wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình đường tròn (C): (x1)2+(y+1)2=100\left(x-1\right)^2+\left(y+1\right)^2=100  có bán kính bằng?

a)

10

b)

25

c)

50

d)

2

2.

Phương trình đường tròn (I): (x2)2+y2=9\left(x-2\right)^2+y^2=9  có tọa độ tâm là?

a)

I(2;0)I\left(2;0\right)  

b)

I(2;0)I\left(-2;0\right)  

c)

I(0;2)I\left(0;2\right)  

d)

I(0;3)I\left(0;3\right)  

3.

Phương trình đường tròn tâm I(1;1)I\left(1;1\right)  và bán kính  R=1R=1  là?

a)

(x1)2+(y1)2=1\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2=1  

b)

(x+1)2+(y+1)2=1\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2=1  

c)

(x1)2+(y1)2=2\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2=2  

d)

(x+1)2+(y+1)2=2\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2=2  

4.

 Cho phương trình đường tròn (C): x2+y22x+2y+1=0x^2+y^2-2x+2y+1=0 có tọa độ tâm là

a)

(1;-1)

b)

(-1;1)

c)

(1;1)

d)

(-2;2)

5.

Cho phương trình đường tròn (C): x2+y2+4x4y+4=0x^2+y^2+4x-4y+4=0  có bán kính bằng?

a)

2

b)

4

c)

16

d)

4

6.

Trong các phương trình sau phương trình nào không phải là phương trình đường tròn?

a)
b)
c)
d)
7.

Phương trình đường tròn có đường kính AB với A (-3; 1), B (5; 7) là :

a)

x2 + y2 + 2x + 8y - 8 = 0

b)

x2 + y2 - 2x + 8y - 8 = 0

c)

x2+ y2 - 2x - 8y - 8 = 0

d)

x2 + y2 + 2x - 8y - 8 = 0

8.

Đường tròn  (C)\left(C\right)  có tâm  I(2;1)I\left(-2;1\right)  và tiếp xúc với đường thẳng  d: 3x4y+5=0d:\ 3x-4y+5=0  có phương trình là

a)

(x+2)2+(y1)2=1\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2=1  

b)

(x+2)2+(y1)2=125\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2=\frac{1}{25}  

c)

(x2)2+(y+1)2=1\left(x-2\right)^2+\left(y+1\right)^2=1  

d)

(x+2)2+(y1)2=4\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2=4  

9.

Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua 2 điểm 𝐴 (−1;3) và 𝐵( 1;4) .

a)

(2;1) .

b)

(−1;2) .

c)

(−2;6) .

d)

(1;1) .

10.

Đường thẳng 𝑑 đi qua điểm 𝑀( 1;−2) và có vectơ chỉ phương  u=(3;5)\overrightarrow{u}=\left(3;5\right)    có phương trình tham số là:

a)

𝑑: 𝑥=3+𝑡, 𝑦=5−2𝑡 .

b)

𝑑: 𝑥=1+3𝑡, 𝑦=−2+5𝑡 .

c)

𝑑: 𝑥=1+5𝑡, 𝑦=−2−3𝑡 .

d)

𝑑: 𝑥=3+2𝑡 ,𝑦=5+𝑡 .

11.

Đường thẳng d: 2x + 3y-1=0 có 1 VTPT có toạ độ

a)

(2;-3)

b)

(2;3)

c)

(3;-2)

d)

(-2;3)

12.

Cho A(1;2); B(-2;0). Phương trình tổng quát của đường thẳng AB là

a)

3x+2y+6=03x+2y+6=0

b)

3x+2y 6=03x+2y\ -6=0

c)

2x3y4=02x-3y-4=0

d)

2x3y+4=02x-3y+4=0

13.

Câu 1: Khẳng định nào dưới đây là sai ?

a)

A. Hàm số y= cosx  là hàm số lẻ.

b)

B. Hàm số y= cotx  là hàm số lẻ.

c)

C. Hàm số y= sinx là hàm số lẻ.

d)

D. Hàm số y= tanx là hàm số lẻ.

14.

