WorksheetsLịch sử
Total questions: 75
Worksheet time: 38mins
Câu 1: Bộ luật tiến bộ nhất của nước ta thời phong kiến là bộ luật nào?
A. Hình thư.
.B. Hồng Đức.
C. Hình luật.
D. Gia Long.
Câu 2: Nội dung nào sau đây không phải là thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba?
A. Giải mã thành công bản đồ gen người.
B. Chế tạo được máy móc sử dụng sức nước.
C. Sự ra đời của hệ thống máy tự động.
D. Sự ra đời của nhiều vật liệu mới, năng lượng mới.
Câu 3: Từ thế kỉ X đến thế kỉ XIX, thể chế chính trị của nhà nước phong kiến Việt Nam là
A. Dân chủ chủ nô
B. Quân chủ lập hiến.
C. Dân chủ đại nghị
D. Quân chủ chuyên chế.
Câu 4: Nho giáo giữ vị trí độc tôn ở nước ta vào thời kì nào?
A. Thời Tiền Lê
B. Thời Lý
C. Thời Trần
D. Thời Lê sơ.
Câu 5: Điểm giống nhau về chính trị của quốc gia cổ Văn Lang - Âu Lạc, Cham pa, Phù Nam là:
A. Đứng đầu nhà nước là vua, nắm mọi quyền hành.
B. Vua đứng đầu nhưng không có quyền hành.
C. Nô lệ là lực lượng đông đảo trong xã hội.
D. Bộ máy nhà nước được tổ chức chặt chẽ.
6 : Thời hiện đại, cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư còn được gọi là
A. Cách mạng 4.0.
B. Cách mạng kĩ thuật số.
C. Cách mạng kĩ thuật.
D. Cách mạng công nghệ.
Câu 7. Từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX là giai đoạn văn minh Đông Nam Á:
A. Bước đầu hình thành.
B. Hình thành và phát triển.
C. Khủng hoảng và suy vong.
D. Ổn định và phát triển.
Câu 8. Truyện Kiều là tác phẩm được sáng tác và ghi lại bằng loại chữ nào?
A. Chữ Hán
B. Chữ Phạn.
C. Chữ Quốc ngữ.
D. Chữ Nôm.
Câu 9. Căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây để phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam?
A. Dân số của các dân tộc trên phạm vi lãnh thổ.
B. Thời gian xuất hiện của dân tộc đầu tiên.
C. Thành tích đấu tranh chống giặc ngoại xâm.
D. Không gian địa lí trên phạm vi lãnh thổ.
Câu 10. Hoạt động kinh tế chính của người Kinh và một số dân tộc thiểu số là gì?
A. Nông nghiệp.
B. Săn bắt và nuôi trồng.
C. Thủ công nghiệp.
D. Thương nghiệp.
Câu 11. Đứng đầu là vua, giúp vua có các Lạc hầu, Lạc tướng là đặc điểm chung của quốc gia cổ nào?
A. Văn Lang - Âu Lạc.
B. Chăm-pa - Phù Nam.
C. Phù Nam - Âu Lạc.
D. Văn Lang - Chăm-pa.
Câu 12. Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Việt cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?
A. Khu vực Bắc bộ và Bắc Trung bộ.
B.Khu vực Trung bộ ngày nay.
.
C. Khu vực Nam bộ ngày nay.
D.Cư trú rải rác trên toàn lãnh thổ Việt Nam.
Câu 13. Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của nhà nước Văn Lang-Âu Lạc?
A. Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp.
B. Chịu ảnh hưởng từ các nền văn minh bên ngoài: Ấn Độ, Trung Hoa.
C. Sự tan rã của công xã nguyên thủy dẫn đến sự phân hóa xã hội.
D. Xuất phát từ nhu cầu đoàn kết phát triển kinh tế, chống ngoại xâm.
Câu 14. Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Chăm-pa cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?
A. Khu vực Nam bộ.
B.Trung và Nam Trung bộ.
