wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn thi hk 2 chđ tròn

Total questions: 40

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.
Chuyển động tròn đều có
a)
vectơ vận tốc không đổi.
b)
tốc độ phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
c)
tốc độ góc phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
d)
chu kì tỉ lệ với thời gian chuyển động.
2.
Công thức nào sau đây biểu diễn không đúng quan hệ giữa các đại lượng đặc trưng của một vật chuyển động tròn đều?
a)

f=2πrv.f=\frac{2\pi r}{v}.

b)

T=2πrv.T=\frac{2\pi r}{v}.

c)

v=ω.rv=\omega.r

d)

ω=2πT\omega=\frac{2\pi}{T}

3.
Chọn phát biểu đúng.
a)
ong các chuyển động tròn đều,
b)
chuyển động nào có chu kì quay nhỏ hơn thì tốc độ góc nhỏ hơn.
c)
chuyển động nào có chu kì quay lớn hơn thì có tốc độ lớn hơn.
d)
chuyển động nào có tần số lớn hơn thì có chu kì quay nhỏ hơn.
4.
Để chuyển đổi đơn vị số đo một góc từ rad (radian) sang độ và ngược lại, từ độ sang rad, hệ thức nào sau đây không đúng?
a)

α0=1800π.αrad\alpha^0=\frac{180^0}{\pi}.\alpha rad

b)

600=1800π.π3rad60^0=\frac{180^0}{\pi}.\frac{\pi}{3}rad

c)

450=1800π.π8rad45^0=\frac{180^0}{\pi}.\frac{\pi}{8}rad

d)

π2rad=1800π.π2rad\frac{\pi}{2}ra\text{d}=\frac{180^0}{\pi}.\frac{\pi}{2}rad

5.
Chuyển động nào sau đây có thể xem như là chuyển động tròn đều?
a)
Chuyển động của một vật được ném xiên từ mặt đất.
b)
Chuyển động trong mặt phẳng thẳng đứng của một vật được buộc vào một dây có chiều dài cố định.
c)
Chuyển động của một vệ tinh nhân tạo có vị trí tương đối không đổi đối với một điểm trên mặt đất (vệ tinh địa tĩnh).
d)
Chuyển động của một quả táo khi rời ra khỏi cành cây.
6.
Chọn câu sai: chuyển động tròn đều có
a)
tốc độ góc thay đổi.
b)
tốc độ góc không đổi.
c)
quỹ đạo là đường tròn.
d)
tốc độ dài không đổi.
7.
Chu kì trong chuyển động tròn đều là
a)
thời gian vật chuyển động.
b)
số vòng vật đi được trong 1 giây.
c)
thời gian vật đi được một vòng.
d)
thời gian vật di chuyển.
8.
Điều nào sau đây là đúng khi nói về chu kì và tần số của vật chuyển động tròn đều?
a)

Khoảng thời gian trong đó chất điểm quay được một vòng gọi là chu kì quay.

b)

Tần số cho biết số vòng mà chất điểm quay được trong một giây.

c)

Giữa tần số f và chu kì T có mối liên hệ: f=1T.f=\frac{1}{T}.

d)

Các phát biểu A, B, C đều đúng.

9.
Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
a)
Chuyển động quay của bánh xe ôtô khi vừa khởi hành.
b)
Chuyển động quay của Trái Đất quanh Mặt Trời.
c)
Chuyển động quay của cánh quạt khi đang quay ổn định.
d)
Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện.
10.
Biểu thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa tốc độ dài, tốc độ góc và chu kì quay?
a)

v = ωR = 2πTR.

b)

v=ωR=2πTR.v=\frac{\omega}{R}=\frac{2\pi}{T}R.

c)

v=ωR=2πTR.v=\omega R=\frac{2\pi}{T}R.

d)

v=ωR=2πTRv=\frac{\omega}{R}=\frac{2\pi}{TR}

11.

Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc ω\omega với chu kỳ T và giữa tốc độ góc ω\omega với tần số f trong chuyển động tròn đều là

a)

ω=2πT;ω=2πf.\omega=\frac{2\pi}{T};\omega=2\pi f.

b)

ω=2πT;ω=2πf.\omega=2\pi T;\omega=2\pi f.

c)

ω=2πT;ω=2πf.\omega=2\pi T;\omega=\frac{2\pi}{f}.

d)

ω=2πT;ω=2πf.\omega=\frac{2\pi}{T};\omega=\frac{2\pi}{f}.

