wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA MÔN SINH 6A HỌC KÌ II

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm quả nào sau đây thuộc loại quả mọng?

a)

A. Quả dừa, quả mơ, quả cam

b)

B. Quả mận, quả cải, quả táo

c)

C. Quả đu đủ, quả chanh, quả cà chua

d)

D. Quả mận, quả táo, quả đào

2.

Nhóm quả nào sau đây thuộc loại quả khô nẻ?

a)

A. Quả chò, quả thì là, quả ké đầu ngựa

b)

B. Quả cải, quả bông, quả đậu Hà Lan

c)

C. Quả táo, quả mận, quả xoài

d)

D. Quả cam, quả cà chua, quả đu đủ

3.

Hạt gồm những bộ phận nào?

a)

A. Vỏ, phôi, chất dinh dưỡng dự trữ

b)

B. Vỏ, phôi, lá mầm, chồi mầm, thân mầm, rễ mầm.

c)

C. Vỏ, phôi nhũ, chồi mầm

d)

D. Vỏ, phôi, thân mầm, rễ mầm.

4.

Trong các nhóm cây sau đây, nhóm nào gồm toàn cây Một lá mầm?

a)

A. Cây ổi, cây dừa, cây mướp.

b)

B. Cây cà chua, cây ớt, cây chanh.

c)

C. Cây cải, cây bưởi, cây xoài.

d)

D. Cây lúa, cây ngô, cây hành.

5.

Trong các nhóm cây sau đây, nhóm quả nào gồm toàn cây Hai lá mầm?

a)

A. Cây hành, cây tỏi, cây ngô

b)

B. Cây xoài, cây cam, cây vải thiều

c)

C. Cây cau, cây dừa, cây lúa

d)

D. Cây lúa, cây ngô, cây rẻ quạt

6.

Hạt nảy mầm cần những điều kiện nào?

a)

A. Đủ độ ẩm, đủ không khí và nhiệt độ thích hợp

b)

B. Hạt giống có chất lượng tốt, không sứt sẹo, không sâu bệnh, không nấm mốc

c)

C. Đủ độ ẩm, đủ không khí, nhiệt độ thích hợp và hạt giống có chất lượng tốt, không sứt sẹo, không sâu bệnh, không nấm mốc

d)

D. Đủ độ ẩm và hạt giống có chất lượng tốt, không sứt sẹo, không sâu bệnh, không nấm mốc

7.

Khi gieo hạt cần áp dụng các biện pháp kĩ thuật nào?

a)

A. Làm đất tơi xốp

b)

B. Chống úng, chống hạn, chống rét

c)

C. Bảo quản tốt hạt giống, gieo hạt đúng thời vụ

d)

D. Cả A, B, C

8.

Đặc điểm chung của tảo?

a)

A. Cấu tạo rất đơn giản, không có diệp lục, chưa có rễ thân lá thực sự

b)

B. Cấu tạo rất đơn giản, có diệp lục, có rễ thân lá thực sự

c)

C. Cấu tạo rất đơn giản, có diệp lục, chưa có rễ thân lá thực sự

d)

D. Cấu tạo rất phức tạp, có diệp lục, có rễ thân lá thực sự

9.

Đặc điểm đặc trưng của quyết là gì?

a)

A. Sinh sản bằng hạt

b)

B. Đã có rễ, thân, lá thật, có mạch dẫn

c)

C. Chưa có rễ, thân, lá thật

d)

D. Nón đực nằm ở ngọn cây

10.

Vì sao rêu sống ở trên cạn nhưng chỉ sống được ở chỗ ẩm ướt?

a)

A. Thân và lá chưa có mạch dẫn

b)

B. Chưa có rễ chính thức, chỉ có rễ giả

c)

C. Thân không phân nhánh; lá nhỏ, mỏng

d)

D. Cả A và B

11.

Điểm giống nhau của rêu và quyết là gì?

a)

A. Đều có rễ thật

b)

B. Đều chưa có mạch dẫn

c)

C. Đều sinh sản bằng bào tử

d)

D. Đều có hoa

12.

Nhóm thực vật đầu tiên sống trên cạn, có rễ giả, chưa có hoa, sinh sản bằng bào tử?

a)

A. Rêu

b)

B. Tảo

c)

C. Quyết

d)

D. Hạt trần

13.

Vì sao tảo là thực vật bậc thấp?

a)

A. Cơ thể cấu tạo đơn bào hay đa bào

b)

B. Hầu hết sống ở nước

c)

C. Chưa có thân, rễ, lá thật

d)

D. Cả A, B, C

14.

Rêu và Tảo khác nhau ở điểm nào?

a)

A. Rêu có rễ, thân, lá thật; Tảo chưa có rễ, thân, lá thật

b)

B. Rêu có thân, lá thật; Tảo chưa có thân, lá thật

c)

C. Rêu sống ở trên cạn; Tảo sống ở nước

d)

D. Cả B và C

15.