C. Bắc bộ và Bắc Trung bộ.
D. Cư trú rải rác trên khắp cả nước.
Câu 15. Chính sách nào của nhà nước Đại Việt vừa đảm bảo được sức sản xuất nông nghiệp, vừa đảm bảo được lượng bảo vệ đất nước?
A. Ngụ binh ư nông.
B. Trọng nông ức thương.
C. Khai hoang phục hoá.
D. Coi trọng Nho giáo.
Câu 16. Ý nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của nền văn minh Chămpa?
A. Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ.
B. Có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ.
C. Kết hợp giữa văn hóa Đại Việt với văn hóa Phù Nam.
D. Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa Ấn Độ.
Câu 17. Văn minh Phù Nam hình thành trên lưu vực con sông nào?
A. Sông Cửu Long.
B. Sông Cả
C. Sông Hồng
D. Sông Mã.
Câu 18. Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?
A. Hình luật.
B.Hoàng Việt luật lệ.
C. Hình thư.
D. Quốc triều hình luật.
Câu 19. Kỹ thuật làm đồ gốm và xây dựng đền tháp là nét tiêu biểu của cư dân nào ?
A. Văn Lang
B. Chăm-Pa.
C. Phù Nam.
D. Đại Việt.
Câu 20. Dưới triều đại phong kiến nhà Lê (thể kỉ XV), nhà nước cho dựng Bia ghi danh tiến sĩ không mang ý nghĩa nào sau đây?
A. Khuyến khích nhân tài.
B. Vinh danh hiền tài.
C. Đề cao vai trò của nhà vua.
D. Đề cao học tập.
Câu 21: Phật giáo phát triển nhất ở nước ta vào thời kì nào?
A. Thời Trần – Hồ.
B. Thời Lý – Trần.
C. Thời Đinh - Tiền Lê.
D. Thời Lý – Lê Sơ.
Câu 22: Nhà nước được thành lập là tập hợp của nhiều tiểu quốc là nét đặc chưng của cư dân nào ?
A. Chăm-Pa.
B. Phù Nam.
C. Đại Việt.
D. Văn Lang.
Câu 23: Cư dân Phù Nam chủ yếu di chuyển bằng gì?
A. Thuyền bè.
B. Xe máy.
C. Xe Ngựa.
D. Voi.
Câu 24. Người Việt đã sáng tạo ra chữ Nôm dựa cơ sở chữ viết của?
A. Trung Quốc.
B. Chăm Pa.
C. Phù Nam.
D. Hi Lạp.
Câu 25. Theo đặc điểm để xếp các dân tộc vào cùng một ngữ hệ ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc ngữ hệ nào dưới đây?
A. Ngữ hệ Nam Á.
B. Ngữ hệ Bắc Á.
C. Ngữ hệ Đông Á.
D. Ngữ hệ Tây Á.
Câu 26. Những nghề thủ công ra đời sớm, phát triển mạnh ở hầu hết các dân tộc ở nước ta là
A. Nghề dệt và nghề đan.
B. Nghề rèn, đúc và nghề mộc.
C. Nghề gốm và nghề rèn đúc.
D. Nghề gốm và làm đồ trang sức.
Câu 27. Vì sao các dân tộc thiểu số ở nước ta trước đây chủ yếu đi lại, vận chuyển là đi bộ và vận chuyển đồ bằng gùi?
A. Do nơi sống chủ yếu của họ là ở miền núi dốc, hẹp.
B. Do sống chủ yếu ở vùng đồng bằng nhiều sông, kênh.
C. Do họ có cơ thể khỏe mạnh dễ mang vác đồ đạc.
D. Do lúc bấy giờ phương tiện xe và thuyền chưa xuất hiện.
Câu 28. Nội dung nào là đặc điểm trong hoạt động sản xuất nông nghiệp của tộc người thiểu số ở nước ta?
A. Lúa nước được trồng ở ruộng bật thang.
B. Hệ thống thủy lợi được xây dựng dày đặc.
C. Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt.
