Font size
Worksheetsôn tập hk 2
Total questions: 100
Worksheet time: 1hrs 4mins
1. Công thức phân tử chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là:
A. CnH2nO2
B. CxH2x–2O2
C. CnH2n–2O2
D. CnH2n+2O2
Axit cacboxylic là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có
A. nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.
B. nhóm C=O liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.
C. nhóm –COOH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.
D. nhóm –CHO liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.
Hợp chất nào sau đây là axit cacboxylic?
A. HO-COOH.
B. H2N-COOH.
C. CH3COOH.
D. HCOOCH3.
Câu 5. Hợp chất nào sau đây là axit cacboxylic no?
A. C6H5COOH.
B. CH2=CH-COOH.
C. CH3COOH.
D. HOCH2COOH.
Tên gọi của hợp chất CH3COOH là
A. axit fomic.
B. ancol etylic.
C. anđehit axetic.
D. axit axetic.
Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. CH3COOH.
B. CH3CHO.
C. CH3CH3.
D. CH3CH2OH.
Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit axetic?
A. NaOH.
B. Cu.
C. Zn.
D. CaCO3.
Sản phẩm của phản ứng sau là: CH3COOH + C2H5OH
A. CH3COOCH3.
B. C2H5COOCH3.
C. CH3COOC2H5.
D. HCOOC2H5.
Khi bị ong đốt, để giảm đau, giảm sưng, kinh nghiệm dân gian thường dùng chất nào sau đây để bôi trực tiếp lên vết thương?
A. nước vôi.
B. nước muối.
C. Cồn.
D. giấm.
Axit propionic có công thức cấu tạo như thế nào?
A.CH3CH2CH2COOH
B.CH3CH2COOH
C.CH3COOH
D.CH3(CH2)3COOH
Axit propionic có công thức cấu tạo như thế nào?
A.CH3CH2CH2COOH
B.CH3CH2COOH
C.CH3COOH
D.CH3(CH2)3COOH
Để sản xuất giấm ăn người ta dùng phương pháp nào trong các phương pháp sau?
Cặp chất nào sau đây đều có phản ứng tráng gương?
A. CH3COOH, HCOOH
B. CH3COOH,HCOONa
C. HCOOH, HCOONa
D. C6H5ONa,HCOONa
Anđehit fomic có công thức hóa học là
CH3CHO
HCHO
C2H5CHO
OHC-CHO
Hợp chất CH3-CH(CH3)-CH2-CHO có tên thay thế là
2-metylbutanal
3-metylbutanal
pentanal
anđehit isovaleric
Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được
CH3OH
CH3CH2OH
CH3COOH
HCOOH
Cho phản ứng:
CH3CH2CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ---> (X) + 2Ag + 2NH4NO3. Chất X là
HCOONH4
CH3COONH4
CH3CH2COONH4
CH3CH2COOH
Đọc tên thông thường của andehit sau : CH3CHO
andehit fomic
andehit axetic
etanal
metanal
Muốn điều chế andehit từ ancol ta làm thế nào
cho ancol bậc 1 tác dụng với CuO
cho ancol bậc 2 tác dụng với CuO
cho ancol bậc 3 tác dụng với CuO
không điều chế được từ ancol
Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, t0). Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit:
không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.
chỉ thể hiện tính oxi hoá.
chỉ thể hiện tính khử.
thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá.
Công thức tổng quát của anđehit no, đơn chức, mạch hở là
CnH2n+2O2 (n≥2).
CnH2nO (n≥1).
CnH2n-2O2 (n≥1).
CnH2n-4O2 (n≥1).
Fomalin hay fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng, … Fomalin là
tên gọi của H–CH=O.
dung dịch 37 – 40% fomanđehit trong nước.
dung dịch axetanđehit khoảng 40%.
dung dịch rất loãng của anđehit fomic.
Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là
10,8 gam
43,2 gam
16,2 gam
21,6 gam
Cho 4,4 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được 21,6 gam Ag. Công thức của X là
C2H3CHO
HCHO
CH3CHO
C2H5CHO
Anđehit axetic (CH3CHO) không phản ứng với chất nào sau đây?
