wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn thi học kì 2 địa

Total questions: 75

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Chất lượng của sản phẩm dịch vụ giao thông vận tải được đo bằng
a)
A. khối lượng luân chuyển nhiều và tốc độ vận chuyển nhanh.
b)
B. thời gian vận chuyển ít và khối lượng luân chuyển nhiều.
c)
C. tốc độ vận chuyển nhanh và thời gian vận chuyển ngắn.
d)
D. tốc độ chuyên chở, sự tiện nghi, an toàn cho người và hàng hóa.
2.
Câu 2. Nhân tố nào sau đây làm thay đổi loại hình, chất lượng,... của ngành giao thông vận tải?
a)
A. Tài nguyên thiên nhiên.
b)
B. Vị trí địa lí.
c)
C. Khoa học - công nghệ.
d)
D. Điều kiện tự nhiên.
3.
Câu 3. Nhân tố nào sau đây có vai trò quyết định ảnh hưởng đến phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải?
a)
A. Kinh tế - xã hội.
b)
B. Vị trí địa lý.
c)
C. Tài nguyên thiên nhiên.
d)
D. Điều kiện tự nhiên.
4.
Câu 4. Loại phương tiện vận tải nào phối hợp tốt với tất cả các loại phương tiện vận tải khác?
a)
A. Đường ô tô.
b)
B Đường hàng không
c)
C. Đường Thủy
d)
D.Đường Sắt
5.
Câu 5. Ưu điểm lớn nhất của ngành hàng không là
a)
A. ít gây ra những vấn đề về môi trường.
b)
B. vận chuyển được khối lượng hàng hóa lớn.
c)
C. tốc độ vận chuyển nhanh nhất.
d)
D. an toàn và tiện nghi.
6.
Câu 6. Yếu tố nào sau đây có tác động thúc đẩy đến sự phát triển ngành giao thông đường biển?
a)
A. Do sự mở rộng buôn bán quốc tế.
b)
B. Do sự phát triển của nền kinh tế.
c)
C. Quan hệ quốc tế được mở rộng.
d)
D. Nhu cầu về tài nguyên, nguyên liệu để sản xuất.
7.
Câu 7: Ngành du lịch không có vai trò trong việc
a)
A. góp phần quảng bá hình ảnh đất nước
b)
B. thúc đẩy sự phát triển các ngành kinh tế khác
c)
C. trực tiếp sản xuất sản phẩm vật chất
d)
D. phục hồi và bồi dưỡng sức khoẻ của người dân
8.
Câu 8: Tài nguyên nào sau đây không thuộc hệ thống phân loại tài nguyên du lịch tự nhiên?
a)
A. Khoáng sản
b)
B. Địa hình.
c)
C. Khí hậu.
d)
D. Thuỷ văn.
9.
Câu 9. Hai ngành vận tải đường hàng không và đường biển hiện nay có chung đặc điểm
a)
A. an toàn.
b)
B. khối lượng vận chuyển lớn.
c)
C. hiện đại.
d)
D. phương tiện lưu thông quốc tế.
10.
Câu 10. Đâu không phải là tiêu chí để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?
a)
A. Khối lượng vận chuyển.
b)
B. Sự có mặt của loại hình.
c)
C. Cự ly vận chuyển trung bình.
d)
D. Khối lượng luân chuyển.
11.
Câu 11. Ngành vận tải có khối lượng vận chuyển lớn nhất trên thế giới là
a)
A. đường sắt.
b)
B. đường hàng không.
c)
C. đường biển.
d)
D. đường ôtô.
12.
Câu 12. Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự hình thành và kết nối các mạng lưới giao thông vận tải?
a)
A. Tài nguyên thiên nhiên.
b)
B. Phân bố dân cư
c)
C. Điều kiện tự nhiên.
d)
D. Vị trí địa lí.
13.
Câu 13. Vì sao ngành hàng không có khối lượng vận chuyển hàng hóa nhỏ nhất ?
a)
A. Cước phí vận tải rất đắt, trọng tải thấp .
b)
B. Không cơ động, chi phí đầu tư lớn.
c)
C. Chỉ vận chuyển được chất lỏng.
d)
D. Tốc độ chậm, thiếu an toàn.
14.
Câu 14. Tiêu chí nào sau đây không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?
a)
A. Khối lượng luân chuyển.
b)
B. Cước phí vận chuyển.
c)
C. Cự ly vận chuyển trung bình.
d)
D. Khối lượng vận chuyển.
15.
Câu 15. Mạng lưới sông ngòi dày đặc ở Việt Nam có ảnh hưởng như thế nào đến ngành giao thông tải nào?
a)
