wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quản trị nhân lực

Total questions: 100

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Mục tiêu của QTNL là?

a)

Sử dụng hợp lý nguồn nhân lực

b)

nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức

c)

tạo điều kiện cho người lao động phát triển.

d)

Sử dụng hợp lý nguồn nhân lực, nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức, tạo điều kiện cho người lao động phát triển.

2.

hoạt động nào của QTNL liên quan đến nhu cầu về nhân lực của tổ chức trong tương lai?

a)

hội nhập

b)

lập kế hoạch

c)

quan hệ lao động

d)

khen thưởng

3.

hoạt động nào của QTNL giúp nhân viên thích ứng được với tổ chức

a)

đào tạo

b)

phát triển

c)

hội nhập

d)

đào tạo và phát triển

4.

4. Chức năng thu hút NNL thể hiện rõ nét nhất qua hoạt động nào dưới đây? 

a)

trả lương và kích thích, động viên

b)

ĐG thực hiện công việc

c)

Đào tạo và phát triển

d)

Tuyển dụng nhân viên 

5.

Thực hiện hoạt động QTNL là trách nhiệm của cá nhân/bộ 

phận nào trong tổ chức?

a)

Quản trị các cấp

b)

Bộ phận QTNL

c)

NLD

d)

Tất cả mọi thành viên trong tổ chức

6.

Với tư cách là một trong những chức năng cơ bản của quá trình quản trị thì QTNL được hiểu là...

a)

Tất cả các hoạt động của tổ chức để thu hút, xây dựng, phát triển, sử dụng, ĐG, bảo toàn và giữ gìn một lực lượng lao động phù hợp với yêu cầu công việc của tổ chức cả về mặt số lượng và chất lượng

b)

Việc tuyển mộ, tuyển chọn, duy trì, phát triển, sử dụng, động viên và cung cấp tiện nghi cho nhân lực thông qua tổ 

chức của nó

c)

Nghệ thuật lãnh đạo, nghệ thuật chỉ huy, nghệ thuật làm việc với con người 

d)

Việc hoạch định, tổ chức, chỉ huy và kiểm soát các hoạt động nhằm thu hút, sử dụng và phát triển con người để có thể đạt được các mục tiêu của tổ chức

7.

Đi sâu vào các hoạt động của QTNL, có thể hiểu QTNL 

là ... ... ?

a)

Tất cả các hoạt động của tổ chức để thu hút, xây dựng phát triển, sử dụng, ĐG, bảo toàn và giữ gìn một lực lượng lao động phù hợp với yêu cầu công việc của tổ chức cả về mặt số lượng và chất lượng

b)

Việc tuyển mộ, tuyển chọn, duy trì, phát triển, sử dụng động viên và cung cấp tiện nghi cho nhân lực thông qua tổ chức của nó 

c)

Nghệ thuật lãnh đạo, nghệ thuật chỉ huy, nghệ thuật làm việc với con người

d)

Việc hoạch định, tổ chức, chỉ huy và kiểm soát các hoạt động nhằm thu hút, sử dụng và phát triển con người để có thể đạt được các mục tiêu của tổ chức 

8.

Đối tượng của QTNL là ... ... ?

a)

NLĐ trong tổ chức

b)

Những người lãnh đạo cấp cao trong tổ chức

c)

Những nhân viên cấp dưới

d)

NLĐ trong tổ chức và các vấn đề liên quan đến họ 

9.

Thực chất của QTNL là ... ... ? 

a)

Công tác quản lý con người trong tổ chức 

b)

Quan tâm đến các mối quan hệ trong tổ chức 

c)

Lựa chọn được người phù hợp cho tổ chức, giúp họ thực hiện tốt công việc, trả thù lao cho sức lao động của họ

d)

Giải quyết hài hoà lợi ích của tổ chức và lợi ích của NLĐ, để cả tổ chức và NLĐ cùng phát triển bền vững

10.

QTNL đóng vai trò... . giúp cho tổ chức tồn tại và phát triển trên thị trường? 

a)

Chỉ đạo

b)

Trung tâm 

c)

Thiết lập 

d)

Thực thi 

11.

Chức năng của QTNL bao gồm ....? 

a)

a. Thu hút, duy trì NNL

b)

b. Duy trì, phát triển NNL

c)

c. Thu hút, phát triển NNL 

d)

d. Thu hút, duy trì, phát triển NNL

12.

Nhóm chức năng nào chú trọng đảm bảo có đủ số lượng nhân viên phù hợp với yêu cầu của công việc? 

a)

a. Thu hút NNL 

b)

b. Phát triển NNL

c)

c. Duy trì NNL 

d)

d. Thu hút và duy trì NNL 

13.

