Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề số 1 - tổng hợp

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây luôn dương?

a)

li độ

b)

pha ban đầu

c)

pha dao động

d)

Biên độ

2.

Câu 1.  Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m. Đại lượng được tính theo công thức   2π2\pi mk\sqrt[]{\frac{m}{k}} được gọi là

a)

chu kì    

b)

tần số

c)

động năng

d)

thế năng

3.

Một con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình . Đại lượng  S=S0cos⁡(ωt+ϕ)S=S_0\cos\left(\omega t+\phi\right) được gọi là

a)

biên độ cong của dao động.   

b)

tần số của dao động.

c)

li độ cong của dao động.

d)

biên độ góc của dao động.

4.

Câu 1.  Theo phương pháp giản đồ Fre-nen, A→\overrightarrow{A}  là vectơ quay biểu diễn dao động của một vật có phương trình  x = Acos ( ωt+ϕ\omega t+\phi )(  là hằng số dương). Tại thời điểm ban đầu,  hợp với trục  một góc bằng

a)

ωt+ϕ\omega t+\phi

b)

ϕ\phi

c)

ωt\omega t

d)

0

5.

Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường. Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng bằng một bước sóng thì dao động

a)

cùng pha.

b)

ngược pha.

c)

Vuông pha

d)

lệch pha π3\frac{\pi}{3} .

6.

So với âm cơ bản, họa âm bậc bốn do cùng một dây đàn phát ra có

a)

biên độ lớn gấp 4 lần.    

b)

tần số lớn gấp 4 lần.

c)

cường độ lớn gấp 4 lần.    

d)

tốc độ truyền âm lớn gấp 4 lần

7.

Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc  vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn cảm này là

a)

1ωL\frac{1}{\frac{\omega L}{ }}

b)

ωL\omega L

c)

ωL\sqrt[]{\omega L}

d)

1ωL\frac{1}{\sqrt[]{\omega L}}

8.

  Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Gọi Z và I lần lượt là tổng trở và cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây đúng?

a)

Z = UI

b)

U=ZI

c)

U=Z/I

d)

U=I.Z/2

9.

Một máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động bình thường. Các suất điện động cảm ứng trong ba cuộn dây của phần ứng từng đôi một lệch pha nhau một góc

a)

π3\frac{\pi}{3}

b)

2π3\frac{2\pi}{3}

c)

π2\frac{\pi}{2}

d)

4π3\frac{4\pi}{3}

10.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai? Sóng điện từ

a)

mang năng lượng.    

b)

truyền được trong chân không.

c)

là sóng ngang.   

d)

không truyền được trong các điện môi.

11.

Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, bộ phận nào sau đây ở máy phát thanh dùng đề biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số?

a)

Mạch khuếch đại

b)

Anten phát

c)

Micro

d)

Mạch biến điệu

12.

Quang phổ liên tục phát ra từ một vật phụ thuộc vào

a)

kích thước của vật   

b)

điện tích của vật  

c)

nhiệt độ của vật    

d)

khối lượng của vật

13.

  Tia X không có ứng dụng nào sau đây?

a)

Chữa bệnh ung thư.  

b)

Tìm khuyết tật bên trong vật đúc.

c)

Chiếu điện, chụp điện.

d)

Sấy khô, sưởi âm

14.

Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexêin thì thấy dung dịch này phát ra ánh sáng màu lục. Đó là hiện tượng

a)

hóa - phát quang.  

b)

phản xạ ánh sáng.

c)

tán sắc ánh sáng.  

d)

quang - phát quang.

15.

Theo mẫu nguyên tử Bo, khi nguyên tử chuyên từ trạng thái dừng có mức năng lượng En về trạng thái dừng có mức năng lượng thấp hơn là Em thì sẽ phát ra phôtôn có năng lượng bằng

a)

Em - En     

b)

En

c)

En - Em   

d)

Em

16.

Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử lần lượt là

a)

55 và 82.

b)

82 và 55.

c)

55 và 137.

d)

82 và 137.

17.

Gọi độ hụt khối của một hạt nhân là Δm\Delta m , c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Năng lượng liên kết của hạt nhân đó là

a)

Δm\Delta m

b)

Δm.c\Delta m.c

c)

Δm.c2\Delta m.c^2

d)

Δmc2\frac{\Delta m}{c^2}

18.

Phát biểu nào sau đây đúng? Khi nói về êlectron

a)

mang điện tích -1,6.10-19 C.   

b)

mang điện tích + 1,6.10-19 C.

c)

có khối lượng là 9,1.1031 kg.   

d)

có khối lượng là 1,67.10-27 kg.

19.

Trong một nguồn điện, công của lực lạ thực hiện khi dịch chuyển một điện tích dương q ngược chiều điện trường là  Suất điện động của nguồn điện được tính bằng công thức nào sau đây ?

a)

E=AqE=\frac{A}{q}

b)

E=A.q

c)

E=q/A

d)

E = 1q.A\frac{1}{q.A}

20.

Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính phân kì, qua thấu kính cho ảnh:

a)

cùng chiều, nhỏ hơn vật   

b)

ngược chiều, lớn hơn

c)

ngược chiều, nhỏ hơn vật

d)

cùng chiều, lớn hơn vật.

21.

Một vòng dây phẳng giới hạn diện tích S = 5 cm2 đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 0,1 T. Mặt phẳng vòng dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 30°. Từ thông qua S là

a)

3.10-4 Wb.  

b)

3.10-5 Wb.

c)

4,5.10-5 Wb

d)

2,5.10-5 Wb.

22.

Các toà nhà bị rung động khi có động đất xảy ra. Đây là loại dao động

a)

cưỡng bức

b)

duy trì

c)

tắt dần

d)

điều hoà

23.

