wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch Sử 12 45 câu đầu

Total questions: 45

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Ngày 8/9/1945, Chủ tịch Hồ Chí Minh ký Sắc lệnh thành lập Nha Bình dân học vụ để thực hiện nhiệm vụ gì?
a)
A. Khai giảng các bậc học.
b)
B. Cải cách giáo dục.
c)
C. Bổ túc văn hóa.
d)
D. Chống giặc dốt.
2.
Câu 2. Để khắc phục tình trạng khó khăn về tài chính sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa kêu gọi
a)
A. cải cách ruộng đất và thực hành tiết kiệm.
b)
B. nhân dân cả nước thực hiện “Ngày đồng tâm”.
c)
C. nhân dân thực hiện phong trào tăng gia sản xuất.
d)
D. tinh thần tự nguyện đóng góp của nhân dân.
3.
Câu 3. Việc giải quyết thành công nạn đói, nạn dốt và khó khăn về tài chính sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam có ý nghĩa gì?
a)
A. Đánh dấu hoàn thành nhiệm vụ đánh đổ chế độ phong kiến.
b)
B. Tạo cơ sở để các nước xã hội chủ nghĩa công nhận Việt Nam.
c)
C. Tạo cơ sở thực lực để ký Hiệp định Sơ bộ với Pháp.
d)
D. Góp phần tạo ra sức mạnh để bảo vệ chế độ mới.
4.
Câu 4. Biện pháp hàng đầu và có tính chất lâu dài để giải quyết căn bản nạn đói sau Cách mạng tháng Tám 1945 là
a)
A. nhập khẩu gạo.
b)
B. tăng gia sản xuất.
c)
C. tích cực làm thủy lợi.
d)
D. tu sửa hệ thống đê điều.
5.
Câu 5. Việc kí kết Tạm ước 14/9/1946 có ý nghĩa như thế nào?
a)
A. Pháp công nhận Hồ Chí Minh là Chủ tịch nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
b)
B. Nhân dân miền Nam được thể hiện quyền dân tộc tự quyết.
c)
C. Ta có thêm thời gian xây dựng và củng cố lực lượng.
d)
D. Vị thế của nước ta được nâng cao trên trường quốc tế.
6.
Câu 6. Trong chiến dịch Biên giới thu - đông 1950 trận đánh nào ác liệt và có ý‎ nghĩa nhất?
a)
A. Trận đánh Đông Khê.
b)
B. Phục kích đánh địch trên đường số 4.
c)
C. Phục kích địch từ Cao Bằng rút chạy.
d)
D. Trận đánh Thất Khê.
7.
Câu 7. Nhận xét nào sau đây là đúng về bản Hiệp định Sơ bộ Việt - Pháp (6-3-1946)?
a)
A. Là sách lược của Việt Nam để tiếp tục kéo dài thời gian hòa hoãn với Pháp.
b)
B. Công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do, có quyền dân tộc tự quyết.
c)
C. Chuyển quan hệ giữa Việt Nam và Pháp từ đối đầu quân sự sang đối thoại.
d)
D. Chuyển Pháp từ vị trí đối tác trở thành đối tượng của cách mạng Việt Nam.
8.
Câu 8. Hạn chế của Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Đông Dương đối với Việt Nam là
a)
A. chưa giải phóng được vùng nào ở nước ta.
b)
B. mới giải phóng được miền Bắc.
c)
C. chỉ giải phóng được miền Nam.
d)
D. chỉ giải phóng được vùng Tây Bắc.
9.
Câu 9. Ngày 6-3-1946, Hiệp định Sơ bộ được ký kết giữa đại diện Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa với đại diện Chính phủ Pháp khi
a)
A. Nhân dân Việt Nam đang tránh việc đối đầu với nhiều kẻ thù cùng một lúc.
b)
B. Chính phủ Pháp có thiện chí giữ gìn nền hòa bình ở Đông Dương.
c)
C. quân dân Việt Nam vẫn đang phát triển thể chủ động tiến công.
d)
D. Trung Hoa Dân quốc không đồng ý cho quân Pháp ra miền Bắc Việt Nam.
10.
