wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử cuối HK2 (11)

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Sau khi chiếm được sáu tỉnh Nam Kì, thực dân Pháp đã làm gì?

a)

Tìm cách xoa dịu nhân dân

b)

Tìm cách mua chuộc triều đình nhà Nguyễn

c)

Bắt tay thiết lập bộ máy cai trị, chuẩn bị kế hoạch đánh ra Bắc Kì

d)

Ngừng kế hoạch mở rộng cuộc chiến để củng cố lực lượng

2.

Ý nào không phản ánh đúng chính sách của nhà Nguyễn trước vận nước nguy nan, khi Pháp đã chiếm sáu tỉnh Nam Kì?

a)

"Bế quan toả cảng"

b)

Cử các phái đoàn đi Pháp đàm phán để đòi lại sáu tỉnh Nam Kì

c)

Đàm áp đẫm máu các cuộc khởi nghĩa của nhân dân

d)

Từ chối mọi đề nghị cải cách duy tân đất nước

3.

Đứng trước vận nước nguy nan, ai là người đã mạnh dạn dâng lên triều đình những bản điều trần, bày tỏ ý kiến cái cách duy tân?

a)

Nguyễn Tri Phương

b)

Nguyền Trường Tộ

c)

Tôn Thất Thuyết

d)

Hoàng Diệu

4.

Để chuẩn bị tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất, thực dân Pháp đã làm gì?

a)

Xây dựng lực lượng quân đội ở Bắc Kì

b)

Tăng cường viện binh

c)

Cử gián điệp ra Bắc nắm tình hình và lôi kéo một số tín đồ Công giáo

lầm lạc

d)

Gây sức ép buộc triều đình nhà Nguyễn kí hiệp ước mới

5.

Thực dân Pháp đã viện cớ nào để tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất (1873)?

a)

Nhà Nguyễn vẫn tiếp tục chính sách "bế quan toả cảng"

b)

Nhà Nguyễn đàm áp đẫm máu các cuộc khởi nghĩa nông dân

c)

Nhà Nguyễn nhờ giải quyết "vụ Đuypuy"

d)

Nhà Nguyễn phản đối những chính sách ngang ngược của Pháp

6.

Tướng Pháp chỉ huy cuộc tấn công ra Bắc Kì-lần thứ nhất (1873) là:

a)

Gácniê

b)

Bôlaéc

c)

RiVie

d)

Rơve

7.

Ngày 20-11-1873, quân Pháp đã nổ súng tấn công tỉnh thành nào ở Bắc Kì?

a)

Hà Nội

b)

Hưng Yên

c)

Hải Dương

d)

Nam Định

8.

Vì sao quân đội triều đình nhanh chóng thất thủ tại thành Hà Nội năm 1873?

a)

Triều đình đã đầu hàng

b)

Quân triều đình chống cự yếu ớt

c)

Quân triều đình đã thực hiện chiến thuật phòng thủ, dựa vào thành đợi giặc, chưa kết hợp với nhân dân kháng chiến

d)

Triều đình mải lo đối phó với phong trào đấu tranh của nhân dân

9.

Trận đánh nào gây được tiếng vang lớn nhất ở Bắc Kì năm 1873?

a)

Trận bao vây quân địch trong thành Hà Nội

b)

Trận chiến đấu ở cửa ô Quan Chưởng (Hả Nội)

c)

Trận phục kích của quân ta và quân Cờ đen tại cầu Giấy (Hà Nội)

d)

Trận phục kích của quân ta và quân Cờ đen tại cầu Hàm Rồng (Thanh Hoá)

10.

Trong trận Cầu Giấy (Hà Nội) lần thứ nhất (12-1873), tên tưởng Pháp nào đã tử trận?

a)

Gácniê

b)

Rive

c)

Hácmăng

d)

Đuypuy

11.

Trong trận chiến đẩu ở ô Quan Chưởng, ai đã lãnh đạo binh sĩ chiến, đấu đến cùng để bảo vệ thành?

a)

Một viên Chưởng cơ

b)

Tổng đốc Nguyễn Tri Phương

c)

Lưu Vĩnh Phúc

d)

Hoàng Tá Viêm

12.

