Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lis buổi 11 12

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

responsive (adj)

a)

tương tác phản hồi

b)

xin lỗi

c)

rất tiếc

d)

xin phep

2.

business loan

a)

vay kinh doanh

b)

vốn kinh danh

c)

thông tin kinh doanh

d)

thế chấp

3.

credit card transactions

a)

phòng giao dich thẻ tín dụng

b)

phương thức thẻ tín dụng

c)

thẻ ghi nợ

d)

thẻ thanh toán

4.

digit

a)

con số

b)

điện tử

c)

máy lạnh

d)

kỹ thuật

5.

let me get it

a)

Để tôi nhớ lại

b)

Để tôi một mình

c)

Để tôi đánh giá

d)

Để tôi ước lượng

6.

the back of my seat

a)

Phần sau ghế của tôi (lưng)

b)

Phần dưới ghế cửa tôi (trụ)

c)

Phần trên ghế của tôi (mặt ghế)

d)

Phần thân ghế

7.

anyone's turned it in ('s=has)

a)

ai đó đã trả lại nó

b)

bất kỳ ai quay lại

c)

bất kỳ ai quay nó

d)

ai đó quay lại nó

8.

landscaping

a)

phong cảnh

b)

vùng đất

c)

tâm trí

d)

thực vật

9.

be out

a)

rời khỏi

b)

đánh giá

c)

xấu đi

d)

tệ đi

10.

was on duty

a)

đang trong nhiệm vụ

b)

trên nhiệm vụ

c)

đang ở nhiệm vụ

d)

đã hoàn thành nhiệm vụ

11.

be back (back ko phải là động từ)

a)

quay lại

b)

thoát ra

c)

lui

d)

đằng sau

12.

Keep + (phổ biến hơn)

a)

V

b)

Ving

13.

pick up

a)

lấy/ đón

b)

đi lên

c)

đi ra

d)

đi vào

14.

interested in +

a)

Ving

b)

V

c)

Ved

d)

Vpii

15.

running track

a)

đường chạy

b)

cầu thang

c)

cầu chạy

d)

bản nhạc

16.

on my lunch break

a)

trong thời gian nghỉ trưa của tôi

b)

trên thời gian nghỉ trưa của tôi

c)

ngoài thời gian nghỉ ngơi của tôi

d)

không phải thời gian nghỉ trưa của tôi

17.

since

a)

vì

b)

đó

c)

dẫn đến

d)

dẫn giải

18.

around here

a)

xung quanh đây

b)

vòng tròn ở đây

c)

đứng xung quanh chỗ này

d)

tập hợp quanh đây

19.

on both sides of

a)

trên hai mặt

b)

trong hai mặt

c)

dưới hai mặt

d)

cả hai mặt

20.

stuck (adj)

a)

mắc kẹt

b)

xếp

c)

cất

d)

giật

21.

over the phone

a)

đi qua điện thoại

b)

qua điện thoại

c)

quá điện thoại

d)

trong điện thoại

22.

otherwise

a)

nếu không thì

b)

bằng cách

c)

vậy thì

d)

đường khác

23.

helpful

a)

hữu ích

b)

vô ích

c)

đầy đủ

d)

đáng giá

24.

guess

a)

đoán

b)

nghĩ

c)

đánh giá

d)

suy xét

25.

anyways

a)

nhiều đường

b)

bằng bất cứ cách nào

c)

tất cả

d)

dù sao đi nữa

26.

How may I help you ?

a)

Tôi có thể giúp gì cho bạn

b)

Tôi giúp gì được cho bạn

c)

Tôi có thể giúp bạn

d)

Làm cách nào tôi giúp bạn

27.

transfer

a)

chuyển

b)

đánh giá

c)

tính toán

d)

xem xét

28.

happen (v)

a)

xảy ra

b)

hạnh phúc

c)

vui vẻ

d)

chúc mừng

29.

right away

a)

ngay lập túc

b)

đúng

c)

đúng đường

d)

đúng bằng cách nào đi nữa

30.

at the end of this weekend

a)

vào cuối tuần này

b)

vào cuối ngày

c)

vào cuối tháng

d)

kết thúc tuần

31.

take a look

a)

nhìn qua

b)

nhìn chằm chằm

c)

sẽ nhìn

d)

sẽ qua

32.

sign out

a)

biển hiệu bên ngoài

b)

biểu hiện

c)

thông báo

d)

chữ ký

33.

rush the serice

a)

đẩy nhanh dịch vụ

b)

bỏ qua nhiệm vụ

c)

tìm kiếm nhiệm vụ

d)

hoàn thành nhiệm vụ

34.