A. Đường thủy.
b)
B. Đường biển.
c)
C. Đường sắt.
d)
D. Hàng không.
16.
Câu 16. Điều kiện tự nhiên của vùng đồng bằng sông Cửu Long thuận lợi cho loại hình giao thông vận tải nào sau đây phát triển?
a)
A. Đường ôtô.
b)
B. Đường sông.
c)
C. Đường sắt.
d)
D. Đường biển.
17.
Câu 17. Ngành kinh tế nào sau đây có vai trò gắn kết giữa phát triển kinh tế với phát triển xã hội?
a)
A. Giao thông vận tải.
b)
B. Dịch vụ.
c)
C. Công nghiệp.
d)
D. Xây dựng.
18.
Câu 18. Phát biểu nào sau đây không đúng về cán cân xuất nhập khẩu?
a)
A. Các nước đang phát triển trong thời kì công nghiệp hoá thường nhập siêu.
b)
B. Cán cân xuất nhập khẩu là hiệu số giữa giá trị hàng xuất khẩu và nhập khẩu.
c)
C. Nhập siêu cao không phải bao giờ cũng là biểu hiện tình trạng suy thoái nền kinh tế.
d)
D. Xuất siêu cao là biểu hiện tình trạng các nước có ngành sản xuất còn non trẻ
19.
Câu 19. Tỉ trọng buôn bán so với toàn thế giới lớn nhất là ở
a)
A. Châu Úc.
b)
B. châu Á.
c)
C. châu Âu.
d)
D. châu Phi.
20.
Câu 20. Nhân tố nào sau đây quyết định khối lượng vận tải hành khách và hàng hóa?
a)
A. Vị trí, địa hình.
b)
B. Kinh tế, dân cư.
c)
C. Khoa học, công nghệ.
d)
D. Tự nhiên, tài nguyên.
21.
Câu 21. Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là
a)
A. các loại xe vận chuyển và hàng hóa.
b)
B. phương tiện giao thông và tuyến đường.
c)
C. sự chuyên chở người và hàng hóa.
d)
D. sự tiện nghi và sự an toàn của hành khách.
22.
Câu 23. Một trong những vai trò của ngành tài chính là:
a)
A. trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua.
b)
B. Thúc đẩy sự phát triển các ngành kinh tế khác.
c)
C. nhận tiền kí gửi và cung cấp tư liệu phục vụ các khoản vay.
d)
D. sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu.
23.
Câu 25. Hoạt động tài chính trên thế giới ngày càng sôi động chủ yếu do
a)
A. đẩy mạnh đô thị hoá, có các siêu đô thị
b)
B. nền kinh tế thế giới phát triển mạnh mẽ.
c)
C. quy mô dân số lớn, gia tăng dân số cao.
d)
D. toàn cầu hoá và khu vực hoá đẩy mạnh.
24.
Câu 26. Tổ chức nào sau đây của thế giới hoạt động về lĩnh vực thương mại?
a)
A. Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).
b)
B. Ngân hàng Thế giới (WB).
c)
C. Quỹ Tiền tệ Thế giới (IMF).
d)
D. Tổ chức Y tế Thế giới (WHO).
25.
Câu 27. Ngành kinh tế nào sau đây là những hoạt động mang tính xã hội, tạo ra các sản phẩm phần lớn là phi vật chất?
a)
A. Công nghiệp.
b)
B. Nông nghiệp.
c)
C. Dịch vụ.
d)
D. Xây dựng.
26.
Câu 28. Vai trò nào sau đây là của ngành dịch vụ?
a)
A. Dịch vụ kìm hãm sự phân công lao động, hình thành cơ cấu lao động.
b)
B. Giúp các hoạt động sản xuất, phân phối diễn ra một cách thông suốt.
c)
C. Tăng thu nhập quốc dân, giảm thu nhập của các cá nhân trong xã hội.
d)
D. Làm cho các lĩnh vực của đời sống và sinh hoạt diễn ra thêm phức tạp.
27.
Câu 29. Vai trò về mặt xã hội nào sau đây là của ngành dịch vụ?
a)
A. Giúp các hoạt động sản xuất, phân phối diễn ra thông suốt, đạt hiệu quả cao và giảm rủi ro.
b)
B. Giúp cho các lĩnh vực trong đời sống, xã hội diễn ra thuận lợi; nâng cao đời sống con người.
c)
C. Hình thành cơ cấu lao động và cơ cấu kinh tế hợp lí, thực hiện công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
d)
D. Góp phần tăng thu nhập quốc dân cũng như tăng thu nhập bình quân đầu người trong xã hội.
28.
Câu 30. Chi phối mạnh nền kinh tế thế giới là những cường quốc mạnh về:
