wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh cv

Total questions: 55

Worksheet time: 3hrs 45mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Sinh trưởng ở thực vật là quá trình :
a)
A.Quá trình tăng về kích thước (lớn lên) của cơ thể do tăng về kích thước và số lượng tế bào.
b)
B.Quá trình tăng về kích thước (lớn lên) của cơ thể do tăng về số lượng tế bào và các mô
c)
C.Quá trình tăng về kích thước (lớn lên) của cơ thể do tăng về kích thước tế bào và mô
d)
D.Quá trình tăng về kích thước (lớn lên) của cơ thể do tăng về kích thước và phân hoá tế bào
2.
Câu 2: Đặc điểm không có ở sinh trưởng sơ cấp là
a)
A.Làm tăng kích thước chiều dài của cây
b)
B.Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần
c)
C.Diễn ra cả ở cây 1 lá mầm và cây 2 lá mầm
d)
D. Diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh
3.
Câu 3: Hormone thực vật là
a)
A.Các chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng điều tiết hoạt động các phần của cây
b)
B.Các chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra chỉ có tác dụng điều tiết ức chế của cây
c)
C.Các chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng kháng bệnh cho cây
d)
D.Các chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây
4.
Câu 4: Sinh trưởng của cơ thể động vật là quá trình tăng kích thước của
a)
A.Các hệ cơ quan trong cơ thể
b)
B.Cơ thể do tăng kích thước và số lượng tế bào
c)
C.Các mô trong cơ thể
d)
D.Các cơ quan trong cơ thể
5.
Câu 5: Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là trường hợp ấu trùng phát triển
a)
A.Hoàn thiện, qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành
b)
B.Chưa hoàn thiện, qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành
c)
C.Chưa hoàn thiện,  qua một lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành
d)
D.Chưa hoàn thiện, qua nhiều lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành
6.
Câu 6: Cho các loài sau:Cá chép; Gà;Thỏ;Muỗi;Cánh cam;Khỉ;Bọ ngựa;Cào Cào;Bọrùa;Ruồi(Có bao nhiêu loài sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn?)
a)
A. 4
b)
B. 5
c)
C. 6
d)
D. 7
7.
Câu 7: Cho các loài sau: Cá chép-Gà-Ruồi-Tôm-Khỉ-Bọ ngựa-Cào Cào-Ếch-Cua-Muỗi(Những loài sinh trưởng và phát triển qua biến thái không hoàn toàn là)
a)
A.(1), (4), (6), (9) và (10)
b)
B.(1), (4), (7), (9) và (10)
c)
C.(1), (3), (6), (9) và (10)
d)
D.(4), (6), (7), (9) và (10)
8.
Câu 8: Những động vật nào dưới đây có sinh trưởng và phát triển không qua biến thái?
a)
A.Cánh cam, cào cào, cá chép, chim bồ câu.
b)
B.Bọ rùa, cá chép, châu chấu, gà...
c)
C.Cào cào, rắn, thỏ, mèo...
d)
D.Cá chép, rắn, bồ câu, thỏ...
9.
Câu 9: Sinh trưởng là sự...................... về mặt kích thước và............ tế bào. Tốc độ sinh trưởng của mỗi loài phụ thuộc vào ............................. và là một chỉ tiêu quan trọng trong .................................
a)
A.Gia tăng - số lượng - kiểu hình - chọn giống.
b)
B.Phát triển - số lượng - từng loài - chọn giống.
c)
C.Gia tăng - số lượng - kiểu gen - chăn nuôi.
d)
D.Phát triển - khối lượng - từng loài - chọn giống.
10.
Câu 10: Phát triển của cơ thể động vật bao gồm
a)
A.Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.
b)
B.Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng và phân hoá tế bào
c)
C.Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.
d)
D.Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.
11.
Câu 11: Phát triển của động vật là quá trình biến đổi gồm:
a)
A.Sinh trưởng
b)
B.Phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể
c)
C.Phân hoá tế bào
d)
D.Tất cả đều đúng
12.
Câu 12: Sinh trưởng và phát triển của chim bồ câu
a)
A.Bắt đầu từ khi trứng nở đến khi chim trưởng thành và sinh sản được
b)
B.Bắt đầu từ khi trứng nở ra đến khi già và chết
c)
C.Bắt đầu từ lúc trứng được thụ tinh và kéo dài đến lúc chim trưởng thành
d)
D.Bắt đầu từ hợp tử, diễn ra trong trứng và sau khi trứng nở, kết thúc khi già và chết
13.
Câu 13: Sinh trưởng và phát triển của thằn lằn
a)
A.Bắt đầu từ khi trứng nở đến khi thằn lằn trưởng thành và sinh sản được
b)
B.Bắt đầu từ hợp tử, diễn ra trong trứng và sau khi trứng nở, kết thúc khi già và chết
c)
C.Bắt đầu từ lúc trứng được thụ tinh và kéo dài đến lúc thằn lằn trưởng thành
d)
D.Bắt đầu từ khi trứng nở ra đến khi già và chết
14.
Câu 14: Sinh trưởng và phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển mà con non có:
a)
A.Đặc điểm hình thái, cấu tạo, sinh lý tương tự với con trưởng thành.
b)
B.Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý khác với con trưởng thành
c)
C.Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý  giống với con trưởng thành.
d)
D.Đặc điểm hình thái, cấu tạo giống với con trưởng thành và sinh lý khác với con trưởng thành.
15.
Câu 15: Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là:
a)
A.Trường hợp ấu trùng có đặc điểm hình thái, sinh lí rất khác với con trưởng thành.
b)
B.Trường hợp con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý
c)
C.Trường hợp con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành.
d)
D.Trường hợp con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành.
16.
Câu 16: Nhóm động vật nào sau đây phát triển qua biến thái hoàn toàn?
a)
A.Bướm
b)
B.Bò sát
c)
C.Châu chấu
d)
D.Thú
17.
Câu 17: Phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà con non có
a)
A.Đặc điểm hình thái, sinh lí rất khác với con trưởng thành
b)
B.Đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý
c)
C.Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành.
d)
D.Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành
18.
Câu 18: Ơstrogen có vai trò
a)
A.Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực
b)
B.Tăng cường quá trình sinh tổng hợp protein, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, qua đó làm tăng sự sinh trưởng của cơ thể
c)
C.Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái
d)
D.Kích thích chuyển hóa ở tế bào, kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể
19.
Câu 19: Hiện tượng “người khổng lồ” có liên quan mật thiết đến việc dư thừa hoocmôn nào
a)