Câu 3: Mệnh đề nào dưới đây sai?

a)

A. Hàm số

y= tanx tuần hoàn với chu kì π\pi  .

b)

B. Hàm số

y= cosx tuần hoàn với chu kì π\pi .

c)

C. Hàm số

y= cotx tuần hoàn với chu kì π\pi .

d)

D. Hàm số

y= sin2x tuần hoàn với chu kì π\pi .

15.

Đồ thị nào sau đây là đồ thị của hàm số y = sinxy\ =\ \sin x ?

a)
b)
c)
d)
16.

Đồ thị trên là của hàm số nào?

a)

y = sinx

b)

y = cosx

c)

y = tanx

d)

y = cotx

17.

Đồ thị nào sau đây là đồ thị của hàm số y = cosxy\ =\ \cos x ?

a)
b)
c)
d)
18.

Hàm số nào sau đây có tập xác định là R

a)

y=tanxy=\tan x

b)

y=cotxy=\cot x

c)

y=sinxy=\sin x

d)

y=1sinxy=\frac{1}{\sin x}

19.

Tập xác định của hàm số y=tanxy=\tan x  là

a)

RR  

b)

RR \ {π2+k2π,kZ}\left\{\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z\right\}  

c)

RR  \ {π2+kπ,kZ}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z\right\}  

d)

{kπ,kZ}\left\{k\pi,k\in Z\right\}  

20.

Hàm số y=sin3x đồng biến trong các khoảng nào sau đây

a)

(0;π6)\left(0;\frac{\pi}{6}\right)

b)

(π6;π5)\left(\frac{\pi}{6};\frac{\pi}{5}\right)

c)

(π4;π3)\left(\frac{\pi}{4};\frac{\pi}{3}\right)

d)

(π3;π2)\left(\frac{\pi}{3};\frac{\pi}{2}\right)

21.

Hàm số y=3sinxcosxy=\sqrt{3}\sin x-\cos x  có giá trị nhỏ nhất là 

a)

131-\sqrt{3}  

b)

3-\sqrt{3}  

c)

2-2  

d)

13-1-\sqrt{3}  

22.

Câu 4: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y= 3sin2x-5 lần lượt là:

a)

A. 3; -5

b)

B. -2; -8

c)

C. 2; -5

d)

D. 8; 2

23.

Chu kì của hàm số y=cot5xy=\cot5x   là:

a)

T=5πT=5\pi  

b)

T=5π2T=\frac{5\pi}{2}  

c)

T=2π5T=\frac{2\pi}{5}  

d)

T=π5T=\frac{\pi}{5}  

24.

Tập xác định của hàm số y=cotxy=\cot x  là

a)

RR  

b)

RR \ {π2+k2π,kZ}\left\{\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z\right\}  

c)

RR  \ {π2+kπ,kZ}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z\right\}  

d)

R R\  \ {kπ,kZ}\left\{k\pi,k\in Z\right\}  

25.

Phép biến hình điểm M thành điểm M ', với mỗi điểm M có:

a)

A. Ít nhất một điểm M ' thỏa mãn.

b)

B. Không có điểm M' nào thỏa mãn.

c)

C. Có vô số điểm M' thỏa mãn

d)

D. Duy nhất một điểm M ' thỏa mãn.

26.

Trọng mặt tọa độ, phép tịnh tiến theo vectơ v =(1;3)\overrightarrow{v\ }=\left(1;3\right) biến điểm A (1; 2) thành điểm nào trong các điểm sau?

a)

A. (2; 5)

b)

B. (1; 3)

c)

C. (3; 4)

d)

D. (-3; -4)

27.

Trong mặt phẳng cho điểm A (2; 5). Hỏi A là ảnh của các điểm trong các điểm sau phép tịnh tiến theo vectơ v =(1;2)\overrightarrow{v\ }=\left(1;2\right) ?

a)

A. (3; 1)

b)

B. (1; 3)

c)

C. (4; 7)

d)

D. (2; 4)

28.

Cho lục giác đều ABCDEF tâm O (hình trên). Phép tịnh tiến theo AB\overrightarrow{AB} biến điểm F thành điểm nào?

a)

Điểm C

b)

Điểm D

c)

Điểm E

d)

Điểm O

29.