a)
A. xuất khẩu, nhập khẩu.
b)
B. công nghiệp chế biến.
c)
C. hàng không, vũ trụ.
d)
D. khoa học, công nghệ.
29.
Câu 31. Thương mại trên thế giới hiện nay phát triển mạnh chủ yếu do
a)
A. dân số đông, mức sống ngày càng nhiều tiến bộ.
b)
B. kinh tế phát triển, toàn cầu hoá được đẩy nhanh
c)
C. cơ sở hạ tầng phát triển, hàng hoá rất phong phú.
d)
D. nhu cầu thị trường đa dạng, giao thông thuận lợi.
30.
Câu 32. Ngành kinh tế nào sau đây tăng cường quá trình toàn cầu hoá và hội nhập quốc tế?
a)
A. Công nghiệp.
b)
B. Nông nghiệp.
c)
C. Dịch vụ.
31.
Câu 33. Nhân tố nào sau đây mang tính quyết định đến định hướng phát triển, trình độ phát triển, quy mô của dịch vụ?
a)
A. Điều kiện tự nhiên, tài nguyên.
b)
B. Trình độ phát triển kinh tế.
c)
C. Vị trí địa lí của lãnh thổ.
d)
D. Đặc điểm dân số, lao động.
32.
Câu 34. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho sự phân bố ngành dịch vụ phát triển mạnh?
a)
A. Xa khu dân cư.
b)
B. Gần tuyến đường giao thông.
c)
C. Gần cảng.
d)
D. Phân bố gần khu dân cư.
33.
Câu 35. Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với.
a)
A. các trung tâm công nghiệp.
b)
B. Sự phân bố dân cư.
c)
C. các ngành kinh tế mũi nhọn.
d)
D. các vùng kinh tế trọng điểm.
34.
Câu 36. Giao thông vận tải đường biển có nhiều ưu điểm về
a)
A. vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.
b)
B. tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.
c)
C. tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.
d)
D. vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.
35.
Câu 37. Giao thông vận tải đường hàng không có nhiều ưu điểm về
a)
A. vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.
b)
B. tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.
c)
C. tốc độ cao, quãng đường xa, độ an toàn khá cao.
d)
D. vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.
36.
Câu 39. Thương mại không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Hoạt động thương mại chịu tác động của quy luật cung và cầu.
b)
B. Không gian hoạt động thương mại cả trong nước và ngoài nước.
c)
C. Quá trình trao đổi hàng hoá, dịch vụ giữa bên bán và bên mua.
d)
D. Thương mại tạo ra thị trường, chỉ hoạt động mạnh trong nước.
37.
Câu 40. Khi cung nhỏ hơn cầu thì giá cả có xu hướng
a)
A. tăng, kích thích mở rộng sản xuất.
b)
B. giảm, sản xuất có nguy cơ đình đốn.
c)
C. giảm, kích thích mở rộng sản xuất.
d)
D. tăng, sản xuất có nguy cơ đình đốn.
38.
Câu 41. Các tổ chức nào sau đây của thế giới hoạt động về lĩnh vực tài chính ngân hàng?
a)
A. Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) và Ngân hàng Thế giới (WB).
b)
B. Ngân hàng Thế giới (WB) và Quỹ Tiền tệ Thế giới (IMF).
c)
C. Quỹ Tiền tệ Thế giới (IMF) và Tổ chức Y tế Thế giới (WHO).
d)
D. Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) và Tổ chức Thương mại Thế giới (WT0).
39.
Câu 42: Vai trò nổi bật của ngành du lịch trong phát triển kinh tế là
a)
A. tạo sự gắn kết, hiểu biết lẫn nhau giữa các khu vực, quốc gia
b)
B. đáp ứng nhu cầu nghỉ ngơi, giải trí của người dân
c)
C. tạo nguồn thu nhập cho địa phương, đất nước
d)
D. tạo sự gắn kết, hiểu biết lẫn nhau giữa các vùng, quốc gia
40.
Câu 43. Khâu tất yếu của quá trình sản xuất là
a)
A. nhập khẩu.
b)
B. thương mại.
c)
C. nội thương.
d)
D. ngoại thương.
41.