H2
dung dịch Br2
dung dịch AgNO3/NH3
dung dịch NaOH
Cho các chất: HCHO, CH3CHO, CH3-CH2-OH, C2H2 . Số chất có phản ứng tráng bạc là
1
2
4
3
Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây ?
NaHCO3
CH3COOH.
KOH.
HCl.
Ancol metylic có công thức là
C2H5OH
C3H7OH
CH3OH
C4H9OH
Chất nào tác dụng được với C2H5OH và C6H5OH
Na
HCl
Br2
NaOH
Chất nào tác dụng được với CH3OH nhưng không tác dụng được với C6H5OH
K
HBr
Br2
KOH
Chất nào để nhận biết etanol và phenol
Na
HCl
Br2
KOH
Đun nóng ancol etylic dưới xúc tác H2SO4 đđ, 170oC, sản phẩm hữu cơ thu được là
đietyl xeton
anđehit axetic
đietyl ete
etilen
Trong các chất dưới đây, chất nào là ancol?
CH3CH2CHO
CH3OCH3
CH3CH2CH2OH
CH2=C(OH)-CH3
Hợp chất nào có tên glixerol?
C3H7OH
CH2=CH-CH2-OH
C3H5(OH)3
C6H5CH2OH
Câu nào sau đây là đúng ?
Hợp chất CH3CH2OH là ancol etylic.
Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -OH.
Hợp chất C6H5CH2OH là phenol.
Phenol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -OH.
Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là
ancol bậc 2.
ancol bậc 3.
ancol bậc 1.
ancol bậc 1 và ancol bậc 2.
Phản ứng của phenol với chất nào sau đây chứng tỏ phenol có tính axit?
Na
NaOH
dung dịch brom
dung dịch HNO3
Cho CH3-CH2OH phản ứng với CuO nung nóng thì thu được sản phẩm nào sau đây?
CH3OH
CH3OCH3
C2H4
CH3CHO
Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là:
A. Na, CuO, HBr
B. NaOH, CuO, HBr
C. Na, HBr, Mg
D. CuO, HBr, K2CO3
Ancol etylic (C2H5OH) còn được gọi là
etanal
etanol
etan
etilen
Công thức chung của ancol no, đơn chức mạch hở là
CnH2n-1OH (n ≥ 1)
CnH2n+2OH (nundefined 1)
CnH2n+1OH (nundefined 1)
CnH2nOH (nundefined 1)
Chất nào dưới đây là phenol?
C6H5OH
CH3CH2OH
CH3OH
C6H5CH2OH
Khi cho kim loại natri vào etanol (dư), hiện tượng quan sát được là
A. kết tủa màu trắng xuất hiện
B. có khí không màu bay ra
C. có khí màu đỏ nâu thoát ra
D. kết tủa màu đen xuất hiện
Propan-2-ol tác tác dụng với CuO nung nóng thu được
A. C2H5COCH3
B. C2H5CHO
C. CH3COCH3
D. C3H7CHO
Đọc tên chất sau theo danh pháp quốc tế
2-metyl etan-1-ol
isopropylic
propan-2-ol
propan-1-ol
Chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt etanol và glixerol?
NaOH
Cu(OH)2
dd Br2
Na
Hidrocacbon nào sau đây có liên kết ba?
Etilen.
Metan.
Benzen.
Axetilen
Tính chất hóa học quan trọng của metan là
Phản ứng thế.
Phản ứng cháy.
Phản ứng cộng.
Phản ứng trùng hợp.
Sản phẩm của phản ứng trùng hợp etilen là
Polietilen (viết tắt PE)
Poli(vinylclorua) (viết tắt PVC)
Poliaxetilen
Polimetan
Phương trình hóa học nào sau đây là đúng?
CH4 + Cl2 → CH2Cl2 + H2 (ánh sáng)
CH4 + Cl2 → CH2 + 2HCl (ánh sáng)
2CH4 + Cl2 → 2CH3Cl + H2 (ánh sáng)
CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl (ánh sáng)
Thành phần chính của khí thiên nhiên (khí đồng hành), khí dầu mỏ, khí ủ phân rác là:
CH4
C6H6
C2H2
C2H4
Trong phân tử metan có:
4 liên kết đơn C - H
2 liên kết đơn C - H
4 liên kết đôi C = H
1 liên kết đôi C = H
Trong quá trình chín trái cây đã thoát ra một lượng nhỏ khí nào sau đây?
metan
etan
etilen
axetilen
Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon có
hai liên kết đôi
một liên kết đôi
một liên kết đơn
một liên kết ba
Phản ứng đặc trưng của khí etilen là
phản ứng cháy
phản ứng thế
phản ứng cộng
phản ứng phân hủy.
