Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý 10.5

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?

a)

nhiệt lượng

b)

động năng

c)

hóa năng

d)

quang năng

2.

Năng lượng từ Pin Mặt Trời có nguồn gốc là

a)

năng lượng hóa học

b)

năng lượng nhiệt

c)

năng lượng hạt nhân

d)

quang năng

3.

Một vật đang chuyển động dọc theo chiều dương của trục Ox thì bị tác dụng bởi hai lực có độ lớn  và cùng phương chuyển động. Kết quả là vận tốc của vật nặng tăng lên theo Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

F1 sinh công dương, F2 không sinh công

b)

F1 không sinh công, F2 sinh công dương

c)

Cả hai lực đều sinh công dương

d)

Cả hai lực đều sinh công âm

4.

Công có thể biểu thị bằng tích của

a)

năng lượng và khoảng thời gian

b)

lực và quãng đường đi được

c)

lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian

d)

lực và vận tốc

5.

Lực không đổi tác dụng lên một vật làm vật chuyển dời đoạn d theo hướng hợp với hướng của lực một góc , biểu thức tính công của lực là

a)

A = F.d.cos. α\alpha

b)

A = F.d

c)

A = F.d.sin α\alpha

d)

A=F.d.tan α\alpha

6.

Cơ năng là đại lượng

a)

luôn luôn dương

b)

luôn luôn dương hoặc bằng 0

c)

có thể dương, âm hoặc bằng 0

d)

luôn luôn khác 0

7.

Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm phía trên mặt đất. Trong quá trình vật rơi

a)

Thế năng tăng

b)

luôn luôn dương hoặc bằng 0

c)

có thể dương, âm hoặc bằng 0

d)

luôn luôn khác 0

8.

Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó

a)

động năng cực đại, thế năng cực tiểu

b)

động năng cực tiểu, thế năng cực đại

c)

động năng bằng thế năng

d)

động năng bằng nữa thế năng

9.

Cơ năng của vật sẽ không được bảo toàn khi vật

a)

chỉ chịu tác dụng của trọng lực

b)

chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi của lò xo

c)

vật chịu tác dụng của lực cản, lực ma sát

d)

vật không chịu tác dụng của lực ma sát, lực cản

10.

Khi cho một vật rơi từ độ cao M xuống N, câu nói nào sau đây là đúng

a)

thế năng tại N là lớn nhất

b)

động năng tại M là lớn nhất

c)

cơ năng tại M bằng cơ năng tại N

d)

cơ năng luôn thay đổi từ M xuống N

11.

Chọn phát biểu đúng về thế năng trọng trường

a)

Trọng lực sinh công âm khi vật đi từ cao xuống thấp

b)

Trọng lực sinh công dương khi đưa vật từ thấp lên cao

c)

Công của trọng lực đi theo đường thẳng nối điểm đầu và cuối bao giờ cũng nhỏ hơn đi theo đường gấp khúc giữa hai điểm đó

d)

Công của trọng lực bằng hiệu thế năng tại vị trí cuối và tại vị trí đầu

12.

Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào

a)

khối lượng của vật

b)

động năng của vật

c)

độ cao của vật

d)

gia tốc trọng trường

13.

Chọn phát biểu sai? Khi một vật từ độ cao h, với cùng vận tốc đầu, bay xuống đất theo những con đường khác nhau thì

a)

độ lớn vận tốc chạm đất bằng nhau

b)

thời gian rơi bằng nhau

c)

công của trọng lực bằng nhau

d)

gia tốc rơi bằng nhau

14.

Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì

a)

 thế năng của vật giảm dần

b)

động năng của vật giảm dần

c)

thế năng của vật tăng dần

d)

động lượng của vật giảm dần

15.

Một vật có khối lượng m nằm yên thì nó có thể có

a)

vận tốc

b)

động năng

c)

động lượng

d)

thế năng

16.