Nhóm chức năng nào chú trọng nâng cao năng lực của 

nhân viên, đảm bảo cho nhân viên có các kỹ năng, trình độ nghề 

nghiệp cần thiết? 

a)

a. Thu hút NNL 

b)

b. Phát triển NNL 

c)

c. Duy trì NNL 

d)

d. Duy trì, phát triển NNL 

14.

Các hoạt động như phỏng vấn, trắc nghiệm trong quá trình tuyển dụng nhân viên thuộc chức năng nào của QTNL

a)

a. Thu hút NNL 

b)

b. Phát triển NNL 

c)

c. Duy trì NNL 

d)

d. DG NNL 

15.

Kích thích, động viên nhân viên thuộc nhóm chức năng 

nào của QTNL 

a)

a. Thu hút NNL

b)

b. Phát triển NNL

c)

c. Duy trì NNL 

d)

d. Duy trì, phát triển NNL

16.

Phẩm chất cần có đối với nhà QTNL là gì? 

a)

a. Công bằng và trung thực 

b)

b. Trung thực và chia sẻ 

c)

c. Quan tâm và chia sẻ

d)

d. Công bằng, trung thực, quan tâm và chia sẻ

17.

QTNL không bao gồm chức năng nào dưới đây? 

a)

a. Thu hút NNL 

b)

b. Sử dụng NNL

c)

c. Phát triển NNL 

d)

d. Duy trì NNL

18.

Hoạt động nào dưới đây không thuộc chức năng thu hút 

NNL? 

a)

a. Tuyển chọn

b)

b. Đào tạo 

c)

c. Lập kế hoạch 

d)

d. Tuyển mộ

19.

Môi trường bên ngoài của QTNL không bao gồm nhân tố 

nào dưới đây? 

a)

a. Các đối thủ cạnh tranh

b)

b. Nhà cung cấp nguyên vật liệu

c)

c. NNL

d)

d. Khách hàng 

20.

Hoạt động QTNL nào hướng tới sự ổn định trong tổ chức, giúp tổ chức không ngừng phát triển trên cơ sở hài hoà về lợi ích giữa các bên?

a)

a. Phân tích công việc

b)

b. Quan hệ lao động

c)

c. Đào tạo, phân tích NNL

d)

d. Tạo động lực lao động  

21.

Quy mô và cơ cấu của bộ phận QTNL trong các tổ chức phụ thuộc vào ... ....?

a)

a. Quy mô của tổ chức, quan điểm của nhà lãnh đạo

b)

b. Chức năng, nhiệm vụ của bộ phận QTNL

c)

c. Quan điểm của nhà lãnh đạo

d)

d. Quy mô của tổ chức, quan điểm của nhà lãnh đạo và chức năng nhiệm vụ của bộ phận QTNL

22.

Môi trường bên ngoài của QTNL không bao gồm nhân tố 

nào dưới đây?

a)

a. Khách hàng 

b)

b. Đối thủ cạnh tranh 

c)

c. Mục tiêu, sứ mệnh của tổ chức

d)

d. Pháp luật

23.

Môi trường bên ngoài của QTNL bao gồm nhân tố nào 

dưới đây?

a)

a. Kinh tế - xã hội

b)

b. Tự nhiên – xã hội

c)

c. Văn hóa – xã hội

d)

d. Kinh tế - văn hoá – tự nhiên – xã hội

24.

Môi trường bên trong của QTNL không bao gồm nhân tố nào dưới đây?

a)

a. Tài chính 

b)

b. NNL 

c)

c. Khách hàng

d)

d. Nhà quản lý 

25.

Môi trường bên trong của QTNL bao gồm nhân tố nào 

dưới đây?

a)

a. Đối thủ cạnh tranh trực tiếp

b)

b. Đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn

c)

c. Cổ đông 

d)

d. Quy định

của pháp luật

26.

Bộ phận QTNL trong tổ chức có những quyền hạn nào 

dưới đây?

a)

a. Trực tuyến và tham mưu 

b)

b. Trực tuyến, tham mưu và chức năng

c)

c. Trực tuyến và chức năng 

d)

d. Tham mưu và chức năng

27.

Quy mô và cơ cấu của bộ phận QTNL trong tổ chức không phụ thuộc vào nhân tố nào dưới đây?

a)

a. Lĩnh vực hoạt động của tổ chức 

b)

b. Trình độ của cán bộ QTNL

c)

c. Quy mô của tổ chức 

d)

d. Quy định của pháp luật 

28.

Khi thành lập bộ phận QTNL trong tổ chức cần quan tâm 

đến yêu cầu nào dưới đây? 

a)

a. Sự cân đối 

b)

b. Tính linh hoạt 

c)

c. Sự kịp thời và cân đối

d)

d. Sự cân đối và tính linh hoạt

29.