Quyết và Rêu khác nhau ở điểm nào?

a)

A. Quyết có rễ, thân, lá thật; Rêu chưa có rễ, thân, lá thật

b)

B. Quyết có rễ thật, có mạch dẫn; Rêu chưa có rễ thật, chưa có mạch dẫn

c)

C. Quyết có thân, lá thật; Rêu chưa có thân, lá thật

d)

D. Quyết có hoa; Rêu chưa có hoa

16.

Túi bào tử của cây dương xỉ nằm ở đâu?

a)

A. Mặt dưới của lá già

b)

B. Mặt trên của lá già

c)

C. Mặt dưới của lá non

d)

D. Ở ngọn cây

17.

Nêu đặc điểm cơ quan sinh sản của các cây thuộc ngành Hạt Trần?

a)

A. Sinh sản bằng hạt, hạt nằm lộ trên các lá noãn hở; Có hoa, quả

b)

B. Sinh sản bằng hạt, hạt nằm lộ trên các lá noãn hở; chưa có hoa và quả

c)

C. Sinh sản bằng hạt, hạt nằm trong quả; Có hoa, quả

d)

D. Sinh sản bằng hạt, hạt nằm trong quả; Chưa có hoa

18.

Những cây nào sau đây thuộc ngành Hạt Trần?

a)

A. Xoài, nhãn, ổi

b)

B. Lim, Gụ, Trắc

c)

C. Hoàng đàn, pơmu, thông

d)

D. Lúa gạo, ngô, khoai lang

19.

Tính chất đặc trưng của cây Hạt Kín là gì?

a)

A. Sinh sản bằng hạt; hạt nằm trong quả; có hoa, quả

b)

B. Sống trên cạn

c)

C. Có rễ giả

d)

D. Sinh sản bằng hạt

20.

Cơ quan sinh dưỡng của Hạt kín có đặc điểm gì?

a)

A. Đơn giản, chưa có mạch dẫn

b)

B. Đơn giản, có mạch dẫn

c)

C. Phát triển đa dạng, chưa có mạch dẫn

d)

D. Phát triển đa dạng, có mạch dẫn hoàn thiện

21.

Dựa vào đặc điểm chủ yếu nào để phân biệt lớp Hai lá mầm và lớp Một lá mầm?

a)

A. Cấu tạo của hạt

b)

B. Số lá mầm của phôi ngoài ra còn dựa vào kiểu rễ, dạng thân, kiểu gân lá, số cánh hoa.

c)

C. Cấu tạo cơ quan sinh sản

d)

D. Cấu tạo cơ quan sinh dưỡng.

22.

Cây Hai lá mầm có đặc điểm gì?

a)

Rễ chùm, gân song song hoặc hình cung, hoa có 3 hoặc 6 cánh, phôi có 2 lá mầm

b)

Rễ chùm, gân hình mạng, hoa có 3 hoặc 6 cánh, phôi có 2 lá mầm

c)

C. Rễ cọc, gân hình mạng, hoa có 4 hoặc 5 cánh, phôi có 2 lá mầm

d)

D. Rễ cọc, gân song song, hoa có 4 hoặc 5 cánh, phôi có 2 lá mầm

23.

Cây Một lá mầm có đặc điểm gì?

a)

Rễ chùm, gân song song hoặc hình cung, hoa có 3 hoặc 6 cánh, phôi có 1 lá mầm

b)

Rễ chùm, gân hình mạng, hoa có 3 hoặc 6 cánh, phôi có 1 lá mầm

c)

C. Rễ cọc, gân hình mạng, hoa có 4 hoặc 5 cánh, phôi có 1 lá mầm

d)

D. Rễ cọc, gân song song, hoa có 4 hoặc 5 cánh, phôi có 1 lá mầm

24.

Trong các nhóm cây sau đây, nhóm nào gồm toàn cây Một lá mầm?

a)

A. Cây đa, cây lim, cây xoan

b)

B. Cây cà chua, cây đậu đen, cây lạc

c)

C. Cây nhãn, cây bưởi, cây xoài.

d)

D. Cây lúa, cây ngô, cây rẻ quạt

25.

Trong các nhóm cây sau đây, nhóm nào gồm toàn cây Hai lá mầm?

a)

A. Cây cau, cây dừa, cây lúa

b)

B. Cây đậu đen, cây cam, cây dừa cạn

c)

C. Cây hành, cây tỏi, cây ngô

d)

D. Cây lúa, cây ngô, cây hành.

26.

Vai trò của thực vật đối với tự nhiên?

a)

A. Điều hòa khí hậu

b)

B. Bảo vệ đất, chống xói mòn

c)

C. Hạn chế hạn hán, ngập lụt

d)

D. Cả A, B, C

27.