A.GH

b)

B.FSH

c)

C.LH

d)

D.TSH

20.
Câu 21: Sinh sản bằng bao tử là tạo ra thế hệ mới từ
a)
A.Bao tử được phát sinh ở những thực vật có xen kẽ thế hệ bào tử thể và giao tử thể
b)
B.Bao tử được phát sinh do nguyên nhân ở những thực vật có xen kẽ thế hệ bào tử thể và giao tử thể
c)
C.Bào tử được phát sinh do giảm phân ở pha giao tử thể của những thực vật có xen kẽ thế hệ bào tử thể và giao tử thể
d)
D.Hợp tử được phát sinh ở những thực vật có xen kẽ thế hệ bào tử thể và giao tử thể
21.
Câu 22: Đặc điểm của bào tử là tạo được
a)
A.Nhiều cá thể của một thế hệ, được phát tán chỉ nhờ nước, đảm bảo mở rộng vùng phân bố của loài
b)
B.Ít cá thể của một thế hệ, được phát tán nhờ gió, nước, đảm bảo mở rộng vùng phân bố của loài
c)
C.Ít cá thể của một thế hệ, được phát tán chỉ nhờ gió, đảm bảo mở rộng vùng phân bố của loài
d)
D.Nhiều cá thể của một thế hệ, được phát tán nhờ gió, nước, đảm bảo mở rộng vùng phân bố của loài
22.
Câu 23: Sinh sản vô tính dựa trên cơ sở của quá trình nào ?
a)
A.Giảm phân và thụ tinh
b)
B.Giảm phân
c)
C.Nguyên phân
d)
D.Thụ tinh
23.
Câu 24: Sinh sản bào tử có ở những ngành thực vật nào?
a)
A.Rêu, hạt trần
b)
B.Rêu, quyết
c)
C.Quyết, hạt kín
d)
D.Quyết, hạt trần
24.
Câu 25: Sinh sản vô tính là:
a)
A.Tạo ra cây con giống cây mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.
b)
B.Tạo ra cây con giống cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.
c)
C.Tạo ra cây con giống bố mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.
d)
D.Tạo ra cây con mang những tính trạng giống và khác cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.
25.
Câu 26: Đặc điểm không thuộc sinh sản vô tính là
a)
A.Cơ thể con sinh ra hoàn toàn giống nhau và giống cơ thể mẹ ban đầu
b)
B.Tạo ra cá thể mới rất đa dạng về các đặc điểm thích nghi
c)
C.Tạo ra số lượng lớn con cháu trong một thời gian ngắn
d)
D.Tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định
26.