Chiến thắng của quân dân ta tại cầu Giấy lần thứ nhất (1873) đã khiến thực dân Pháp phải

a)

tăng nhanh viện binh ra Bắc Kì

b)

Hoang mang, lo sợ và tìm cách thương lượng

c)

Bàn kế hoạch mở rộng chiến tranh xâm lược ra Bắc Kì

d)

Ráo riết đẩy mạnh thực hiện âm mưu xâm lược toàn bộ Việt Nam

13.

Hãy sắp xếp các sự kiện sau theo đúng trình tự thời gian:

1. Pháp nổ súng tấn công thành Hà Nội lần thứ nhất.

2. Phong trào phản đối triều đình nhà Nguyễn kí Hiệp ước Giáp Tuất dâng cao khắp cà nước.

3. Thực dân Pháp phari Đại uý Gácniê đưa quân ra Bắc.

a)

1, 2, 3

b)

2, 1, 3

c)

3, 2, 1

d)

3, 1, 2

14.

Vì sao thực dân Pháp tìm cách thương lượng với triều đình nhà Nguyễn để kí kết bản hiệp ước mới vào nắm 1874?

a)

Pháp thất bại trong việc đánh chiếm thành Hà Nội

b)

Pháp bị chặn đánh ở Thanh Hoá

c)

Pháp thất bại trong trận cầu Giấy lần thứ nhất

d)

Pháp thất bại trong trận cầu Giấy lần thứ hai

15.

Triều đình nhà Nguyễn  đã làm gì sau chiến thống của quân dân tại trận cầu Giấy lần thứ nhất (1873)?

a)

Kí Hiệp ước Giáp Tuất (1874)

b)

Lãnh đạo nhân dân kháng chiến

c)

Cứ Tổng đốc Hoàng Diệu tiềp tục chỉ huy cuộc kháng chiến

d)

Tiến hành cải cách duy tân đất nước

16.

Hiệp ước nào đánh dấu việc triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất thuộc Pháp?

a)

Hiệp ước Nhâm Tuất

b)

Hiệp ước Giáp Tuất

c)

Hiệp ước Hácmăng

d)

Hiệp ước Patơnốt

17.

Thực dân Pháp đă vịn cớ nào để xâm lược Bắc Kì lần thứ hai (1882)?

a)

Nhà Nguyễn vẫn liếp tục chính sách "bế quan tỏa cảng"

b)

Nhà Nguyễn đàm áp đẫm máu các cuộc khởi nghĩa nông dân

c)

Nhà Nguyễn tiếp tục có sự giao hảo với nhà Thanh ở Trung Quốc

d)

Nhà Nguyễn vi phạm hiệp ước Giáp Tuất (1874)

18.

Tên tướng Pháp nào đã chi huy cuộc tiến công ra Bắc Kì lần thứ hai?

a)

Gácniê

b)

Rivie

c)

Cuốcbê

d)

Duypuy

19.

Người lãnh đạo quan quân triều đình chống lại cuộc tấn công thành Hà Nội lần thứ hai (1882) cùa quân Pháp là:

a)

Nguyền Tri Phương

b)

Dan Heng uwu

c)

Hoàng Diệu

d)

Hoàng Tá Viêm

20.

Chiến thắng cầu Giấy lần thứ hai chứng tỏ điều gì về tinh thần kháng chiến Chống Pháp cùa nhân dân ta?

a)

Lòng yêu nước và quyết tâm bảo vệ Tồ quốc của nhân dân ta

b)

Ý chí quyết tâm sẵn sàng tiêu diệt giặc của nhân dân ta

c)

Lôi đánh giặc tài tình của nhân dân ta

d)

Sự phối hợp nhịp nhàng, đồng bộ của quân và dân ta trong việc phá thế hao vây của địch

21.

Đâu là chồng yêu của hta???

a)

Đan Hằng

b)

Dan Heng

c)

trai cầm thương, hệ Phong, vận mệnh Săn bắn

d)

cả A, B, C, X, Y, Z đều đún

22.