Cho lục giác đều ABCDEF tâm O (hình bên). Phép tịnh tiến theo vecto AB\overrightarrow{AB} biến tam giác OEF biến thành

a)

tam giác BCO

b)

tam giác CDO

c)

tam giác ABO

d)

tam giác ODE

30.

Cho hai điểm A(0;5)A\left(0;-5\right)B(3;4)B\left(3;4\right) . Phép tịnh tiến theo v\overrightarrow{v} biến AA thành BB . Toạ độ v\overrightarrow{v} là :

a)

(3;9)\left(-3;9\right)

b)

(3;9)\left(3;9\right)

c)

(3;9)\left(-3;-9\right)

d)

(3;9)\left(3;-9\right)

31.

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn  (C):x2+y24x+2y4=0\left(C\right):x^2+y^2-4x+2y-4=0 .Viết phương trình đường tròn (C)\left(C'\right) là ảnh của đường tròn  (C)\left(C\right) qua phép tịnh tiến theo vectơ  u=(2;3)\overrightarrow{u}=\left(-2;3\right) .

a)

(x2)2+y2=9\left(x-2\right)^2+y^2=9  

b)

x2+(y+2)2=9x^2+\left(y+2\right)^2=9  

c)

x2+(y2)2=9x^2+\left(y-2\right)^2=9  

d)

(x+2)2+(y2)2=9\left(x+2\right)^2+\left(y-2\right)^2=9  

32.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)


sin(x)=sinx\sin\left(-x\right)=-\sin x

b)

cos(x)=cosx\cos\left(-x\right)=-\cos x

c)

tan(x)=tanx\tan\left(-x\right)=\tan x

d)

cot(x)=cotx\cot\left(-x\right)=\cot x

33.

Cho π<α<3π2\pi<\alpha<\frac{3\pi}{2}  thì tanα\tan\alpha  nhận dấu gì

a)

âm

b)

không xác định

c)

dương

d)

0

34.

Cho hai góc  α\alpha  và β\beta phụ nhau. Hệ thức nào sau đây sai ?

a)

sinα=cosβ\sin\alpha=-\cos\beta

b)

cosα=sinβ\cos\alpha=\sin\beta

c)

tanα=cotβ\tan\alpha=\cot\beta

d)

cotα=tanβ\cot\alpha=\tan\beta

35.

 Đẳng thức nào KHÔNG ĐÚNG với mọi xx ?

a)

cos2x=1+cos2x2\cos^2x=\frac{1+\cos2x}{2}  

b)

cos2x=12sin2x\cos2x=1-2\sin^2x  

c)

sin2x=2.sinx.cosx\sin2x=2.\sin x.\cos x  

d)

sin2x=1+cos2x2\sin^2x=-\frac{1+\cos2x}{2}  

36.

Mệnh đề nào sau đây ĐÚNG?

a)


cos2a=cos2asin2a\cos2a=\cos^2a-\sin^2a

b)

cos2a=sin2acos2a\cos2a=\sin^2a-\cos^2a

c)

cos2a=12cos2a\cos2a=1-2\cos^2a

d)

cos2a=2sin2a1\cos2a=2\sin^2a-1

37.

Chọn đẳng thức đúng ?

a)

sin2xcos2x=1\sin^2x-\cos^2x=1

b)

sin2x+cos2x=1\sin^2x+\cos^2x=1

c)

sin2x=1+cos2x\sin^2x=1+\cos^2x

d)

cos2x=sin2x1\cos^2x=\sin^2x-1

38.

sin4a=....\sin4a=....  

a)

2.sina.cosa2.\sin a.\cos a  

b)

2.sin2a.cos2a2.\sin2a.\cos2a  

c)

2.sin4a.cos4a2.\sin4a.\cos4a  

d)

1cos24a1-\cos^24a  

39.

2sina.cosa=

a)

sin2a

b)

cos2a

c)

tan2a

d)

cot2a

40.

cos2a=?

a)

2sin2a-1

b)

1-2cos2a

c)

1-sin2a

d)

cos2a-sin2a

41.

