wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Qua La Senn

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Sâu, bệnh ảnh hưởng đến đời sống cây trồng như thế nào?
a)
A. Sinh trưởng và phát triển kém.
b)
B. Sinh trưởng kém
c)
C. Không ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển
d)
D. Phát triển kém
2.
Câu 2:  Phòng trừ sâu, bệnh có ý nghĩa đối với:
a)
A. Trồng trọt.
b)
B. Sức khỏe con người
c)
C. Môi trường sinh thái.
d)
D. Cả 3 đáp án trên
3.
Câu 3: Sâu hại được chia làm mấy nhóm?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4
4.
Câu 4: Giai đoạn đầu tiên của nhóm sâu hại biến thái hoàn toàn là:
a)
A. Trứng.
b)
B. Sâu non.
c)
C. Nhộng.
d)
D. Trưởng thành
5.
Câu 5: Có mấy nhóm nguyên nhân gây bệnh?
a)
A. 1.
b)
B. 2
c)
C. 3.
d)
D. 4.
6.
Câu 9: Các nguyên tắc để phòng trừ sâu, bệnh là:
a)
A. phòng là chính; trừ sớm, kịp thời, nhanh chóng.
b)
B. trừ là chính; trừ sớm, kịp thời, nhanh chóng triệt để.
c)
C. trừ là chính; trừ sớm, kịp thời, nhanh chóng và triệt để.
d)
D. phòng là chính; trừ sớm, kịp thời, nhanh chóng và triệt để.
7.
Câu 10: Em hãy cho biết biện pháp phòng trừ sâu, bệnh nào gây ô nhiễm môi trường?
a)
A. Biện pháp canh tác.
b)
B. Biện pháp cơ giới, vật lí.
c)
C. Biện pháp sinh học.
d)
D. Biện pháp hóa học.
8.
Câu 11: Gia đình bạn Minh có trồng 1 cây cam, gần đến đợt thu hoạch bạn Minh phát hiện trên cây cam có sâu ăn lá. Theo em ban Minh nên chọn biện pháp phòng trừ sâu nào vừa đơn giản, dễ thực hiện và an toàn cho con người?
a)
A. Phun thuốc trừ sâu.
b)
B. Dùng tay bắt sâu.
c)
C. Dùng ông mắt đỏ.
d)
D. Canh tác luân canh cây trồng.
9.
Câu 12: Em hãy xác định trình tự đúng của quy trình trồng trọt là:
a)
A. Làm đất, bón lót -> chăm sóc -> gieo hạt, trồng cây -> thu hoạch.
b)
B. Làm đất, bón thúc -> gieo hạt, trồng cây -> chăm sóc-> thu hoạch.
c)
C. Làm đất, bón thúc -> chăm sóc -> gieo hạt, trồng cây -> thu hoạch.
d)
D. Làm đất, bón lót -> gieo hạt, trồng cây -> chăm sóc-> thu hoạch.
10.
Câu 13: Bước thứ ba trong quy trình trồng trọt là:
a)
A. Làm đất, bón lót.
b)
B. Gieo hạt, trồng cây.
c)
C. Chăm sóc
d)
D. Thu hoạch.
11.
Câu 14: Loại cây nào nên bón lót ngay trước khi gieo trồng?
a)
A. Cây thân thảo.
b)
B. Cây ngắn ngày.
c)
C. Cả A và B đều đúng.
d)
D. Cả A và B đều sai.
12.
Câu 15: Loại máy nào sau đây là ứng dụng cơ giới hóa trong gieo trồng?
a)
A. Máy cày.
b)
B. Máy gieo hạt cầm tay.
c)
C. Máy xới, vun.
d)
D. Máy thu hoạch khoai tây.
13.
Câu 16: Nhà bác A có cánh đồng dưới 1 ha nên sử dụng loại máy làm đất có công suất như thế nào cho phù hợp và hiệu quả?
a)
A. Máy có công suất lớn.
b)
B. Máy có công suất trung bình.
c)
C. Máy có công suất siêu nhỏ.
d)
D. Máy có công suất nhỏ.
14.
Câu 18: Có mấy ứng dụng công nghệ cao trong chế biến sản phẩm trồng trọt?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
B. 2.
d)
D. 4.
15.
Câu 19: Có mấy ứng dụng công nghệ cao trong chế biến sản phẩm trồng trọt?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
16.
