wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán HKII-2023

Total questions: 52

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Cho hai dãy số (un)\left(u_n\right) , (vn)\left(v_n\right)  thỏa mãn lim(un)=4\lim\left(u_n\right)=4  và lim(vn)=2\lim\left(v_n\right)=2  Giá trị của lim(unvn)\lim\left(u_n-v_n\right)  bằng

a)

6

b)

8

c)

-2

d)

2

2.

lim(18)n\lim\left(\frac{1}{8}\right)^n bằng

a)

0

b)

18\frac{1}{8}

c)

1

d)

++\infty

3.

Cho hàm số y=f(x) xác định trên R biết limxx0+f(x)=7,   f(x0)=7\lim_{x\rightarrow x_0^+}f\left(x\right)=-7,\ \ \ f\left(x_0\right)=-7  để hàm số liên tục tại x0x_0 thì limxx0f(x)\lim_{x\rightarrow x_0^-}f\left(x\right)  bằng:

a)

7

b)

-7

c)

0

d)

5

4.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là sai?

a)

(x)=1\left(x\right)'=1

b)

(1x)=1x2\left(\frac{1}{x}\right)'=\frac{1}{x^2}

c)

(x)=12x\left(\sqrt[]{x}\right)'=\frac{1}{2\sqrt[]{x}}

d)

(10)=0\left(10\right)'=0

5.

Giá trị của limx1(3x22x+1)\lim_{x\rightarrow1}\left(3x^2-2x+1\right) bằng:

a)

++\infty

b)

2

c)

1

d)

3

6.

Cho hàm số y=13x3+x28x+10y=\frac{1}{3}x^3+x^2-8x+10 . Phương trình y=0y'=0  có nghiệm là:

a)

{1;2}\left\{-1;2\right\}

b)

{4;4}\left\{-4;4\right\}

c)

{4;2}\left\{-4;2\right\}

d)

{4;1}\left\{-4;-1\right\}

7.

Tính L=limx1 x2+3x4x1L=\lim_{x\rightarrow1}\ \frac{x^2+3x-4}{x-1}

a)

2

b)

0

c)

-3

d)

5

8.

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x33xy=x^3-3x  tại điểm có hoành độ bằng 2.

a)

y=9x+16y=-9x+16

b)

y=9x+20y=-9x+20

c)

y=9x20y=9x-20

d)

y=9x16y=9x-16

9.
a)

m = 0

b)

m = 1

c)

m = -1

d)

m = 2

10.

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm thỏa mãn f(6)=2f'\left(6\right)=2  .Giá trị của biểu thức limx6 f(x)f(6)x6\lim_{x\rightarrow6}\ \frac{f\left(x\right)-f\left(6\right)}{x-6}  bằng

a)

12

b)

2

c)

13\frac{1}{3}

d)

12\frac{1}{2}

11.

Cho hàm số y=f(x)=tan(x2π3)y=f\left(x\right)=\tan\left(x-\frac{2\pi}{3}\right) . Giá trị f(0)f'\left(0\right)  bằng:

a)

4

b)

3\sqrt[]{3}

c)

3-\sqrt[]{3}

d)

3

12.

Đạo hàm của hàm số y=x44x22023y=x^4-4x^2-2023  là

a)

y=4x3+8xy'=-4x^3+8x

b)

y=4x28xy'=4x^2-8x

c)

y=4x38xy'=4x^3-8x

d)

y=4x2+8xy'=-4x^2+8x

13.

Đạo hàm của hàm số y=(x32x2)5y=\left(x^3-2x^2\right)^5

a)

5(x32x2)5(3x24x)5\left(x^3-2x^2\right)^5\left(3x^2-4x\right)

b)

5(x32x2)4(3x24x)5\left(x^3-2x^2\right)^4\left(3x^2-4x\right)

c)

5(x32x2)55\left(x^3-2x^2\right)^5

d)

5(x32x2)4(4x3x2)5\left(x^3-2x^2\right)^4\left(4x-3x^2\right)

14.

Cho hàm số y=x33x+2017y=x^3-3x+2017 . Bất phương trình y<0y'<0  có tập nghiệm là:

a)

S=(1;1)S=\left(-1;1\right)

b)

S=(;1)(1;+)S=\left(-\infty;-1\right)\cup\left(1;+\infty\right)

c)

S=(;1)S=\left(-\infty;-1\right)

d)

S=(1;+)S=\left(1;+\infty\right)

15.

Tìm đạo hàm của hàm số y=cotxy=\cot x .

a)

y=1sin2xy'=-\frac{1}{\sin^2x}

b)

y=1sin2xy'=\frac{1}{\sin^2x}

c)

y=tanxy'=\tan x

d)

y=tanxy'=-\tan x

16.

Tìm đạo hàm của hàm số y=xcosxy=x\cos x .

a)

y=cosx+xsinxy'=\cos x+x\sin x

b)

y=cosxxsinxy'=\cos x-x\sin x

c)

y=sinxy'=-\sin x

d)

y=cosxsinx2y'=\cos x-\sin x^2

17.