Chiến thắng cầu Giấy lần thứ nhất (1873) và lần thứ hai (1883) đều là chiến  công của lực lượng nào?

a)

Dân binh Hà Nội

b)

Quan quân binh sĩ triều đình

c)

Quan cờ đen của Lưu Vĩnh Phúc

d)

Quân cờ đen của Lưu Vĩnh Phúc kết hợp với quân của Hoàng Tá Viêm

23.

Sự kiện nào đánh dấu sự đầu hàng hoàn toàn của triều đình nhà Nguyễn trước sự  xâm lược của thực dân Pháp?

a)

Quân Pháp tấn công và chiếm được Thuận An

b)

Triều đình kí hiệp ước Hácmăng (1883) và hiệp ước Patơnốtt (1884)

c)

Thành Hà Nội thất thủ lần thử nhất (1873)

d)

Thành Hà Nội thất thủ lần thứ hai (1882)

24.

Hiệp ước nào dánh dấu thực dân Pháp đã hoàn thành công cuộc xâm lược

Việt Nam?

a)

Hiệp ước Nhâm Tuất

b)

Hiệp ước Giáp Tuất

c)

Hiệp ước Hácmăng

d)

Hiệp ước Patơnốt

25.

Triều đình nhà Nguyễn thừa nhận nền bảo hộ của Pháp trên toàn bộ đất nước Việt Nam thông qua hiệp ước nào?

a)

Hiệp ước Hácmăng

b)

Gì mà cả đống hiệp ước vậy???

D:

c)

Hiệp ước Patơnốt

d)

Hiệp ước Hácmăng và hiệp ước Patơnốt

26.

Thực dân Pháp hoàn thành cơ bản công cuộc xâm lược Việt Nam khi nào?

a)

Sau khi đánh chiếm thành Hà Nội lần thứ hai

b)

Sau khi kí Hiệp ước Hácmăng và Patơnốt

c)

Sau khi đánh chiếm kinh thành Huế

d)

Sau khi đánh chiếm Đà Nẵng

27.

Tuy đã hoàn thành về cơ bản công cuộc binh định Việt Nam, thực dân Pháp vẫn gặp phải sự phản kháng quyết liệt của lực lượng nào?

a)

Một số quan lại yêu nước và nhân dân Nam Kì

b)

Một số quan lại, văn thân, sĩ phu yêu nước và nhân dân trong cả nước

c)

Một số quan lại yêu nước và nhân dân ở Trung Kì

d)

Một số quan lại, văn thân, sĩ phu yêu nước ở Bắc Kì

28.

Người đứng đầu phái chủ chiến chủ trương chống Pháp trong triều đình Huế là

a)

Phan Thanh Giản

b)

Vua Hàm Nghi

c)

Tôn Thất Thuyết

d)

Nguyễn Văn Tường

29.

Sau khi cuộc phản công kinh thành Huế thất bại, Tôn Thất Thuyết đã làm gì?

a)

Đưa vua Hàm Nghi và Tam cung rời khỏi Hoàng thành đến sơn phòng Tân Sở (Quảng Trị)

b)

Tiếp tục xây dựng hệ thống san phòng

c)

Bổ sung lực lượng quân sự

d)

Đưa vua Hàm Nghi và Tam cung rời khỏi Hoàng thành đến sơn phòng Tân Sơn (Hà Tĩnh)

30.

Nội dung chủ yếu của chiếu Cần vương là

a)

Kêu gọi quần chúng nhân dân đứng lên kháng chiến

b)

Kêu gọi văn thân, sĩ phu và nhân dân cả nước vì vua mà đứng lên kháng chiến

c)

Kêu gọi tiến hành cải cách về chính trị, xã hội

d)

Tố cáo tội ác của thực dân Pháp

31.

Phong trào Cần vương diễn ra sôi nổi ở địa phương nào?

a)

Trung Kì và Nam Kì

b)

Bắc Kì và Nam Kì

c)

Bắc Kì và Trung Kì

d)

Bắc Kì, Trung Kì và Nam Kì

32.