Trùng hợp etilen, sản phẩm thu được có công thức cấu tạo là
(-CH2=CH2-)n.
(-CH2-CH2-)n.
(-CH=CH-)n.
(-CH3-CH3-)n.
Cho phản ứng: C2H2+H2O → A
(biết chất xúc tác là HgSO4/H2SO4,80oC ).
A là
CH3CHO
CH3COOH
CH2=CH−OH
C2H5OH
Để làm sạch etilen có lẫn axetilen, ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây?
dd brom dư
dd KMnO4 dư
dd AgNO3/NH3 dư
Tất cả đều đúng
Trùng hợp đivinyl (buta-1,3-đien) tạo ra cao su buna có cấu tạo là
(-CH2-CH-CH-CH2-)n
(-CH2-CH=CH-CH2-)n
(-CH2-CH-CH=CH2-)n
(-CH2-CH2-CH2-CH2-)n
Cho 5 chất: metan, etilen, propin, buta-1,3-đien, isopren. Số lượng chất có khả năng làm mất màu dd brom là
2
3
4
5
Benzen không có phản ứng nào sau đây?
Tác dụng với Br2 khan (to, Fe).
Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ).
Tác dụng với dung dịch KMnO4.
Tác dụng với Cl2 (as).
Chất nào sau đây được gọi là khí đất đèn :
A. C2H4
B. C2H2
C. C2H6
D. C3H4
Công thức phân tử nào phù hợp với penten ?
C5H8
C5H10
C5H12
C4H8
Công thức tổng quát của anken là
CnH2n (n≥2)
CnH2n-2 (n≥2)
CnH2n+2
CnH2n-2 (n≥3)
Propen không tác dụng với chất nào dưới đây? (điều kiện có đủ)
HCl
H2
Br2
KCl
Anken sau có tên gọi là
A. 2-metylbut-2-en.
B. 3-metylbut-2-en.
C. 2-metybut-3-en.
D. 3-metylbut-3-en.
Cho sơ đồ phản ứng sau:
CH3-C≡CH + AgNO3 + NH3 → X + NH4NO3 .
X có công thức cấu tạo là?
CH3-CAg≡CAg
CH3-C≡CAg.
AgCH2C≡CAg.
CH3-CAg≡CH
Các chất trong câu nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom?
Metan, etan, etilen
Etilen, đivinyl, axetilen.
Propan, propin, etilen.
Khí cacbonic, metan, axetilen
Không thể điều chế trực tiếp Axetilen từ chất nào sau đây?
CH4
Al4C3
AgC≡CAg
CaC2
Cho sơ đồ phản ứmg:
CH3COONa + NaOHr → Na2CO3 + X.
Khí X là
C2H2
C2H4
CH4
C2H6
C5H12 có mấy đồng phân ankan?
3
4
5
2
Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp
Etan
Axetilen
Etilen
Butadien
CH2=CH2 không phản ứng với
Dung dịch KMnO4.
Dung dịch Brôm.
Dung dịch HCl.
Dung dịch NaOH
Công thức tổng quát của ankin là
CnH2n(n>2)
CnH2n+2 (n>=2)
CnH2n-2 (n>=2)
CnH2n-6
Nhận biết ank-1-in và anken bằng hóa chất nào?
dung dịch brom
AgNO3/NH3
H2
O2
Phản ứng oxi hóa hoàn toàn ankin thu được
nCO2 > nH2O
nCO2 <nH2O
nCO2 = nH2O
axetilen tác dụng với H2 xúc tác Niken, nhiệt độ. Sản phẩm thu được là
anken
ankin
ankan
ankadien
Công thức hóa học của axetilen là
CH2
C3H6
C2H2
CH4
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?