Cho một vật có khối lượng m đang đặt ở độ cao h so với mặt đất. Khi tăng khối lượng lên 2 lần và giảm độ cao của vật xuống 4 lần thì thế năng của vật

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

 tăng 4 lần

d)

giảm 4 lần

17.

Động năng là dạng năng lượng do vật

a)

chuyển động mà có

b)

Nhận được từ vật khác mà có

c)

đứng yên mà có

d)

va chạm mà có

18.

Một chất điểm có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v thì động năng của nó là

a)

mv2mv^2

b)

mv22\frac{mv^2}{2}

c)

vm2vm^2

d)

vm22\frac{vm^2}{2}

19.

Động năng là một đại lượng

a)

có hướng, luôn dương

b)

có hướng, không âm

c)

vô hướng, không âm

d)

vô hướng, luôn dương

20.

Câu 1. Nếu khối lượng của vật giảm 4 lần và vận tốc tăng lên 2 lần, thì động năng của vật sẽ

a)

tăng 2 lần

b)

không đổi

c)

giảm 2 lần

d)

giảm 4 lần

21.

Gọi A là công mà một lực đã sinh ra trong thời gian t để vật đi được quãng đường S. Công suất là

a)

P=AtP=\frac{A}{t}

b)

P=tAP=\frac{t}{A}

c)

P=AsP=\frac{A}{s}

d)

P=sAP=\frac{s}{A}

22.

1W bằng

a)

1 J.s

b)

1 J/s

c)

10 J.s

d)

10 J/s

23.

Một lực tác dụng vào một vật nhưng vật đó không chuyển động. Điều này có nghĩa là

a)

lực đã sinh công

b)

lực không sinh công

c)

lực đã sinh công suất

d)

lực không sinh công suất

24.

kW.h là đơn vị của

a)

công

b)

công suất

c)

hiệu suất

d)

lực

25.

Công suất được xác định bằng

a)

tích của công và thời gian thực hiện công

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian

c)

công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài

d)

giá trị công thực hiện được

26.

Trong ôtô, xe máy vv... có bộ phận hộp số (sử dụng các bánh xe truyền động có bán kính to nhỏ khác nhau) nhằm mục đích

a)

thay đổi công suất của xe

b)

thay đổi lực phát động của xe

c)

thay đổi công của xe

d)

 duy trì vận tốc không đổi của xe

27.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất

a)

HP(mã lực)

b)

 W (oát)

c)

J.s

d)

N.m/s

28.

Câu 1. Điền từ vào chỗ chấm:   1KWh = … J

a)

1000

b)

3600

c)

3,6×1063,6\times10^6

d)

1

29.

Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị công suất?

a)

HP

b)

MW

c)

kWh

d)

Nm/s

30.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

năng lượng hao phí và năng lượng có ích

b)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí

c)

năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần

d)

năng lượng có ích và năng lượng toàn phần

31.

Hiệu suất càng cao thì

a)

 tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn

b)

năng lượng tiêu thụ càng lớn

c)

năng lượng hao phí cang ít

d)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít

32.

Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng?

a)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật

b)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc

c)

Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ

d)

Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn

33.

Véc tơ động lượng là véc tơ

a)

cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc

b)

có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ

c)

có phương vuông góc với véc tơ vận tốc

d)

cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc

34.

Động lượng được tính bằng đơn vị nào sau đây

a)

N/s

b)

N.s

c)

N.m

d)

kg.m/s

35.

Gọi m là khối lượng của vật, v là vận tốc của vật. Động lượng của vật có độ lớn

a)

mv22\frac{mv^2}{2}

b)

mv2mv^2

c)

mv2\frac{mv}{2}

d)

m.v

36.

Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi thì

a)

 động lượng của vật tăng gấp đôi

b)

gia tốc của vật tăng gấp đôi

c)

động năng của vật tăng gấp đôi

d)

thế năng của vật tăng gấp đôi

37.

