wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bai 17 18

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Cấp tổ chức sống nào sau đây được xem là đơn vị tiến hóa cơ sở?

a)

A. Quần thể

b)

B. Cá thể.

c)

C. Loài

d)

D. Cá thể và quần thể.

2.

Câu 2. Theo quan niệm hiện đại, thực chất của quá trình tiến hóa nhỏ

a)

A. Là quá trình hình thành loài mới.

b)

B. Là quá trinh hinh thành các đơn vị phân loại trên loài.

c)

C. Là quá trình biên đối tần số allele và thành phần kiểu gene của quần thế.

d)

D. Là quá trình tạo ra nguồn biến dị di truyền của quần thể.

3.

Câu 3. Kết quả của quá trình tiến hóa nhỏ là hình thành nên

a)

A. chi mới.

b)

B. loàii mới.

c)

C. bộ mới.

d)

D. họ mới.

4.

Câu 4. Khi nói về tiến hóa nhỏ, điều nào sau đây không đúng?

a)

A. Diễn ra trong phạm vi tương đối hẹp

b)

B. Diễn ra trong một thời gian dài.

c)

C. Diễn ra ở cấp độ quần thể, kết quả dẫn đến hình thành loài mới.

d)

D. Có thể nghiên cứu bằng thực nghiệm.

5.

Câu 5. Khi nói về tiến hóa nhỏ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Hình thành loài mới được xem là ranh giới giữa tiến hóa nhỏ và tiến hóa lớn.

b)

B. Tiến hoa nhỏ diễn ra trên quy mô của một quần thể và diễn biến không ngừng dưới tác động của các nhân tố tiến hoá.

c)

C. Tiến hóá nhỏ là quá trình làm biến đổi tần số allele và thành phần kiểu gene của quần thể, đưa đến sự hình thành loài mới.

d)

D. Tiến hóa nhỏ trải qua hàng triệu năm làm xuất hiện các đơn vị phân loại trên loài.

6.

Câu 6. Thuyết tiến hóa hiện đại quan niệm nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên là:

a)

A. Biến dị cá thể.

b)

B. Biến dị tổ hợp.

c)

C. Đột biến.

d)

D. Biến dị di truyền.

7.

Câu 7. Theo quan điểm của di truyền học hiện đại, biến dị cá thể bao gồm:

a)

A. Đột biến gene và đột biến nhiễm sắc thể.

b)

B. Đột biến và biến dị tổ hợp.

c)

C. Đột biến và thường biến.

d)

D. Đột biến gene và biến dị tổ hợp.

8.

Câu 8. Theo quan niệm hiện đại, nhân tố cung cấp nguồn biến dị thứ cấp vô cùng phong phú cho quá trình tiến hóa là:

a)

A. Giao phối ngẫu nhiên.

b)

B. Chọn lọc tự nhiên.

c)

C. Đột biến.

d)

D. Giao phối không ngẫu nhiên.

9.

Câu 9. Các nhân tố tiến hóa bao gồm:

(1) Đột biến.

(2) Giao phối không ngẫu nhiên.

(4) Dòng gene

(5) Phiêu bạt di truyền.

(3) Chọn lọc tự nhiên.

(6) Cách li.

Phương án đúng là:

a)

A. (1), (2), (3).

b)

B. (1), (2), (3), (4).

c)

C. (1), (2), (3), (4), (S).

d)

D. (1), (2), (3), (4), (5), (6).

10.

Câu 10. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây làm thay đổi tần số allele và thành phần kiểu gene của quần thể rất chậm?

a)

A. Giao phối ngẫu nhiên.

b)

B. Đột biến gene.

c)

C. Các yếu tố ngẫu nhiên.

d)

D. Giao phối không ngẫu nhiên

11.

Câu 11. Vai trò quan trọng nhất của đột biến đối với tiến hóa là

a)

A. tạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình chọn lọc.

b)

B. tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp, làm cho mỗi tính trạng có một phổ biến dị phong phú.

c)

C. làm xuất hiện các đột biến lặn, qua giao phối sẽ được nhân lên trong quần thể.

d)

D. làm xuất hiện các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật.

12.