Công thức nhân đôi nào sai cho cos2a ?

a)

cos2a=2cos2a1\cos2a=2\cos^2a-1  

b)

cos2a=12sin2a\cos2a=1-2\sin^2a  

c)

cos2a=cos2asin2a\cos2a=\cos^2a-\sin^2a  

d)

cos2a=2sin2a1\cos2a=2\sin^2a-1  

42.

Khai triển công thức cộng cho sin(a + b) = ?

a)

sina.cosb+sinb.cosa\sin a.\cos b+\sin b.\cos a  

b)

sina.cosbsinb.cosa\sin a.\cos b-\sin b.\cos a  

c)

sina.sinb+cosb.cosa\sin a.\sin b+\cos b.\cos a  

d)

sin(a+b)=sina+sinb\sin\left(a+b\right)=\sin a+\sin b  

43.

Khai triển công thức cộng cho Sin( a - b) = ?

a)

sina.cosbsinb.cosa\sin a.\cos b-\sin b.\cos a  

b)

sina.cosb+sinb.cosa\sin a.\cos b+\sin b.\cos a  

c)

sina.+sinb\sin a.+\sin b  

d)

sina.sinb\sin a.-\sin b  

44.

Khai triển công thức cộng cho cos( a + b ) = ?

a)

cosa.cosbsina.sinb\cos a.\cos b-\sin a.\sin b  

b)

cosa.cosb+sina.sinb\cos a.\cos b+\sin a.\sin b  

c)

cosa+cosb\cos a+\cos b  

d)

cosa.cosb\cos a.\cos b  

45.

Khai triển công thức cộng cho cos(a - b) = ?

a)

cosa.cosb+sina.sinb\cos a.\cos b+\sin a.\sin b  

b)

cosa.cosbsina.sinb\cos a.\cos b-\sin a.\sin b  

c)

cosacosb\cos a-\cos b  

46.

Công thức nhân đôi nào đúng cho tan2a = ?

a)

2tana1tan2a\frac{2\tan a}{1-\tan^2a}  

b)

2tana1+tan2a\frac{2\tan a}{1+\tan^2a}  

c)

tana1tan2a\frac{\tan a}{1-\tan^2a}  

47.

Công thức biến đổi tổng thành tích nào đúng cho cosacosb = ?\cos a-\cos b\ =\ ?  

a)

2sin (a+b2).sin (ab2)-2\sin\ \left(\frac{a+b}{2}\right).\sin\ \left(\frac{a-b}{2}\right)  

b)

2cos (a+b2).cos (ab2)-2\cos\ \left(\frac{a+b}{2}\right).\cos\ \left(\frac{a-b}{2}\right)  

c)

2sin (a+b).sin (ab)-2\sin\ \left(a+b\right).\sin\ \left(a-b\right)  

48.

Công thức biến đổi tổng thành tích nào đúng cho sina+sinb = ?\sin a+\sin b\ =\ ?  

a)

2sin (a+b2).cos (ab2)2\sin\ \left(\frac{a+b}{2}\right).\cos\ \left(\frac{a-b}{2}\right)  

b)

2cos (a+b2).sin (ab2)2\cos\ \left(\frac{a+b}{2}\right).\sin\ \left(\frac{a-b}{2}\right)  

c)

sin (a+b2).cos (ab2)\sin\ \left(\frac{a+b}{2}\right).\cos\ \left(\frac{a-b}{2}\right)  

49.

Biến đổi tích thành tổng . Chọn công thức đúng cho sina.sinb = ?\sin a.\sin b\ =\ ?  

a)

12[cos(a+b)cos(ab)]-\frac{1}{2}\left[\cos\left(a+b\right)-\cos\left(a-b\right)\right]  

b)

12[cos(a+b)cos(ab)]\frac{1}{2}\left[\cos\left(a+b\right)-\cos\left(a-b\right)\right]  

c)

12[cos(a+b)+cos(ab)]-\frac{1}{2}\left[\cos\left(a+b\right)+\cos\left(a-b\right)\right]  

50.

Giá trị lớn nhất của hàm số y=3cosx+2y=-3\cos x+2  

a)

5.5.  

b)

6.6.  

c)

1.-1.