Hệ thức liên hệ giữa động lượng p và động năng Wd của một vật có khối lượng m chuyển động là

a)

p=2mWđp=\sqrt[]{2mW_đ}

b)

p=0.5mWđp=0.5mW_đ

c)

p=0.5mWđp=\sqrt[]{0.5mW_đ}

d)

p=2mWđp=2mW_đ

38.

Tổng động lượng trong một hệ kín luôn

a)

ngày càng tăng

b)

giảm dần

c)

bằng không

d)

bằng hằng số

39.

Hệ vật –Trái Đất chỉ gần đúng là hệ kín vì

a)

Trái Đất luôn chuyển động

b)

Trái Đất luôn luôn hút vật

c)

vật luôn chịu tác dụng của trọng lực

d)

luôn tồn tại các lực hấp dẫn từ các thiên thể trong vũ trụ tác dụng lên vật

40.

Trong quá trình nào sau đây, động lượng của vật không thay đổi?

a)

Vật chuyển động tròn đều

b)

 Vật được ném ngang

c)

Vật đang rơi tự do

d)

Vật chuyển động thẳng đều

41.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát

c)

Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu

42.

Trong một va chạm mềm

a)

Động lượng bảo toàn, động năng thì không

b)

Động năng bảo toàn, động lượng thì không

c)

Động lượng và động năng đều bảo toàn

d)

Động lượng và động năng đều không bảo toàn

43.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến định luật bảo toàn động lượng?

a)

Vận động viên dậm đà để nhảy

b)

Người nhảy từ thuyền lên bờ làm cho thuyền chuyển động ngược lại

c)

Xe ô tô xả khói ở ống thải khi chuyển động

d)

 Chuyển động của tên lửa

44.

Một vật chuyển động tròn đều với chu kì T, tần số góc ω\omega , số vòng mà vật đi được trong một giây là f. Chọn hệ thức đúng

a)

ω=2πT\omega=\frac{2\pi}{T}

b)

ω=2πf\omega=\frac{2\pi}{f}

c)

T=ωfT=\omega f

d)

T=1f2T=\frac{1}{f^2}

45.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của pittông trong động cơ đốt trong

b)

Chuyển động của một mắt xích xe đạp

c)

Chuyển động của đầu kim phút

d)

Chuyển động của con lắc đồng hồ

46.

Phát biểu nào sau đây không chính xác về chuyển động tròn?

a)

Quạt điện khi đang hoạt động ổn định thì chuyển động của một điểm trên cánh quạt là chuyển động tròn đều

b)

Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo là đường tròn

c)

Số chỉ trên tốc kí của đồng hồ đo tốc độ xe cho ta biết tốc độ trung bình

d)

Vệ tinh địa tĩnh quay quanh trái đất

47.

Chuyển động của vật nào dưới đây không phải là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động quay của chiếc đu quay khi đang hoạt động ổn định là chuyển động tròn đều

b)

Quạt điện khi đang hoạt động ổn định thì chuyển động của một điểm trên cánh quạt là chuyển động tròn đều

c)

Chuyển động quay của bánh xe máy khi đang hãm phanh là chuyển động tròn đều

d)

Chuyển động của cánh quạt máy bay khi máy bay đang bay ổn định trong không trung là chuyển động tròn đều

48.

Chọn câu sai. Trong chuyển động tròn đều bán kính r, chu kì T, tần số f

a)

Chất điểm đi được một vòng trên đường tròn hết T giây

b)

Cứ mỗi giây, chất điểm đi được f vòng, tức là đi được một quãng đường bằng 2πfr2\pi fr

c)

Chất điểm đi được f vòng trong T giây

d)

Nếu chu kì T tăng lên hai lần thì tần số f  giảm đi hai lần

49.