Câu 12. Đột biến gene có đặc điểm:

(1) Hầu hết là lặn và có hại cho sinh vật.

(2) Xuất hiện vô hướng và có tần số thấp.

(3) Là nguồn nguyên liệu sơ cấp của chọn lọc.

(4) Luôn di truyền được cho thế hệ sau.

Phương án đúng là:

a)

A. (2), (3), (4).

b)

B. (1), (3), (4).

c)

C. (1), (2), (3).

d)

D. (1), (2), (4).

13.

Câu 13. Trong quá trình tiến hóa, sự giao phổi ngẫu nhiên giữa các cá thể có vai trò:

a)

A.Đảm bảo sự gắn kết giữa các cá thể trong quần thể.

b)

B. Tạo ra nguồn biến dị tổ hợp vô cùng phong phú và đa dạng.

c)

C. Trung hòa các đột biến có hại, tạo ra các kiểu gene thích nghi.

d)

D. Tạo ra nhiều cá thể mới để thay thế những cá thể đã bị đào thải.

14.

Câu 14. Sự thích nghi của một sinh vật với môi trường là

a)

A. khả năng của sinh vật có thể biến đổi kiểu gen phù hợp với điều kiện sống, giúp chúng tồn tại và phát triên.

b)

B. khả năng của sinh vật có một kiểu gen phù hợp với mọi điều kiện sống, giúp chúng tồn tại và phát triển.

c)

C. khả năng của sinh vật chỉ có thể biến đổi hình thái phù hợp với điều kiện sống, giúp chúng tồn tại và phát triển.

d)

D. khả năng chống chịu tốt với điều kiện ngoại cảnh dẫn đến khả năng sống sót cao, đóng góp được nhiều gene vào vốn gene của quần thể.

15.

Câu 15. Nhân tố định hướng cho quá trình tiến hóa là:

a)

A. Chọn lọc tự nhiên.

b)

B. Cách li địa lí và cách li sinh thái.

c)

C. Đột biến.

d)

D. Biến dị di truyền và chọn lọc tự nhiên.

16.

Câu 16. Nhân tố nào sau đây tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần kiểu gene, qua đó làm biến đổi tần số allele của quần thể?

a)

A. Chọn lọc tự nhiên.

b)

B. Đột biến.

c)

C. Giao phối không ngẫu nhiên.

d)

D. Giao phối ngẫu nhiên.

17.

Câu 17. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, thực chất của chọn lọc tự nhiên là:

a)

A. Đào thải biến dị có hại, tích lũy các biến dị có lợi.

b)

B. Phân hóa khả năng sống sót của những cá thể có kiểu gene thích nghi nhất.

c)

C. Phân hóa khả năng sinh sản của những kiểu gene khác nhau trong quần thể.

d)

D. Phát triển và sinh sản ưu thế của những kiểu gene thích nghi hơn.

18.

Câu 18. Theo quan niệm hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp vào

a)

A. kiểu hình cá thể.

b)

B. kiểu gene cá thể.

c)

C. kiểu gene quần thể.

d)

D. quần thể.

19.

Câu 19. Vai trò của chọn lọc tự nhiên trong quá trình hình thành quần thể thích nghi là:

a)

A. Sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gene qui định kiểu hình thích nghi có sẵn trong quần thể

b)

B. Tạo ra các kiểu gene qui định kiểu hình thích nghi với môi trường.

c)

C. Tạo ra nguồn nguyên liệu tiền hóa chủ yếu.

d)

D. Ngăn cản giao phối giữa các cá thể có kiểu gene khác nhau trong quần thể.

20.

Câu 20. Đặc điểm cấu trúc di truyền của quần thể giao phối là:

(1) Sự giao phối tự do và ngẫu nhiên giữa các cá thể trong quần thể.

(2) Quần thể bị phân hóa dần thành từng dòng có kiểu gene khác nhau.

(3) Có sự đa hình về kiểu gene, tạo nên sự đa hình về kiểu hình.

(4) Qua nhiều thế hệ, các gene chuyển dần từ trạng thái dị hợp sang đồng hợp.

Phương án đúng là:

a)

A. (1), (2).

b)

B. (1), (3).

c)

C. (2), (3).

d)

D. (1), (4).

21.