Câu 20:  Quy trình chế biến tương cà chua gồm mấy bước?
a)
A. 1.
b)
B. 3.
c)
C. 5.
d)
D. 7.
17.
Câu 21: Kế hoạch trồng trọt bao gồm mấy thông tin?
a)
A. 5.
b)
B. 6.
c)
C. 7.
d)
D. 8.
18.
Câu 22: Thông tin thứ tám trong kế hoạch trồng trọt là
a)
A. Số lượng nhân công.
b)
B. Quy trình kĩ thuật trồng trọt.
c)
C. Kinh phí đầu tư.
d)
D. Kế hoạch tiêu thụ sản phẩm.
19.
Câu 23: Có mấy mô hình trồng trọt công nghệ cao được đề cập đến trong bài học?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4
20.
Câu 24: Hãy cho biết, đâu là phạm vi áp dụng của mô hình trồng rau ăn lá thủy canh màng mỏng dinh dưỡng tuần hoàn NFT?
a)
A. Trồng rau ăn lá như xà lách, cải ngọt, rau muống, rau thơm, …
b)
B. Trồng các loại rau ăn quả như dưa chuột, dưa lưới, cà chua, ớt ngọt, ..
c)
C. Trồng cà rốt.
d)
D. Trồng lúa.
21.
Câu 25: Hãy cho biết, đâu là phạm vi áp dụng của mô hình trồng cà rốt ứng dụng công nghệ cơ giới hóa và tự động hóa?
a)
A. Trồng rau ăn lá như xà lách, cải ngọt, rau muống, rau thơm, …
b)
B. Trồng các loại rau ăn quả như dưa chuột, dưa lưới, cà chua, ớt ngọt, ..
c)
C. Trồng cà rốt.
d)
D. Trồng lúa.
22.
Câu 26: Chương trình giới thiệu mấy hệ thống trồng cây không dùng đất?
a)
A. 1.
b)
B. 3.
c)
C. 5.
d)
D. 7.
23.
Câu 31: Bước đầu tiên của quy trình xử lí phụ phẩm trồng trọt làm thức ăn chăn nuôi là:
a)
A. Chuẩn bị phụ phẩm.
b)
B. Chuẩn bị dụng cụ ủ
c)
C. Phối trộn nguyên liệu.
d)
D. ủ.
24.
Câu 33. Phòng trừ sâu, bệnh có ý nghĩa đối với:
a)
A. Trồng trọt
b)
B. Sức khỏe con người
c)
C. Môi trường sinh thái
d)
D. Cả 3 đáp án trên
25.
Câu 34. Cho biết một số mô hình trồng trọt ứng dụng công nghệ cao ở nước ta:
a)
A. Trồng rau thủy canh, nhà kính, tưới nước tự động
b)
B. Nhà kính, tưới nước tự động và tiết kiểm.
c)
C. Trồng rau thủy canh, nhà kính, tưới nước tự động và tiết kiểm.
d)
D. Trồng rau thủy canh, nhà kính, tưới nước và tiết kiểm
26.
Câu 35. Ứng dụng cơ giới hóa trồng trọt nhằm mục đích gì?
a)
A. Giúp thay thế động lực máy bằng những công cụ thô sơ.
b)
B. Là quá trình sử dụng sức người và sức gia súc.
c)
C. Là quá trình sử dụng công cụ thô sơ.
d)
D. Giúp thay thế sức người, sức gia súc bằng bằng động lực của máy.
27.
Câu 36. Nhóm sâu hại biến thái hoàn toàn phát triển qua mấy giai đoạn?
a)
A. 4
b)
B. 1
c)
C. 2
d)
D. 3
28.
Câu 37. Sâu hại cây trồng là gì:
a)
A. Là động vật có xương sống, chuyên gây hại cây trồng
b)
B. Là động vật không xương sống, không gây hại cây trồng
c)
C. Là động vật có xương sống, không gây hại cây trồng
d)
D. Là động vật không xương sống, chuyên gây hại cây trồng
29.