Bộ phận QTNL trong tổ chức không có quyền hạn nào 

dưới đây? 

a)

a. Tham mưu 

b)

b. Chức năng 

c)

c. Tham mưu và chức năng 

d)

d. Trực tuyến

30.

Trong các doanh nghiệp Việt Nam, bộ phận QTNL sáp nhập với bộ phận Hành chính thường có tên gọi là gì?

a)

a. Tổ chức – Hành chính 

b)

b. Hành chính tổng hợp 

c)

c. Hành chính – Nhân sự

d)

d. Tổ chức – Hành chính hoặc Hành chính – Nhân sự

31.

Nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến chất lượng nhân lực? 

a)

a. Sự phát triển của y tế, giáo dục

b)

b. Chế độ làm việc, nghỉ ngơi 

c)

c. Môi trường sống

d)

d. Mật độ dân cư

32.

Đức tính nào dưới đây cần có đối với người làm QTNL ?

a)

a. Cảm thông và lắng nghe 

b)

b. Lắng nghe và quyết đoán

c)

c. Quyết đoán và cảm thông 

d)

d. Quyết đoán, lắng nghe và cảm thông

33.

Cán bộ QTNL không có quyền .... các vấn đề liên quan 

đến QTNL?

a)

a. Quyết định

b)

b. Tham mưu

c)

c. Tư vấn 

d)

d. Trợ giúp

34.

Trách nhiệm của cán bộ quản lý cấp cao trong QTNL là gì?

a)

a. Đưa ra định hướng và triết lý quản lý con người trong tổ chức

b)

b. Trực tiếp thực hiện các hoạt động QTNL 

c)

c. Đào tạo NNL

d)

d. Xử lý các vấn đề liên quan đến quản lý con người trong 

tổ chức 

35.

Trách nhiệm của cán bộ quản lý các phòng ban trong 

QTNL là gì?

a)

a. Thực hiện các hoạt động QTNL trong phạm vi bộ phận mình phụ trách

b)

b. Tư vấn cho cán bộ nhân sự giải quyết các vấn đề liên quan đến con người 

c)

c. Tham mưu cho GĐ trong xây dựng chính sách nhân sự

d)

d. Giải quyết các mâu thuẫn trong tổ chức

36.

Nhân tố môi trường bên ngoài nào dưới đây có ảnh hưởng 

đến hoạt động QTNL của tổ chức?

a)

a. Quan điểm của người lãnh đạo 

b)

b. Quy định của pháp luật 

c)

c. Cơ cấu tổ chức

d)

d. Lĩnh vực kinh doanh

37.

Mục tiêu chủ yếu của QTNL là?

a)

a. Đảm bảo đủ số lượng lao động với mức trình độ và ký năng phù hợp 

b)

b. Bố trí đúng người, đúng công việc và vào đúng thời điểm

c)

c. Đạt được các mục tiêu của tổ chức

d)

d. Nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức thông qua quản lý và sử dụng NNL hiệu quả và giúp con người ngày càng phát triển 

38.

Nhóm chức năng phát triển NNL chú trọng tới mục tiêu nào dưới đây? 

a)

a. Phát triển nghề nghiệp cho NLĐ 

b)

b. Thỏa mãn nhu cầu học tập của NLĐ 

c)

c. Nâng cao năng lực thực hiện công việc cho NLĐ

d)

d. Nâng cao trình độ văn hoá cho NLĐ

39.

Các hoạt động như tuyển dụng, phân tích công việc, hoạch định nhân lực.... thuộc chức năng nào trong QTNL? 

a)

a. Thu hút nhân lực

b)

b. Phát triển nhân lực

c)

c. Duy trì nhân lực 

d)

d. Duy trì và phát triển nhân lực 

40.

Quan điểm “Con người là nguồn tài sản quý báu nhất của mỗi tổ chức” là cách tiếp cận theo giai đoạn nào trong quá trình phát triển về QTNL?

a)

a. Quản trị trên cơ sở khoa học

b)

b. Quản trị theo các mối quan hệ con người

c)

c. Quản trị NNL 

d)

d. Quản trị hành chính

41.

Triết lý QTNL hiện đại “Quan tâm đến con người, phục 

vụ con người để con người phục vụ tốt hơn cho doanh nghiệp” thể hiện sự quan tâm tới ....... 

a)

a. Lợi ích 

b)

b. Điều kiện làm việc

c)

c. Các mối quan hệ ứng xử trong tổ chức

d)

d. NLĐ trong mối quan hệ lợi ích hài hoà với doanh nghiệp

42.

