wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học

Total questions: 38

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
Giai đoạn tiến hóa hình thành nên các hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ là
a)
A. hóa học.
b)
B. sinh học.
c)
C. tiền sinh học.
d)
D. lí học.
2.
Khi nói về sự phát sinh loài người, điều nào sau đây không đúng?
a)
A. Loài người xuất hiện vào kỉ Đệ tứ của đại Tân sinh.
b)
B. Có hai giai đoạn là hình thành loài người hiện đại và từ giai đoạn hình thành
c)
C. Vượn người ngày nay là tổ tiên của loài người.
d)
D. Tiến hoá sinh học đóng vai trò quan trọng ở giai đoạn đầu.
3.
Một “không gian sinh thái” mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường đều nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển là
a)
A. giới hạn sinh thái.
b)
B. ổ sinh thái.
c)
C. khoảng thuận lợi.
d)
D. Tiến hoá sinh học đóng vai trò quan trọng ở giai đoạn đầu.
4.
Các cá thể trong quần thể có thể có mối quan hệ nào sau đây?
a)
A. giới hạn sinh thái
b)
B. ổ sinh thái
c)
C. Cạnh tranh cùng loài
d)
D. Ức chế cảm nhiễm.
5.
Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của mối quan hệ hỗ trợ trong quần thể?
a)
A. Cá mập con khi mới nở, sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn.
b)
B. Chim sáo đậu trên lưng trâu rừng.
c)
C. Cây phong lan bám trên thân cây gỗ.
d)
D. Các cây thông mọc gần nhau, có rễ nối liền nhau.
6.
Kiểu phân bố cá thể đồng đều trong quần thể có ý nghĩa
a)
A. giảm cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.
b)
B. tận dụng nguồn sống tiềm tàng trong môi trường.
c)
C. các cá thể hỗ trợ lẫn nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường.
d)
D. nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống.
7.
Ở ven biển Pêru, cứ 7 năm có một dòng hải lưu Nino chảy qua làm tăng nhiệt độ, tăng nồng độ muối dẫn tới gây chết các sinh vật phù du gây ra biến động số lượng cá thể của các quần thể. Đây là kiểu biến động
a)
A. theo chu kỳ nhiều năm.
b)
B. theo chu kỳ mùa.
c)
C. không theo chu kỳ.
d)
D. theo chu kỳ tuần trăng.
8.
Nguyên nhân không gây ra diễn thế sinh thái là do
a)
A. hoạt động khai thác tài nguyên của con người.
b)
B. cạnh tranh và hợp tác giữa các loài trong quần xã.
c)
C. thay đổi của điều kiện tự nhiên, khí hậu.
d)
D. cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã.
9.
Quá trình hình thành rừng tự nhiên từ một bãi bồi lớn vừa mới được hình thành là diễn thế
a)
A. nguyên sinh.
b)
B. thứ sinh.
c)
C. liên tục.
d)
D. phân hủy.
10.
Để diệt sâu đục thân lúa, người ta thả ong mắt đỏ vào ruộng lúa. Đó là phương pháp đấu tranh sinh học dựa vào quá trình
a)
A. cạnh tranh cùng loài.
b)
B. khống chế sinh học.
c)
C. cân bằng sinh học.
d)
D. cân bằng quần thể.
11.
Cây kiến có loại lá phình to trong có khoang mà kiến rất thích làm tổ, thức ăn kiến tha về là nguồn phân bón bổ sung cho cây. Đây là mối quan hệ
a)
A. cộng sinh.
b)
B. hội sinh.
c)
C. hợp tác.
d)
D. kí sinh.
12.
Trong một hệ sinh thái trên cạn, nhóm sinh vật nào sau đây là sinh vật sản xuất?
a)
A. Nấm.
b)
B. Thực vật.
c)
C. Động vật ăn thực vật.
d)
D. Động vật ăn thịt.
13.
Thành phần hữu sinh của hệ sinh thái gồm
a)
A. sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ.
b)
B. sinh vật tiêu thụ bậc 1, sinh vật tiêu thụ bậc 2, sinh vật phân giải.
c)
C. sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải.
d)
D. sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải.
14.
Trong chu trình nitơ sinh vật sản xuất hấp thụ nitơ dưới dạng
a)
A. NH4+; NO3-.
b)
B. NH3.
c)
C. N2.
d)
D. NO2-
15.
Quá trình trao đổi các chất trong tự nhiên theo đường từ môi trường ngoài vào cơ thể sinh vật và ngược lại là chu trình
a)
A. sinh địa hóa.
b)
B. tuần hoàn các chất.
c)
C. trao đổi năng lượng.
d)
D. chuyển hóa các chất.
16.
Giai đoạn tiến hóa hình thành nên các tế bào sơ khai và sau đó là hình thành nên những tế bào sống đầu tiên là tiến hóa
a)
A. hóa học.
b)
B. sinh học.
c)
C. tiền sinh học.
d)
D. lí học.
17.