Một vật chuyển động có phương trình S=t43t33t2+2t+1 (m)S=t^4-3t^3-3t^2+2t+1\ \left(m\right) , t là thời gian tính bằng giây. Gia tốc của vật tại thời điểm t=3st=3s

a)

48

b)

28

c)

18

d)

54

18.

Cho hình lập phương ABCD.EFGH , tổng BF+BC+GH\overrightarrow{BF}+\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{GH} bằng

a)

GE\overrightarrow{GE}

b)

BG\overrightarrow{BG}

c)

BH\overrightarrow{BH}

d)

EC\overrightarrow{EC}

19.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA vuông góc đáy. Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

BC(SAB)BC\perp\left(SAB\right)

b)

AC(SBD)AC\perp\left(SBD\right)

c)

BD(SAC)BD\perp\left(SAC\right)

d)

CD(SAD)CD\perp\left(SAD\right)

20.

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

a)

Trong không gian hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.

b)

Trong không gian hai đường thẳng vuông góc với nhau có thể cắt nhau hoặc chéo nhau.

c)

Trong không gian hai mặt phẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.

d)

Trong không gian hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau.

21.

Trong không gian, khẳng định nào sau đây sai?

a)

Nếu ba mặt phẳng cắt nhau theo ba giao tuyến phân biệt thì ba giao tuyến ấy hoặc đồng quy hoặc đôi một song song với nhau.

b)

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.

c)

Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.

d)

Cho hai đường thẳng chéo nhau. Có duy nhất một mặt phẳng chứa đường thẳng này và song song với đường thẳng kia.

22.

Mảnh bìa phẳng nào sau đây có thể xếp thành lăng trụ tứ giác đều?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' . Tính góc giữa mặt phẳng (ABCD) và (ACC'A')

a)

45045^0

b)

30030^0

c)

60060^0

d)

90090^0

24.

Cho hình chóp S . A B C có đáy là tam giác vuông đỉnh B, AB=aAB=a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=2aSA=2a . Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng

a)

2a55\frac{2a\sqrt[]{5}}{5}

b)

5a3\frac{\sqrt[]{5}a}{3}

c)

22a3\frac{2\sqrt[]{2}a}{3}

d)

5a5\frac{\sqrt[]{5}a}{5}

25.

Cho lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a . Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và A'C' bằng

a)

3a\sqrt[]{3}a

b)

aa

c)

3a2\frac{\sqrt[]{3}a}{2}

d)

2a\sqrt[]{2}a

26.

Cho hai dãy số (un)\left(u_n\right) , (vn)\left(v_n\right)  thỏa mãn lim(un)=4\lim\left(u_n\right)=4  và lim(vn)=2\lim\left(v_n\right)=2  Giá trị của lim(un+vn)\lim\left(u_n+v_n\right)  bằng

a)

6

b)

8

c)

-2

d)

2

27.

lim(15)n\lim\left(\frac{1}{5}\right)^n bằng

a)

0

b)

15\frac{1}{5}

c)

1

d)

++\infty

28.

Cho hàm số y=f(x) xác định trên R biết limxx0+f(x)=8,   f(x0)=8\lim_{x\rightarrow x_0^+}f\left(x\right)=-8,\ \ \ f\left(x_0\right)=-8  để hàm số liên tục tại x0x_0 thì limxx0f(x)=\lim_{x\rightarrow x_0^-}f\left(x\right)=  bằng:

a)

8

b)

-8

c)

0

d)

5

29.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là sai?

a)

(x)=1\left(x\right)'=1

b)

(1x)=1x2\left(\frac{1}{x}\right)'=-\frac{1}{x^2}

c)

(x)=1x\left(\sqrt[]{x}\right)'=\frac{1}{\sqrt[]{x}}

d)

(10)=0\left(10\right)'=0

30.

Giá trị của limx1(2x23x+1)\lim_{x\rightarrow1}\left(2x^2-3x+1\right) bằng:

a)

++\infty

b)

2

c)

1

d)

0

31.

Cho hàm số y=x33x29x+10y=x^3-3x^2-9x+10 . Phương trình y=0y'=0  có nghiệm là:

a)

{1;2}\left\{-1;2\right\}

b)

{1;3}\left\{-1;3\right\}

c)

{1;2}\left\{1;2\right\}

d)

{0;4}\left\{0;4\right\}

32.

Tính L=limx1 x23x+2x1L=\lim_{x\rightarrow1}\ \frac{x^2-3x+2}{x-1}

a)

1

b)

-1

c)

2

d)

-2

33.

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x44x2+5y=x^4-4x^2+5  tại điểm có hoành độ x=1x=-1

a)

y=4x6y=4x-6

b)

y=4x+2y=4x+2

c)

y=4x+6y=4x+6

d)

y=4x2y=4x-2

34.
a)

m = 0

b)

m = 1

c)

m = 12-\frac{1}{2}

d)

m = 2

35.

Cho hàm số y = f(x) xác định trên R thỏa mãn limx3 f(x)f(3)x3=2\lim_{x\rightarrow3}\ \frac{f\left(x\right)-f\left(3\right)}{x-3}=2  . Kết quả đùng là:

a)

f(2)=3f'\left(2\right)=3

b)

f(x)=2f'\left(x\right)=2

c)

f(x)=3f'\left(x\right)=3

d)

f(3)=2f'\left(3\right)=2

36.