Anken, ankin
ankan
metan
butan
Tên gọi thay thế của hợp chất
pent-1-in
but-1-in
1-metylbut-1-in
prop- 1-in
Tên gọi thông thường của hợp chất sau?
etilen
metan
axetilen
vinyl axetilen
Tên gọi thông thường của chất sau?
Axetilen
Metan
propan
etilen
Hợp chất thơm C8H10 có bao nhiêu đồng phân?
1
2
3
4
Trong phân tử benzen
6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng.
6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 C
Chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng.
Chỉ có 6 H mằm trong cùng 1 mặt phẳng.
Có 4 tên gọi o-xilen; o-đimetylbenzen; etylbenzen; 1,2-đimetylbenzen. Đó là tên gọi của mấy chất?
1
2
3
4
Những tính chất nào thuộc tính thơm của benzen?
(1) Dễ tham gia phản ứng thế
(2) Dễ tham gia phản ứng cộng
(3) Bền vững với các chất oxi hóa
(4) Có mùi thơm dễ chịu, không độc.
(2), (3), (4)
(1), (2), (3)
(1), (4)
(1), (3)
Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là
CnH2n+6; n >= 6.
CnH2n-6; n >=3.
CnH2n-6; n >= 6.
CnH2n+6; n >= 3.
Điều nào sau đây không đúng khi nói về 2 vị trí trên 1 vòng benzen?
vị trí 1, 2 gọi là ortho.
vị trí 1,4 gọi là para.
vị trí 1,3 gọi là meta.
vị trí 1,5 gọi là ortho.
Tên gọi của hợp chất sau là
1-etyl-4-butyl-2-metylbenzen
1-butyl-4-etyl-3-metylbenzen
4-butyl-1-etyl-2-metylbenzen
1-etyl-2-metyl-4-butylbenzen
Công thức tổng quát của hiđrocacbon CnH2n+2-2a. Đối với toluen, giá trị của n và a lần lượt là:
7 và 4
5 và 8
4 và 8
8 và 4
(CH3)2CHC6H5 có tên gọi là:
propylbenzen
etylbenzen
isopropylbenzen
đimetylbenzen
Cho phản ứng sau: C6H6 + Br2 → C6H5Br + HBr. Điều kiện phản ứng là
dd Br2 , nhiệt độ
Br2 khan, nhiệt độ
dd Br2 , Fe xúc tác
Br2 khan, bột sắt
Phản ứng của benzen với chất nào sau đây gọi là phản ứng nitro hóa?
HNO3 đậm đặc
HNO3 loãng/ H2SO4
HNO2 đặc/ H2SO4 đặc
HNO3 đặc/ H2SO4 đặc
Chất không làm mất màu dung dịch thuốc tím là
toluen
benzen
axetilen
propilen
Hợp chất hữu cơ có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử Cacbon. Hợp chất này tham gia phản ứng thế brom, không tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom. Hợp chất đó là:
Metan
Etilen
Axetilen
Benzen
Benzen tác dụng với Cl2 có ánh sáng, thu được một chất làm thuốc trừ sâu có công thức phân tử là
Hiện tượng gì xảy ra khi đun nóng toluen với dung dịch KMnO4?
Dung dịch KMnO4 bị mất màu.
Sủi bọt khí.
Có kết tủa trắng.
Không có hiện tượng.
Có thể dùng các chất nào sau đây để phân biệt 2 chất lỏng là benzen và toluen?
Hỗn hợp HNO3 đặc, H2SO4 đặc.
Brom khan và bột sắt.
Dung dịch Brom.
Dung dịch KMnO4 đun nóng.
Benzen và toluen cùng phản ứng được với chất nào sau đây?
(Câu hỏi này có nhiều đáp án đúng)
Axit HNO3 đặc, xúc tác H2SO4 đặc
dung dịch kali pemanganat ở điều kiện thường
hiđro có xúc tác Ni, đun nóng
Br2 có bột Fe, đun nóng
Axit HCl loãng
Các hiđrocacbon thơm ở điều kiện thường có trạng thái nào?
Khí hoặc lỏng.
Lỏng hoặc rắn.
Khí hoặc rắn.
Khí, lỏng hoặc rắn.