Trong các chuyển động tròn đều

a)

có cùng bán kính thì chuyển động nào có chu kì lớn hơn sẽ có tốc độ lớn hơn

b)

chuyển động nào có chu kì nhỏ hơn thì có tốc độ góc nhỏ hơn

c)

chuyển động nào có tần số lớn hơn thì có chu kì nhỏ hơn

d)

có cùng chu kì thì chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn sẽ có tốc độ góc nhỏ hơn

50.

Trong các chuyển động tròn đều

a)

chuyển động nào có chu kỳ quay lớn hơn thì có tốc độ góc nhỏ hơn

b)

có cùng bán kính, chuyển động nào có tần số quay nhỏ hơn thì có tốc độ nhỏ hơn

c)

có cùng chu kỳ, chuyển động nào có bán kính lớn hơn thì có tốc độ góc lớn hơn

d)

chuyển động nào có tần số nhỏ hơn thì có chu kỳ lớn hơn

51.

Một vật chuyển động tròn đều với bán kính r , tốc độ góc ω\omega . Tốc độ của vật

a)

không phụ thuộc vào r

b)

luôn không đổi khi thay đổi tốc độ góc ω\omega

c)

.bằng thương số của bán kính r và tốc độ góc ω\omega .

d)

tỉ lệ với bán kính r

52.

Chọn phát biểu sai. Vật chuyển động tròn đều với chu kì  không đổi, khi bán kính  của quĩ đạo

a)

giảm thì tốc độ giảm

b)

thay đổi thì tốc độ góc không đổi

c)

tăng thì độ lớn gia tốc hướng tâm tăng

d)

tăng thì tốc độ góc tăng

53.

Điều nào sau đây là sai khi nói về vật chuyển động tròn đều?

a)

Chu kỳ quay càng lớn thì vật quay càng chậm

b)

Tần số quay càng nhỏ thì vật quay càng chậm

c)

Tốc độ góc càng nhỏ thì vật quay càng chậm

d)

Tốc độ góc càng nhỏ thì vật quay càng nhanh

54.

Chuyển động nào sau đây có thể xem như chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của một vật được ném xiên từ mặt đất

b)

Chuyển động trong mặt phẳng thẳng đứng của một vật được buộc vào một dây có chiều dài cố định

c)

Chuyển động của một vệ tinh nhân tạo có vị trí tương đối không đổi đối với một điểm trên mặt đất (vệ tinh địa tĩnh)

d)

Chuyển động của một quả táo khi rời ra khỏi cành cây

55.

Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều ?

a)

Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi đang hãm phanh

b)

Chuyển động của một quả bóng đang lăn đều trên mặt sân

c)

Chuyển động quay của điểm treo các ghế ngồi trên chiếc đu quay đang quay đều

d)

Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện

56.

Tìm các cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc  với chu kì T và với tần số  trong chuyển động tròn đều

a)

ω=2πT  vaˋ ω=2πf\omega=\frac{2\pi}{T\ }\ và\ \omega=2\pi f

b)

ω=2πT vaˋ ω=2πf\omega=2\pi T\ và\ \omega=2\pi f

c)

ω=2πT vaˋ ω=2πf\omega=2\pi T\ và\ \omega=\frac{2\pi}{f}

d)

ω=2πT vaˋ ω=2πf\omega=\frac{2\pi}{T}\ và\ \omega=\frac{2\pi}{f}

57.

Chuyển động của vật nào dưới đây không phải là chuyển động tròn đều ?

a)

Chuyển động của con ngựa trong chiếc đu quay khi đang hoạt động ổn định

b)

Chuyển động của điểm đầu kim giờ khi đồng hồ đang hoạt động

c)

Chuyển động của điểm đầu cánh quạt máy bay khi máy bay đang bay thẳng đều đối với người dưới đất

d)

chuyển động của điểm đầu kim phút khi đồng hồ đang hoạt động

58.