Câu 38. Trồng trọt công nghệ cao là gì:
a)
A. Được ứng dụng công nghệ hiện đại vào sản xuất để đạt năng xuất cao, chất lượng, hiệu kinh tế vượt trội và phát triển bền vững.
b)
B. Được ứng dụng công nghệ tích hợp từ thành tựu khoa học.
c)
C. Được ứng dụng công nghệ hiện đại vào sản xuất để đạt năng xuất cao, chất lượng, hiệu kinh tế vượt trội và phát triển không bền vững.
d)
D. Được ứng dụng công nghệ tích hợp từ thành tựu khoa học, nhưng chất lượng giảm
30.
Câu 39. Ở địa phương em, sản phẩm trông trọt sau khi thu hoạch được xử lý như thế nào? Áp dụng công nghệ gì?
a)
A. Thụ hoạch sản phẩm, sử dụng.
b)
B. Được phân loại và đóng gói cẩn thận. Công nghệ phân loại và đóng gói.
c)
C. Sơ chế sản phẩm, đóng gói.
d)
D. Thụ hoạch sản phẩm, sơ chế.
31.
Câu 40. Nêu được một số ứng dụng công nghệ cao trong thu hoạch:
a)
A. Robot đóng gói dâu tây, cà chua.
b)
B. Robot thu hoạch dưa chuột, cà chua
c)
C. Robot phân loại ớt, cam.
d)
D. Robot đóng gói dâu tây, phân loại ớt, cam.
32.
Câu 41. Sâu, bệnh ảnh hưởng đến đời sống cây trồng như thế nào?
a)
A. Sinh trưởng kém
b)
B. Phát triển kém
c)
C. Không ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển
d)
D. Sinh trưởng và phát triển kém
33.
Câu 42. Vì sao cần bảo quản sản phẩm trồng trọt ở nhiệt độ thấp:
a)
A. Hạn chế sự hoạt động của các vi sinh vật, các phản ứng hóa sinh.
b)
B. Kích thich sự hoạt động của các vi sinh vật, các phản ứng hóa sinh.
c)
C. Kích thích các phản ứng hóa sinh, sản phẩm giảm chất lương.
d)
D. Kích thich sự hoạt động của các vi sinh vật, sản phẩm bị hỏng, thối.
34.
Câu 43. Ở địa phương em, trồng cà chua ở thời vụ nào dễ bị nhiễm bệnh xoắn vàng lá.
a)
A. Trồng cà chua vào thời tiết mưa, ẩm dễ bị nhiễm bệnh xoăn vàng lá.
b)
B. Trồng cà chua vào thời tiết nóng, ẩm dễ bị nhiễm bệnh xoăn vàng lá
c)
C. Trồng cà chua vào thời tiết nóng, khô dễ bị nhiễm bệnh xoăn vàng lá.
d)
D. Trồng cà chua vào thời tiết mưa, khô dễ bị nhiễm bệnh xoăn vàng lá.
35.
Câu 44. Vì sao khi pha chế dung dịch dinh dưỡng cần phải có đủ 14 nguyên tố thiết yếu cho cây?
a)
A. Vì đủ 14 nguyên tố giúp cây sinh trưởng và phát triển kém.
b)
B. Vì đủ 14 nguyên tố giúp cho cây sinh trưởng và phát triển tốt.
c)
C. Vì cây trồng cần nguyên tố đa lượng và cả các nguyên tố vi lượng để sinh trưởng và phát triển tốt nhất.
d)
D. Vì cây trồng cần nguyên tố đa lượng và cả các nguyên tố vi lượng để sinh trưởng và phát triển chậm.
36.
Câu 45. phòng trừ tổng hợp sâu, bệnh hại cây trồng gồm mấy nguyên lí chính?
a)
A. 4
b)
B. 1
c)
C. 2
d)
D. 3
37.
Câu 46. Căn cứ vào đâu để lập được kế hoạch trồng trọt.
a)
A. Căn cứ vào thời tiết, nhu cầu người dùng để lập kế hoạch trồng trọt.
b)
B. Căn cứ vào mục đích trồng cây; nhu cầu người dùng để lập kế hoạch trồng trọt.
c)
C. Căn cứ vào nhiệt độ, nhu cầu người dùng để lập kế hoạch trồng trọt.
d)
D. Căn cứ độ ẩm , nhu cầu người dùng để lập kế hoạch trồng trọt.
38.