Nhờ đâu thực vật có khả năng điều hoà khí hậu?

a)

A. Nhờ quá trình quang hợp

b)

B. Nhờ tán cây cản bớt ánh sáng và tốc độ gió

c)

C. Cả A, B

d)

D. Nhờ quá trình hô hấp

28.

Thực vật nhờ có hệ rễ giữ đất và tán cây cản bớt sức nước chảy do mưa lớn gây ra nên có vai trò trong việc hạn chế các thiên tai nào?

a)

A. Chống xói mòn, sạt lở đất, hạn chế lũ lụt, tránh hạn hán, giữ được nguồn nước ngầm

b)

B. Chống động đất, núi lửa

c)

C. Chống bão, sóng thần

d)

D. Chống sương muối, mưa đá

29.

Vì sao nói: Thực vật có tác dụng làm giảm ô nhiễm môi trường?

a)

A. Lá cây ngăn bụi và khí độc làm không khí trong sạch

b)

B. Một số cây tiết ra các chất có khả năng tiêu diệt vi khuẩn gậy bệnh

c)

C. Tán lá cây có tác dụng làm giảm nhiệt độ môi trường trong khu vực khi trời nắng

d)

D. Cả A, B, C

30.

Thực vật có vai trò gì đối với động vật?

a)

A. Cung cấp oxi cho động vật

b)

B. Cung cấp thức ăn cho động vật

c)

C. Cung cấp nơi ở và nơi sinh sản cho động vật

d)

D. Cả A, B, C

31.

Thực vật có giá trị gì đối với đời sống con người?

a)

A. Cung cấp thức ăn, thuốc chữa bệnh cho con người

b)

B. Cung cấp gỗ và các nguyên liệu dùng trong xây dựng và công nghiệp

c)

C. Làm cảnh

d)

D. Cả A, B, C

32.

Các cây có hại cho con người là cây nào?

a)

A. Cây hoa sen, cây hoa hồng

b)

B. Cây thuốc lá, cây thuốc phiện, cây cần sa

c)

C. Cây lim, cây trắc

d)

D. Cây lạc, cây mía

33.

Những cây nào cung cấp lương thực - thực phẩm cho con người?

a)

A. Cây lim, cây trắc, cây xoan

b)

B. Cây tam thất, cây nhân sâm, cây ngải cứu

c)

C. Cây lúa, cây ngô, cây súp lơ

d)

D. Cây hoa hồng, cây hoa ly, cây hoa đào

34.

Những cây nào làm thuốc cho con người?

a)

A. Cây lim, cây trắc, cây xoan

b)

B. Cây tam thất, cây nhân sâm, cây ngải cứu

c)

C. Cây lúa, cây ngô, cây súp lơ

d)

D. Cây xoài, cây cam, cây mít

35.

Những cây nào cung cấp gỗ cho con người?

a)

A. Cây lim, cây trắc, cây xoan

b)

B. Cây tam thất, cây nhân sâm, cây ngải cứu

c)

C. Cây lúa, cây ngô, cây súp lơ

d)

D. Cây hoa hồng, cây hoa ly, cây hoa đào

36.

Những cây nào cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp?

a)

A. Cây lim, cây trắc, cây xoan

b)

B. Cây tam thất, cây nhân sâm, cây ngải cứu

c)

C. Cây lúa, cây ngô, cây súp lơ

d)

D. Cây cà phê, cây cao su, cây điều

37.

Những cây nào làm cảnh cho con người?

a)

A. Cây lim, cây trắc, cây xoan

b)

B. Cây tam thất, cây nhân sâm, cây ngải cứu

c)

C. Cây hoa hồng, cây hoa ly, cây hoa đào

d)

D. Cây lúa, cây ngô, cây súp lơ

38.

Đa dạng của thực vật là gì?

a)

A. Là sự phong phú về các loài, các cá thể của loài và môi trường sống của chúng

b)

B. Là sự phong phú về các ngành, các cá thể của ngành và môi trường sống của chúng

c)

C. Là sự phong phú về các chi, các cá thể của chi và môi trường sống của chúng

d)

C. Là sự phong phú về các lớp, các cá thể của lớp và môi trường sống của chúng

39.

Vi khuẩn dinh dưỡng bằng cách nào?

a)

A. Hoại sinh

b)

B. Kí sinh

c)

C. Tự dưỡng

d)

D. Cả A, B, C

40.

Vi khuẩn có vai trò gì đối với con người?

a)

A. Phân huỷ các hợp chất hữu cơ thành chất vô cơ để cây sử dụng

b)

B. Vi khuẩn lên men để chế biến thực phẩm như muối dưa, sữa chua...; một số có vai trò trong công nghệ sinh học như tổng hợp prôtêin, vitamin B12...

c)

C. Góp phần hình thành than đá, dầu lửa

d)

D. Một số vi khuẩn tạo thành nốt sần ở rễ cây họ Đậu, có khả năng cố định đạm.