Trong chuyển động tròn đều vectơ vận tốc có

a)

phương không đổi và luôn vuông góc với bán kính quỹ đạo

b)

có độ lớn thay đổi và có phương tiếp tuyến với quỹ đạo

c)

có độ lớn không đổi và có phương luôn trùng với tiếp tuyến của quỹ đạo tại mỗi điểm

d)

có độ lớn không đổi và có phương luôn trùng với bán kính của quỹ đạo tại mỗi điểm

59.

Chọn câu đúng nhất. Trong chuyển động tròn đều thì

a)

gia tốc của vật bằng không

b)

vectơ gia tốc cùng hướng với vectơ vận tốc

c)

vectơ gia tốc vuông góc với quĩ đạo chuyển động

d)

vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm của quĩ đạo chuyển động

60.

 Trong chuyển động tròn đều thì

a)

vectơ gia tốc không thay đổi

b)

vectơ gia tốc có độ lớn không đổi và hướng vào tâm quĩ đạo

c)

vectơ gia tốc có độ lớn không đổi và có phương tiếp tuyến với quĩ đạo

d)

gia tốc bằng 0 vì vận tốc có độ lớn không đổi

61.

Trong một chuyển động tròn đều vectơ gia tốc

a)

không đổi

b)

có độ lớn không thay đổi vì vận tốc luôn thay đổi

c)

có phương vuông góc với véc tơ vận tốc và có độ lớn không đổi

d)

có phương vuông góc với vận tốc góc và có độ lớn tỉ lệ với bình phương vận tốc góc

62.

Biểu thức nào sau đây đúng với biểu thức của gia tốc hướng tâm?

a)

aht=ω2r=v2.ra_{ht}=\frac{\omega^2}{r}=v^2.r

b)

aht=vr=ωra_{ht}=\frac{v}{r}=\omega r

c)

aht=v2r=ω2ra_{ht}=\frac{v^2}{r}=\omega^2r

d)

aht=v2r=ωra_{ht}=\frac{v^2}{r}=\omega r

63.

Độ lớn của gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều là

a)

aht=v2ra_{ht}=v^2r

b)

aht=v2ωra_{ht}=v^2\omega r

c)

aht=v2ωa_{ht}=v^2\omega

d)

aht=v2ra_{ht}=\frac{v^2}{r}

64.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Lực hướng tâm là một loại lực cơ học tạo nên chuyển động tròn đều

b)

Lực hướng tâm có phương trùng với vec tơ vận tốc của chuyển động tròn đều

c)

Lực hướng tâm gây ra gia tốc trong chuyển động tròn đều

d)

Lực hướng tâm luôn luôn là một loại lực cơ học duy nhất tác dụng vào vật chuyển động tròn đều

65.

Trong chuyển động tròn đều, lực hướng tâm

a)

vuông góc với vecto vận tốc

b)

cùng phương, cùng chiều với vecto vận tốc

c)

cùng phương, ngược chiều với vecto vận tốc

d)

có hướng không đổi

66.

Hình bên mô tả đồ thị lực tác dụng - độ biến dạng của một vật rắn. Giới hạn đàn hồi của vật là điểm nào trên đồ thị?

a)

Điểm A

b)

Điểm B

c)

Điểm C

d)

Điểm D

67.

Vật cấu tạo từ chất nào sau đây sẽ không có tính đàn hồi?

a)

Sắt

b)

Đồng

c)

Nhôm

d)

Đất sét

68.

Khi dùng tay ép quả bóng cao su vào bức tường lực nào làm cho quả bóng bị biến dạng?

a)

Lực ép của tay lên bóng

b)

Lực của bóng tác dụng lên tay

c)

Lực ép của tay lên bóng và phản lực của tường lên bóng

d)

Lực của bóng tác dụng lên tường

69.

Trong những vật sau đây: một viên đất sét, dây cung, một cây bút chì vỏ gỗ, một li thủy tinh. Có bao nhiêu vật không có tính chất đàn hồi?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

70.