Câu 47. Trong trồng lúa ở việt Nam, các loaị máy nông nghiệp nào đã được sử dụng:
a)
A. Máy cày, máy bừa, máy bón phân thúc, máy cấy, máy liên hợp.
b)
B. Máy phun thuốc lúa bằng robot, bằng máy bay, máy cấy, máy liên hợp
c)
C. Máy bằng máy bay phun thuốc.
d)
D. Máy phun thuốc lúa bằng robot, nhổ cỏ bởi robot.
39.
Câu 48. Quy trình trồng trọt bao gồm mấy bước cơ bản?
a)
A. 1
b)
B. 4
c)
C. 2
d)
D. 3
40.
Câu 49. Bệnh đạo ôn hại lúa do:
a)
A. Virus xoăn vàng lá TYLCV gây ra
b)
B. Vi khuẩn Liberobacter asiaticum gây ra
c)
C. Nấm Pyricularia oryzae gây ra
d)
D. Tuyến trùng gây ra
41.
Câu 50. Sử dụng các biện pháp nào sao đây để phòng trừ sâu đục thân ngô:
a)
A. Vệ sinh đồng ruộng, luân canh cây trồng, sử dụng giống chống chịu tốt.
b)
B. Vệ sinh đồng ruộng, bắt sau bằng tay,sử dụng giống không chống chịu.
c)
C. Vệ sinh đồng ruộng, luân canh cây trồng.
d)
D. Vệ sinh đồng ruộng, bắt sau bằng tay.
42.
Câu 51. Cơ giới hóa trong trồng trọt là gì:
a)
A. Là quá trình sử dụng sức người và sức gia súc.
b)
B. Là quá trình thay thế những công cụ thô sơ bằng công cụ cơ giới hóa.
c)
C. Là quá trình sử dụng công cụ thô sơ.
d)
D. Là quá trình thay thế co giới bằng sức người.
43.
Câu 52. Lựa chọn được các biện pháp an toàn cho con người và môi trường trong phòng, trừ sâu, bệnh hại cây trồng.
a)
A. Biến pháp hóa học.
b)
B. Biện pháp cơ giớ , vật lý,
c)
C. Biện pháp canh tác, cơ giớ , vật lý và sinh học.
d)
D. Biện pháp canh tác, cơ giớ , vật lý.
44.
Câu 53. Có thể áp dụng biện pháp cơ giới , vật lý nào để phòng trừ sâu, bệnh hại trên cây trồng ở gia đình và địa phương em:
a)
A. Làm đất, vệ sinh đồng ruộng; gieo trồng đúng thời vụ; chăm sóc kịp thời, bón phân hợp lí; luân canh cây trồng.
b)
B. Sử dụng giống cây trồng mang gen chống chịu sâu, bệnh hại.
c)
C. Sử dụng các loài động vật, thực vật, vi sinh vật có ích và chế phẩm từ chúng để phòng trừ sâu, bệnh hại.
d)
D. Dùng tay, dùng vợt bắt sâu; ngắt bỏ bộ phận cây trồng bị bệnh; dùng bẫy đèn, bẫy dính để diệt sâu hại.
45.
Câu 54. Phòng trừ sâu bệnh giúp:
a)
A. Gia tăng thu nhập cho người sản xuất nông nghiệp
b)
B. Duy trì cân bằng sinh thái
c)
C. Bảo vệ môi trưởng
d)
D. Cả 3 đáp án trên
46.
Câu 55. Ở gia đình em, địa phương đã sử dụng những giống lúa nào kháng sâu, bệnh nào?
a)
A. Giống ngô nếp lại HN88 khang sâu đục bắp.
b)
B. Giống Cà phê TR4 kháng bệnh gỉ sắt
c)
C. Giống lúa CP 10 kháng rầy nâu.
d)
D. Giống cà chua CVR9 kháng bệnh vi rút vàng xoắn lá.
47.
Câu 56. Ở địa phương em thường dùng biện pháp gì để phòng chống bọ hại khoai lang.
a)
A. Bắt bằng tay.
b)
B. Dùng thiên địch.
c)
C. Dùng bù nhìn.
d)
D. Dùng bẫy pheromone và thiên địch.
48.
Câu 57. Bênh hại cây trồng là gì:
a)
A. Là trạng thái bình thường của cây về chức năng sinh lý, cấu tạo và hình thái.
b)
B. Là trạng thái bình thường của cây về chức năng sinh lý, cấu tạo và hình thái tốt.
c)
C. Là trạng thái không bình thường của cây về chức năng sinh lý, cấu tạo và hình thái
d)
D. Là trạng thái bình thường của cây về chức năng sinh lý, cấu tạo và hình thái tốt.
49.