Câu 44. Theo quy luật cung - cầu, khi cung lớn hơn cầu thì giá cả có xu hướng
a)
A. giảm, kích thích mở rộng sản xuất.
b)
B. tăng, kích thích mở rộng sản xuất.
c)
C. giảm, sản xuất có nguy cơ đình đốn.
d)
D. tăng, sản xuất có nguy cơ đình đốn.
42.
Câu 45. Hoạt động cơ bản của thị trường tuân theo quy luật
a)
A. cung-cầu.
b)
B. cạnh tranh.
c)
C. tương hỗ.
d)
D. trao đổi.
43.
Câu 46. Chi phối mạnh nền kinh tế thế giới là những cường quốc về
a)
A. khoa học công nghệ.
b)
B. công nghiệp chế biến.
c)
C. xuất khẩu, nhập khẩu.
d)
D. hàng không, vũ trụ.
44.
Câu 47. Thương mại là khâu nối giữa sản xuất với tiêu dùng thông qua việc
a)
A. trao đổi các loại hàng hóa và dịch vụ giữa các địa phương với nhau.
b)
B. luân chuyển các loại hàng hóa, dịch vụ giữa người bán và người mua.
c)
C. luân chuyển các loại hàng hóa dịch vụ giữa các vùng trong một nước.
d)
D. vận chuyển hàng hóa giữa bên bán và bên mua trong nước, quốc tế.
45.
Câu 48: Ngành tài chính - ngân hàng không có vai trò nào sau đây?
a)
A. Thúc đẩy toàn cầu hoá kinh tế, góp phần tạo việc làm và điều tiết sản xuất.
b)
B. Góp phần quảng bá hình ảnh đất nước; tạo sự gắn kết, hiểu biết lẫn nhau.
c)
C. Xác lập các mối quan hệ tài chính trong xã hội và góp phần tạo việc làm.
d)
D. Là huyết mạch của nền kinh tế và động lực thúc đẩy nền kinh tế phát triển.
46.
Câu 49: Đối với việc hình thành các điểm du lịch, yếu tố có vai trò đặc biệt quan trọng là gì?
a)
A. Cơ sở vật chất và hạ tầng.
b)
B. Trình độ phát triển kinh tế.
c)
C. Sự phân bố tài nguyên du lịch.
d)
D. Sự phân bố các điểm dân cư.
47.
Câu 50. Vai trò của thương mại đối với phát triển kinh tế là
a)
A. nối sản xuất và tiêu dùng, trao đổi hàng hóa – dịch vụ, thúc đẩy phân công lao động.
b)
B. hướng dẫn tiêu dùng, tạo ra tập quán tiêu dùng, thị hiếu mới.
c)
C. phục vụ các nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.
d)
D. giúp khai thác hiệu quả các lợi thế về tài nguyên môi trường.
48.
Câu 51. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương?
a)
A. Gắn liền thị trường trong nước với thị trường thế giới.
b)
B. Làm kinh tế đất nước thành bộ phận kinh tế thế giới.
c)
C. Làm gia tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.
d)
D. Góp phần đẩy mạnh việc trao đổi hàng hoá trong nước.
49.
Câu 52. Phát biểu nào sau đây đúng với nội thương?
a)
A. Gắn liền thị trường trong nước với thị trường thế giới.
b)
B. Làm kinh tế đất nước thành bộ phận kinh tế thế giới.
c)
C. Làm gia tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.
d)
D. Góp phần đẩy mạnh việc trao đổi hàng hoá trong nước.
50.
Câu 52: Ngành tài chính - ngân hàng không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Sản phẩm thường được thực hiện theo các quy trình nghiêm ngặt.
b)
B. Gồm hai bộ phận khăng khít với nhau là tài chính và ngân hàng.
c)
C. Tài chính ngân hàng là một lĩnh vực rất rộng và nhiều hoạt động.
d)
D. Nhu cầu của khách đa dạng, phong phú và thường có tính thời vụ.
51.
Câu 54: Các thành tựu khoa học - công nghệ nào sau đây được ứng dụng rộng rãi trong ngành tài chính - ngân hàng?
a)
A. Tư vấn tự động, năng lượng nhiệt hạch, kháng thể nhân tạo.
b)
B. Trí tuệ nhân tạo, tư vấn tự động và công nghệ chuỗi khối.
c)
C. Khôi phục gen, tư vấn tự động và năng lượng nhiệt hạch.
d)
D. Công nghệ chuỗi khối, sửa chữa gen và khôi phục gen cổ.
52.