The sign outside

a)

biển hiệu bên ngoài

b)

chữ ký bên ngoài

c)

thông báo

d)

tin tức bên ngoài

35.

some extra money

a)

tiền thêm

b)

tiền phải trả

c)

tiền phải bù

d)

bội chi

36.

upstairs

a)

tầng trên

b)

cầu thang

c)

thang bộ

d)

cái thang

37.

the rest of the group

a)

Phần còn lại của nhóm

b)

phần trong nhóm

c)

Phần ngoài nhóm

d)

Phần trung tâm của nhóm

38.

go up to my room

a)

đi lên phòng của tôi

b)

đi xuống phòng của tôi

c)

đi đến phòng của tôi

d)

đi ra khỏi phòng tôi

39.

back here

a)

quay lại đây

b)

đi đến đây

c)

tiến tới đây

d)

đưa đây

40.

reunion

a)

buổi sum họp

b)

buổi họp

c)

hội thảo

d)

buổi thảo luận

41.

first prize , champion

a)

giải nhất

b)

giải đầu tiên

c)

giá cao

d)

giá đắt nhất

42.

from our university days

a)

từ những ngày đại học của chúng ta

b)

trong những ngày đại học

c)

ngoài những ngày đại học

d)

chuẩn bị đến những ngày đại học của chúng ta

43.

incorporated (= inc)

a)

công ty

b)

hợp tác xã

c)

pháp nhân

d)

công ty

44.

Let me check in the company.

a)

Hãy cho tôi kiểm tra trong công ty

b)

Hãy cho tôi đặt hàng trong công ty

c)

Hãy cho tôi nghỉ ngơi trong công ty

d)

Hãy cho tôi điểm danh trong công ty.

45.

put on this visitor's badge

a)

đeo lên huy hiệu của khách truy cập này

b)

Mang đi chiếc huy hiệu khách thăm này

c)

Đeo vào chiếc lịch khách thăm này

d)

Đặt vào chiếc áo này của khách thăm.

46.

it looks like there was a last-minute change

a)

Trông như có một sự thay đổi cuối cùng

b)

Điều đó trông giống như sắp có một sự thay đổi đến phút cuối

c)

Nó trông như là một thay đổi cuối cùng đã xảy ra

d)

Có vẻ như đã có một thay đổi ở phút cuối

47.

ou’ll be meeting in room 12A instead.

a)

Thay vì đó bạn sẽ họp ở phòng 12A

b)

Phòng họp của bạn là phòng 12A.

c)

Địa điểm họp đã được thay đổi sang phòng 12A

d)

Bạn sẽ gặp nhau ở phòng 12A.

48.

It’s down that hallway and to your left.

a)

Nó ở dưới hành lang đó và bên trái của bạn.

b)

Đó là con hành lang kia và quẹo trái.

c)

Đó là hành lang kia và đi về phía bên trái.

d)

Nó ở phía cuối con hành lang đó và bên phải của bạn

49.

compare (v)

a)

so sánh

b)

cân nhắc

c)

phân tích

d)

chê bai

50.

make it larger

a)

làm nó lớn hơn

b)

tạo nó trở nên lớn hơn

c)

gia tăng kích thước nó

d)

tăng kích thước nó

51.

can see it better

a)

có thể nhìn thấy nó tốt hơn

b)

có thể nhìn thấy nó rõ hơn

c)

có thể nhìn thấy nó tốt hơn trước

d)

có thể nhìn thấy nó tốt hơn mọi người

52.

better trong câu "..can see it better" là từ loại gì

a)

adv

b)

adj

c)

v

d)

n

53.

would be nice

a)

sẽ tốt (giả định)

b)

sẽ tốt ( khá chắc chắn)

c)

sẽ thú vị

d)

sẽ tuyệt vời

54.

I’ll make those changes

a)

Tôi sẽ thực hiện những thay đổi đó

b)

ôi sẽ áp dụng những thay đổi đó.

c)

Tôi sẽ tạo ra những thay đổi này

d)

Tôi sẽ giới thiệu những thay đổi đó

55.

I’m looking for an exhibit that I read about in a newspaper article.

a)

Tôi đang tìm một triển lãm mà tôi đọc về trong một bài báo

b)

tôi đang tìm một bảo tàng mà tôi đọc về trong một bài báo.

c)

tôi đang tìm một sự kiện mà tôi đọc về trong một bài báo.

d)

Tôi đang tìm một triển lãm mà tôi nghe nói trong một bài báo

56.

painting

a)

bức tranh

b)

Sơn màu

c)

Cái bàn vẽ

d)

Việc sơn lại

57.

just past the gift shop

a)

Ngay sau cửa hàng quà tặng

b)

Chỉ bên cạnh cửa hàng quà tặng

c)

Chỉ phía trước cửa hàng quà tặng

d)

Chỉ qua cửa hàng sách

58.