Trong giai đoạn từ năm 1885 đến năm 1888, phong trào Cần vương đặt dưới sự chỉ huy của

a)

Tôn Thất Thuyết và Nguyễn Văn Tường

b)

Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết

c)

Nguyễn Văn Tường và Trần Xuân Soạn

d)

Nguyễn Đức Nhuận và Đào Doãn Địch

33.

Bộ chỉ huy của phong trào Cần vương đóng tại địa bàn thuộc hai tỉnh nào?

a)

Quảng Ngãi và Bình Định

b)

Quảng Nam và Quảng Trị

c)

Quảng Bình và Quảng Trị

d)

Quảng Trị và Hà Tĩnh

34.

Sau khi bắt được vua Hàm Nghi, thực dân Pháp đưa ông đi đày ở đâu?

a)

Tuyniđi

b)

Angiêri

c)

Mêhicô

d)

Nam Phi

35.

Sau khi vua Hàm Nghi bị bắt (11-1888), phong trào Cần vương

a)

Chấm dứt hoạt động

b)

Chỉ hoạt động cầm chừng

c)

Vẫn tiếp tục, nhưng thu hẹp địa bàn ớ Nam Trung Bộ

d)

Tiếp tục hoại động, quy tụ dần thành những trung tâm lớn

36.

Ý nghĩa cúa phong trào Cần vương là

a)

Củng cố chế độ phong kiến Việt Nam

b)

Buộc thực dân Pháp phải trao trả độc lập

c)

Thôi bùng lên ngọn lửa đấu tranh cứu nước trong nhân dân

d)

Tạo tiền đề cho sự xuất hiện trào lưu dân tộc chủ nghĩa đầu thê kỉ XX

37.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới sự thất bại của phong trào Cần vương là gì?

a)

Triều đình đã đầu hàng thực dân Pháp

b)

Phòng trào diễn ra lòi rạc, lẻ tẻ

c)

Thiếu đường lối lãnh đạo đúng đắn và sự chỉ huy thống nhất

d)

Thực dân Pháp mạnh và đã củng cố được nền thống trị ở Việt Nam

38.

Đặc điểm của phong trào Cần vương là

a)

Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng và ý thức hệ phong kiến

b)

Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản

c)

Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sản

d)

Là phong trào yêu nước của các tầng lớp nông dân

39.

Cuộc khởi nghĩa tiêu biếu nhất trong phong trào Cần vương cuối thề ki XIX

a)

khởi nghĩa Hương Khê

b)

khởi nghĩa Hùng Lĩnh

c)

khởi nghĩa Ba Đinh

d)

khởi nghĩa Bãi Sậy

40.

Cuộc khởi nghĩa Bãi Sậy do ai lãnh đạo?

a)

Đinh Công Tráng

b)

Nguyễn Thiện Thuật

c)

Phan Đình Phùng

d)

Đinh Gia Quế

41.

Cuộc khởi nghĩa Ba Đình do ai lãnh đạo?

a)

Phạm Bành, Đinh Công Tráng

b)

Gì mà khởi nghĩa quài z

c)

Nguyễn Thiện Thuật, Đinh Gia Quế

d)

Tống Duy Tân, Trần Xuân Soạn

42.

Cuộc khởi nghĩa Hương Khê do ai lãnh đạo?

a)

Cao Diền và Tống Duy Tân

b)

Tống Duy Tân và Cao Thắng

c)

Phan Đình Phùng và Hoàng Hoa Thám

d)

Phan Đình Phùng và Cao Thắng

43.

Cao Thắng có vai trò như thế nào trong khởi nghĩa Hương Khê?

a)

Chiêu tập binh sĩ, trang bị và huấn luyện quân sự

b)

Xây dựng căn cứ thuộc vùng rừng núi các tình Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình

c)

Chiêu lập binh sĩ, trang bị và huấn luyện quân sự, xây dựng căn cứ, nghiên cứu chế tạo thành công súng trường theo mẫu của Pháp

d)

Chuẩn bị lực lượng và vũ khí cho khởi nghĩa

44.