Câu 27: Cho các ví dụ về sinh sản vô tính ở thực vật như sau : 1.Rau má sinh sản bằng thân bò. 2.Rêu sinh sản bằng thân rễ. 3.Cỏ gấu sinh sản bằng thân bò. 4.Khoai tây sinh sản bằng rễ củ. 5. Cây sống đời sinh sản bằng lá. (Có bao nhiêu phương án đúng?)

a)

A. 3

b)

B. 2

c)

C. 4

d)

D. 5

27.
Câu 28: Sinh sản vô tính được đặc trưng bởi
a)
A.Không có quá trình kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái
b)
B.Tạo ra nhiều con cháu trong một thế hệ
c)
C.Có quá trình giảm nhiễm
d)
D.Con cháu đa dạng về mặt di truyền
28.
Câu 29: Sinh sản vô tính không thể tạo thành
a)
A.Thể hợp tử
b)
B.Thể giao tử
c)
C.Thể bào tử
d)
D.Bào tử đơn bội
29.
Câu 30: Phương pháp nhân giống vô tính nào có hiệu quả nhất hiện nay?
a)
A.Ghép cành
b)
B.Chiết cành,
c)
C.Giâm cành.
d)
D.Nuôi cấy mô
30.

Câu 31: Xét các đặc điểm sau:(1) Cá thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn có thể tạo ra con cháu. Vì vậy, có lợi trong trường hợp mật độ quần thể thấp_(2) Tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định, ít biến động, nhờ vậy quần thể phát triển nhanh_(3) Tạo ra các cá thể mới giống nhau và giống cá thể mẹ về các đặc điểm di truyền_(4) Tạo ra số lượng con cháu giống trong một thời gian ngắn_(5) Cho phép tăng hiệu suất sinh sản vì không phải tiêu tốn năng lượng cho việc tạo giao tử và thụ tinh_(6) Tạo ra thế hệ con cháu giống nhau về mặt di truyền nên có lợi thế khi điều kiện sống thay đổi(Sinh sản vô tính có những đặc điểm nào?)

a)

A. (1), (2), (3), (4) và (6)

b)

B. (3) và (5)

c)

C. (1) và (2)

d)

D. (1), (2), (3), (4) và (5)

31.
Câu 32: Sinh sản hữu tính ở thực vật là sự kết hợp
a)
A.Có chọn lọc của hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới
b)
B.Ngẫu nhiên hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới
c)
C. Có chọn lọc của giao tử cái và nhiều giao tử đực được tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới
d)
D.Của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cây mới
32.
Câu 33: Thụ tinh kép ở thực vật có hoa là sự kết hợp của
a)
A.Nhân 2 giao tử đực và giao tử cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử
b)
B.Hai nhân giao tử đực với nhân của trứng và nhân cực trong túi phôi tạo thành hợp tử và nhân nội nhũ
c)
C.Hai bộ NST  đơn bội của giao tử đực và giao tử cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử có bộ NST  lưỡng bội
d)
D.Hai tinh tử với trứng ở trong túi phôi
33.
Câu 34: Trong sự hình thành hạt phấn, từ 1 tế bào mẹ (2n) trong bao phấn giảm phân hình thành
a)
A.Hai tế bào con (n).
b)
B.Ba tế bào con (n).
c)
C.Bốn tế bào con (n).
d)
D.Năm tế bào con (n).
34.
Câu 35: Sự hình thành túi phôi ở thực vật có hoa diễn ra như thế nào?
a)
A.Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử → 1 đại bào tử sống sót nguyên phân cho túi phôi chứa 3 tế bào đối cực, 3 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 1 nhân cực.
b)
B.Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử → 1 đại bào tử sống sót nguyên phân cho túi phôi chứa 3 tế bào đối cực, 2 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 2 nhân cực.
c)
C.Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử → 1 đại bào tử sống sót nguyên phân cho túi phôi chứa 2 tế bào đối cực, 3 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 2 nhân cực.
d)
D.Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử → 1 đại bào tử sống sót nguyên phân cho túi phôi chứa 3 tế bào đối cực, 3 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 2 nhân cực.
35.
Câu 36: Sinh sản vô tính ở động vật là từ một cá thể
a)

