wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập hóa 11 _ lần 2

Total questions: 50

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Tên thay thế của CH3-CH2-CHO là

(a)  

2.

Ancol là hợp chất hữu cơ chứa nhóm OH liên kết với.....

a)

Cacbon thơm

b)

Cacbon no

c)

Cacbon không no

d)

Cacbon bất kì

3.

Công thức phân tử của ancol no, đơn chức, mạch hở

a)

CnH2n+2O2 n≥1

b)

CnH2n+1O n≥1

c)

CnH2nO n≥1

d)

CnH2n+2O n≥1

4.

Công thức của etanol

a)

C2H5OH

b)

CH3OH

c)

CH3O

d)

C2H5O

5.

Dung dịch sát khuẩn tay khô chứa thành phần nào mà có tác dụng diệt khuẩn

a)

rượu etylic

b)

rượu metylic

c)

chất tẩy

d)

chất làm sạch

6.

Tên gọi của Ancol: CH3-CH(OH)CH3

a)

propan-2-ol

b)

propan-1-ol

c)

Ancol propylic

d)

propanol

7.

Chất (CH3)3C-OH là ancol bậc mấy

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Những người sử dụng nhiều rượu bia có nguy cơ cao mắc bệnh ung thư nào sau đây

a)

Ung thư gan

b)

Ung thư vòm họng

c)

Ung thư phổi

d)

Ung thư tuyến tụy

9.

Tên thay thế của C2H5OH là

a)

ancol etylic

b)

ancol metylic

c)

etanol

d)

metanol.

10.

Oxi hóa ancol nào sau đây không tạo anđehit ?

a)

CH3OH.

b)

(CH3)2CHCH2OH.

c)

C2H5CH2OH

d)

CH3CH(OH)CH3.

11.

Sản phẩm chính thu được khi tách nước từ 3-metylbutan-2-ol là

a)

3-metylbut-1-en

b)

2-metylbut-2-en.

c)

3-metylbut-2-en.

d)

2-metylbut-3-en

12.

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức, thuộc cùng dãy dồng đẳng thu được 3,808 lít khí CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. Giá trị của m là

a)

5,42

b)

5,72

c)

4,72

d)

7,42.

13.

Phenol không phản ứng với chất nào sau đây ?

a)

Na

b)

NaOH.

c)

NaHCO3

d)

Br2.

14.

Cả phenol và ancol etylic đều phản ứng được với

a)

Na

b)

NaOH

c)

Br2

d)

NaHCO3.

15.

Ancol nào sau đây phản ứng với CuO không tạo thành anđehit ?

a)

metanol.

b)

etanol

c)

2-metylpropanol-1

d)

propanol-2

16.

Chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt etanol và glixerol?

a)

NaOH

b)

Cu(OH)2

c)

dd Br2

d)

Na

17.

Gọi tên ancol sau: CH3– CH2–CH(CH3)–CH2OH

a)

2-metylbutan-1-ol

b)

3-metylbutan-4-ol

c)

2-metylbutan-4-ol

d)

3-metylbutan-1-ol

18.

2-metylpropan-2-ol là ancol bậc mấy?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

19.

Cho CH3-CH2OH phản ứng với CuO nung nóng thì thu được sản phẩm nào sau đây?

a)

CH3OH

b)

CH3OCH3

c)

C2H4

d)

CH3CHO

20.

Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa?

a)

Anđehit axetic

b)

Etylclorua

c)

Tinh bột

d)

Etilen

21.

Cho 12,8 gam một ancol no, đơn chức, mạch hở A tác dụng với Na dư thu được 4,48 lít H2. Ancol A là:

a)

CH3OH

b)

C2H5OH

c)

C3H7OH

d)

C4H9OH

22.

Gọi tên ancol sau: CH3– CH2–CH(CH3)–CH2OH

a)

2-metylbutan-1-ol

b)

3-metylbutan-4-ol

c)

2-metylbutan-4-ol

d)

3-metylbutan-1-ol

23.

Chất nào sau đây không phải ancol?

a)

CH3-OH, C3H7-OH

b)

C6H5-CH2-OH

c)

CH2= CH-CH2-OH

d)
e)
24.

Câu 5: Etylen glicol (etanđiol) có công là

a)

A. C2H5OH.

b)

B. C2H4(OH)2.

c)

C. CH3OH.

d)

D. C3H5(OH)3.

25.

Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức, mạch hở thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 14,85 gam H2O. Giá trị của a là?

a)

11,25

b)

6,225.

c)

12,45.

d)

5,8.

26.

Loại ancol nào dưới đây bị oxi hóa bởi CuO nung nóng thu được anđêhit ?

a)

Ancol bậc II

b)

Ancol bậc III

c)

Ancol bậc I và II

d)

Ancol bậc I

27.