Câu 10. Chiến thắng nào của quân và dân ta đã bước đầu làm phá sản kế hoạch Nava?
a)
A. Chiến thắng Việt Bắc Thu – Đông năm 1947.
b)
B. Chiến thắng Biên giới Thu – Đông năm 1950.
c)
C. Chiến thắng trong Đông – Xuân năm 1953 - 1954.
d)
D. Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954.
11.
Câu 11. Chủ trương của Đảng ta trong việc đối phó với quân Trung Hoa Dân quốc sau Cách mạng tháng Tám là
a)
A.quyết tâm đánh quân Trung Hoa Dân quốc ngay từ đầu.
b)
B.hòa hoãn với quân Trung Hoa Dân quốc để tập trung lực lượng đánh Pháp.
c)
C.nhờ vào Anh để chống quân Trung Hoa Dân quốc.
d)
D.đầu hàng quân Trung Hoa Dân quốc.
12.
Câu 12. Những biện pháp đấu tranh với quân Trung Hoa Dân quốc và tay sai có tác dụng, ý nghĩa như thế nào?
a)
A.Chính quyền cách mạng vẫn giữ vững và được nhân dân ta tin tưởng ủng hộ.
b)
B.Làm thất bại âm mưu lật đổ chính quyền cách mạng nước ta của quân Trung Hoa Dân quốc.
c)
C.Hạn chế đến mức thấp nhất các hoạt động chống phá của quân Trung Hoa Dân quốc và tay sai, làm thất bại âm mưu lật đổ chính quyền cách mạng của chúng.
d)
D.Nhân dân ta càng tin tưởng vào sự lãnh đạo của Đảng và Hồ Chí Minh.
13.
Câu 13. Một trong những biện pháp về giáo dục nhằm xây dựng chế độ mới ở Việt Nam trong những năm 1945-1946 là
a)
A. cải cách và mở cửa kinh tế.
b)
B. mở rộng các hoạt động kinh tế đối ngoại.
c)
C. thành lập Nha bình dân học vụ.
d)
D. đẩy mạnh hội nhập kinh tế khu vực.
14.
Câu 14. Trong nội dung của Hiệp định Sơ bộ 6-3-1946, Chính phủ Pháp công nhận nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là
a)
A.một quốc gia độc lập.
b)
B. một quốc gia độc lập, tự do.
c)
C.một quốc gia tự trị.
d)
D. một quốc gia tự do.
15.
Câu 15. Sau khi kí Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) và Tạm ước (14-9-1946), thái độ của thực dân Pháp là
a)
A.thực hiện nghiêm chỉnh Hiệp định Sơ bộ và Tạm ước đã kí kết.
b)
B.rút quân về nước, không tham chiến ở Việt Nam.
c)
C.đẩy mạnh việc chuẩn bị chiến tranh xâm lược ở nước ta một lần nữa.
d)
D.tiếp tục đề nghị đàm phán với ta để giải quyết cuộc chiến tranh ở Việt Nam.
16.
Câu 16. Từ ngày 6 - 3 - 1946 đến trước ngày 19 - 12 - 1946, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa nhân nhượng cho thực dân Pháp một số quyền lợi với nguyên tắc cao nhất là
a)
A. Đảng Cộng sản được hoạt động công khai.
b)
B. đảm bảo an ninh quốc gia.
c)
C. đảm bảo sự phát triển lực lượng chính trị.
d)
D. giữ vững chủ quyền dân tộc.
17.
Câu 17. Tình hình nước Nga sau Cách mạng tháng Mười năm 1917 và tình hình Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 chứng tỏ
a)
A. dân tộc và dân chủ là hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng.
b)
B. giành chính quyền là vấn đề cơ bản của mọi cuộc cách mạng.
c)
C. giành và giữ chính quyền chỉ là sự nghiệp của giai cấp vô sản.
d)
D. giành chính quyền đã khó nhưng giữ chính quyền còn khó hơn.
18.