Khi nói về sự phát sinh loài người, điều nào sau đây đúng?
a)
A. Loài người xuất hiện vào kỉ Đệ tam của đại Tân sinh.
b)
B. Quá trình tiến hóa của loài người có thể chia thành 3 giai đoạn.
c)
C. Vượn người ngày nay là tổ tiên của loài người.
d)
D. Tinh tinh là loài có quan hệ họ hàng gần nhất với loài người hiện nay.
18.
Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại, phát triển ổn định theo thời gian là
a)
A. giới hạn sinh thái.
b)
B. ổ sinh thái.
c)
C. khoảng thuận lợi.
d)
D. khoảng chống chịu.
19.
Trong quần thể, các cá thể luôn gắn bó với nhau thông qua mối quan hệ hoặc
a)
A. hỗ trợ.
b)
B. cạnh tranh.
c)
C. hỗ trợ hoặc cạnh tranh.
d)
D. cộng sinh.
20.
Trong một hồ tương đối giàu đinh dưỡng đang trong trạng thái cân bằng, người ta thả vào đó một số loài cá ăn động vật nổi để tăng sản phẩm thu hoạch, nhưng hồ lại trở nên phì dưỡng, gây hậu quả ngược lại. Nguyên nhân chủ yếu do
a)
A. cá thải thêm phân vào nước gây ô nhiễm.
b)
B. cá làm đục nước hồ, cản trở quá trình quang hợp của tảo.
c)
C. cá khai thác quá mức động vật nổi.
d)
D. cá gây xáo động nước hồ, ức chế sự sinh trưởng và phát triển của tảo.
21.
Tỉ lệ giữa số lượng cá thể đực và số lượng cá thể cái trong quần thể được gọi là
a)
A. kích thước quần thể.
b)
B. mật độ quần thể.
c)
C. tăng trưởng của quần thể.
d)
D. tỉ lệ giới tính.
22.
Kiểu phân bố cá thể ngẫu nhiên trong quần thể có ý nghĩa
a)
A. giảm cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.
b)
B. tận dụng nguồn sống tiềm tàng trong môi trường.
c)
C. các cá thể hỗ trợ lẫn nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường.
d)
D. nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống.
23.
Đợt hạn hán vào tháng 3 năm 2016 khiến hàng trăm hecta cà phê ở các tỉnh Tây Nguyên chết hàng loạt. Đây là ví dụ về dạng biến động
a)
A. theo chu kỳ mùa
b)
B. không theo chu kỳ.
c)
C. theo chu kỳ ngày đêm
d)
D. theo chu kỳ năm.
24.
Các đặc trung cơ bản của quần xã là
a)
A. thành phần loài, tỉ lệ nhóm tuổi, mật độ.
b)
B. độ phong phú, sự phân bố các cá thể trong không gian của quần xã.
c)
C. thành phần loài, sức sinh sản và sự tử vong.
d)
D. thành phần loài, sự phân bố các cá thể trong không gian của quần xã.
25.
Sự phân bố cá thể trong không gian của quần xã thường phụ thuộc vào
a)
A. diện tích của quần xã.
b)
B. những thay đổi do quá trình tự nhiên.
c)
C. những thay đổi do hoạt động của con người.
d)
D. nhu cầu về nguồn sống của từng loài.
26.
Để hạn chế số lượng cây xương rồng bà người ta sử dụng rệp xám. Đó là phương pháp đấu tranh sinh học dựa vào quá trình
a)
A. cạnh tranh cùng loài.
b)
B. khống chế sinh học.
c)
C. cân bằng sinh học.
d)
D. cân bằng quần thể.
27.
Bọ xít sống bám vào thân cây mướp, chúng có vòi chích dịch cây mướp để sinh sống. Bọ xít và cây mướp thuộc mối quan hệ
a)
A. cộng sinh.
b)
B. hội sinh.
c)
C. hợp tác.
d)
D. kí sinh
28.
Thành phần vô sinh của hệ sinh thái gồm
a)
A. chất vô cơ và chất hữu cơ.
b)
B. yếu tố khí hậu.
c)
C. sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải.
d)
D. chất vô cơ, chất hữu cơ và yếu tố khí hậu.
29.
Lưới thức ăn và bậc dinh dưỡng được xây dựng nhằm mô tả mối quan hệ nào giữa các loài trong quần xã?
a)
A. Sinh vật sản xuất với sinh vật tiêu thụ.
b)
B. Dinh dưỡng.
c)
C. Động vật ăn thịt và con mồi.
d)
D. Giữa thực vật với động vật.
30.
Trong chu trình cacbon, CO2 trong tự nhiên từ môi trường ngoài vào cơ thể sinh vật nhờ quá trình nào?
a)
A. hô hấp của sinh vật.
b)
B. quang hợp của cây xanh.
c)
C. phân giải chất hữu cơ.
d)
D. khuếch tán.
31.
Khi nói về chu trình sinh địa hóa cacbon, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Cả thực vật và động vật đều thải CO2 vào khí quyển.
b)
B. Lượng CO2 được thải vào khí quyển tăng cao do hoạt động sản xuất công nghiệp, giao thông vận tải…
c)
C. Khí CO2 trong khí quyển tăng cao góp phần làm Trái đất nóng lên, gây thêm nhiều thiên tai cho Trái đất.
d)
D. Tất cả cacbon được quần xã sinh vật trao đổi liên tục theo vòng tuần hoàn khép kín.
32.