Câu 21. Sự hình thành các đặc điểm thích nghi

a)

A. Xà một quá trình lịch sử, chịu sự chi phối của quá trình đột biến, giao phối, CLTN.

b)

B. là một quá trình lịch sử, chịu sự chi phối của quá trình CLTN và di - nhập gene.

c)

C. do tác động của ngoại cảnh hoặc thay đồi tập quán hoạt động của động vật.

d)

D. hình thành đặc điểm thích nghi luôn gắn liền với sự hình thành loài mới.

22.

Câu 22. Các nhân tố chi phối quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi là:

(1) Đột biến.

(2) Chọn lọc tự nhiên.

(3) Giao phối.

(4) Sự cách li.

Phương án đúng là:

a)

A. (1), (2), (3).

b)

B. (1), (2), (4).

c)

C. (1), (3), (4).

d)

D. (1), (2), (3), (4).

23.

Câu 23. Theo quan niệm hiện đại, nhân tố nào sau đây KHÔNG phải là nhân tố tiến hóa?

a)

A. Các yếu tố ngẫu nhiên.

b)

B. Giao phối không ngẫu nhiên.

c)

C. Giao phối ngẫu nhiên.

d)

D. Chọn lọc tự nhiên.

24.

Câu 24. Nhân tố nào sau đây làm thay đổi tần số allele và thành phần kiểu gene của quần thể sinh vật theo một hướng xác định?

a)

A. Chọn lọc tự nhiên.

b)

C. Di - nhập gene.

c)

B. Giao phối không ngẫu nhiên.

d)

D. Đột biến

25.

Câu 25. Tiền hóa nhỏ là quá trình hình thành:

a)

A. Các cá thể thích nghi hơn.

b)

B. Các cá thể thích nghi nhất.

c)

C. Các loài mới.

d)

D. Các nhóm phân loại trên loài.

26.

Câu 26. Nhân tố tiến hóa nào dưới đây làm thay đổi tần số allele và thành phần kiểu gene của cả hai quần thể?

a)

A. Chọn lọc tự nhiên.

b)

B. Di - nhập gene.

c)

C. Yếu tố ngẫu nhiên.c

d)

D. Đột biến.

27.

Câu 27. Nhân tố cung cấp nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hóa là:

(1) Giao phối ngẫu nhiên.

(2) Di - nhập gene.

(3) Chọn lọc tự nhiên.

(4) Yếu tố ngẫu nhiên.

(5) Đột biến.

(6) Chọn lọc nhân tạo.

a)

A. (1), (2), (3).

b)

B. (2), (4), (6)

c)

C. 1), (2), (5).

d)

D. (2), (3), (4).

28.

Câu 28. Các nhân tố chi phối quá trình tiến hóa nhỏ là:

(1) Đột biến.

(2) Thường biến.

(3) Di - nhập gene.

(4) Giao phối không ngẫu nhiên.

(5) Giao phối ngẫu nhiên.

(6) Các yếu tố ngẫu nhiên.

a)

A. (1), (2), (3), (5).

b)

B. (1), (2), (4), (5).

c)

C. (2), (3), (5), (6).

d)

D. (1), (3), (4), (6).

29.

Câu 29. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây có thể làm xuất hiện các allele mới trong quần thể?

a)

A. Các cơ chế cách li.

b)

B. Chọn lọc tự nhiên.

c)

C. Giao phối không ngẫu nhiên.

d)

D. Đột biến.

30.

Câu 30. Trong tự nhiên, tổ chức cơ sở của loài là

a)

A. nòi địa lí.

b)

B. nòi sinh thái.

c)

C. cá thể.

d)

D. quần thể.

31.