Câu 18. Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đề ra biện pháp cấp thời nào để giải quyết nạn đói sau ngày Cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công?
a)
A. Tiến hành cải cách ruộng đất.
b)
B. Đẩy mạnh tăng gia sản xuất.
c)
C. Tổ chức quyên góp thóc gạo.
d)
D. Vận động xây dựng “Quỹ độc lập”.
19.
Câu 19. Cuộc đấu tranh bảo vệ nền độc lập của nhân dân Việt Nam (từ tháng 9-1945 đến tháng 12-1946) là một thành công về
a)
A. thực hiện sách lược nhân nhượng có nguyên tắc với kẻ thù.
b)
B. tranh thủ sự giúp đỡ về mọi mặt của các nước xã hội chủ nghĩa.
c)
C. xây dựng mặt trận thống nhất dân tộc của ba nước Đông Dương.
d)
D. thực hiện triệt để nguyên tắc không thỏa hiệp với mọi kẻ thù.
20.
Câu 20. Thành công của cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội (1946) ở Việt Nam chứng tỏ
a)
A. sự ủng hộ to lớn của cộng đồng quốc tế đối với Việt Nam.
b)
B. quyền lực nhà nước chính thức thuộc về cơ quan hành pháp.
c)
C. nhân dân có tinh thần đoàn kết và ý thức làm chủ đất nước.
d)
D. nhân dân bước đầu giành chính quyền, làm chủ đất nước.
21.
Câu 21. Nội dung nào sau đây không phải là mục đích của Việt Nam khi mở chiến dịch Biên giới thu- đông năm 1950?
a)
A. Phát huy thế chủ động chiến lược trên chiến trường Đông Dương.
b)
B. Khai thông đường liên lạc với Trung Quốc và các nước trên thế giới.
c)
C. Tiêu diệt một bộ phận sinh lưc quân Pháp.
d)
D. Mở rộng và củng cố căn cứ địa Việt Bắc.
22.
Câu 22. Chủ trương nhân nhượng một số quyền lợi cho Trung Hoa Dân quốc (từ 9-1945 đến trước 6-3-1946) của Đảng đã để lại bài học gì cho cách mạng Việt Nam?
a)
A. Kết hợp đấu tranh kinh tế với chính trị.
b)
B. Mềm dẻo trong chính sách đối ngoại.
c)
C. Kết hợp đấu tranh chính trị với quân sự.
d)
D. Mở rộng quan hệ quốc tế.
23.
Câu 23. Chiến thắng Việt Bắc thu - đông năm 1947 của quân dân Việt Nam đã
a)
A. làm thất bại chiến tranh tổng lực.
b)
B. làm thất bại chiến tranh cục bộ.
c)
C. làm thất bại chiến tranh đặc biệt.
d)
D. cho thấy bộ đội chủ lực ngày càng trưởng thành.
24.
Câu 24. Thắng lợi cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954) của nhân dân Việt Nam đã cổ vũ mạnh mẽ đến phong trào nào ở các nước châu Á, châu Phi và Mĩ Latinh?
a)
A. Phong trào giải phóng dân tộc.
b)
B. Phong trào hòa bình.
c)
C. Phong trào dân chủ.
d)
D. Phong trào không liên kết.
25.
Câu 25. Cuộc chiến đấu ở các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16 đã
a)
A. bảo đảm cho cơ quan đầu não của Đảng và Chính phủ rút về chiến khu Việt Bắc an toàn.
b)
B. buộc Pháp phải chuyển sang “đánh lâu dài” với ta.
c)
C. giúp ta giành thế chủ động trên chiến trường.
d)
D. buộc Pháp phải ký Hiệp định Giơnevơ.
26.
Câu 26. Sự kiện nào đánh dấu quân đội ta đã giành được thế chủ động trên chiến trường chính (Bắc Bộ)?
a)
A. Chiến thắng Việt Bắc Thu – Đông năm 1947.
b)
B. Chiến thắng Biên giới Thu – Đông năm 1950.
c)
C. Cuộc tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953-1954.
d)
D. Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954.