Câu 58. Nêu được ứng dụng của công nghệ vi sinh trong bảo vệ môi trường trồng trọt:
a)
A. Ứng dụng chế phẩm vi sinh để cải tạo và bảo vệ đất trồng.
b)
B. Ứng dụng chế phẩm vi sinh để cải tạo và bạo về nguồn nước.
c)
C. Ứng dụng chế phẩm vi sinh để cải tạo và bạo về không khí.
d)
D. Ứng dụng chế phẩm vi sinh để cải tạo và bạo về đất và nguồn nước.
50.
Câu 59. Vì sao bệnh hại làm giảm năng suất và chất lượng cây trồng:
a)
A. Vì Làm trạng thái bình thường của cây về chức năng sinh lý, cấu tạo và hình thái
b)
B. Vì làm trạng thái không bình thường của cây về chức năng sinh lý, cấu tạo và hình thái.
c)
C. Vì làm trạng thái không bình thường của cây về chức năng sinh lý, cấu tạo và hình thái tốt.
d)
D. Vì làm trạng thái bình thường của cây về chức năng sinh lý, cấu tạo và hình thái tốt.
51.
Câu 60. Loại phân bón nào thích hợp cho bón lót? Vì sao?
a)
A. Phân lanh, vì đầy đủ các chất dinh dưỡng.
b)
B. Phân DAP, vì đầy đủ các chất dinh dưỡng.
c)
C. Phân NPK, vì đầy đủ các chất dinh dưỡng.
d)
D. Phân chuồng,vì đầy đủ các chất dinh dưỡng.
52.
Câu 61. Cách xử lý rác thải nguy hại và phụ phẩm trong trồng trọt:
a)
A. Thu gôm và xử lý rác thải nguy hại trong trồng trọt đúng quy định.
b)
B. Xử lý rác phụ phẩm trong trồng trọt để tái sử dụng.
c)
C. A và B đều sai.
d)
D. A và B đều đúng.
53.
Câu 62. Em hãy nêu đặc điểm của trồng trọt công nghệ cao.
a)
A. Công nghệ thông tin, công nghệ vật liệu mới, công nghệ sinh học, công nghệ nhà kính.
b)
B. Cơ giới hoá, tự động hoá, công nghệ thông tin, công nghệ vật liệu mới, công nghệ sinh học, công nghệ nhà kính.
c)
C. Các quy trình canh tác tiên tiến cho hiệu quả kinh tế cao.
d)
D. Cơ giới hoá, tự động hoá.
54.
Câu 63. Em hãy tính lời nhuận trong sản xuất lúa: cho biết tổng chi phí cho trồng lúa là 49.669.000đồng . tổng thu hoạch trên 1 ha được 8 tấn và 1 kg lúa bán được 9000 đồng.
a)
A. 22.331.000
b)
B. 13.333.000
c)
C. 23.331.000
d)
D. 24.331.000
55.
Câu 64. Cày bừa có tác dụng gì đối với cây trồng:
a)
A. Làm đất nhỏ và tơi xốp.
b)
B. Làm đất khô và nứt.
c)
C. Làm đất ẩm và thoáng
d)
D. Làm đất thoáng và nứt.
56.
Câu 65. Sâu, bệnh ảnh hưởng đến đời sống cây trồng như thế nào?
a)
A. Sinh trưởng và phát triển kém
b)
B. Sinh trưởng kém
c)
C. Phát triển kém
d)
D. Không ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển
57.
Câu 66. Chọn phát biểu sai: Sâu, bệnh ảnh hưởng đến đời sống cây trồng như thế nào?
a)
A. Sinh trưởng và phát triển kém
b)
B. Sinh trưởng kém
c)
C. Phát triển kém
d)
D. Không ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển
58.
Câu 67. Sâu, bệnh hại sẽ:
a)
A. Làm giảm giá trị dinh dưỡng của sản phẩm
b)
B. Không ảnh hưởng đến tỉ lệ nảy mầm
c)
C. Không ảnh hưởng đến sức sống của hạt giống
d)
D. Không làm giảm giá trị dinh dưỡng trong sản phẩm
59.