Câu 55: Quỹ Tiền tệ Quốc tế viết tắt là
a)
A. ATM.
b)
B. IMF.
c)
C. WB.
d)
D. WTO.
53.
Câu 56: Ngành du lịch có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Nhu cầu của khách đa dạng, phong phú và thường có tính thời vụ.
b)
B. Tài chính ngân hàng là một lĩnh vực rất rộng và nhiều hoạt động.
c)
C. Sản phẩm thường được thực hiện theo các quy trình nghiêm ngặt.
d)
D. Gồm hai bộ phận khăng khít với nhau là tài chính và ngân hàng.
54.
Câu 57: Nhân tố nào ảnh hưởng đến sự nhanh chóng, chính xác của các dịch vụ tài chính?
a)
A. Các chính sách tiền tệ, chính trị, an ninh.
b)
B. Các thành tựu khoa học và công nghệ.
c)
C. Trình độ phát triển kinh tế và mức sống.
d)
D. Cơ sở hạ tầng, đặc điểm dân số, quần cư.
55.
Câu 58: Biểu hiện của sự phát triển không ngừng của ngành tài chính - ngân hàng là
a)
A. số người có tài khoản của tổ chức tài chính tăng chậm.
b)
B. sự đa dạng của các gói dịch vụ tài chính cho người giàu.
c)
C. số lượng các trung tâm tư vấn và giao dịch tài chính tăng.
d)
D. số lượng các ngân hàng, các chi nhánh, điểm ATM giảm.
56.
Câu 59: Nhân tố nào sau đây là cơ sở quyết định sự hình thành các điểm du lịch?
a)
A. Sự phát triển của các ngành kinh tế bổ trợ.
b)
B. Sự hoàn thiện cơ sở vật chất – kĩ thuật ngành du lịch.
c)
C. Tài nguyên du lịch.
d)
D. Nguồn nhân lực du lịch.
57.
Câu 60: Tài chính liên quan đến vấn đề nào?
a)
A. Dịch vụ.
b)
B. Giao dịch.
c)
C. Thanh toán.
d)
D. Tiền tệ.
58.
Câu 61: Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến mức độ thực hiện các hoạt động giao dịch tài chính - ngân hàng?
a)
A. Các chính sách tiền tệ, chính trị, an ninh.
b)
B. Trình độ phát triển kinh tế và mức sống.
c)
C. Cơ sở hạ tầng, đặc điểm dân số, quần cư.
d)
D. Các thành tựu khoa học và công nghệ.
59.
Câu 62: Vai trò nổi bật của ngành du lịch trong phát triển kinh tế là
a)
A. quảng bá hình ảnh của địa phương, đất nước.
b)
B. tạo nguồn thu ngoại tệ cho địa phương, đất nước.
c)
C. tạo sự gắn kết, hiểu biết lẫn nhau giữa các vùng, quốc gia.
d)
D. đáp ứng nhu cầu nghỉ ngơi, giải trí của người dân.
60.
Câu 63. Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là
a)
A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
b)
B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
c)
C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.
d)
D. góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.
61.
Câu 64. Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là
a)
A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
b)
B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
c)
C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.
d)
D. góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.
62.
Câu 65. Đặc điểm của ngành dịch vụ là
a)
A. sản phẩm phần lớn là phi vật chất.
b)
B. nhiều loại sản phẩm lưu giữ được.
c)
C. sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.
d)
D. hầu hết các sản phẩm đều hữu hình.
63.
Câu 66. Cơ cấu ngành dịch vụ bao gồm
a)
A. dịch vụ công, dịch vụ kinh doanh, dịch vụ cá nhân
b)
B. dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ công, dịch vụ cá nhân
c)
C. dịch vụ kinh doanh, dịch vụ cá nhân, tài chính, giáo duc.
d)
D. dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ công.
64.
Câu 67. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến quy mô phát triển ngành dịch vụ?
a)