27.
Câu 27. Trong khoảng thời gian từ đầu tháng 9-1945 đến cuối tháng 12-1946, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa gặp trở ngại nào sau đây?
a)
A. Mĩ biến Việt Nam thành tâm điểm của cục diện hai cực, hai phe.
b)
B. Chỉ có một số nước Đồng minh công khai ủng hộ Việt Nam độc lập.
c)
C. Lực lượng Đồng minh ở Việt Nam đều mang bản chất phản cách mạng.
d)
D. Mĩ viện trợ cho Pháp trong cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương.
28.
Câu 28. Xuất phát từ truyền thống chống ngoại xâm của dân tộc, quan điểm cách mạng là sự nghiệp của quần chúng, tư tưởng chiến tranh nhân dân nên đường lối kháng chiến của ta là
a)
A. kháng chiến toàn dân.
b)
B. kháng chiến toàn diện.
c)
C. kháng chiến trường kì.
d)
D. tranh thủ sự ủng hộ ở bên ngoài.
29.
Câu 29. Trong khoảng thời gian từ đầu 9-1945 đến cuối 12-1946, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa gặp trở ngại nào sau đây?
a)
A. Chưa nước nào công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Việt Nam.
b)
B. Mĩ biến Việt Nam thành tâm điểm của cục diện hai cực, hai phe.
c)
C. Chỉ có một số nước Đồng minh công khai ủng hộ Việt Nam độc lập.
d)
D. Mĩ viện trợ cho Pháp trong cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương.
30.
Câu 30. Việt Nam đã kí Hiệp định Giơnevơ ngày 21/7/1954 bàn về vấn đề
a)
A.ngừng bắn ở Đông Dương .
b)
B.khôi phục hòa bình ở Đông Dương .
c)
C.tạm đình chiến ở Đông Dương .
d)
D.lập lại hòa bình ở Đông Dương .
31.
Câu 31. Biện pháp căn bản và lâu dài để giải quyết nạn đói ở Việt Nam sau ngày Cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công là
a)
A. nghiêm trị những người đầu cơ tích trữ lúa gạo.
b)
B. thực hiện phong trào thi đua tăng gia sản xuất.
c)
C. tổ chức điều hòa thóc gạo giữa các địa phương.
d)
D. thực hiện lời kêu gọi cứu đói của Hồ Chí Minh.
32.
Câu 32. Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, những thế lực ngoại xâm nào có mặt ở Việt Nam từ vĩ tuyến 16 trở ra Bắc?
a)
A. Phát xít Nhật, đế quốc Mĩ.
b)
B. Đế quốc Anh, phát xít Nhật.
c)
C. Thực dân Pháp, phát xít Nhật.
d)
D. Phát xít Nhật, Trung Hoa Dân quốc.
33.
Câu 33. Khó khăn nghiêm trọng nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 là
a)
A. nạn đói.
b)
B. giặc dốt.
c)
C. tài chính.
d)
D. giặc ngoại xâm.
34.
Câu 34. Nguyên tắc quan trọng nhất của Việt Nam trong việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) và Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương (21-7-1954) là
a)
A. phân hoá và cô lập cao độ kẻ thù.
b)
B. đảm bảo giành thắng lợi từng bước.
c)
C. giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng.
d)
D. không vi phạm chủ quyền dân tộc.
35.
Câu 35. Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa phát động phong trào "Tuần lễ vàng" nhằm
a)
A. phát triển kinh tế nông nghiệp.
b)
B. hỗ trợ cuộc kháng chiến ở Nam Bộ.
c)
C. giải quyết căn bản nạn đói.
d)
D. giải quyết khó khăn về tài chính.
36.
