Font size
WorksheetsÔN TẬP CUỐI KÌ I KHTN 3
Total questions: 35
Worksheet time: 16mins
Cơ quan nào dưới đây KHÔNG tham gia vào hoạt động bài tiết?
Ruột già
Phổi
Thận
Da
Sản phẩm bài tiết của thận là gì?
Nước mắt
Nước tiểu
Phân
Mồ hôi
Cơ quan giữ vai trò quan trọng nhất trong hệ bài tiết nước tiểu là:
Bóng đái
Thận
Ống dẫn nước tiểu
Ống đái
Mỗi đơn vị chức năng của thận gồm:
Cầu thận, nang cầu thận
Nang cầu thận, ống thận
Cầu thận, ống thận
Cầu thận, nang cầu thận, ống thận.
Việc làm nào dưới đây có hại cho hệ bài tiết ?
Uống nhiều nước
Đi chân đất
Không mắc màn khi đi ngủ
Nhịn tiểu
Thành phần nào chiếm 55% thể tích của máu
Hồng cầu
Bạch cầu
Huyết tương
Tiểu cầu
Bạch cầu chia thành mấy loại chính ?
3 loại
4 loại
5 loại
6 loại
Tác dụng của bạch cầu là:
Làm loãng máu.
Làm đông máu.
Giúp cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh.
Thứ tự nào dưới đây đúng với chu kỳ hoạt động của tim?
Pha co tâm thất → pha dãn chung → pha co tâm nhĩ
Pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ → pha dãn chung
Pha co tâm nhĩ → pha co tâm thất → pha dãn chung
Pha co tâm nhĩ → pha dãn chung → pha co tâm thất
Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài
0,1 giây
0,8 giây
0,12 giây
0,6 giây
Trong hoạt động miễn dịch của cơ thể người, sự kết hợp của cặp nhân tố nào dưới đây diễn ra theo cơ chế chìa khoá và ổ khoá ?
A. Kháng nguyên – kháng thể
B. Kháng nguyên – kháng sinh
C. Kháng sinh – kháng thể
D. Vi khuẩn – prôtêin độc
Khi hồng cầu kết hợp với chất khí nào thì máu sẽ có màu đỏ tươi ?
A. N2
B. CO2
C. O2
D. CO
Tinh bột được tiêu hóa hóa học ở những cơ quan nào?
Khoang miệng và thực quản
Khoang miệng và dạ dày
Dạ dày và ruột non
Khoang miệng và ruột non
Protein sau khi được tiêu hóa hóa học ở dạ dày và ruột non sẽ được hấp thu dưới dạng chất nào?
Peptit
Pesin
Axit amin
Đường đơn
Cơ quan nào của ống tiêu hóa không thực hiện chức năng tiêu hóa hóa học?
Thanh quản
Thực quản
Dạ dày
Ruột non
Cho các chất dưới đây:
- Tinh bột
- Vitamin
- Lipit
- Prôtêin
Có bao nhiêu chất hầu như không biến đổi qua quá trình tiêu hóa?
1
2
3
4
Cơ quan nào dưới đây không thuộc hệ tiêu hóa?
Khí quản
Thực quản
Hậu môn
Ruột già
Một bệnh liên quan đến hệ tiêu hóa?
Viêm loét dạ dày
Viêm phổi
Viêm khí quản
Thấp khớp
Cơ thể người trưởng thành có bao nhiêu xương?
106
206
306
406
Hệ cơ quan nào điều khiển sự vận động của hệ cơ?
Tim
Hệ vận động
Hệ thần kinh
Hệ tuần hoàn
Các dưỡng chất cần thiết cho xương?
