wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN

Total questions: 40

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Để xác định mức độ nhanh hay chậm của phản ứng người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?

a)

Tốc độ phản ứng

b)

Biến thiên enthalpy

c)

Số oxi hóa

d)

Phản ứng một chiều

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tốc độ của phản ứng hoá học được xác định bằng sự thay đổi lượng chất đầu hoặc chất sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

b)

Tốc độ của phản ứng hoá học bằng hiệu số nồng độ của một chất trong hỗn hợp phản ứng tại hai thời điểm khác nhau.

c)

Tốc độ phản ứng hóa học chỉ được xác định bằng sự thay đổi của chất sản phẩm.

d)

Tốc độ phản ứng hóa học chỉ được xác định bằng sự thay đổi của chất tham gia phản ứng.

3.

Cho các phản ứng hóa học sau:

(a) Đốt cháy khí gas.

(b) Đinh sắt bị gỉ khi để trong không khí.

(c) Phản ứng giữa dung dịch BaCl2 và dung dịch H2SO4.

Phản ứng xảy ra nhanh là

a)

chỉ có phản ứng (a).

b)

phản ứng (a) và (b).

c)

phản ứng (b) và (c).

d)

phản ứng (a) và (c).

4.

Xét phản ứng: H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g)

Đồ thị mô tả sự thay đổi nồng độ của một chất trong phản ứng theo thời gian như sau

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đồ thị mô tả sự thay đổi nồng độ theo thời gian của HCl.

b)

Đơn vị của tốc độ phản ứng trong trường hợp này là mol/L.

c)

Đồ thị mô tả sự thay đổi nồng độ theo thời gian của H­2.

d)

Đồ thị mô tả sự thay đổi nồng độ theo thời gian của Cl2.

5.

Khi đo tốc độ phản ứng giữa CaCO3 và dung dịch HCl loãng người ta ghi lại thể tích khí thu được của bốn thí nghiệm khác nhau. Kết quả nào sau đây cho thấy tốc độ trung bình lớn nhất.

a)

30ml khí trong 40 giây.

b)

50 ml khí trong 40 giây.

c)

35 ml khí trong 40 giây.

d)

45 ml khí trong 40 giây.

6.

Thực hiện phản ứng sau trong bình kín: H2(g) + Br2(g)  2HBr(g)

Lúc đầu nồng độ hơi Br2 là 0,072 mol/L. Sau 120 giây, nồng độ hơi Br2 còn lại là 0,048 mol/L. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên là

a)

8.10-4 mol/(L.s).

b)

6.10-4 mol/(L.s).    

c)

4.10-4 mol/(L.s).

d)

2.10-4 mol/(L.s).

7.

Xét phản ứng: 3O2 → 2O3.

          Nồng độ ban đầu của oxygen là 0,024 M. Sau 5 giây nồng độ của oxygen còn lại là 0,02 M. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên là

a)

2,67.10-4 mol/L.s.

b)

8,00.10-4 mol/L.s.

c)

4,00.10-3 mol/L.s

d)

1,33.10-3 mol/L.s.

8.

Cho phản ứng xảy ra trong pha khí sau: H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g). Biểu thức tốc độ trung bình của phản ứng là:

a)
b)
c)
d)
9.

Dưới đây là một số hiện tượng xảy ra trong đời sống, hãy sắp xếp theo thứ tự tốc độ phản ứng giảm dần:

(1) Phản ứng cháy của xăng, dầu.

(2) Các thanh thép ở các công trường xây dựng bị oxi hoá bởi các tác nhân trong không khí.

(3) Phản ứng lên men rượu từ trái cây.

(4) Nướng bánh mì.

a)

(1) > (4) > (3) > (2).

b)

(1) > (4) > (2) > (3).

c)

(4) > (1) > (2) > (3).

d)

(1) > (3) > (4) > (2).

10.

Nếu mỗi đồ thị có các chất phản ứng cùng nồng độ và trục thời gian thì tốc độ của chất phản ứng nào xảy ra nhanh nhất?

a)
b)
c)
d)
11.

Cho phản ứng hoá học: Mg(s) + 2HCl(aq) → MgCl2(aq) + H2(g)

Sau 40 giây, nồng độ của dung dịch HCl giảm từ 0,8 M về còn 0,6 M. Tốc độ trung bình của phản ứng theo nồng độ HCl trong 40 giây là

a)

2,5.10-3 (M/s).

b)

3,6.10-3 (M/s).

c)

0,6.10-3 (M/s).

d)

1,5.10-3 (M/s).

12.

Ở 30 ℃ sự phân hủy H2O2 xảy ra theo phản ứng: 2H2O2 = 2H2O + O

Dựa trên bảng số liệu, giá trị tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng 120 giây đầu tiên là 

a)

2,929.10−4 mol/L.s.

b)

5,858.10−4 mol/L.s.

c)

4,667.10−4 mol/L.s.

d)

2,333.10−4 mol/L.s.

13.

Cho phản ứng: A + B →  D + C

Nồng độ ban đầu của A là 0,1 mol/1, của B là 0,8 mol/l. Sau 10 phút, nồng độ của B chỉ còn 20% nồng độ ban đầu. Tốc độ trung bình của phản ứng là:

a)

0,16 mol/l.phút          

b)

0,016 mol/l.phút       

c)

0,064 mol/l.phút        

d)

0,106 mol/l.phút

14.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng chỉ có chất rắn?

a)

A. Nhiệt độ.

b)

B. Áp suất.

c)

C. Diện tích tiếp xúc.

d)

D. Chất xúc tác.

15.

Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?

a)

A. Nhiệt độ.

b)

B. Chất xúc tác.

c)

C. Nồng độ.

d)

D. Áp suất.

16.

Cho phản ứng: 2KClO3 (s) -> 2KCl(s) + 3O2 (g). Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là

a)

A. Kích thước các tinh thể KClO3.

b)

B. Áp suất.

c)

C. Chất xúc tác.

d)

D. Nhiệt độ.

17.

Người ta thường sử dụng nhiệt độ của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi. Biện pháp kĩ thuật nào sau đây không sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng nung vôi?

a)

A. Đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10 cm.

b)

B. Tăng nhiệt độ của phản ứng lên khoảng 900oC.

c)

C. Tăng nồng độ khí cacbonic.

d)

D. Thổi khí nén vào lò nung vôi.

18.

Cho 6g kẽm hạt vào một cốc đựng dung dịch H2SO4 4M (dư) ở nhiệt độ thường. Nếu giữ nguyên các điều kiện khác, chỉ biến đổi một trong các điều kiện sau đây thì có mấy thí nghiệm tốc độ phản ứng sẽ tăng lên?

a) Thay 6g kẽm hạt bằng 6g kẽm bột.

b) Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M.

c) Thực hiện phản ứng ở nhiệt độ phản ứng là 50oC.

d) Dùng thể tích dung dịch H2SO4 4M lên gấp đôi ban đầu.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Một phản ứng có hệ số nhiệt là 2. Khi thay đổi nhiệt độ phản ứng từ xoC đến 50oC thì tốc độ phản ứng giảm 16 lần. Giá trị của x là

a)

10

b)

20

c)

70

d)

90

20.

Cho phản ứng. 2SO2 + O2 ⇄ 2SO3. Tốc độ phản ứng tăng lên 4 lần khi:

a)

Tăng nồng độ SO2 lên 2 lần

b)

Tăng nồng độ SO2 lên 4 lần

c)

Tăng nồng độ O2 lên 2 lần

d)

Tăng đồng thời nồng độ SO2 và O2 lên 2 lần

21.

Which of the following is the most reactive halogen?

a)

Flourine

b)

Chlorine

c)

Bromine

d)

Iodine

22.

What is the colour of iodine when chloroform is added?

a)

Brown colour formed.

b)

Yellow colour formed.

c)

Purple colour formed.

d)

Colourless colour formed.

23.

Which of the "Halogens" has yellowish green color?

a)

Chlorine

b)

Bromine

c)

Flourine

d)

Iodine

24.

Which of the "Halogens" has yellowish green color?

a)

Chlorine

b)

Bromine

c)

Flourine

d)

Iodine

25.

Which of the following Chlorine salt is used in fertilizers?

a)

BaCl2

b)

AlCl3

c)

NaCl

d)

KCl

26.

Which of the following Halogen Acids is strongest one?

a)

HF

b)

HCl

c)

HBr

d)

HI

27.

What group are the Halogens?

a)

6.9

b)

7

c)

8

d)

3

28.

Which halogen is the most reactive?

a)

iodine

b)

chlorine

c)

bromine

d)

fluorine

29.

Which halogen is a purple-black solid?

a)

iodine

b)

chlorine

c)

bromine

d)

fluorine

30.

Ở trạng thái lỏng, giữa các phân tử hydrogen halide nào sau đây tạo được liên kết hydrogen mạnh?

a)

HCl

b)

HI

c)

HF

d)

HBr

31.

Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ bền liên kết biến đổi như thể nào?

a)

Giảm dần

b)

Không đổi

c)

Tăng dần

d)

Tuần hoàn

32.

Nhỏ vài giọt dung dịch nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu vàng nhạt?

a)

NaBr

b)

HCl

c)

NaCl

d)

HF

33.

Trong điều kiện không có không khí, đinh sắt tác dụng với dung dịch HCl thu được các sản phẩm là:

a)

FeCl3 và H2

b)

FeCl2 và Cl2

c)

FeCl3 và Cl2

d)

FeCl2 và H2

34.

Hydrohalic acid thường được dùng để đánh sạch bề mặt kim loại trước khi mạ điện là

a)

HBr

b)

HF

c)

HI

d)

HCl

35.

Hydrohalic acid được dùng làm nguyên liệu để sản xuất hợp chất chống dính teflon là:

a)

HF

b)

HCl

c)

HBr

d)

HI

36.

Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được các ion F-, Cl-, Br-, I- trong dung dịch muối?

a)

NaOH

b)

HCl

c)

AgNO3

d)

KNO3

37.

KBr thể hiện tính khử khi đun nóng với dung dịch nào sau đây?

a)

AgNO3

b)

H2SO4 đặc

c)

HCl

d)

H2SO4 loãng

38.

Liên kết trong phân tử nào sau đây có độ phân cực lớn nhất?

a)

H-F

b)

H-Cl

c)

H-Br 

d)

H-I

39.

Trong dãy hydrogen halide, từ HCl đến HI, nhiệt độ sôi tăng dần chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tương tác van der Waals tăng dần

b)

Độ bền liên kết giảm dần

c)

Phân tử khối tăng dần

d)

Độ phân cực liên kết giảm dần

40.

Hydrochloric acid đặc thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

NaHCO3

b)

CaCO3

c)

NaOH

d)

MnO2