Xét sự giao thoa sóng của hai sóng trên mặt nước có bước sóng λ phát ra từ hai nguồn kết hợp đồng pha. Những điểm trong vùng giao thoa có biên độ cực đại khi hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn có giá trị bằng

a)

d2−d1=k.λ (k=0;±1;±2...)d_2-d_1=k.\lambda\ \left(k=0;\pm1;\pm2...\right)

b)

d2−d1=(2k+1) λ2 (k=0;±1;±2...)d_2-d_1=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{2}\ \left(k=0;\pm1;\pm2...\right)

c)

d2−d1=k. λ2  (k=0;±1;±2)d_2-d_1=k.\ \frac{\lambda}{2}\ \ \left(k=0;\pm1;\pm2\right)

d)

d2−d1=(2k+1) λ4   (k=0;±1;±2...)d_2-d_1=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{4}\ \ \ \left(k=0;\pm1;\pm2...\right)

24.

Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây có bước sóng là 6 cm . Khoảng cách giữa hai điểm bụng liên tiếp là

a)

6 cm

b)

5 cm

c)

3 cm

d)

2 cm

25.

Câu 1.  Cường độ dòng điện đi qua một ampe kế xoay chiều có biểu thức là i=2 cos⁡(100πt) Ai=\sqrt[]{2}\ \cos\left(100\pi t\right)\ A là  (A). Số chỉ của ampe kế này là

A. .                              B. .                           C. .                          D. .

a)

1 A

b)

2A

c)

2\sqrt[]{2} A

d)

1/2 A

26.

Đặt điện áp u = 200√2cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là i = 5√2cos100πt (A). Công suất của đoạn mạch là

a)

1000W

b)

100 W

c)

1200 W

d)

2000 W

27.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC với tần số góc . Giá trị cực đại điện tích của tụ điện là q0q_0   , cường độ dòng điện cực đại trong mạch là  I0I_0   . Hệ thức đúng là 

a)

q0 = I0.ωq_0\ =\ I_0.\omega  

b)

q0 =I0.ωq_0\ =I_0.\sqrt{\omega}  

c)

I0 = q0.ωI_0\ =\ q_0.\sqrt{\omega}  

d)

I0 = q0.ωI_0\ =\ q_0.\omega  

28.

  Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ= 400 nm, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Khoảng vân giao thoa là

a)

6 mm.     

b)

0,6 mm.

c)

0,5 mm.  

d)

5 mm.

29.

Gọi h là hằng số Plawng, c là tốc độ truyền ánh sáng trong chân không. Gioái hạn quang điện cảu kim loại có công thoát A là

a)

hcA\frac{hc}{A}  

b)

Ahc\frac{A}{hc}  

c)

hcA\frac{h}{cA}  

d)

hAc\frac{hA}{c}  

30.

Năng lượng tỏa ra hay thu vào trong một phản ứng hạt nhân được tính theo công thức

a)

W=(mtrước−msau)c2W=\left(m_{trước}-m_{sau}\right)c^2  

b)

W=(mtrước+msau)c2W=\left(m_{trước}+m_{sau}\right)c^2

c)

W=(mtrước−msau)cW=\left(m_{trước}-m_{sau}\right)c^{ }

d)

W=(mtrước+msau)cW=\left(m_{trước}+m_{sau}\right)c^{ }

31.

Con lắc đơn dài l , khối lượng vật m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. lực kéo về khi vật có li độ góc α\alpha  là

a)

mgαmg\alpha  

b)

mgα2mg\alpha^2

c)

mαm\alpha

d)

gαg\alpha

32.

Xét sự giao thoa sóng của hai sóng trên mặt nước có bước sóng λ phát ra từ hai nguồn kết hợp đồng pha. Khoảng cách giữa hai điểm dao động cực đại gần nhau nhất trên đường nối 2 nguồn là:

a)

λ\lambda

b)

λ2\frac{\lambda}{2}

c)

λ4\frac{\lambda}{4}

d)

k λ4k\ \frac{\lambda}{4}

33.

Tổng trở của mạch RLC mắc nối tiếp được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

Z=R2+(ZL −ZC)2Z=\sqrt{R^2+\left(Z_{L\ }-Z_C\right)^2}  

b)

Z=R+(ZL−ZC)Z=\sqrt{R+\left(Z_L-Z_C\right)}  

c)

Z=R2+(ZL−ZC)2Z=R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2  

d)

Z=R+(ZL−ZC)Z=R+\left(Z_L-Z_C\right)  

34.

Xét mạch RLC mắc nối tiếp có xảy ra cộng hưởng điện, khi đó hệ số công suất của mạch bằng

a)

0

b)

1

c)

π\pi  

d)

π2\frac{\pi}{2}  

35.

Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ ?

a)

A. Tia γ.

b)

B. Tia β+.

c)

C. Tia α.

d)

D. Tia X.

36.

Một chất phóng xạ X có chu kì bán ra là T. Hằng số phóng xạ có giá trị là

a)

λ=ln⁡2T\lambda=\frac{\ln2}{T}  

b)

λ=ln⁡T2\lambda=\frac{\ln T}{2}  

c)

λ=ln⁡2.T\lambda=\ln2.T  

d)

λ=2ln⁡T\lambda=2\ln T  

37.

Một chất phóng xạ X có hằng số phóng xạ λ. Ở thời điểm t0 = 0, có N0 hạt nhân X. Số hạt nhân còn lại sau thời gian t là

a)

A. N0 e-λt.

b)

B. N0(1 – eλt).

c)

C. N0(1 – e-λt).

d)

D. N0(1 - λt).

38.

Các toà nhà bị rung động khi có động đất xảy ra. Đây là loại dao động

a)

cưỡng bức

b)

duy trì

c)

tắt dần

d)

điều hoà