D. các mô trong cơ thể
54.

Câu 54: Xét các đặc điểm sau:

(1) Cá thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn có thể tạo ra con cháu. Vì vậy, có lợi trong trường hợp mật độ quần thể thấp

(2) Tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định, ít biến động, nhờ vậy quần thể phát triển nhanh

(3) Tạo ra các cá thể mới giống nhau và giống cá thể mẹ về các đặc điểm di truyền

(4) Tạo ra số lượng con cháu giống trong một thời gian ngắn

(5) có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi

(6). tạo được nhiều biến dị làm nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa

(7) Cho phép tăng hiệu suất sinh sản vì không phải tiêu tốn năng lượng cho việc tạo giao tử và thụ tinh

(8) Tạo ra thế hệ con cháu giống nhau về mặt di truyền nên có lợi thế khi điều kiện sống thay đổi

Sinh sản vô tính không có những đặc điểm nào?

a)

A. (1), (2), (3), (4) và (6)

b)

B. (5), (6) và (8)

c)

C. (1) và (2)

d)

D. (1), (2), (3), (4) và (7)

55.
Câu 55: Hậu quả đối với trẻ em khi thiếu tirôxin là
a)
A. người nhỏ bé hoặc khổng lồ
b)
B. người nhỏ bé, ở bé trai đặc điểm sinh dục phụ nam kém phát triển
c)
C. người nhỏ bé, ở bé gái đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển
d)
D. chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém
56.
Câu 56: Mô phân sinh đỉnh không có ở vị trí nào của cây?
a)
A. Ở chồi nách
b)
B. Ở chồi đỉnh
c)
C. Ở thân
d)
D. Ở đỉnh rễ