Xu hướng nào dưới đây không tác động đến các hoạt động QTNL của tổ chức?

a)

a. Sự phát triển của khoa học công nghệ

b)

b. Toàn cầu hóa

c)

c. Hệ thống nhu cầu của con người thay đổi

d)

d. Trái đất nóng lên 

43.

Triết lý QTNL của một tổ chức...?

a)

a. Không thay đổi

b)

b. Chịu ảnh hưởng bởi triết lý quản lý con người của lãnh 

đạo cấp cao

c)

c. Không tác động đến nhân viên

d)

d. Do các thành viên trong tổ chức lựa chọn và thực hiện

44.

Hoạt động QTNL tác động đến đối tượng nào trong tổ chức?

a)

a. Quản trị cấp cao

b)

b. Quản trị cấp trung

c)

c. NLĐ

d)

d. Các cấp quản trị và NLĐ

45.

Cấp quản trị nào cần có kiến thức và kỹ năng về QTNL? 

a)

a. Cấp cao

b)

b. Cấp trung

c)

c. Cấp cơ sở

d)

d. Tất cả các cấp quản trị

46.

Nội dung nào dưới đây không có trong bản mô tả công việc 

a)

a. Chức danh công việc 

b)

b. Nhiệm vụ cần thực hiện

c)

c. Tiêu chuẩn thực hiện công việc

d)

d. Các mối quan hệ nhân sự trong quá trình thực hiện công việc 

47.

Khi thu thập thông tin để phân tích công việc không bị sai lệch hoặc mang ý muốn chủ quan, cần sử dụng phương pháp nào dưới đây? 

a)

a. Phỏng vấn 

b)

b. Bảng hỏi 

c)

c. Quan sát 

d)

d. Kết hợp 3 phương pháp phỏng vấn, bảng hỏi và quan sát

48.

Những yêu cầu đặt ra cho người thực hiện công việc được liệt kê trong văn bản nào dưới đây?

a)

a. Bản mô tả công việc 

b)

b. Quy trình tuyển dụng lao động 

c)

c. Bản yêu cầu đối với người thực hiện công việc 

d)

d. Nội quy lao động 

49.

Các mối quan hệ trong quá trình thực hiện công việc được thể hiện trong văn bản nào dưới đây?

a)

a. Bản tiêu chuẩn thực hiện công việc

b)

b. Bản yêu cầu đối với người thực hiện công việc

c)

c. Bản mô tả công việc 

d)

d. Nội quy lao động

50.

Phương pháp thiết kế công việc nào dưới đây làm tăng mức độ kiểm soát của người thực hiện đối với công việc?

a)

a. Mở rộng phạm vi công việc 

b)

b. Làm giàu công việc

c)

c. Cả a và b 

d)

d. Không đáp án nào đúng 

51.

Phương pháp thiết kế công việc nào dưới đây làm tăng mức độ thách thức của người thực hiện đối với công việc?

a)

a. Mở rộng phạm vi công việc

b)

b. Làm giàu công việc

c)

c. Luân chuyển công việc

d)

d. Nghiên cứu hao phí thời gian và chuyển động 

52.

Phương pháp nào dưới đây giúp thu thập nhiều thông tin 

nhất phục vụ cho phân tích công việc?

a)

a. Bảng hỏi

b)

b. Quan sát 

c)

c. Phỏng vấn

d)

d. Nhật ký công việc

53.

Điều kiện nào dưới đây sẽ giúp cho NLĐ hoàn thành tốt 

nhất công việc?

a)

a. Hiểu rõ công việc cần làm

b)

b. Có đủ những phẩm chất và kỹ năng cần thiết 

c)

c. Có môi trường làm việc thuận lợi

d)

d. Có đủ phẩm chất và kỹ năng cần thiết; hiểu rõ công việc cần làm; có môi trường làm việc thuận lợi 

54.

Tại sao các tổ chức cần phải thực hiện phân tích công việc

a)

a. Để NLĐ biết họ cần phải làm gì

b)

b. Định ra mục tiêu và tiêu chuẩn cho người thực hiện nhiệm vụ đó

c)

c. Tránh chồng chéo công việc

d)

d. Cå a, b, c 

55.

Những nội dung chính trong bản mô tả công việc là ... 

a)

a. Tên công việc, vị trí trong sơ đồ tổ chức, nơi làm việc, dụng cụ làm việc 

b)

b. Nhiệm vụ cần thực hiện 

c)

c. Chỉ dẫn chi tiết về công việc, tiêu chuẩn thực hiện công việc

d)

d. Cả a, b, c

56.

Nhược điểm của phương pháp thu thập thông tin bằng bảng hỏi trong phân tích công việc là ... ... 

a)

a. Thông tin thu được có độ tin cậy không cao

b)

b. Số câu hỏi được trả lời không nhiều 

c)

c. Không thu lại được nhiều phiếu

d)

d. Tốn kém thời gian và chi phí để thiết kế bảng hỏi

57.