Câu 31. Loài sinh học là gì?

a)

A. Một hoặc 1 nhóm quần thể gồm các cá thể có khả năng giao phối với nhau trong tự nhiên và sinh ra đời con có sức sống, có khả năng sinh sản và cách ly sinh sản với nhóm quần thể khác.

b)

B. Một hoặc 1 nhóm quần thể gồm các cá thể có kiểu gen riêng biệt, có khả năng giao phối với nhau trong tự nhiên và sinh ra đời con có sức sống, có khả năng sinh sản và cách ly sinh sản với nhóm quần thể khác.

c)

C. Một hoặc 1 nhóm quần thể gồm các cá thể có những tính trạng chung, có khả năng giao phối với nhau trong tự nhiên và sinh ra đời con có sức sống, có khả năng sinh sản và cách ly sinh sản với nhóm quần thể khác.

d)

D. Một hoặc 1 nhóm quần thể gồm các cá thể sống trong một không gian nhất định, có khả năng giao phối với nhau trong tự nhiên và sinh ra đời con có sức sống, có khả năng sinh sản và cách ly sinh sản với nhóm quần thể khác.

32.

Câu 32. Các nhân tố vừa làm thay đổi tần số allele vừa làm thay đổi thành phần kiểu gene của quần thể là:

(1) Chọn lọc tự nhiên.

(2) Giao phối ngẫu nhiên.

(3) Các yếu tố ngẫu nhiên.

(4) Giao phối không ngẫu nhiên.

(5) Đột biến.

(6) Di - nhập gene

a)

A. (1), (3), (4), (5).

b)

B. (1), (3), (5), (6).

c)

C. (3), (4), (5), (6).

d)

D. (1), (4), (5), (6).

33.

Câu 33. Trong quá trình hình thành quần thể thích nghi, chọn lọc tự nhiên chỉ đóng vai trò

a)

A. Cung cấp nguồn biến dị di truyền cho tiến hóa.

b)

B. Thúc đẩy sự đấu tranh sinh tồn.

c)

C. Sàng lọc và giữ lại những kiểu gene thích nghi.

d)

D. Tạo ra các kiểu gene thích nghi.

34.

Câu 34. Sinh giới được tiến hóa chủ yếu theo chiều hướng:

a)

A. Ngày càng đa dạng và phong phú

b)

B. Nâng cao dần từ đơn giản đến phức tạp

c)

C. Tổ chức ngày càng cao

d)

D. Thích nghi ngày càng hợp lí

35.

Câu 35. Trong lịch sử tiến hóa, ngay cả khi hoàn cảnh sống ổn định thì các đặc điểm thích nghi mới vẫn được hình thành do:

(1) Đột biến và biến dị tổ hợp không ngừng phát sinh.

(2) Chọn lọc tự nhiên xảy ra theo các chiều hướng khác nhau.

(3) Chọn lọc tự nhiên không ngừng tác động đã hoàn thiện các đặc điểm thích nghi.

(4) Đột biến có tính vô hướng và không xác định được.

Phương án đúng là:

a)

A. (1), (2).

b)

B. (1), (3).

c)

C. (1), (4).

d)

D. (1), (2), (3), (4).

36.

Câu 36. Khi nói về đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật, điều nào sau đây không đúng?

a)

A. Mỗi đặc điểm thích nghi chỉ có giá trị tương đối.

b)

B. Sự hình thành mỗi đặc điểm thích nghi là một quá trình lịch sử.

c)

C. Có hai dạng là thích nghi kiểu hình và thích nghi kiểu gene.

d)

D. Sự hình thành các đặc điểm thích nghi luôn dẫn tới hình thành loài mới.

37.

Câu 37. Quần thể giao phối có tính đa hình về kiểu gene. Đặc điểm này có ý nghĩa:

a)

A. Đảm bảo tính cân bằng về mặt di truyền cho quần thể.

b)

B. Đảm bảo cho quần thể có tính đa hình về kiểu hình.

c)

C. Giải thích tại sao các thể dị hợp thường ưu thế hơn các thể đồng hợp.

d)

D. Giúp quần thể có tiềm năng thích ứng cao khi môi trường thay đổi.

38.

Câu 38. Quần thể tự phối (tự thụ phấn) có cấu trúc di truyền:

a)

A. gồm những dòng thuần giống nhau về mặt di truyền.

b)

B. gồm những dòng thuần khác nhau về mặt di truyền.

c)

C. gồm những cá thể thuần khác nhau về mặt di truyền.

d)

D. gồm các cá thể rất đa dạng và phong phú về kiểu gene.

39.