12.
Vectơ vận tốc dài trong chuyển động tròn đều có
a)
phương trùng với bán kính đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động.
b)
phương tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động.
c)
phương vuông góc với tiếp tuyến đường tròn quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động.
d)
phương tiếp tuyến với quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động.
13.
Tốc độ góc của kim giây là
a)

π60rad/s.\frac{\pi}{60}rad/s.

b)

30πrad/s.\frac{30}{\pi}rad/s.

c)

60πrad/s.60\pi rad/s.

d)

π30rad/s\frac{\pi}{30}rad/s

14.
Tìm tốc độ góc của Trái Đất quay trục của nó. Trái Đất quay một vòng quanh trục của nó mất 24 giờ.
a)
7, 27.10-4 rad/s.
b)
7, 27.10-5 rad/s.
c)
6, 2.10-6 rad/s.
d)
5, 42.10-5 rad/s.
15.
Một đĩa tròn bán kính 10cm, quay đều mỗi vòng hết 0,2s. Tốc độ dài của một điểm nằm trên vành đĩa có giá trị
a)
314 m/s
b)
31,4 m/s.
c)
0,314 m/s.
d)
3,14 m/s.
16.
Một vành bánh xe đạp chuyển động với tần số 2 Hz. Chu kì của một chất điểm trên vành bánh xe đạp là
a)
15s.
b)
0,5s.
c)
50s.
d)
1,5s.
17.
Một điểm trên vành bánh xe quay một vòng có tần số 200 vòng/phút. Vận tốc góc của điểm đó là
a)
31,84 rad/s.
b)
20,93 rad/s.
c)
1256 rad/s.
d)
0,03 rad/s.
18.
Chọn đáp án đúng khi nói về vectơ gia tốc của vật chuyển động tròn đều.
a)
Có độ lớn bằng 0.
b)
Giống nhau tại mọi điểm trên quỹ đạo.
c)
Luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.
d)
Luôn vuông góc với vectơ vận tốc.
19.

Chọn phát biểu sai về gia tốc trong chuyển động tròn đều

a)

Độ lớn của gia tốc a=v2Ra=\frac{v^2}{R} , với v là tốc độ, R là bán kính quỹ đạo..

b)

Gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên về độ lớn của vận tốc.

c)

Vectơ gia tốc luôn vuông góc với vectơ vận tốc ở mọi thời điểm.

d)

Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo.

20.
Phát biểu nào sau đây là đúng? Trong chuyển động tròn đều
a)
vectơ vận tốc luôn không đổi, do đó gia tốc bằng 0.
b)
gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương tốc độ.
c)
phương, chiều và độ lớn của vận tốc luôn thay đổi.
d)
gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ với bình phương tốc độ góc.
21.

Một vật chuyển động tròn đều với quỹ đạo có bán kính r, tốc độ góc ω\omega . Biểu thức liên hệ giữa gia tốc hướng tâm a của vật với tốc độ góc ω\omega và bán kính r là

a)

a=ωr.a=\omega r.

b)

ω=ar.\sqrt{\omega}=\frac{a}{r}.

c)

ω=ar.\omega=\sqrt{\frac{a}{r}}.

d)

a=ωr2a=\omega r^2

22.
Một vật chuyển động theo đường tròn bán kính r = 100 cm với gia tốc hướng tâm aht = 4 cm/s2. Chu kì T của chuyển động đó là
a)

6π(s).6\pi(s).

b)

6π(s).6\pi(s).

c)

12π(s).12\pi(s).

d)

10π(s).10\pi(s).

23.
Chỉ ra câu sai. Chuyển động tròn đều có đặc điểm sau:
a)
Quỹ đạo là đường tròn.
b)
Tốc độ góc không đổi.
c)
Vectơ vận tốc không đổi.
d)
Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.
24.
Khi vật chuyển động tròn đều thì
a)
vectơ gia tốc không đổi.
b)
vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.
c)
vectơ vận tốc không đổi.
d)
vectơ vận tốc luôn hướng vào tâm.
25.
Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có
a)
hướng không đổi.
b)
Chiều không đổi.
c)
phương không đổi.
d)
độ lớn không đổi.
26.
Một chất điểm chuyển động tròn đều thì giữa tốc độ dài và tốc độ góc, giữa gia tốc hướng tâm và tốc độ dài có sự liên hệ (r là bán kính quỹ đạo).
a)

v=rω;aht=v2r.v=r\omega;a_{ht}=\frac{v^2}{r}.

b)

v=ωr;aht=v2r.v=\frac{\omega}{r};a_{ht}=\frac{v^2}{r}.

c)

v=rω;aht=v2r.v=r\omega;a_{ht}=v^2r.

d)

v=ωr;aht=v2rv=\frac{\omega}{r};a_{ht}=v^2r

27.
Một chất điểm chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo tròn, bán kính 0,4m, biết rằng nó đi được 5 vòng trong một giây. Gia tốc hướng tâm của nó là
a)
569,24 m/s2.
b)
396,3 m/s2.
c)
128,9 m/s2.
d)
394,78 m/s2.
28.
Kim giây của một đồng hồ dài 2,5 cm. Gia tốc của đầu mút kim giây là
a)
2,74.10-2 m/s2.
b)
2,74.10-3 m/s2.
c)
2,74.10-4 m/s2.
d)
2,74.10-5 m/s2.
29.