Giai đoạn từ năm 1885 đến năm 1888, nghĩa quân Hương Khê tập trung thực hiện nhiệm vụ chủ yếu gì?

a)

Tập trung lực lượng đánh thực dân Pháp

b)

Chuẩn bị lực lượng, xây dựng cơ sở chiến đấu

c)

Xây dựng hệ thống chiến lũy để chiến đấu

d)

Chặn đánh các đoàn xe vận tải của thực dân Pháp

45.

Giai đoạn từ năm 1888 đến năm 1896, nghĩa quân Hương Khê tập trung thực hiện nhiệm vụ gì?

a)

Tập trung lực lượng đánh Pháp

b)

Chuẩn bị lực lượng, xây dụng cơ sờ chiến đấu của nghĩa quân

c)

Xây dựng hệ thống chiến lũy để chiến đấu

d)

Chiến đấu quyết liệt

46.

Cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp

cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX là

a)

khởi nghĩa Hương Khê

b)

khởi nghĩa Yên Thế

c)

khởi nghĩa ở vùng Tây Bắc và hạ lưu sông Đà

d)

khởi nghĩa của đồng bào Tây Nguyên

47.

Nông dân Yên Thế đứng lên chống Pháp vì

a)

hưởng ứng chiếu Cần vương

b)

chống lại chính sách cướp bóc, bình định của thực dân Pháp, bảo vệ cuộc sống

c)

phản ứng trước hành động đầu hàng thực dân Pháp của triều đình

d)

gồm tất cả các nguyên nhân trên

48.

Lực lượng tham gia đông đảo nhất trong khởi nghĩa Yên Thế là

a)

công nhân

b)

nông dân

c)

các dân tộc sống ở miền núi

d)

nông dân và công nhân

49.

Đến năm 1891, từ Yên Thế, nghĩa quân mở rộng hoạt động sang vùng nào?

a)

Yên Lễ, Mục - Sơn, Nhã Nam, Hữu Thượng

b)

Phủ Lạng Thượng

c)

Tiên Lữ (Hưng Yên)

d)

Hà Tĩnh, Nghệ An, Thanh Hoá, Hưng Yên, Hải Dương

50.

Trong giai đoạn từ năm 1893 đến năm 1897, lãnh tụ tối cao của khởi nghĩa Yên Thế là

a)

Đê Nắm

b)

Đề Thám

c)

Nguyễn Trung Trực

d)

Phan Đình Phùng

51.

Điểm khác của khởi nghĩa Yên Thế so với các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần Vương là

a)

hưởng ứng chiếu Cần vương

b)

chống thực dân Pháp, chống triều đình nhà Nguyễn

c)

là phong trào nông dân chống Pháp, không thuộc phạm trù phong trào Cần vương

d)

phản ứng trước hành động đầu hàng thực dân Pháp của triều đình

52.

Năm 1897, thực dân Pháp cử nhân vật nào sang làm Toàn quyền Đông Dương?

a)

Rivie

b)

Gácniê

c)

Pôn Dume

d)

Bôlaéc

53.

Đặc điểm nổi bật cùa nền kinh tế Việt Nam những năm cuối thế kì XIX - đầu thế kỉ XX là

a)

kinh tế nông nghiệp phát triển, kinh tế công nghiệp chậm phát triển

b)

xuất hiện những mầm mống của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa, nhưng manh mún và lệ thuộc vào Pháp

c)

thương nghiệp phát triển

d)

hệ thống đường giao thông được mở rộng

54.

Trước cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất, xã hội Việt Nam có hai giai cấp cơ bản là

a)

địa chủ phong kiến và tiểu tư sản

b)

địa chủ phong kiến và tư sản

c)

địa chủ phong kiến và nông dân

d)

công nhân và nông dân

55.

Giai cấp công nhân Việt Nam tập trung đông nhất ở ngành nào?

a)

Khai thác mỏ

b)

Đồn điền

c)

Công nghiệp đóng tàu

d)

Các xí nghiệp chế biến

56.

Đầu thế kỉ XX, mục tiêu đấu tranh cùa giai cấp công nhân Việt Nam là gì?

a)

Đòi quyền lợi kinh tế

b)

Đòi quyền lợi giai cấp

c)

Đòi quyền lợi dân tộc

d)

Đòi quyền tự do, dân chủ

57.