D. Phải thường xuyên thau chua rửa mặn.
Câu 29: Bộ luật được viết dưới thời vua Lý Thái Tông là bộ luật nào?
A. Hình thư..
B. Hồng Đức.
C. Hình luật.
D. Gia Long.
Câu 30. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba còn được gọi là
A. cách mạng kĩ thuật cao
B. cách mạng kĩ thuật.
C. cách mạng 4.0.
D. cách mạng khoa học- công nghệ.
Câu 31: Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào?
A. Thời Trần.
B. Thời Lê sơ.
C. Thời Hồ.
A. TD. Thời Lý.
Câu 32: .Văn minh Đại Việt hình thành dựa trên sự kế thừa của văn minh nào?
A. Văn minh Văn Lang- Âu Lạc.
B. Văn minh Phù Nam.
C. Văn minh Chăm Pa.
D. Văn minh Phùng Nguyên.
Câu 33: Điểm giống nhau về chính trị của quốc gia cổ Văn Lang - Âu Lạc, Cham pa, Phù Nam là:
A. Đứng đầu nhà nước là vua, nắm mọi quyền hành.
B. Vua đứng đầu nhưng không có quyền hành.
C. Nô lệ là lực lượng đông đảo trong xã hội.
D. Bộ máy nhà nước được tổ chức chặt chẽ.
Câu 34: Thành tựu nào dưới đây thuộc về cách mạng công nghiệp lần thứ ba?
A. Máy tính điện tử.
B. Máy hơi nước.
C. Robot A-si-mô.
D. Ứng dụng Chat GPT.
Câu 35. Ba nhóm chính trong tín ngưỡng bản địa của Đông Nam Á không bao gồm
A. Phật giáo, Nho giáo.
B. tín ngưỡng phồn thực.
C. tín ngưỡng thờ cũng người đã mất
D. tín ngưỡng sùng bái tự nhiên.
Câu 36: Văn minh Ấn Độ lan toả giá trị đến khu vực Đông Nam Á chủ yếu qua con đường
A. chiến tranh.
B. chính trị.
C. quân sự.
D. thương mại.
Câu 37: Làng nghề Bát Tràng, Chu Đậu nổi tiếng với mặt hàng thủ công nào?
A. Gốm.
B. Dệt.
C. Vải.
D. Giò chả.
Câu 38: Hình thức họp chợ nổi là nét đặc trưng của khu vực nào tại Việt Nam ?
A. Bắc Bộ.
B. Nam Bộ
C. Trung Bộ.
D. Tây Nguyên.
Câu 39. Bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc được tổ chức theo 3 cấp từ trên xuống đứng đầu lần lượt là
A. Vua – Qúy tộc, vương hầu – Bồ chính.
B. Vua –Quan văn, quan võ – Lạc dân.
C. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Tù trưởng.
.D. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Bồ chính.
Câu 40: Nhà nước Văn Lang ra đời trên nhu cầu nào của cư dân Việt cổ?
A. Trị thủy, thủy lợi,chống giặc ngoại xâm.
B. Buôn bán trao đổi hàng hóa với nhau.
C. Tiếp thu chọn lọc văn hóa bên ngoài.
D. Bành trướng, xâm lược các nước khác.
Câu 41. Nội dung nào sau đây thể hiện nét tiêu biểu về đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang - Âu Lạc?
A. Có tục ăn trầu, nhuộm răng, xăm mình.
B. Sùng bái núi thiêng và nàng công chúa
C. Có tục chôn người chết trong các mộ chum.
D. Có nghi thức thờ thần Huỷ diệt, thần Sáng tạo.
Câu 42. Kỹ thuật làm đồ gốm và xây dựng đền tháp là nét tiêu biểu của cư dân nào ?
A. Văn Lang
B. Chăm-Pa.
C. Phù Nam
D. Đại Việt.
Câu 43: Vì sao thời phong kiến lại có luật cấm giết mổ trâu bò?
A. Bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp.
B. Vì trâu là linh vật nước ta.
C. Do ảnh hưởng của tôn giáo.
D. Bảo vệ nghề chăn nuôi.
Câu 44: Chữ viết của người Chăm ra đời trên cở sở tiếp thu chữ viết nào?
A. Chữ Phạn.
B.Chữ Latinh.
D.Chữ Nôm.
C. Chữ Hán.
Câu 45: Để khuyến khích giáo dục cũng như vinh danh các tiến sĩ, vua Lê Thánh Tông đã có chính sách thiết thực nào?
A. Dựng bia ghi tên tiến sĩ.
B. Phong Trạng Nguyên.
C. Đặt lệ Vinh quy bái tổ
.D. Mời các tiến sĩ dự yến.
Câu 46: Một trong những công trình kiến trúc tiêu biểu cho văn hóa Chăm ở Việt Nam là
A. Thánh địa Mỹ Sơn.
B. Di tích Chùa Lò Gạch.
C. Khu di tích Yên Tử.
D. Chùa Trấn Quốc.
Câu 47: Để khuyến khích sản xuất nông nghiệp, các vị vua Đại Việt thường tổ chức lễ gì vào đầu xuân?
A. Tịch Điền
B Khai bút
C. Thả hoa đăng
. Phóng sinh
Câu 48: nghệ thuật biểu diễn truyền thống của văn minh Đại Việt không có loại hình nào sau đây?
A: múa rối
B: hát quan họ
C:múa ba lê
D:hát chèo
Câu 49: nhà nước được thành lập là tập hợp của nhiều tiểu quốc là nét đặc chưng của cư dân nào
A:chăm -pa
B: phù nam
C Đại việt
Văn lang
Câu 50: cư dân phù nam chủ yếu di chuyển bằng j?
A:thuyền bè
B:voi
C: xe máy
D: xe ngựa
Câu 51: Hịch tướng sĩ thời Trần là tác phẩm tiêu biểu của văn học
A: chữ Hán
B:Dân gian
C:chữ nôm
D: chữ quốc ngữ
Câu 52: theo đặc điểm để xếp các dân tộc vào cùng một ngữ hệ ở Việt Nam,dân tộc Mường thuộc ngữ hệ nào?
A: ngữ hệ nam á
B: ngữ hệ bắc á
C: ngữ hệ Đông á
D:ngữ hệ tây á
Câu 53: đâu ko phải là ngữ hệ hiện nay 54 dân tộc VN sử dụng
Ngữ hệ indo-Arya
Ngữ hệ nam đảo
Ngữ hệ nam á
Ngữ hệ hán -tạng
Câu 54: tín ngưỡng phổ biến và tiêu biểu nhất của người việt là
Thờ cúng tổ tiên
Thờ thần linh
Thờ phồn thực
Thờ cúng phật
Câu 55: lễ hội nào sau đây của người Chăm
Ok om bok
Lễ mừng lúa mới
Lễ Ka-tê
Lễ sơmơk
Câu 56: công trình kiến trúc nào sau đây ko thuộc ĐNÁ thời kì cổ-trung đại
Đền tháp Bô-rô-bu-đua(indonexia)
Đấu trường rô-ma(italia)
Đền ăng -co-vát(cam-pu- chia)
Chùa vàng(mi-an-ma)
Câu 57: tư tưởng chính trong tín ngưỡng bản địa của ĐNA ko bao gồm
Tín ngưỡng sùng bái tự nhiên
Tín ngưỡng phồn thực
Tín ngưỡng thờ cúng ng đã mất
Phật giáo,nho giáo
Caau58:Tháp thải khổng là một công trình kiến trúc phật giáo ở quốc gia nào
Cam pu chia
Mi an ma
Lào
Thái lan
Câu 59: đền ăng co vát là một công trình kiến trúc ở quốc gia nào
Cam pu chia
Mi an ma
Lào
Thái lan
Câu 60: ý nào sau đây k thể hiện nội dung của dòng văn học dân gian ở ĐNA thời cổ đại
Giải thích về nguồn gốc thế giới,loài người
Phản ánh hoạt động sản xuất nông nghiệp
Ca ngợi tôn giáo,sự tiến bộ của kĩ thuật
Phản ánh đời sống vật chất tinh thần