Câu 39. Giá trị thích nghi của đột biến gene phụ thuộc vào:

(1) Tần số đột biến.

(2) Tổ hợp kiểu gene. (3) Môi trường sống.

Phương án đúng là:

a)

A. (1), (2).

b)

B. (2), (3)

c)

C. (1), (3).

d)

D. (1), (2), (3).

40.

Câu 40. Đột biến gene có tần số thấp và hầu hết có hại nhưng vẫn trở thành nguyên liệu của Do

quá trình tiến hóa và chọn giống vì:

(1) Hầu hết là lặn nên khi ở dạng dị hợp thể đột biến có hại chưa biểu hiện.

(2) Số lượng gene nhiều nên tỉ lệ giao tử mang gene đột biến khá cao.

(3) Giá trị thích nghi của đột biến phụ thuộc vào môi trường sống và tổ hợp gene.

(4) Nó là nguồn nguyên liệu sơ cấp, qua giao phối tạo ra nguyên liệu thứ cấp

(5) Xuất hiện vô hướng và có nhiều đột biến là có lợi.

Phương án đúng là:

a)

A. (1), (2), (3).

b)

B. (1), (3). (4)

c)

C. (2), (3), (4)

d)

D. (1), (3), (5)

41.

Câu 41. Một đột biến có hại và chỉ sau một thế hệ đã bị loại ra khỏi quần thể khi nó là:

a)

A. Đột biến lặn.

b)

B. Đột biến trội.

c)

C. Thể đồng hợp lặn có hại.

d)

D. Thể đồng hợp trội có hại.

42.

Câu 42: Khi nói về đột biến, điều nào sau đây không đúng

a)

A. Đột biến là nguồn nguyên liệu sơ cấp của tiến hóa

b)

B. Áp lực của quá trình đột biến biểu hiện ở tốc độ biến đổi tần số tương đối của các alen

c)

C. Phần lớn các đột biến tự nhiên có hại cho cơ thể sinh vật

d)

D. Chỉ những đột biến có lợi mới trở thành nguyên liệu cho quá trình tiến hóa

43.

Câu 43. Khi nói về tiến hóa nhỏ, điền khuyết vào câu sau để được nội dung đúng: Quần thể là đơn vị..(1) ....của loài trong tự nhiên, có thành phần kiểu gene đặc trưng và ổn định, được cách li sinh sản, loài mới được hình thành từ quần thể gốc ban đầu, vì vậy …(2)... .là đơn vị của tiến hóa nhỏ.

a)

cơ sở - quần thể

b)

.

c)

.

d)

.

44.

Câu 44. Cặp nhân tố tiến hóa nào sau đây làm xuất hiện các allele mới trong quần thể sinh vật:

a)

A. Giao phối không ngẫu nhiên và dòng gene.

b)

B. Đột biến và chọn lọc tự nhiên.

c)

C. Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên.

d)

D. Đột biến và dòng gene.

45.

Câu 45. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, một allele lặn có lợi có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể qua tác động của nhân tố nào sau đây?

a)

A. Giao phối không ngẫu nhiên.

b)

B. Chọn lọc tự nhiên.

c)

C. Các yếu tố ngẫu nhiên.

d)

D. Giao phối ngẫu nhiên.

46.

Câu 46. Theo thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Đột biến và các yếu tố ngẫu nhiên đều cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hóa.

II. Tốc độ hình thành quần thể thích nghi ở vi khuẩn chậm hơn so với các loài sinh vật lưỡng bội.

III. Các yếu tố ngẫu nhiên và giao phối không ngẫu nhiên đều làm thay đổi tần số allele và thành phần kiểu gene của quần thể.

IV. Di - nhập gene và giao phối không ngẫu nhiên đều có thể làm nghèo vốn gene của một quân thể.

a)

A. 2

b)

B. 1

c)

C. 3.

d)

D. 4.

47.