I bought one online last week

a)

Tôi đã mua một cái trực tuyến tuần trước

b)

Tôi đã mua một cái trong cửa hàng tuần trước

c)

Tôi đã mua một cái từ một người bạn tuần trước

d)

Tôi đã mua một cái từ một triển lãm tuần trước

59.

It’s one forty-five right now

a)

Bây giờ là một giờ bốn mươi phút

b)

Bây giờ là một giờ ba mươi phút.

c)

Bây giờ là một giờ sáu mươi phút

d)

Bây giờ là một giờ bốn mươi lăm phút

60.

wing

a)

Cánh

b)

Cánh chim

c)

Cánh tay

d)

Cánh gà

61.

put off

a)

Trì hoãn

b)

Đặt lên

c)

Tắt đi

d)

Đánh lừa

62.

let's

a)

let has

b)

let is

c)

let us

d)

let mes

63.

on the list for today

a)

Trên danh sách cho ngày mai

b)

Trên danh sách cho công việc của người khác

c)

Trên danh sách cho hôm nay

d)

Trên danh sách cho năm ngoái

64.

August fourth

a)

Ngày tư tháng tám

b)

Ngày hai tháng tám

c)

Ngày ba tháng bảy

d)

Ngày mười tháng sáu

65.

double- check

a)

kiểm tra lại lần nữa

b)

Kiểm tra nhanh chóng.

c)

Kiểm tra kép.

d)

Kiểm tra cuối cùng.

66.

Let me see if one of the other hair stylists is available to fit you in today.

a)

Hãy để tôi xem xem có thợ làm tóc khác có sẵn để phục vụ bạn vào hôm nay.

b)

Hãy để tôi xem xem có một số thợ làm tóc khác có sẵn để phục vụ bạn vào hôm nay.

c)

Hãy để tôi xem xem có một thợ làm tóc khác có sẵn để phục vụ bạn vào hôm nay.

d)

Hãy để tôi xem xem có một số thợ làm tóc khác có sẵn để sắp xếp cho bạn vào hôm nay

67.

outside the city

a)

Ngoài thành phố.

b)

Trong thành phố

c)

Giữa thành phố

d)

Dưới thành phố

68.

take a look

a)

Hãy xem

b)

Chạy một vòng

c)

Tham gia

d)

Ngừng lại

69.

Rental contact

a)

Liên hệ thuê

b)

Hợp đồng cho thuê

c)

Hợp đồng lao động.

d)

Gọi thuê

70.

turnout

a)

sự tham gia.

b)

Sự hối hả

c)

Sự tăng cường.

d)

Sự tiết lộ

71.

Terrific

a)

Tuyệt vời.

b)

Lạc hậu.

c)

Khủng khiếp.

d)

Nhàm chán.

72.

wonder

a)

tò mò, thắc mắc

b)

Tuyệt vời.

c)

Khủng khiếp.

d)

Nhàm chán.

73.

I could have stayed there forever

a)

Tôi có thể đã ở đó mãi mãi

b)

Tôi có thể ở đó mãi mãi

c)

Tôi có thể đã ở đó suốt đời

d)

Tôi có thể ở đó suốt đời.

74.

Oh, which reminds me

a)

Oh, điều đó làm tôi nhớ

b)

Oh, nhắc tôi đến thời điểm đó.

c)

Oh, điều đó nhớ tôi

d)

Oh, nhắc tôi đến một trải nghiệm

75.

I’ve got to start on that right now

a)

Thì hiện tại hoàn thành

b)

Thì hiện tại đơn

c)

Thì quá khứ hoàn thành

d)

Thì tương lai hoàn thành

76.

on that

a)

về việc đó

b)

trên đấy

c)

ngoài kia

d)

trên kia

77.

during the lunch break

a)

trong thời gian giờ nghỉ trưa

b)

trong bữa trưa

c)

giữa bữa trưa

d)

ngoài thời gian giờ nghỉ trưa.

78.