A.Sinh ra một hay nhiều cá thể giống hoặc khác mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng

b)

B.Luôn xinh ra nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng

c)

C.Sinh ra một hay nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng

d)

D.Luôn sinh ra chỉ một cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng

36.
Câu 37: Điều không đúng với sinh sản vô tính ở động vật là
a)
A.Cá thể có thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn sinh sản bình thường
b)
B.Đảm bảo sự ổn định về mặt di truyền qua các  thế hệ cơ thể
c)
C.Tạo ra số lượng lớn con cháu trong thời gian ngắn
d)
D.Có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của điều kiện môi trường
37.
Câu 38: Sinh sản vô tính gồm các kiểu?
a)
A.Phân đôi, phân mảnh.
b)
B.Phân mảnh, nảy chỗi.
c)
C.Nảy chồi, trinh sản.
d)
D.Cả A và C.
38.
Câu 39: ở ong, các ong thợ
a)
A.Gồm toàn ong cái không có khả năng sinh sản.
b)
B.Gồm toàn ong đực không có khả năng sinh sản.
c)
C.Gồm toàn ong cái có khả năng sinh sản.
d)
D.Có thể gồm ong đực và cái nhưng không sinh sản.
39.
Câu 40: Thằn lằn đứt đuôi sẽ mọc lại
a)
A.Kiểu sinh sản vô tính tái sinh.
b)
B.Chỉ là sự tái sinh một bộ phận cơ thể.
c)
C.Kình thức sinh sản phân mảnh.
d)
D.Một kiểu của sự sinh trưởng.
40.
Câu 41:  Khi nói về hình thức trinh sản trinh sinh, chỉ ra phát biểu sai: 
a)
A.Không cần sự tham gia của giao tử đực
b)
B.Xảy ra ở động vật bậc thấp
c)
C.Chỉ sinh ra những cá thể mang giới tính đực
d)
D.Không có quá trình giảm phân
41.
Câu 42: Cơ sở của sinh sản vô tính là quá trình
a)
A.Giảm phân và thụ tinh
b)
B.Nguyên phân và thụ tinh
c)
C.Thụ tinh
d)
D.Nguyên phân
42.
Câu 43: Có bao nhiêu loài sinh vật sau đây có hình thức sinh sản trinh sinh? (1). Ong. (2). Chuột túi. (3). Mối. (4). Ếch. (5). Rệp. (6). Kiến. (7). Muỗi. (8). Thằn lằn đá.
a)

A.2

b)

B.6

c)

C.4

d)

D.8

43.
câu 44: Phân đôi là hình thức sinh sản phổ biến ở
a)
A.Giun dẹp và giun đất.
b)
B.Giun dẹp và động vật đơn bào.
c)
C.Trùng roi và thuỷ tức.
d)
D.Bọt biển và trùng đế giày.
44.
Câu 46: Sinh sản hữu tính ở hầu hết động vật là 1 quá trình gồm 3 giai đoạn nối tiếp là:
a)
A.Giảm phân hình thành tinh trùng và trứng → thụ tinh tạo thành hợp tử → phát triển phôi và hình thành cơ thể mới
b)
B.Giảm phân hình thành tinh trùng và trứng → Phát triển phôi và hình thành cơ thể mới.
c)
C.Phát triển phôi và hình thành cơ thể mới → thụ tinh tạo thành hợp tử → giảm phân hình thành tinh trùng và trứng .
d)
D.Giảm phân hình thành tinh trùng và trứng → thụ tinh tạo thành hợp tử.
45.
Câu 47: Ở động vật sinh sản hữu tính có các hình thức thụ tinh
a)
A.Thụ tinh trong và thụ tinh ngoài
b)
B.Tự thu tinh và thụ tinh chéo
c)
C.Thụ tinh ngoài và thụ tinh chéo
d)
D.Thụ tinh trong và tự thụ tinh
46.
Câu 48: Ếch là loài:
a)
A.Thụ tinh trong.
b)
B.Thụ tinh ngoài
c)
C.Tự thụ tinh.
d)
D.Thụ tinh chéo.
47.
Câu 49: Rắn lá loài:
a)
A.Thụ tinh trong
b)
B.Thụ tinh ngoài.
c)
C.Tự thụ tinh.
d)
D.Thụ tinh chéo.
48.
Câu 51: Bản chất của quá trình thụ tinh ở động vật là: 
a)
A.Sự kết hợp của hai giao tử đực và cái.
b)
B.Sự kết hợp của nhiều giao tử đực với một giao tử cái.
c)
C.Sự kết hợp các nhân của nhiều giao tử đực với một nhân của giao tử cái.
d)
D.Sự kết hợp hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội (n) của hai giao tử đực và cái tạo thành bộ nhiễm sắc thể lưỡng bộ (2n) ở hợp tử.
49.
Câu 52: Ưu điểm của sinh sản hữu tính ở động vật ?
a)