Một vật khối lượng m đang chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo bán kính r với tốc độ góc ω\omega . Lực hướng tâm tác dụng vào vật là

a)

Fht=mω2r.F_{ht}=m\omega^2r.

b)

Fht=mrω.F_{ht}=\frac{mr}{\omega}.

c)

Fht=rω2.F_{ht}=r\omega^2.

d)

Fht=mω2.F_{ht}=m\omega^2.

30.
Một vật đang chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực hướng tâm F. Nếu tăng bán kính quỹ đạo gấp hai lần so với trước và đồng thời giảm tốc độ còn một nửa thì so với ban đầu, lực hướng tâm
a)
giảm 8 lần.
b)
giảm 4 lần.
c)
giảm 2 lần.
d)
không thay đổi.
31.
Chọn phát biểu sai?
a)
Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất do lực hấp dẫn đóng vai trò lực hướng tâm.
b)
Xe chuyển động vào một đoạn đường cong (khúc cua), lực đóng vai trò hướng tâm luôn là lực ma sát.
c)
Xe chuyển động đều trên đỉnh một cầu võng, hợp lực của trọng lực và phản lực vuông góc đóng vai trò lực hướng tâm.
d)
Vật nằm yên đối với mặt bàn nằm ngang đang quay đều quanh trục thẳng đứng thì lực ma sát nghỉ đóng vai trò lực hướng tâm.
32.
Điều nào sau đây là đúng khi nói về lực tác dụng lên vật chuyển động tròn đều?
a)
Ngoài các lực cơ học, vật còn chịu thêm tác dụng của lực hướng tâm.
b)
Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật đóng vai trò là lực hướng tâm.
c)
Vật chỉ chịu tác dụng của lực hướng tâm.
d)
Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật nằm theo phương tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm khảo sát.
33.
Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích nào kể sau đây?
a)
Giới hạn vận tốc của xe.
b)
Tạo lực hướng tâm.
c)
Tăng lực ma sát.
d)
Cho nước mưa thoát dễ dàng.
34.
Một xe đua chạy quanh một đường tròn nằm ngang, bán kính R. Vận tốc xe không đổi. Lực đóng vai trò là lực hướng tâm lúc này là
a)
lực đẩy của động cơ.
b)
lực hãm.
c)
lực ma sát nghỉ.
d)
lực của vô – lăng (tay lái).
35.
Chọn phát biểu đúng?
a)
Lực hướng tâm là một loại lực cơ học tạo nên chuyển động tròn đều.
b)
Lực hướng tâm có phương trùng với vec tơ vận tốc của chuyển động tròn đều.
c)
Lực hướng tâm gây ra gia tốc trong chuyển động tròn đều.
d)
Lực hướng tâm luôn luôn là một loại lực cơ học duy nhất tác dụng vào vật chuyển động tròn đều.
36.
Trong chuyển động tròn đều, lực hướng tâm
a)
vuông góc với vecto vận tốc.
b)
cùng phương, cùng chiều với vecto vận tốc.
c)
cùng phương, ngược chiều với vecto vận tốc.
d)
có hướng không đổi.
37.
Chọn phát biểu sai.
a)
lực hướng tâm có tác dụng làm thay đổi độ lớn của vecto vận tốc.
b)
lực hướng tâm có tác dụng làm thay đổi hướng của vecto vận tốc.
c)
lực hướng tâm có phương vuông góc với vecto vận tốc.
d)
lực hướng tâm có thể là hợp lực của nhiều lực.
38.
Một người buộc một hòn đá khối lượng 400 g vào đầu một sợi dây rồi quay trong mặt phẳng thẳng đứng. Hòn đá chuyển động trên đường tròn bán kính 50 cm với tốc độ góc không đổi 8 rad/s. Lấy g = 10 m/s2. Lực căng của sợi dây ở điểm thấp nhất của quỹ đạo là
a)
8,4 N
b)
33,6 N.
c)
16,8 N
d)
15,6 N.
39.
Một ô tô có khối lượng 4 tấn chuyển động qua một chiếc cầu lồi có bán kính cong 100 m với tốc độ 72 km/h. Lấy g = 10m/s2. Áp lực của ô tô nén lên cầu khi nó đi qua điểm cao nhất (giữa cầu) là
a)
36000 N.
b)
48000 N.
c)
40000 N.
d)
24000 N.
40.
Một máy bay thực hiện một vòng bay trong mặt phẳng thẳng đứng.Bán kính vòng bay là R=500m,vận tốc máy bay có độ lớn không đổi v =360 km/h.Khối lượng của người phi công là m =70 kg. Lấy g=10 m/s2.Lực nén của người phi công lên ghế ngồi tại điểm cao nhất của vòng bay bằng
a)
765N.
b)
700N.
c)
750N.
d)
2100N.