 Lực đàn hồi xuất hiện tỉ lệ với độ biến dạng khi

a)

một vật bị biến dạng dẻo

b)

một vật biến dạng đàn hồi

c)

một vật bị biến dạng

d)

ta ấn ngón tay vào một viên đất nặn

71.

Lực đàn hồi của lò xo có tác dụng làm cho lò xo

a)

chuyển động

b)

thu gia tốc

c)

có xu hướng lấy lại hình dạng và kích thước ban đầu

d)

vừa biến dạng vừa thu gia tốc

72.

Dùng hai lò xo để treo hai vật có cùng khối lượng, lò xo bị dãn nhiều hơn thì độ cứng

a)

lớn hơn

b)

nhỏ hơn

c)

tương đương nhau

d)

chưa đủ điều kiện để kết luận

73.

Treo lần lượt các vật A và B có khối lượng là mA và mB vào cùng một lò xo đang treo thẳng đứng như hình. Ta có thể nhận xét gì về khối lượng của hai vật này?

a)

mA>mBm_A>m_B

b)

mA<mBm_A<m_B

c)

mA=mBm_A=m_B

d)

mA≠mBm_A\ne m_B

74.

Một lò xo có chiều dài tự nhiên bằng 22(cm). Lò xo được treo thẳng đứng, một đầu giữ cố định, còn đầu kia gắn một vật nặng. Khi ấy lò xo dài 27(cm), cho biết độ cứng lò xo là 100(N/m). Độ lớn lực đàn hồi bằng

a)

500(N)

b)

5(N)

c)

20(N)

d)

50(N)

75.

Một thỏi nhôm và một thỏi đồng có trọng lượng như nhau. Treo các thỏi nhôm và đồng vào 2 phía của một cân treo. Để cân thăng bằng rồi nhúng ngập cả hai thỏi đó đồng thời vào hai bình đựng nước. Phương án nào sau đây là đúng?

a)

Cân nghiêng về bên đồng

b)

Cân nghiêng về bên đồng

c)

Cân vẫn thăng bằng

d)

Chưa xác định được vì chưa biết độ sâu của ngước trong các bình

76.

Hai thỏi nhôm có trọng lượng bằng nhau được treo thăng bằng về hai phía của một cân treo. Đồng thời nhúng ngập một quả vào dầu, một quả vào nước. Hiện tượng gì sẽ xảy ra?

a)

Cân nghiêng về phía thỏi nhôm nhúng trong dầu

b)

Cân nghiêng về phía thỏi nhôm nhúng trong nước

c)

Cân vẫn nằm thăng bằng

d)

Kim cân dao động xung quanh vị trí cân bằng

77.

Một người tập yoga. Tư thế thứ nhất là đứng hai chân trên sàn, tư thế thứ hai là đứng một chân trên sàn, tư thế thứ ba là nằm trên sàn. Sự so sánh nào sau đây về áp lực và áp suất của người đó trong ba tư thế trên là đúng?

a)

F1=F2=F3 và p1=p2=p3

b)

F1=F2=F3 và p2>p1>p3

c)

F1=F2=F3 và p1>p2>p3

d)

F2>F1>F3 và p2>p1>p3

78.

Trường hợp nào sau đây áp lực của người lên mặt sàn là lớn nhất?

a)

Người đứng cả 2 chân

b)

Người đứng một chân

c)

Người đứng cả 2 chân nhưng cúi người xuống

d)

Người đứng cả 2 chân nhưng tay cầm quả tạ

79.

Chọn phát biểu đúng

a)

Áp suất nước ở đáy bình chứa chỉ phụ thuộc vào diện tích mặt đáy

b)

Áp suất chất lỏng phụ thuộc vào hình dạng và kích thước của bình chứa

c)

Áp suất chất lỏng tại một điểm bất kì trong chất lỏng có tác dụng như nhau theo mọi hướng

d)

Tại một điểm bất kì trong chất lỏng, áp suất chất lỏng có chiều hướng xuống