Câu 47. Những biến đổi trong quá trình tiến hóa nhỏ diễn ra theo trình tự nào?

a)

A. Phát sinh đột biến → Sự phát tán đột biến → Chọn lọc các đột biến có lợi → Cách li sinh sản.

b)

B. Phát sinh đột biến → Cách li sinh sản giữa các quần thể đã bị biến đổi với quần thể gốc → Phát tán đột biến qua giao phối → Chọn lọc các đột biến có lợi.v

c)

C. Phát tán đột biến → Chọn lọc các đột biến có lợi → Cách li sinh sản → Phát tán đột biến giao phối.

d)

D. Phát tán đột biến → Chọn lọc các đột biến có lợi → Sự phát sinh đột biến → Cách li sinh sản.

48.

Câu 48. Cho những nhận xét sau:

1. Đột biến gen và dòng gene đều có thể tạo ra vốn gen phong phú cho quần thể.

2. Giao phối không ngẫu nhiên là nhân tố tiến hóa có hướng trong việc quy định chiều hướng biến đổi thành phần kiểu gene của quần thể.

3. Giao phối không ngẫu nhiên và dòng gene đều làm nghèo vốn gen quần thể.

4. Chọn lọc tự nhiên và phiêu bạt di truyền đều làm giảm sự đa dạng di truyền của quần thể.

5. Giao phối không ngẫu nhiên và đột biến gene đều là nhân tố tiến hóa vô hướng.

6. Đột biến và giao phối không ngẫu nhiên đều làm thay đổi tần số allele của quần thể một cách chậm chạp.

7. Chọn lọc tự nhiên và phiêu bạt di truyền làm thay đổi tần số allele một cách đột ngột.

Có bao nhiêu nhận xét sai?

a)

A. 2.

b)

В. 3

c)

C. 4

d)

D. 5.

49.

Câu 49. Trong tiến hóa, chọn lọc tự nhiên được xem là nhân tố tiến hóa cơ bản nhất vì:

a)

A. Chọn lọc tự nhiên quy định chiều hướng, tốc độ, nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gene của quần thể.

b)

B. Chọn lọc tự nhiên làm tăng cường sự phân hóa kiểu gene trong quần thể gốc.

c)

C. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gene.

d)

D. Chọn lọc tự nhiên làm tăng tính đa dạng của loài.

50.

Câu 50. Khi nói về sự hình thành loài mới, mỗi nhận định sau Đúng?

a)

A. Quá trình hình thành loài bằng con đường địa lí và con đường sinh thái luôn luôn diễn ra độc lập nhau.

b)

B. Loài mới được hình thành bằng con đường lai xa và đa bội hóa xảy ra chậm chạp.

c)

C. Quá trình hình thành loài bằng con đường địa lí và sinh thái rất khó tách bạch nhau vì khi loài mở rộng khu phân bố địa lí thì nó cũng đồng thời gặp những điều kiện sinh thái khác nhau.

d)

D. Các cá thể đa bội được cách li sinh thái với các cá thể khác loài dễ dẫn đến hình thành loài mới

51.

Câu 51. Khi nói về quá trình hình thành loài mới theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Hình thành loài bằng con đường sinh thái chỉ xảy ra ở thực vật mà không xảy ra ở động vật.

b)

B. Hình thành loài bằng con đường địa lí thường xảy ra nhanh chóng trong thời gian ngắn.

c)

C. Cách li địa lí tất yếu dẫn đến cách li sinh sản và hình thành loài mới.

d)

D. Hình thành loài bằng con đường địa lí xảy ra ở cả động vật và thực vật.

52.

Câu 52. Khi nói về sự hình thành loài mới, nhận định nào sau đúng?

a)

A. Quá trình hình thành loài bằng con đường địa lí và con đường sinh thái luôn luôn diễn ra độc lập nhau.

b)

B. Loài mới được hình thành bằng con đường lai xa và đa bội hóa xảy ra chậm chạp.

c)

C. Quá trình hình thành loài bằng con đường địa lí và sinh thái rất khó tách bạch nhau vì khi loài mở rộng khu phân bố địa lí thì nó cũng đồng thời gặp những điều kiện sinh thái khác nhau.

d)

D. Các cá thể đa bội được cách li sinh thái với các cá thể khác loài dễ dẫn đến hình thành loài

53.

Câu 53. Hình thành loài mới bằng con đường lai xa và đa bội hóa chủ yếu gặp ở:

a)

A. côn trùng.

b)

B. động vật có vú.

c)

C. thực vật sinh sản vô tính.

d)

D. thực vật có hoa.

54.