(CH3)2CHCHO có tên là

a)

isobutyranđehit.

b)

anđehit isobutyric.

c)

2-metyl propanal

d)

A, B, C đều đúng.

28.

Khi cho phenol tác dụng với brom, hiện tượng phản ứng là:

a)

kết tủa trắng

b)

khói trắng

c)

sủi bọt khí

d)

không phản ứng

29.

Các axit cacboxylic thường có vị:

a)

ngọt

b)

chua

c)

cay

d)

mặn

30.

Cho ancol X có công thức cấu tạo sau: CH3-CH(OH)-CH2-CH3, X có tên thay thế là

a)

Butan-1-ol.

b)

butan-2-ol.

c)

2-metylpropan-1-ol.

d)

2-metylbutan-2-ol.

31.

Anđehit axetic có công thức là

a)

CH3COOH.

b)

HCHO.

c)

HCOOH

d)

CH3CHO

32.

Chất nào dưới đây không có phản ứng tráng gương?

a)

HCHO.

b)

CH3-CH2-OH

c)

HCOOH

d)

HCOONa

33.

Andehit fomic không phản ứng được với chất nào dưới đây?

a)

Na

b)

O2

c)

AgNO3/NH3

d)

H2

34.

Chọn định nghĩa anđehit đúng nhất:

a)

Anđehit là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm –CH=O liên kết với gốc hiđrocacbon no hoặc nguyên tử H

b)

Anđehit là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm –CH=O liên kết với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử H.

c)

Anđehit là những hợp chất hữu cơ hợp thành dãy đồng đẳng của HCHO.

d)

Anđehit là những hợp chất cacbonyl mà phân tử có nhóm CO liên kết với 2 gốc hiđrocacbon.

35.

Metanal có công thức là:

a)

HCHO

b)

CH4

c)

C2H2

d)

HCOOH

36.

CH3-CH(C2H5)- CH(CH3)-CHO có tên thay thế là:

a)

3-etyl-2-metylbutanal

b)

2,3-dimetylpentanal

c)

3,4-dimetylpenanal

d)

2-etyl-3-metylbutanal

37.

Đọc tên thông thường của andehit sau : CH3CHO

a)

andehit fomic

b)

andehit axetic

c)

etanal

d)

metanal

38.

Axit fomic có trong nọc kiến. Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương để giảm sưng tấy?

a)

Vôi tôi

b)

Giấm ăn

c)

Nước

d)

Muối ăn

39.

Giấm ăn là dung dịch axit axetic. Công thức của axit axetic là:

a)

CH3CHO

b)

CH3COOH

c)

HCOOH

d)

CH3OH

40.

Dùng Cu(OH)2 có thể nhận biết được chất nào:

A. ancol etylic B. Glixerol

C. Đimetyl ete D. metan .

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là

a)

10,8 gam

b)

43,2 gam

c)

16,2 gam

d)

21,6 gam

42.

Cho 4,4 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được 21,6 gam Ag. Công thức của X là

a)

C2H3CHO

b)

HCHO

c)

CH3CHO

d)

C2H5CHO

43.

Cho 0,1 mol andehit X đơn chức tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu dược 43,2 gam Ag. Tên gọi của X là

a)

etanol

b)

metanal

c)

etanal

d)

butanal

e)

metanol

44.

Tên gọi IUPAC của CH3-CH(C2H5)CH2-CHO là

a)

3- etylbutanal

b)

3-metylpentanal

c)

3-metylbutanal-1

d)

3-etylbutanal

45.

Trước đây người ta hay sử dụng chất này để bánh phở trắng và dai hơn, tuy nhiên nó rất độc với cơ thể nên hiện nay đã bị cấm sử dụng. Chất đó là

a)

Axeton

b)

Fomon

c)

Axetanđehit (hay anđehit axetic)

d)

Băng phiến

46.

Công thức phân tử chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là:

a)

A. CnH2nO2

b)

B. CxH2x–2O2

c)

C. CnH2n–2O2

d)

D. CnH2n+2O2

47.

Hợp chất nào sau đây là axit cacboxylic?

a)

A. HO-COOH.

b)

B. H2N-COOH.

c)

C. CH3COOH.

d)

D. HCOOCH3.

48.

Tên gọi của hợp chất CH3COOH là

a)

A. axit fomic.

b)

B. ancol etylic.

c)

C. anđehit axetic.

d)

D. axit axetic.

49.

Axit propionic có công thức cấu tạo như thế nào?

a)

A.CH3CH2CH2COOH

b)

B.CH3CH2COOH

c)

C.CH3COOH

d)

D.CH3(CH2)3COOH

50.

Để trung hòa hoàn toàn 2,36 g một axit hữu cơ X cần 80ml dung dịch NaOH 0,5 M. X là.

a)

CH3COOH.

b)

C2H5COOH.

c)

C2H3COOH.

d)

C2H4(COOH)2.