Câu 36. Đảng ta đã phát động cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp xuất phát từ lí do chủ yếu nào?
a)
A. Pháp khiêu khích ta ở Hà Nội.
b)
B. Pháp không thực hiện Hiệp định sơ bộ 6-3-1946 và Tạm ước 14-9-1946.
c)
C. Nền độc lập chủ quyền nước ta bị đe dọa nghiêm trọng.
d)
D. Chúng ta muốn hòa bình xây dựng đất nước.
37.
Câu 37. Chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947 và chiến dịch Biên giới thu - đông 1950 đều có liên quan đến
a)
A. mở đường khai thông sang Trung Quốc.
b)
B. hậu phương của ta.
c)
C. chiến trường Đông Dương.
d)
D. căn cứ địa Việt Bắc.
38.
Câu 38. Vì sao tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ trở thành trung tâm của kế hoạch Nava?
a)
A. Điện Biên Phủ gần nơi đóng quân chủ lực của Pháp.
b)
B. Điện Biên Phủ ngay từ đầu là trọng tâm của kế hoạch Nava.
c)
C. Điện Biên Phủ được Pháp chiếm từ lâu.
d)
D. Điện Biên Phủ có vị trí chiến lược quan trọng.
39.
Câu 39. Hai nhiệm vụ chiến lược của Đảng để giữ vững thành quả cách mạng 1945 là gì?
a)
A. Quyết tâm kháng chiến chống Pháp xâm lược và trừng trị bọn nội phản.
b)
B. Thành lập chính phủ chính thức và thông qua hiến pháp mới.
c)
C. Củng cố, bảo vệ chính quyền cách mạng và ra sức xây dựng chế độ mới.
d)
D. Thực hiện nền giáo dục mới và giải quyết nạn đói.
40.
Câu 40. Chủ trương của Đảng và Chính phủ ta trong đông – xuân 1953-1954 là
a)
A.tấn công vào những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu, buộc chúng phải tự động phân tán lực lượng đối phó với ta trên những địa bàn xung yếu mà chúng khó thể bỏ.
b)
B.tấn công vào những hướng quan trọng về chiến lược ở các đô thị lớn.
c)
C.tấn công địch ở rừng núi – nơi lực lượng của chúng mỏng, dễ bị tiêu diệt.
d)
D.tấn công địch ở những nơi chúng tập trung quân, buộc chúng phải phân tán lực lượng.
41.
Câu 41. Trong chiến dịch Việt Bắc thu – đông 1947: “Ở hướng đông, quân ta phục kích đánh địch trên đường số 4, cản bước tiến của chúng, tiêu biểu nhất là trận đánh phục kích ở....”
a)
A. đèo Bông Lau.
b)
B. Chợ Mới, chợ Đồn.
c)
C. Đoan Hùng, Khe Lau.
d)
D. Chiêm Hoá, Tuyên Quang.
42.
Câu 42. Nhiệm vụ của cách mạng nước ta sau Hiệp định Giơ ne vơ năm 1954 là
a)
A. tiến hành xây dựng CNXH trên phạm vi cả nước.
b)
B. khôi phục kinh tế ở miền Bắc, tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam.
c)
B. cả nước tập trung kháng chiến chống Mĩ-Ngụy ở miền Nam.
d)
D. tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, thống nhất đất nước.
43.
Câu 43. Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào “Đồng khởi” là
a)
A. đưa nhân dân lên làm chủ ở nhiều thôn, xã miền Nam.
b)
B. giáng một đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.
c)
C. làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm.
d)
D. đánh dấu bước phát triển của cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
44.
Câu 44. Âm mưu của Mĩ khi thực hiện chiến lược “chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam là
a)
A. biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới.
b)
B. chia cắt miền Nam Việt Nam, tiêu diệt chủ nghĩa xã hội miền Bắc.
c)
C. dùng người Việt đánh người Việt.
d)
D. để chống lại phong trào cách mạng miền Nam.
45.
Câu 45. Tác giả của tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi” là ai?
a)
A. Hồ Chí Minh.
b)
B. Võ Nguyên Giáp.
c)
C. Phạm Văn Đồng.
d)
D. Trường Chinh.