Cho hàm số y=f(x)=sin(5π6+x)y=f\left(x\right)=\sin\left(\frac{5\pi}{6}+x\right) . Giá trị f(π6)f'\left(\frac{\pi}{6}\right)  bằng:

a)

1

b)

0

c)

2

d)

- 1

37.

Hàm số y=x32x24x+2023y=x^3-2x^2-4x+2023  có đạo hàm là

a)

y=3x24x+2023y'=3x^2-4x+2023

b)

y=3x22x4y'=3x^2-2x-4

c)

y=3x24x4y'=3x^2-4x-4

d)

y=x24x4y'=x^2-4x-4

38.

Đạo hàm của hàm số y=(x2+3x+7)7y=\left(-x^2+3x+7\right)^7

a)

7(2x+3)(x2+3x+7)67\left(-2x+3\right)\left(-x^2+3x+7\right)^6

b)

7(x2+3x+7)67\left(-x^2+3x+7\right)^6

c)

(2x+3)(x2+3x+7)6\left(-2x+3\right)\left(-x^2+3x+7\right)^6

d)

7(2x3)(x2+3x+7)67\left(2x-3\right)\left(-x^2+3x+7\right)^6

39.

Cho hàm số y=13x32x25xy=\frac{1}{3}x^3-2x^2-5x . Tập nghiệm của bất phương trình y0y'\ge0   là:

a)

[1;5]\left[-1;5\right]

b)

BPT vô nghiệm

c)

(;1)(5;+)\left(-\infty;-1\right)\cup\left(5;+\infty\right)

d)

(;1][5;+)\left(-\infty;-1\right]\cup\left[5;+\infty\right)

40.

Tìm đạo hàm của hàm số y=tanxy=\tan x .

a)

y=1cos2xy'=-\frac{1}{\cos^2x}

b)

y=1cos2xy'=\frac{1}{\cos^2x}

c)

y=cotxy'=\cot x

d)

y=cotxy'=-\cot x

41.

Tìm đạo hàm của hàm số y=xsinxy=x\sin x .

a)

y=sinx+xcosxy'=\sin x+x\cos x

b)

y=sinxxcosxy'=\sin x-x\cos x

c)

y=cosxy'=\cos x

d)

y=sinx+cosx2y'=\sin x+\cos x^2

42.

Một vật chuyển động có phương trình s=t33t2+5t+2 s=t^3-3t^2+5t+2\ , trong đó t tính bằng giây và s tính bằng mét. Gia tốc của chuyển động khi t=3st=3s

a)

24

b)

12

c)

17

d)

14

43.

Cho hình lập phương ABCD.EFGH , tổng HE+CD+CG\overrightarrow{HE}+\overrightarrow{CD}+\overrightarrow{CG} bằng

a)

GE\overrightarrow{GE}

b)

CE\overrightarrow{CE}

c)

CH\overrightarrow{CH}

d)

EC\overrightarrow{EC}

44.

Trong không gian, cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

a)

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc thì vuông góc với đường thẳng còn lại.

b)

Hai đường thẳng cùng song song với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau

c)

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng còn lại.

d)

Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau.

45.

Trong không gian, khẳng định nào sau đây sai?

a)

Nếu hai mặt phẳng cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì giao tuyến của chúng (nếu có) cũng vuông góc với mặt phẳng thứ ba.

b)

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.

c)

Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.

d)

Nếu 1 đường thẳng và 1 mp (không chứa đường thẳng đó) cùng vuông góc với 1 đường thẳng thì chúng song song với nhau.

46.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông và SA vuông góc với đáy (ABCD). Khẳng định nào sau đây sai?

a)

CD(SBC)CD\perp\left(SBC\right)

b)

SA(ABC)SA\perp\left(ABC\right)

c)

BC(SAB)BC\perp\left(SAB\right)

d)

BD(SAC)BD\perp\left(SAC\right)

47.

Mảnh bìa phẳng nào sau đây có thể xếp thành hình chóp cụt đều?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Mảnh bìa phẳng nào sau đây có thể xếp thành hình lập phương?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Mảnh bìa phẳng nào sau đây có thể xếp thành hình chóp đều?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' . Tính góc giữa mặt phẳng (ABCD) và (A'B'C'D')

a)

45045^0

b)

000^0

c)

60060^0

d)

90090^0

51.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 3a\sqrt[]{3}a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=aSA=a . Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng

a)

5a3\frac{\sqrt[]{5}a}{3}

b)

3a2\frac{\sqrt[]{3}a}{2}

c)

6a6\frac{\sqrt[]{6}a}{6}

d)

3a3\frac{\sqrt[]{3}a}{3}

52.

Cho lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a . Khoảng cách giữa hai đường thẳng AA' và BC bằng

a)

a2\frac{a}{2}

b)

aa

c)

2a2\frac{\sqrt[]{2}a}{2}

d)

2a\sqrt[]{2}a