Canxi
Vitamin A
Vitamin D
Vitamin E
chọn câu ĐÚNG nhất: các môi trường trong suốt của nhãn cầu gồm
thủy dịch, chất thấu kính, dịch thủy tinh
thủy dịch, nhân thể thấu kính, thể thủy tinh
dịch thủy tinh, thể thấu kính, thể thủy tinh
thủy dịch, thể thấu kính, thể thủy tinh
tất cả đều sai
Sâu răng là tình trạng tổn thương phần mô cứng của răng do:
Có sâu trong miệng.
Không đánh răng thường xuyên.
Tế bào răng bị mòn đi vì hoạt động nhai.
Vi khuẩn hình thành các lỗ nhỏ trên răng.
Các cơ quan trong ống tiêu hoá bao gồm:
Miệng, thực quản, dạ dày, gan, ruột non, ruột già.
Miệng, hầu, thực quản, dạ dày, tuy, ruột non, ruột già.
Miệng, hầu, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già.
Miệng, thực quản, dạ dày, túi mật, ruột non, ruột già.
Thành phần của máu có chức năng chống lại sự xâm nhập của các tác nhân lạ giúp bảo vệ cơ thể.
Tiểu cầu.
Bạch cầu
Hồng cầu.
Huyết tương.
Một người nhóm máu A cần được truyền máu, người này có thể nhận những nhóm máu nào?
Nhóm máu A và O.
Nhóm máu A và AB.
Nhóm máu A và B.
Cả 4 nhóm máu A, B, AB, O.
Sự trao đổi khí ở phổi và trao đổi khí ở tế bào diễn ra theo cơ chế:
Bổ sung
Chủ động
Thẩm thấu.
Khuếch tán.
Loại khí nào dưới đây thường gây viêm, sưng lớp niêm mạc, cản trở trao đổi khí:
N2
O2
NO2
H2
Khi cơ thể thiếu nguyên tố sắt trong thời gian dài có nguy cơ mắc bệnh gì?
Thiếu máu
Loãng xương
Phù nề.
Gout.
Vì sao trẻ bị viêm họng thường dễ dẫn đến viêm tai giữa ?
Vì vi sinh vật gây viêm họng có thể theo vòi nhĩ tới tai giữa và gây viêm tại vị trí này.
Vì vi sinh vật gây viêm họng và vi sinh vật gây viêm tai giữa cùng loại với nhau.
Vì vi sinh vật gây viêm họng có thể biến đổi về cấu trúc và gây viêm tai giữa.
Tất cả các phương án trên.
Xác định loại mắt qua hình sau
Mắt bình thường: Ảnh của vật hiện trên màng lưới.
Mắt cận thị: Ảnh của vật ở phía trước màng lưới.
Mắt viễn thị: Ảnh của vật ở phía sau màng lưới.
Mắt loạn thị: Ảnh của vật hội tụ ở nhiều điểm.
Xác định loại mắt qua hình ảnh sau
Mắt bình thường: Ảnh của vật hiện trên màng lưới.
Mắt cận thị: Ảnh của vật ở phía trước màng lưới.
Mắt viễn thị: Ảnh của vật ở phía sau màng lưới.
Mắt loạn thị: Ảnh của vật hội tụ ở nhiều điểm.
Xác định loại mắt qua hình ảnh sau
Mắt bình thường: Ảnh của vật hiện trên màng lưới.
Mắt cận thị: Ảnh của vật ở phía trước màng lưới.
Mắt viễn thị: Ảnh của vật ở phía sau màng lưới.
Mắt loạn thị: Ảnh của vật hội tụ ở nhiều điểm.
Xác định loại mắt qua ảnh sau
Mắt bình thường: Ảnh của vật hiện trên màng lưới.
Mắt cận thị: Ảnh của vật ở phía trước màng lưới.
Mắt viễn thị: Ảnh của vật ở phía sau màng lưới.
Mắt loạn thị: Ảnh của vật hội tụ ở nhiều điểm.
Dựa vào chỉ số xét nghiệm nào để biết bệnh nhân có mắc bệnh Gout hay không
glucose
uric acid
cholesteron