Phát biểu nào sau đây về bản mô tả công việc là đúng?

a)

a. Cung cấp các thông tin về chức năng, nhiệm vụ, các mối quan hệ trong công việc, môi trường làm việc và các thông tin khác, giúp chúng ta hiểu được những đặc điểm của công việc 

b)

b. Cho chúng ta biết về những yêu cầu năng lực, kỹ năng, kinh nghiệm hay đặc điểm của người thực hiện công việc 

c)

c. Là bản liệt kê các đòi hỏi của công việc đối với người thực hiện về các kiến thức, kỹ năng, kinh nghiệm cần phải có, trình độ giáo dục và đào tạo cần thiết 

d)

d. Một hệ thống các chỉ tiêu phản ánh các yêu cầu về số lượng và chất lượng của sự hoàn thành các nhiệm vụ được quy định trong bản mô tả công việc

58.

Phát biểu nào sau đây về bản yêu cầu đối với người thực hiện công việc là đúng? 

a)

a. Cung cấp các thông tin về chức năng, nhiệm vụ, các mối quan hệ trong công việc, môi trường làm việc và các thông tin khác, giúp chúng ta hiểu được những đặc điểm của một công việc

b)

b. Cho chúng ta biết về những yêu cầu năng lực, kỹ năng, kinh nghiệm hay đặc điểm của người thực hiện công việc

c)

c. Là bản liệt kê các đòi hỏi của công việc đối với người thực hiện về các kiến thức, kỹ năng, kinh nghiệm cần phải có, trình độ giáo dục và đào tạo cần thiết

d)

d. Một hệ thống các chỉ tiêu phản ánh các yêu cầu về số lượng và chất lượng của sự hoàn thành các nhiệm vụ được quy định trong bản mô tả công việc

59.

Phát biểu nào sau đây về bản tiêu chuẩn thực hiện công việc là đúng?

a)

a. Cung cấp thông tin về chức năng, nhiệm vụ, các mối quan hệ trong công việc, môi trường làm việc và các thông tin khác, giúp chúng ta hiểu được những đặc điểm của công việc 

b)

b. Cho chúng ta biết về những yêu cầu năng lực, kỹ năng kinh nghiệm hay đặc điểm của người thực hiện công việc

c)

c. Là bản liệt kê các đòi hỏi của công việc đối với người thực hiện về các kiến thức, kỹ năng, kinh nghiệm cần phải có, trình độ giáo dục và đào tạo cần thiết

d)

d. Một hệ thống các chỉ tiêu phản ánh các yêu cầu về số lượng và chất lượng của sự hoàn thành các nhiệm vụ được quy định trong bản mô tả công việc 

60.

Thông tin điều kiện làm việc thể hiện ở tài liệu nào dưới đây?

a)

a. Bản yêu cầu đối với người thực hiện công việc

b)

b. Bản mô tả công việc

c)

c. Bản tiêu chuẩn thực hiện công việc

d)

d. Nội quy làm việc

61.

Tại sao phân tích công việc là công cụ cơ bản của QTNL 

trong tổ chức?

a)

a. Người quản lý xác định được kỳ vọng của mình đối với NLĐ

b)

b. NLĐ hiểu được các nhiệm vụ và trách nhiệm của mình đối với tổ chức 

c)

c. Người quản lý có thể đưa ra các quyết định về nhân sự không dựa vào các tiêu chuẩn mơ hồ, chủ quan

d)

d. Cả a, b, c

62.

Nhược điểm của phương pháp phỏng vấn là gì?

a)

a. Người trả lời phỏng vấn có thể cung cấp sai thông tin

b)

b. Tốn thời gian 

c)

c. Nhân viên đề cao mình và hạ thấp người khác 

d)

d. Cả a, b, c 

63.

Bản mô tả, yêu cầu và tiêu chuẩn thực hiện công việc có điểm giống nhau nào dưới đây? 

a)

a. Được sử dụng nhiều trong các hoạt động của QTNL 

b)

b. Liệt kê những nhiệm vụ, trách nhiệm, điều kiện làm việc 

của NLĐ 

c)

c. Liệt kê các chỉ tiêu về khối lượng, chất lượng, tiến độ thực hiện công việc mà NLĐ phải thực hiện 

d)

d. Liệt kê những tiêu chuẩn về khả năng làm việc của NLĐ

64.

Phương pháp thu thập thông tin nào sau đây dễ thực hiện và mang lại hiệu quả cao nhất? 

a)

a. Thu thập thông tin bằng bảng hỏi 

b)

b. Thu thập thông tin bằng phỏng vấn 

c)

c. Thu thập thông tin bằng cách quan sát tại nơi làm việc 

d)

d. Không đáp án nào đúng 

65.