Trong các mối quan hệ sinh thái sau đây:

(1) Một số loài tảo nước ngọt nở hoa cùng sống trong một môi trường với các loài cá tôm.

(2) Cây tầm gửi sống trên thân các cây gỗ lớn trong rừng.

(3) Loài cá ép sống bám trên các loài cá lớn.

(4) loài kiến sống trên cây kiến.

Những mối mối quan hệ  không gây hại cho các loài tham gia là

a)

A. 3, 4

b)

B. 1, 2. 

c)

C. 2, 3

d)

D. 1, 4

33.

Cho các hoạt động của con người:

(1) Bón phân, tưới nước, diệt cỏ dại đối với các hệ sinh thái nông nghiệp.

(2) Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên không tái sinh.

(3) Loại bỏ các loài tảo độc, cá dữ trong các hệ sinh thái ao, hồ nuôi tôm, cá.

(4) Xây dựng các hệ sinh thái nhân tạo một cách hợp lí.

(5) Bảo vệ các loài thiên địch.

(6) Tăng cường sử dụng các chất hóa học để tiêu diệt các loài sâu hại.

                        Những hoạt động nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng hệ sinh thái là

a)

A. 1, 3, 4, 5.

b)

B. 1, 2, 3, 4

c)

C. 3, 4, 5, 6.

d)

D. 1, 3, 5, 6.

34.

Cho chuỗi thức ăn: Tảo → Giáp xác → Cá → Chim bói cá. Trong chuỗi thức ăn trên, cá thuộc bậc dinh dưỡng

a)

A. cấp 1.

b)

B.  cấp 2.         

c)

C.  cấp 3.         

d)

D. cấp 4.

35.

. Trong các mối quan hệ sinh thái sau đây:

I. Cây tỏi tiết chất gây ức chế hoạt động của vi sinh vật ở môi trường xung quanh.

II. Cây tầm gửi sống trên thân gỗ.

III. Cây phong lan sống bám trên cây gỗ trong rừng.

IV. Cây nắp ấm bắt ruồi làm thức ăn.

Những mối quan hệ mà trong đó chỉ có một loài có lợi là

a)

A. 1, 2, 3.

b)

B. 2, 3, 4.

c)

C. 1, 3, 4.

d)

D. 1, 2, 4.

36.

Những hoạt động nào sau đây của con người là giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng hệ sinh thái?

1. Bón phân, tưới nước, diệt cỏ dại đối với các hệ sinh thái nông nghiệp.

2. Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên không tái sinh.

3. Loại bỏ các loài tảo độc, cá dữ trong các hệ sinh thái ao hồ nuôi tôm, cá.

4. Xây dựng các hệ sinh thái nhân tạo một cách hợp lí.

a)

A. 1, 3, 4.            

b)

B. 2, 4.

c)

C. 3, 4.    

d)

D. 1, 2, 3, 4.

37.

Trong các phát biểu sau đây về tháp sinh thái như sau:                                    

    1. Độ dài của mỗi hình chữ nhật trong tháp sinh thái biểu thị cho độ lớn của mỗi bậc dinh dưỡng.

    2. Tháp sinh thái bao gồm nhiều hình chữ nhật bằng nhau xếp chồng lên nhau.

    3. Tháp số lượng được xây dựng dựa trên số lượng cá thể của mỗi bậc dinh dưỡng.

    4. Tháp năng lượng bao giờ cũng có đáy lớn, đỉnh nhỏ.

    Những phát biểu đúng về tháp sinh thái là

a)

A. 2, 3.

b)

B. 1, 3, 4.   

c)

C. 1, 2, 4.

d)

D. 2, 3, 4

38.

. Cho chuỗi thức ăn: Tảo → Giáp xác → Cá → Chim bói cá. Trong chuỗi thức ăn trên, chim bói cá thuộc bậc dinh dưỡng

a)

A. cấp 1

b)

B.  cấp 2.   

c)

C.  cấp 4

d)

D. cấp 3