Thực dân Pháp đã thực hiện chính sách nào ngay từ khi tiến hành công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam?

a)

Chính sách "chia để trị"

b)

Chính sách "dùng người Pháp trị người Việt"

c)

Chính sách "đồng hoá" dân tộc Việt Nam

d)

Chính sách "khùng bố trắng" đối với nhưng người chống đối

58.

Trong quá trình khai thác thuộc địa ở Việt Nam, thực dân Pháp chú trọng vào ngành nào?

a)

Công nghiệp nặng

b)

Công nghiệp nhẹ

c)

Khai thác mỏ

d)

Luyện kim và cơ khí

59.

Giai cấp hay tầng lớp nào ở Việt Nam ngày càng gánh chịu nhiều thứ thuế và bị khổ cực trăm bề trong thời gian thực dân Pháp tiến hành cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất?

a)

Tầng lớp tư sản dân tộc

b)

Tầng lớp tiểu tư sản

c)

Giai cấp công nhân

d)

Giai cấp nông dân

60.

Thành phần xuất thân của giai cấp công nhân Việt Nam chủ yếu là

a)

tầng lớp tư sản

b)

giai cấp nông dân

c)

tầng lớp tiểu tư sản

d)

tầng lớp địa chủ nhỏ

61.

Hệ quả lớn nhất trong chính sách cai trị của thực dân Pháp đối với Việt Nam sau cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất là

a)

nền kinh tế phát triển rõ rệt

b)

công nghiệp phát triển

c)

cơ cấu kinh tế ít nhiều có sự biến chuyển, cơ cấu xã hội biến đổi sâu sắc

d)

phong trào yêu nước phát triển mạnh

62.

Qua công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp, phương thức sản xuất nào từng bước du nhập vào Việt Nam?

a)

Phương thức sản xuất phong kiến

b)

Phương thức sản xuất nhoe lẻ, tự cung tự cấp

c)

Phương thức sản xuất thực dân

d)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

63.

Để tối đa hóa nguồn lợi nhuận, trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam, thực dân Pháp vẫn duy trì phương thức bóc lột nào?

a)

Phương thức bỏc lột tư bản chủ nghĩa

b)

Phương thức bóc lột phong kiến

c)

Phương thức bóc lột thực dân

d)

Các phương thức bóc lột tiền tư bản chủ nghĩa

64.

Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam đã làm xuất hiện các giai cấp và tầng lớp xã hội mới, đó là

a)

địa chủ nhỏ và công nhân

b)

công nhân, tư sản dân tộc và tiểu tư sản

c)

công nhân, nông dân và tư sản dân tộc

d)

công nhân, nông dân và tiểu tư sản

65.

Giai cấp nào ra đời trước cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam và trở thành lực lượng đông đảo của cách mạng?

a)

Tư sản dân tộc

b)

Công nhân

c)

Nông dân

d)

Tiểu tư sản

66.

Vì sao phong trào đấu tranh của công nhân Việt Nam trong những năm đầu thế kỉ XX còn mang nặng tính tự phát?

a)

Vì họ đấu tranh chưa mạnh mẽ, chưa kiên quyết

b)

Vì họ đấu tranh chỉ đòi quyền lợi về kinh tế

c)

Vì họ chưa quan tâm đến việc đấu tranh đòi các quyền tự do dân chủ

d)

Vì sự đàn áp dã man của thực dân Pháp

67.

Lực lượng xã hội nào đã tiếp thu luồng tư tưởng mới bên ngoài vào Việt Nam đầu thế kỉ XX?

a)

Nông dân

b)

Công nhân

c)

Sĩ phu yêu nước tiến bộ và các tầng lớp nhân dân đô thị

d)

Sĩ phu yêu nước

68.

Những năm cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX, tư tường tiến bộ từ những nựớc nào đã ảnh hưởng đến Việt Nam?

a)

Các nước ở khu vực Động Nam Á

b)

Nhật Bản và Trung Quốc

c)

Anh và Pháp

d)

Ấn Độ và Trung Quốc