Nội dung nào không có trong bản mô tả công việc. 

a)

a. Phần xác định công việc 

b)

b. Sơ yếu lý lịch 

c)

c. Phần tóm tắt về các nhiệm vụ và trách nhiệm thuộc công việc

d)

d. Các điều kiện làm việc 

66.

.....là quá trình thu thập các tư liệu và ĐG một cách có hệ thống các thông tin quan trọng có liên quan đến các công việc cụ thể trong tổ chức nhằm làm rõ bản chất của từng công việc. 

 

a)

a. ĐG công việc 

b)

b. Phân tích công việc 

c)

c. Thu thập thông tin

d)

d. không có đáp án đúng

67.

Phân tích công việc giúp tổ chức xây dựng được các văn bản làm rõ bản chất của công việc, đó là ... ... ? 

a)

a. Bản mô tả công việc 

b)

b. Bản tiêu chuẩn thực hiện công việc 

c)

c. Bản yêu cầu đối với người thực hiện công việc 

d)

d. Bản mô tả công việc; bản tiêu chuẩn thực hiện công việc; bản yêu cầu đối với người thực hiện công việc

68.

Trong tiến trình thực hiện phân tích công việc, bộ phận nào đóng vai trò chính, trực tiếp?  

a)

a. Phòng QTNL 

b)

b. Phòng Kế toán 

c)

c. Phòng Marketing 

d)

d. Phòng kinh doanh

69.

... ...là một hệ thống các chỉ tiêu phản ánh các yêu cầu về số lượng và chất lượng của sự hoàn thành các nhiệm vụ được quy định trong bản mô tả công việc. 

a)

a. Bản mô tả công việc 

b)

b. Bản yêu cầu đối với người thực hiện công việc 

c)

c. Bản tiêu chuẩn thực hiện công việc 

d)

d. Bản tóm tắt kỹ năng

70.

Bản mô tả công việc thường có nội dung nào dưới đây?

a)

a. Phần xác định công việc 

b)

b. Phần tóm tắt về các nhiệm vụ và trách nhiệm thuộc công việc 

c)

c. Các điều kiện làm việc

d)

d. Cå a, b, c 

71.

Trong quá trình thực hiện phân tích công việc, bộ phận QTNL đóng vai trò gì? 

a)

a. Trực tiếp nhưng không chính yếu 

b)

b. Trực tiếp và chính yếu 

c)

c. Chính yếu nhưng không trực tiếp

d)

d. Không trực tiếp, không chính yếu

72.

Tại sao khi thực hiện thu thập thông tin bằng bảng hỏi, không nên đưa ra một bảng dài, nhiều câu hỏi? 

a)

a. Người trả lời ít chú ý đến nội dung của câu hỏi 

b)

b. Người trả lời khó có câu trả lời trung thực và chính xác

c)

c. Người trả lời cảm thấy mệt mỏi khi phải thực hiện bảng câu hỏi 

d)

d. Cả a, b, c

73.

Trình tự xây dựng bản phân tích công việc là ...... 

a)

a. Thu thập thông tin – Lập kế hoạch – Soạn thảo - phê chuẩn

b)

b. Lập kế hoạch – Thu thập thông tin – Phê chuẩn - Soạn thảo

c)

c. Lập kế hoạch – Thu thập thông tin – Soạn thảo – 

Phê chuẩn 

d)

d. Thu thập thông tin – Lập kế hoạch – Phê chuẩn - Soạn thảo 

74.

Phân tích công việc thường được tiến hành trong những trường hợp nào dưới đây? 

a)

a. Khi tổ chức bắt đầu đi vào hoạt động 

b)

b. Khi các công việc có sự thay đổi đáng kể về nội dung do kết quả của các phương pháp mới, các thủ tục hoặc công nghệ mới... 

c)

c. Khi xuất hiện các công việc mới 

d)

d. Cả a, b, c

75.

.... ...là phương pháp trong đó NLĐ tự ghi chép lại các hoạt động của mình trong quá trình thực hiện công việc? 

a)

a. Nhật ký công việc 

b)

b. Ghi chép các sự kiện quan trọng 

c)

c. Tốc ký 

d)

d. Cả a, b, c đều sai

76.

Để nâng cao chất lượng phỏng vấn thu thập thông tin trong phân tích công việc, người phỏng vấn nên chú ý đến vấn đề gì?

a)

a. Nghiên cứu kĩ công việc trước khi phỏng vấn để đưa ra các câu hỏi cần thiết 

b)

b. Đặt câu hỏi rõ ràng, gợi ý cho người bị phỏng vấn dễ trả lời 

c)

c. Kiểm tra tính chính xác của các thông tin người phỏng vấn cung cấp 

d)

d. Cả a, b, c 

77.