Câu 68. Chọn phát biểu đúng: Sâu, bệnh hại sẽ:
a)
A. Gây độc cho người sử dụng
b)
B. Không ảnh hưởng đến tỉ lệ nảy mầm
c)
C. Không ảnh hưởng đến sức sống của hạt giống
d)
D. Không làm giảm giá trị dinh dưỡng trong sản phẩm
60.
Câu 69. Sâu hại được chia làm mấy nhóm?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
61.
Câu 70. Nhóm sâu hại biến thái hoàn toàn phát triển qua mấy giai đoạn?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
62.
Câu 70. Nhóm sâu hại biến thái hoàn toàn phát triển qua mấy giai đoạn?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
63.
Câu 71. Sâu hại có loại nào sau đây?
a)
A. Biến thái hoàn toàn
b)
B. Biến thái không hoàn toàn
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cả A và B đều sai
64.
Câu 72. Giai đoạn đầu tiên của nhóm sâu hại biến thái hoàn toàn là:
a)
A. Trứng
b)
B. Sâu non
c)
C. Nhộng
d)
D. Trưởng thành
65.
Câu 73. Giai đoạn 4 của nhóm sâu hại biến thái hoàn toàn là:
a)
A. Trứng
b)
B. Sâu non
c)
C. Nhộng
d)
D. Trưởng thành
66.
Câu 74. Nhóm sâu hại biến thái không hoàn toàn phát triển qua mấy giai đoạn?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
67.
Câu 75. Giai đoạn 2 trong quá trình xâm nhiễm của sinh vật gây bệnh cho cây trồng là:
a)
A. Xâm nhập
b)
B. Ủ bệnh
c)
C. Phát triển bệnh
d)
D. Cả 3 đáp án trên
68.
Câu 76. Bệnh đạo ôn hại lúa do:
a)
A. Nấm Pyricularia oryzae gây ra
b)
B. Virus xoăn vàng lá TYLCV gây ra
c)
C. Vi khuẩn Liberobacter asiaticum gây ra
d)
D. Tuyến trùng gây ra
69.
Câu 77. Bệnh xoăn vàng lá cà chua do:
a)
A. Nấm Pyricularia oryzae gây ra
b)
B. Virus xoăn vàng lá TYLCV gây ra
c)
C. Vi khuẩn Liberobacter asiaticum gây ra
d)
D. Tuyến trùng gây ra
70.
Câu 78. Bệnh vàng lá gân xanh hại cam do:
a)
A. Nấm Pyricularia oryzae gây ra
b)
B. Virus xoăn vàng lá TYLCV gây ra
c)
C. Vi khuẩn Liberobacter asiaticum gây ra
d)
D. Tuyến trùng gây ra
71.
Câu 79. Nguyên lí đầu tiên trong phòng trừ tổng hợp sâu, bệnh hại cây trồng là:
a)
A. Trồng cây khỏe
b)
B. Bảo tồn thiên địch
c)
C. Thường xuyên thăm đồng ruộng
d)
D. Nông dân trở thành chuyên gia
72.
Câu 80. Nguyên lí thứ hai trong phòng trừ tổng hợp sâu, bệnh hại cây trồng là:
a)
A. Trồng cây khỏe
b)
B. Bảo tồn thiên địch
c)
C. Thường xuyên thăm đồng ruộng
d)
D. Nông dân trở thành chuyên gia
73.
Câu 91. Bón vãi tức là:
a)
A. Rải đều phân bón trên mặt luống
b)
B. Rạch hàng trên mặt luống và rải phân vào rạch
c)
C. Bổ hốc trên mặt luống theo đúng khoảng cách trồng
d)
D. Đào hố
74.
Câu 92. Bón theo hàng tức là:
a)
A. Rải đều phân bón trên mặt luống
b)
B. Rạch hàng trên mặt luống và rải phân vào rạch
c)
C. Bổ hốc trên mặt luống theo đúng khoảng cách trồng
d)
D. Đào hố
75.
Câu 93. Bón theo hốc tức là:
a)
A. Rải đều phân bón trên mặt luống
b)
B. Rạch hàng trên mặt luống và rải phân vào rạch
c)
C. Bổ hốc trên mặt luống theo đúng khoảng cách trồng
d)
D. Đào hố