How did the art gallery opening go last weekend

Last trong câu đóng vai trò là

a)

adj

b)

giới từ

c)

động từ

d)

trạng từ

79.

as the client happy with the marketing materials?

a)

Khách hàng hài lòng với tài liệu marketing không

b)

Khách hàng không hài lòng với tài liệu marketing

c)

Khách hàng thích tài liệu marketing

d)

Khách hàng đã đánh giá cao tài liệu marketing

80.

the marketing materials

a)

nguyên liệu quảng cáo

b)

tài liệu tiếp thị

c)

vật liệu tiếp thị

d)

tài nguyên tiếp thị

81.

such (như là, mức độ cao) thường đứng trước

a)

cụm danh từ

b)

trạng từ

c)

cụm động từ

d)

cụm tính từ

82.

such and such

a)

gì đó

b)

lạ

c)

như là

d)

đúng là

83.

check out the gallery

a)

ghé thăm phòng trưng bày

b)

kiểm tra phòng trưng bày

c)

Đặt chỗ phòng trưng bày

d)

Đánh giá phòng trưng bày

84.

fantasic

a)

Tuyệt vời

b)

Quái lạ

c)

Buồn cười

d)

Nguy hiểm

85.

socket

a)

Ổ cắm

b)

Khóa

c)

Bóng đèn

d)

dây nguồn

86.

coming along

a)

đang diễn ra

b)

đã diễn ra

c)

sắp diễn ra

d)

chuẩn bị diễn ra

87.

Why don’t you get in touch with our advertising agency?

a)

Tại sao bạn không liên hệ với đại lý quảng cáo của chúng ta

b)

Tại sao bạn không liên lạc với công ty quảng cáo của chúng ta?

c)

Tại sao bạn không liên hệ với đại lý quảng cáo của chúng tôi?

d)

Sao bạn không liên lạc với công ty quảng cáo của chúng tôi?

88.

one more set

a)

Một bộ nữa

b)

Một tập hồi khác.

c)

Một lần nữa còn.

d)

bớt một lần

89.

food court

a)

khu ẩm thực

b)

toà án ẩm thực

c)

kho lạnh

d)

kho chứa đồ

90.

just a deposit

a)

chỉ cần đặt cọc

b)

chỉ cần gửi tiền

c)

chỉ cần thế chấp

d)

chỉ cần vay một khoản

91.

calling

a)

N

b)

V

c)

adj

d)

ADV

92.

dial (n,v)

nghĩa V

a)

quay số điện thoại

b)

chụp ảnh

c)

quay phim

d)

bốc thăm

93.

regular hours

a)

Giờ nghỉ ngơi

b)

Giờ giao ca

c)

Giờ làm việc thường xuyên

d)

Giờ làm thêm

94.

archive (n)

a)

kiến trúc sư

b)

chạm

c)

lưu trữ

d)

tài liệu

95.

leave a message

a)

Để lại một dấu hiệu

b)

Để lại một tin nhắn

c)

Gửi một lời nhắn.

d)

Viết một tin nhắn.

96.

our administrative office

a)

Văn phòng hành pháp của chúng tôi

b)

Văn phòng hành chính của chúng tôi

c)

Trụ sở hành chính của chúng tôi

d)

Văn phòng quản lý của chúng tôi

97.

locally-grown ingredients

a)

Thành phần được trồng ở nông thôn

b)

Thực phẩm được chế biến từ nguyên liệu trồng tại địa phương

c)

Những nguyên liệu trồng ở địa phương

d)

Nguyên liệu địa phương được trồng

98.

please press two now

a)

vui lòng bấm ngay số 2

b)

bấm số 2 ngay

c)

vui lòng bấm số 3

d)

vui lòng bấm số 2

99.

Special Events Director

a)

Giám đốc Các Sự kiện Đặc biệt

b)

Chỉ huy Sự kiện Đặc biệt

c)

Người quản lý Sự kiện Đặc biệt

d)

Giám đốc Sự kiện Đặc biệt

100.

recipe (... nấu ăn)

a)

Công thức

b)

tài liệu ghi lại

c)

Kế hoạch

d)

phương pháp

101.

rehearsal

a)

Buổi diễn tập

b)

buổi đào tạo

c)

buổi huấn luyện

d)

buổi định hướng

102.

returning your call with an update on your order

a)

Gọi để cập nhật thông tin về đơn hàng của bạn.

b)

Gọi lại để cập nhật thông tin về đơn hàng của bạn.

c)

Gọi lại để thông báo đơn hàng của bạn

d)

Gọi lại để cung cấp thông tin về đơn hàng của bạn

103.

truck

a)

xe tải

b)

xe ô tô

c)

xe thu rác

d)

xe công trường

104.

Please call me back so I can notify the driver

a)

Vui lòng gọi cho tôi để tôi có thể liên hệ với tài xế.

b)

Gọi lại cho tôi để tôi có thể thông báo cho tài xế

c)

Vui lòng gọi lại cho tôi để tôi có thể thông báo cho tài xế

d)

Vui lòng gọi lại cho tôi để tôi có thể gọi với tài xế.