Ưu điểm của phương pháp bảng hỏi để thu thập thông tin trong phân tích công việc là gì? 

a)

a. Cung cấp thông tin nhanh hơn, dễ thực hiện hơn so với hình thức phỏng vấn 

b)

b. Hỏi được một lúc nhiều người và hỏi được nhiều câu hỏi 

c)

c. Cả a và b đều sai 

d)

d. Cả a và b đều đúng

78.

Nhược điểm của phương pháp phỏng vấn thu thập thông tin trong phân tích công việc là gì? 

a)

a. Có thể thông tin thiếu chính xác do hỏi nhầm người không am hiểu, thiếu thiện chí 

b)

b. Tốn thời gian làm việc với từng người trả lời phỏng vấn 

c)

c. Người phỏng vấn không biết cách phỏng vấn 

d)

d. Cå a, b, c 

79.

Phân tích công việc nhằm mục đích gì? 

a)

a. Làm rõ những nhiệm vụ và trách nhiệm của NLĐ 

b)

b. Xác định các kỳ vọng của nhà quản lý đối với NLĐ và làm cho họ hiểu các kỳ vọng đó

c)

c. Tạo sự hoạt động đồng bộ giữa các bộ phận trong tổ chức 

d)

d. Cả a, b, c

80.

Để thực hiện phân tích công việc cần thu thập những thông tin nào dưới đây? 

a)

a. Thông tin về tình hình thực hiện công việc, yêu cầu nhân sự 

b)

b. Thông tin về các yêu cầu đặc điểm, tính năng tác dụng, số lượng, chủng loại của các máy móc, trang bị dụng cụ được sử dụng trong quá trình thực hiện công việc 

c)

c. Các tiêu chuẩn mẫu trong thực hiện công việc, các thông tin về điều kiện thực hiện công việc 

d)

d. cả a, b, c

81.

Các phương pháp thu thập thông tin thường được sử dụng trong phân tích công việc là ... ... ? 

a)

a. Phỏng vấn, bảng hỏi, quan sát 

b)

b. Phương pháp tính theo lượng lao động hao phí, tính theo năng suất lao động, theo tiêu chuẩn định biên 

c)

c. Phương pháp ước lượng trung bình, dự đoán xu hướng, chuyên gia, phân tích hồi quy tuyến tính 

d)

d. Cå a, b, c

82.

Khái niệm nào sau đây đúng với “công việc”? 

a)

a. Biểu thị từng hoạt động lao động riêng biệt với tính đích cụ thể mà mỗi NLĐ phải thực hiện 

b)

b. Biểu thị tất cả các nhiệm vụ được thực hiện bởi cùng một NLĐ

c)

c. Tất cả những nhiệm vụ được thực hiện bởi NLĐ hoặc tất cả những nhiệm vụ giống nhau được thực hiện bởi một số 

NLР

d)

d. Là tập hợp những công việc tương tự về nội dung và có liên quan với nhau ở mức độ nhất định với những đặc tính vốn có, đòi hỏi NLĐ có những hiểu biết đồng bộ về chuyên môn nghiệp vụ 

83.

Tiêu chuẩn thực hiện công việc là một hệ thống các chỉ tiêu phản ánh các yêu cầu về... ...của sự hoàn thành các nhiệm vụ được quy định trong bản mô tả công việc 

a)

a. Chất lượng 

b)

b. Số lượng 

c)

c. Số lượng và chất lượng

d)

d. Không có đáp án đúng

84.

Các văn bản, tài liệu nào sau đây có nội dung liên quan đến phân tích công việc? 

a)

a. Bản phân loại ngành nghề, bản tiêu chuẩn nghiệp vụ công chức nhà nước 

b)

b. Bản tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật công việc, bản tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật 

c)

c. Cả a và b đều đúng 

d)

d. Cả a và b đều sai

85.

......xác định các vấn đề: trách nhiệm, nhiệm vụ cụ thể, những yêu cầu về hiểu biết và trình độ cần có đối với các công chức nhà nước.  

a)

a. Bản phân loại ngành nghề 

b)

b. Bản tiêu chuẩn nghiệp vụ công chức nhà nước

c)

c. Bản tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật công việc 

d)

d. Bản tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật công nhân

86.

... ...công việc là quá trình thu thập các tư liệu và ĐG một cách có hệ thống các thông tin quan trọng có liên quan đến các công việc cụ thể. 

a)

a. Thiết kế

b)

b. Thiết kế lại 

c)

c. Định giá 

d)

d. Phân tích

87.