A. Trình độ phát triển kinh tế.
b)
B. Dân số.
c)
C. Cơ cấu dân số và lịch sử - văn hóa.
d)
D. Phân bố dân cư.
65.
Câu 68. Nhân tố nào có tác động lớn nhất đến tình hình phát triển và phân bố ngành dịch vụ?
a)
A. Trình độ phát triển kinh tế.
b)
B. Quy mô và cơ cấu dân số.
c)
C. Mức sống và thu nhập thực tế.
d)
D. Phân bố và mạng lưới dân cư.
66.
Câu 69. Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải?
a)
A. là ngành sản xuất vật chất, tạo ra sản phẩm hàng hóa.
b)
B. Đảm bảo mối liên hệ không gian, phục vụ con người.
c)
C. Phục vụ mối giao lưu kinh tế - xã hội giữa các vùng.
d)
D. Có vai trò lớn trong phân công lao động theo lãnh thổ.
67.
Câu 70. Vai trò của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân là
a)
A. tạo các mối liên hệ kinh tế - xã hội giữa các địa phương.
b)
B. phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước.
c)
C. tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.
d)
D. góp phần thúc đẩy các hoạt động kinh tế, văn hóa ở vùng xa.
68.
Câu 71. Nhân tố nào sau đây có tác động quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải?
a)
A. Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân.
b)
B. Quy mô với cơ cấu dân số và sự phân bố điểm dân cư.
c)
C. Sự phát triển các trung tâm và vùng công nghiệp lớn.
d)
D. Quy mô các điểm, khu, trung tâm và vùng công nghiệp.
69.
Câu 72. Ưu điểm của ngành vận tải đường ô tô là
a)
A. vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.
b)
B. tiện lợi, dễ kết nối với các loại hình vận tải khác, thích nghi với các điều kiện địa hình.
c)
C. rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.
d)
D. trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.
70.
Câu 73. Ưu điểm của ngành vận tải đường sắt là
a)
A. vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.
b)
B. tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.
c)
C. giá cao, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; chủ động thời gian di chuyển.
d)
D. trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.
71.
Câu 74. Ưu điểm của ngành vận tải bằng đường sông là
a)
A. vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.
b)
B. tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.
c)
C. rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.
d)
D. trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.
72.
Câu 75. Ở Việt Nam tuyến đường ô tô quan trọng nhất có ý nghĩa với cả nước là
a)
A. Các tuyến đường xuyên Á.
b)
B. Đường Hồ Chí Minh.
c)
C. Quốc lộ 1.
d)
D. Các tuyến đường chạy từ tây sang đông.
73.

Câu 22: Dạng Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu khối lượng vận chuyển hàng hóa của các loại hình vận tải nước ta năm 2020 là:

a)

Tròn

b)

cột

c)

đường

d)

miền

74.

Câu 24:Theo bảng số liệu,để thể hiện số lượng lượt hàng khách vận chuyển đường không trên thế giới,giai đoạn năm 2000-2019,dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất

a)

Miền

b)

Kết hợp

c)

Tròn

d)

Cột

75.

Câu 38. Cho biểu đồ về GDP thế giới theo ngành kinh tế năm 2000 và năm 2019 (Đơn vị %):

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây

a)

A. Thay đổi quy mô GDP thế giới theo ngành kinh tế

b)

B. Chuyển dịch cơ cấu GDP thế giới theo Ngành kinh tế

c)

C. Quy mô và cơ cấu GDP thế giới theo ngành kinh tế

d)

D. Tốc độ tăng GDP thế giới theo ngành kinh tế