Câu 61: thời cổ -trung đại,tôn giáo nào đã trở thành quốc giáo ở một số quốc gia ĐNA trong một thời gian dài
Thiên chúa giáo
Bà -la-môn
Phật giáo
Hồi giáo
Câu62: đền,chùa,tháp là các công trình thuộc dòng kiến trúc
Dân gian
Tôn giáo
Cung đình
Dân sinh
Câu 63: nền văn minh văn lang-âu lạc còn đc gọi là văn minh
Sông hồng
Phù nam
Sa huỳnh
Trống đồng
Câu 64: hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho trình độ chế tác kim loại của cư dân văn lang-âu lạc
Trống đồng đông sơn
Tiền đồng óc eo
Phù điêu khương mỹ
Tượng phật đồng dương
Câu 65: hoạt động kinh tế chính của cư dân chăm -pa là
Phát triển thương nghiệp
Nông nghiệp lúa nước
Săn bắt hái lượm
Trồng chọt chăn nuôi
Câu 67: văn minh đại việt đc phát triển trong điều kiện độc lập,tự chủ của quốc gia đại việt,với king đô chủ yếu là
Thăng Long(hà nội)
Phù xuân(huế)
Hoa lư(Ninh bình)
Thiên trường(nam định)
Caau68: ng việt đã tiếp thu có chọn lọc các thành tựu về:thể chế chính trị,luật pháp,chữ viết,tư tưởng nho giáo,giáo dục,khoa cử,... Từ nền văn minh nào
Văn minh ấn độ
Văn minh trung hoa
Văn minh phục hưng
Văn minh Hy lạp-la mã
Câu 70: bộ luật nào dưới đây đc ban hành dưới thời Nguyễn
Hình thư
Hình luật
Luật hồng đức
Luật gia long
Cuâ 71: tín ngưỡng nào là tín ngưỡng quan trọng nhất trong đời sống tinh thần c ủa người kinh
Thờ thần hoàng thòa mẫu thờ tổ nghề
Thờ cúng tổ tiên
Thờ thổ công táo quân ông địa
Chúa jesus
Câu 72: về thủ công nghiệp,sản phẩm của ng kinh rất đa dạng và tinh xảo,ko những đáp ứng nhu cầu trong nước mà còn
Xuất khẩu
Nhập khẩu
Giao lưu
Biếu tặng
Câu 73: so với dân tộc kinh,điểm khác trong trang phục của các dân tộc thiểu số là
Trang phục thường có hoa văn trang trí sặc sỡ
Được may bằng nhiều loại vải có chất liệu tự nhiên
Trang phục chủ yếu là áo vào quần (hoặc váy)
Trang phục có sự thay đổi theo mùa
Câu 74: hình thức họp chợ chủ yếu ở các dân tộc vùng cao như Hmông,dao,tày,nùng,thái,...là gì?
Chợ làng chợ huyện
Chợ trên sông
Chợ nổi
Chợ phiên
Câu 75: nhà ở truyền thống của ng kinh thường đc bố trí như thế nào
Theo cấu trúc tối giản của giới thượng lưu phương tây,phần để sống thì ở dưới cùng còn sân chơi,vườn,bể bơi thì ở các tầng trên
Liên hoàn nhà-sân-vườn-ao
Theo hình thức bát quát,trong đó nhà ở cung càn,vườn ở cung ly,...
Tự do
Câu 66: hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân cổ thù nam là
Nông nghiệp
Buôn bán
Thủ công nghiệp
Chăn nuôi trồng trọt
Câu 69: ng việt đã tiếp thu có chọn lọc các thành tựu về:tôn giáo(phật giáo),nghệ thuật,kiến trúc,.. Từ nền văn minh nào
Văn minh ấn độ
Văn minh lưỡng hà
Văn minh phục hưng
Văn minh hy lạp-la mã