105.

put on its website

a)

đăng lên trang điện tử

b)

đặt lên trang điện tử

c)

đặt trên trang điện tử

d)

gỡ bỏ khỏi trang điện tử

106.

Could you please process the refund to the same credit card I used to place the order

a)

Vui lòng hoàn lại số tiền vào thẻ tín dụng cho tôi để tôi đặt hàng

b)

Xin vui lòng xử lý việc hoàn tiền vào thẻ ngân hàng cùng số thẻ mà tôi đã sử dụng để đặt hàng.

c)

Vui lòng thực hiện việc hoàn tiền vào cùng thẻ tín dụng mà tôi đã dùng để đặt mua hàng

d)

Xin vui lòng xử lý việc hoàn tiền vào thẻ tín dụng khác số thẻ mà tôi đã sử dụng để đặt hàng.

107.

popular line of glass display cases

a)

dây chuyền sản xuất tủ trưng bày kính

b)

Dòng sản phẩm tủ trưng bày kính phổ biến

c)

Dòng sản phẩm tủ trưng bày phổ biến.

d)

tủ trưng bày kính phổ biến

108.

modify

a)

điều chỉnh

b)

chế tạo

c)

sản xuất

d)

tinh gọn

109.

start +

a)

Ving

b)

V

c)

To V

d)

Ving / To V

110.

This will allow us to get ahead start on our annual inventory count

a)

Điều này sẽ cho phép chúng ta bắt đầu sớm việc kiểm kê hàng tồn định kỳ hàng năm.

b)

Điều này sẽ cho phép chúng ta dẫn đầu việc kiểm tra hàng tồn định kỳ hàng năm

c)

Điều này sẽ cho phép chúng ta đi trước trong việc kiểm kê hàng tồn định kỳ hàng năm.

d)

Điều này sẽ cho phép chúng ta lấy một khởi đầu trong việc kiểm kê hàng tồn định kỳ hàng năm.

111.

the month of June

a)

Tháng trong tháng Sáu

b)

Ngày trong tháng 6

c)

Tháng Sáu.

d)

Thời điểm trong tháng 6

112.

the hours of one and four PM

a)

Giờ một và giờ bốn chiều.

b)

Khoảng thời gian từ một đến bốn giờ

c)

Thời gian từ một giờ đến bốn giờ chiều

d)

Thời gian là một và bốn giờ chiều

113.

June fifth

a)

Tháng Sáu thứ năm.

b)

Ngày thứ lăm của tháng Sáu.

c)

Ngày năm tháng thứ Sáu.

d)

Ngày năm tháng Sáu.

114.

railing on the stairway

a)

Bậc cầu thang có lan can

b)

Bậc cầu thang có hàng rào

c)

Bậc cầu thang có rào

d)

Bậc cầu thang có bục cao su.

115.

shopper

a)

Người mua hàng.

b)

Người bán hàng.

c)

Người vận chuyển hàng.

d)

Người sửa chữa hàng.

116.

hesitate (v)

a)

do dự

b)

chia sẻ

c)

dự định

d)

lo lắng

117.

sign up

a)

Đăng nhập

b)

Đăng xuất.

c)

Đăng ký.

d)

Đăng ký ký gửi.

118.

belt

a)

thắt lưng

b)

máy nén

c)

dây dài

d)

dây buộc

119.

conveyor belt

a)

băng chuyền

b)

máy chuyển dổi

c)

thang máy

d)

máy đục

120.

irregular

a)

vô cùng

b)

định kỳ

c)

thông thường

d)

Bất thường

121.

There is an exception for those that are working on an irregular schedule

a)

Không ngoại lệ cho những người đang làm việc theo lịch trình bất thường

b)

Không có ngoại lệ cho những người đang làm việc theo lịch trình bất thường, tuy nhiên

c)

Có một ngoại lệ cho những người làm việc theo lịch trình không đều

d)

Có ngoại lệ cho những người làm việc theo lịch trình không đều

122.

saving

nghĩa (n)

a)

tiêu xài

b)

bảo quản

c)

Tiết kiệm

d)

lưu trữ

123.

stop by

a)

Ghé qua

b)

Băng qua

c)

Lướt qua

d)

Qua loa

124.

featured (adj)

a)

đặc sắc

b)

bình thường

c)

đặc điểm

d)

điểm trừ

125.

bake

a)

nướng

b)

bánh

c)

tiệm bánh

d)

tiệm đồ ngọt