wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 11

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Hô hấp ngoài là quá trình
a)
A. trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí.
b)
B. oxi hoá các hợp chất hữu cơ cung cấp năng lượng cho cơ thể, đồng thời giải phóng CO2.
c)
C. vận chuyển khí O2 đến tế bào, đồng thời vận chuyển CO2 từ tế bào đến bề mặt phổi.
d)
D. sử dụng O2 tạo năng lượng cho phổi hoạt động và thải CO2 từ phổi ra ngoài môi trường.
2.

Câu 2: Bề mặt trao đổi khí có đặc điểm nào sau đây để quá trình trao đổi khí có hiệu quả?

(1) Tỉ lệ S/V lớn.                    (2) Mỏng và ẩm ướt.              (3) Có nhiều mao mạch.

(4) Có sắc tố hô hấp.               (5) Dày và luôn ẩm ướt.         (6) Có sự lưu thông khí.

a)

A. (1), (2), (3), (4) và (6).

b)

B. (1), (2), (3), (4) và (5).

c)

C. (1), (3), (4), (5) và (6).

d)

D. (2), (3), (4), (5) và (6).

3.
Câu 3: Côn trùng có hình thức hô hấp nào?
a)
A. Bằng hệ thống ống khí.
b)
B. Bằng mang.
c)
C. Bằng phổi.
d)
D. Qua bề mặt cơ thể.
4.
Câu 4: Hệ tuần hoàn của động vật có cấu tạo gồm:
a)
A. Dịch tuần hoàn, tim và hệ mạch.
b)
B. Động mạch, tĩnh mạch và mao mạch.
c)
C. Tim và hệ thống mạch máu.
d)
D. Tim và hỗn hợp máu – dịch mô.
5.
Câu 5: Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào dưới đây trao đổi khí hiệu quả nhất?
a)
A. Phổi của động vật có vú.
b)
B. Phổi và da của ếch nhái.
c)
C. Phổi của bò sát.
d)
D. Da của giun đất.
6.
Câu 6: Loại hệ tuần hoàn nào sau đây không có ở động vật?
a)
A. Hệ tuần hoàn hở.
b)
B. Hệ tuần hoàn kín.
c)
C. Hệ tuần hoàn đơn.
d)
D. Hệ tuần hoàn phức.
7.
Câu 8: Cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn vì
a)
A. diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được.
b)
B. độ ẩm trên cạn thấp.
c)
C. không hấp thụ được O2 của không khí.
d)
D. nhiệt độ trên cạn cao.
8.
Câu 9: Đặc điểm nào sau đây không đúng với hệ tuần hoàn hở?
a)
A. Máu chảy với áp lực thấp.
b)
B. Máu tiếp xúc trực tiếp với tế bào
c)
C. Có ở côn trùng, thân mềm, ruột khoang
d)
D. Có hệ mạch nối là các mao mạch.
9.
Câu 10: Nhóm động vật không có sự pha trộn giữa máu giàu O2 và máu giàu CO2 ở tim là
a)
A. cá xương, chim, thú.
b)
B. lưỡng cư, thú.
c)
C. bò sát (trừ cá sấu), chim, thú.
d)
D. lưỡng cư, bò sát, chim.
10.
Câu 11: Trình tự các pha trong một chu kì tim gồm:
a)
A. pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ → pha dãn chung.
b)
B. pha dãn chung → pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ.
c)
C. pha co tâm nhĩ → pha co tâm thất → pha dãn chung.
d)
D. pha co tâm nhĩ → pha dãn chung → pha co tâm thất.
11.
Câu 12: Tim có thể hoạt động suốt đời không mệt mỏi vì tim có thời gian làm việc
a)
A. (pha co tâm thất và co tâm nhĩ) ngắn hơn thời gian nghỉ ngơi (pha dãn chung).
b)
B. (pha co tâm thất và co tâm nhĩ) dài hơn thời gian nghỉ ngơi (pha dãn chung).
c)
C. (pha dãn chung) ngắn hơn thời gian nghỉ ngơi (pha co tâm thất và co tâm nhĩ).
d)
D. (pha dãn chung) dài hơn thời gian nghỉ ngơi (pha co tâm thất và co tâm nhĩ).
12.
Câu 13: Ở người, huyết áp đạt giá trị cao nhất khi
a)
A. Tâm nhĩ co.
b)
B. Tâm thất co.
c)
C. Pha giãn chung.
d)
D. Lồng ngực nở ra.
13.
Câu 14: “Huyết áp cao nhất trong ……… và máu chảy chậm nhất trong ……..”. Điền tên các bộ phận đúng trong hệ mạch vào dấu chấm.
a)
A. các tĩnh mạch, các mao mạch.
b)
B. các động mạch, các mao mạch.
c)
C. các động mạch, các tĩnh mạch.
d)
D. các tĩnh mạch, các động mạch.
14.