A.Tạo ra các cá thể mới đa dạng về các đặc điểm di truyền

b)

B.Tạo ra các cá thể mới giống nhau về mặt di truyền

c)

C.Tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định ít biến động

d)

D.Các cá thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn có thể tạo ra con

50.
Câu 54: thụ tinh kép ở thực vật có hoa là
a)
A.Sự kết hợp của nhân hai giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử.
b)
B.Sự kết hợp của hai nhân giao tử đực với nhân của trứng và nhân cực trong túi phôi tạo thành hợp tử và nhân nội nhũ.
c)
C.Sự kết hợp của hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội của giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội.
d)
D.Sự kết hợp của hai tinh tử với trứng ở trong túi phô
51.

Câu 20: Nếu thiếu vitamin D trẻ em sẽ mắc bệnh còi xương vì:cơ thể thiếu vitamin D thì không hấp thụ được canxi mà canxi là thành phần cấu tạo xương

a)

(qua cơ chế phân phối canxi và phospho trong cơ thể, vitamin D làm tăng khả năng hấp thu canxi và phospho qua đường tiêu hóa, vitamin D cùng với hormon tuyến cận giáp tham gia vào sự chuyển hóa của canxi, phospho, kích thích làm tăng quá trình lắng đọng canxi của xương)

b)

.

c)

.

d)

.

52.

Câu 45: Lấy một số ví dụ về hình thức sinh sản vô tính ở sinh vật.

Vẽ sơ đồ một hình thức sinh sản vô tình và mô tả bằng lời.

(1) Một số ví dụ về hình thức sinh sản vô tính ở sinh vật:

Sinh sản vô tính nảy chồi: khoai tây, gừng, thuỷ tức, san hô,...

Sinh sản vô tính phân đôi: trùng đế giày, trùng biến hình,...

Sinh sản vô tính phân mảnh: bọt biển, giun dẹp,...

a)

(2) Sơ đồ một hình thức sinh sản vô tính và mô tả:

San hô sinh sản vô tính bằng cách mọc chồi.

Cơ thể con mọc lên từ cơ thể mẹ nhưng không tách rời mà dính liền vào cơ thể mẹ

b)

.

c)

..

d)

.

53.

Câu 50: Quá trình sinh sản hữu tính ở động vật gồm mấy giai đoạn: 

a)

1 (hình thành giao tử)

b)

2 (thụ tinh, phát triển phôi thai)

c)

3 (hình thành giao tử, thụ tinh, phát triển phôi thai)

d)

4

54.

Câu 53: Tại sao nói sinh sản hữu tính làm tăng khả năng thích nghi và giúp cho quần thể tồn tại được trong môi trường sống luôn biến động ?-Sinh sản hữu tính làm tăng tính biến dị di truyền ở thế hệ con. Thông qua giảm phân và sự thụ tinh ngẫu nhiên, rất nhiều tổ hợp gen khác nhau sẽ được hình thành từ một số ít bộ gen ban đầu.

a)

Mức biến dị di truyền của một quần thể càng lớn thì khả năng thích nghi với môi trường biến động ngày càng cao. Khi môi trường thay đổi hoàn toàn và đột ngột, những cá thể con mang tổ hợp di truyền biến dị mới có thể thích nghi hơn nhữnư cá thể con có kiểu gen đồng nhất và giống hệt bố mẹ

b)

/

c)

/

d)

/

55.

Câu 55: ưu điểm của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính

a)

Tiến hóa hơn sinh sản vô tính:

+ Có sự tổ hợp vật chất di truyền nên tạo nhiều biến dị tổ hợp ở cá thể con

-Đa dạng về di truyền hay đa dạng về tính các thể

+ Tăng khả năng thích nghi của con cái với sự thay đổi của môi trường.

b)

/

c)

/

d)

/