Câu 54: Giả sử tần số tương đối các alen của một gen ở một quần thể là 0,4A và 0,6a đột ngột biến đổi thành 0,8A và 0,2A. Quần thể có thể đã chịu tác động của các nhân tố tiến hoá nào sau đây?

a)

A. Các yếu tố ngẫu nhiên tác động khiến quần thể chuyển từ tự phối sang ngẫu phối.

b)

B. Đột biến xảy ra trong quần thể theo hướng allele A thành a.

c)

C. Sự phát tán hay di chuyển của một nhóm cá thể ở quần thể này đi lập quần thể mới.

d)

D. Giao phối không ngẫu nhiên xảy ra trong quần thể.

55.

Câu 55. Nếu sử dụng thuốc kháng sinh có liều lượng càng cao thì nhanh chóng hình thành các chủng vi khuẩn kháng thuốc. Nguyên nhân vì

a)

A. thuốc kháng sinh là nhân tố kích thích vi khuẩn chống lại chính nó.

b)

B. thuốc kháng sinh là nhân tố gây ra sự chọn lọc các dòng vi khuẩn kháng thuốc.

c)

C. khi nồng độ thuốc càng cao thì vi khuẩn dễ dàng quen thuốc.

d)

D. thuốc kháng sinh là tác nhân gây ra các đột biến kháng thuốc.

56.

Câu 56. Qua nghiên cứu, người ta thấy rằng dạng ruồi có đột biến chống DDT phát triển mạnh trong môi trường có DDT, trong môi trường không có DDT thì chúng có sức sống kém hơn dạng bình thường. Từ kết quả này cho phép kêt luận:

a)

A. Giá trị thích nghi của đột biến thay đối tùy thuộc vào tô hợp gene.

b)

B. Giá trị thích nghi của đột biến thay đổi tùy thuộc vào môi trường.

c)

C. Tần số đột biến cao hay thấp tùy thuộc vào điều kiện môi trường.

d)

D. Dạng ruồi bị đột biến có sức sống không ổn định.

57.

Câu 57. Để giải thích tại sao các đặc điểm thích nghi chỉ mang tính tương đối, lí do nào dưới đây là không đúng?

a)

A. Mỗi đặc điểm thích nghi là sản phẩm của CLTN trong 1 hoàn cảnh sống nhất định. Khi điều kiện sống thay đổi, 1 đặc điểm vốn có lợi có thể trở nên bất lợi và được thay thế bằng 1 đặc điểm khác thích nghi hơn.

b)

B. Do mỗi đặc điểm thích nghi ở sinh vật là kết quả của sự biến đổi cơ thể sao cho phù hợp với sự thay đổi của môi trường sống.

c)

C. Ngay trong hoàn cảnh sống ổn định, các đột biến, biến dị tổ hợp không ngừng phát sinh,

d)

D. Trong lịch sử, sinh vật xuất hiện sau mang nhiều đặc điểm hợp lí hơn những sinh vật xuất hiện trước

58.

Câu 58. Khi nói rằng cá thích nghi với đời sống trong nước, ra khỏi nước cá sẽ chết. Nhận dịnh nào sau đây giải thích đúng về sự thích nghi tương đối của loài cá?

a)

A. Mỗi đặc điểm thích nghi là sản phẩm của CLTN trong hoàn cảnh nhất định nên chỉ có ý nghĩa trong hoàn cảnh phù hợp.

b)

B. Khi hoàn cảnh sống thay đổi, một đặc điểm vốn có lợi có thể trở thành bất lợi và bị thay thế bởi đặc điểm khác thích nghi hơn.

c)

C. Ngay trong hoàn cảnh sống ổn định thì đột biến và biến dị tổ hợp không ngừng phát sinh, CLTN không ngừng tác động, do đó các đặc điểm thích nghi liên tục được hoàn thiện.

d)

D. Mỗi đặc điểm thích nghi là sản phẩm của CLTN trong hoàn cảnh nhất định nên chỉ có ý nghĩa trong mọi hoàn cảnh nhất định nên chỉ có ý nghĩa trong mọi hoàn cảnh