......là văn bản giải thích về những nhiệm vụ, trách nhiệm, điều kiện làm việc và những vấn đề có liên quan đến một công việc cụ thể. 

a)

a. Bản yêu cầu đối với người thực hiện công việc 

b)

b. Bản tiêu chuẩn thực hiện công việc 

c)

c. Bản mô tả công việc

d)

d. Cả a, b, c đều sai

88.

Nội dung nào dưới đây không có trong bản mô tả công việc.  

a)

a. Chức danh công việc 

b)

b. Nhiệm vụ cần thực hiện 

c)

c. Các mối quan hệ trong công việc

d)

d. Cơ hội thăng tiến của công việc

89.

Thu thập thông tin để phân tích của bộ phận/cá nhân nào trong tổ chức?  

a)

a. Bộ phận QTNL 

b)

b. Người giám sát công việc 

c)

c. Người thực hiện công việc 

d)

d. Tất cả đều đúng

90.

Trong bản mô tả công việc, phần trình bày tổng quát về bản chất công việc và liệt kê các hoạt động chủ yếu khi thực hiện công việc được gọi là? 

a)

a. Điều kiện và môi trường làm việc 

b)

b. Quyền hạn của người thực hiện công việc

c)

c. Mô tả tóm tắt công việc 

d)

d. Tiêu chuẩn ĐG mức độ hoàn thành công việc

91.

Có thể tìm thấy những thông tin liên quan đến yêu cầu về bằng cấp chuyên môn của NLĐ trong văn bản nào dưới đây? 

a)

a. Sơ đồ tổ chức 

b)

b. Bản mô tả công việc 

c)

c.Bản yêu cầu đối với người thực hiện công việc

d)

d. Quy trình tuyển dụng

92.

Tìm câu SAI trong những câu dưới đây? 

a)

a. Bản mô tả công việc được suy ra từ bản tiêu chuẩn công việc 

b)

b. Chiến lược nhân lực phải dựa trên chiến lược của tổ chức

c)

c. Cắt giảm nhân sự không phải là biện pháp tốt nhất khi dư thừa lao động 

d)

d. QTNL là nhiệm vụ của Phòng nhân sự và Quản trị viên các cấp 

93.

Nội dung nào dưới đây không nằm trong quy trình phân tích công việc? 

a)

a. Thiết kế quy trình công nghệ 

b)

b. Xác định các công việc đặc trưng cần phân tích 

c)

c. Tập hợp thông tin, dữ liệu cần thiết bằng các phương pháp thích hợp 

d)

d. Kiểm tra lại các thông tin thu thập được

94.

Điều kiện “Anh văn lưu loát tương đương với TOEIC 600" thường được ghi trong mục nào? 

a)

a. Điều kiện làm việc 

b)

b. Kỹ năng cần có 

c)

c. Kinh nghiệm cần có 

d)

d. Trình độ học vấn

95.

“Thẳng thắn, trung thực, điềm đạm” được ghi trong mục nào của Bản yêu cầu đối với người thực hiện công việc? 

a)

a. Trình độ học vấn 

b)

b. Kinh nghiệm 

c)

c. Kỹ năng cần có 

d)

d. Phẩm chất cá nhân

96.

Khi thu thập các thông tin cơ bản cho phân tích công việc, 

cần phải lưu ý tới thông tin nào dưới đây? 

a)

a. Sơ đồ cơ cấu tổ chức 

b)

b. Nội quy của tổ chức 

c)

c. Hợp đồng lao động 

d)

d. Quyết định tuyển dụng

97.

Tổ chức có thể giải quyết tình trạng dư thừa lao động bằng cách nào

a)

a. Thuê lao động từ tổ chức khác

b)

b. Tuyển dụng thêm lao động

c)

c. Giãn ca

d)

d. Tăng ca

98.

Nguyên nhân nào dưới đây khó có thể dự đoán khi lập kế hoạch nhân lực?

a)

a. Nghỉ hưu 

b)

b. Tự ý nghỉ việc 

c)

c. Hết hạn hợp đồng lao động

d)

d. Sa thải 

99.

Việc dự báo nhu cầu và phân tích hiện trạng NNL của tổ chức được thực hiện trong hoạt động nào? 

a)

a. Tuyển dụng nhân lực 

b)

b. Lập kế hoạch nhân lực

c)

c. ĐG thực hiện công việc

d)

d. Đào tạo nhân lực

100.

Kế hoạch nhân lực thuộc loại kế hoạch nào? 

a)

a. Kế hoạch tác nghiệp 

b)

b. Kế hoạch chiến lược cấp công ty

c)

c. Kế hoạch chiến lược cấp đơn vị kinh doanh chiến lược

d)

d. Kế hoạch chiến lược cấp chức năng