Câu 15: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với hệ tuần hoàn hở?

(1) Máu được tim bơm vào động mạch và sau đó tràn vào khoang cơ thể.

(2) Máu được trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu - dịch mô.

(3) Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh.

(4) Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào, sau đó trở về tim.

(5) Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.

a)

(1) Máu được tim bơm vào động mạch và sau đó tràn vào khoang cơ thể.

b)

(2) Máu được trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu - dịch mô.

c)

(3) Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh.

d)

(4) Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào, sau đó trở về tim.

15.

Câu 16: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở?

   (1) Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hơn.      

   (2) Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa.

   (3) Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào. 

   (4) Điều hòa phân phối máu đến các cơ quan nhanh.

   (5) Đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất cao.

a)

A. 1.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

16.
Câu 17: Ở mao mạch, máu chảy chậm hơn ở động mạch vì
a)
A. tổng tiết diện của mao mạch lớn.
b)
B. mao mạch thường ở gần tim.
c)
C. số lượng mao mạch ít hơn.
d)
D. áp lực co bóp của tim tăng.
17.

Câu 18: Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào dưới đây?

(1) Lực co tim.                     (2) Nhịp tim.                     (3) Độ quánh của máu.

(4) Khối lượng máu.            (5) Số lượng hồng cầu.     (6) Sự đàn hồi của mạch máu.

Phương án trả lời đúng là

a)

A. (1), (2), (3), (4) và (5).

b)

B. (1), (2), (3), (4) và (6).

c)

C. (2), (3), (4), (5) và (6).

d)

D. (1), (2), (3), (5) và (6).

18.
Câu 19: Ở người, huyết áp giảm dần trong hệ mạch theo thứ tự
a)
A. tĩnh mạch → động mạch → mao mạch.
b)
B. động mạch → mao mạch → tĩnh mạch.
c)
C. động mạch → tĩnh mạch → mao mạch.
d)
D. mao mạch → động mạch → tĩnh mạch.
19.

Câu 20: Vận tốc trong mạch máu phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?

(1) Tổng thiết diện của mạch.                                       (2) Độ đàn hồi của mạch.

   (3) Sự chênh lệch huyết áp giữa 2 đoạn mạch.          (4) Tổng diện tích thiết diện của hệ mạch.

a)

A. (1) và (2).

b)

B. (2) và (3).

c)

C. (3) và (4).

d)

D. (1) và (3).

20.
Câu 21: Trong cơ chế cân bằng glucôzơ huyết, gan đóng vai trò là loại bộ phận nào sau đây?
a)
A. Tiếp nhận kích thích.
b)
B. Điều khiển.
c)
C. Thực hiện.
d)
D. Phân tích và xử lí thông tin.
21.
Câu 22: Trong cơ chế điều hoà cân bằng nội môi, bộ phận phân tích và xử lí thông tin là
a)
A. trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết.
b)
B. gan, thận, tim, phổi, thụ thể.
c)
C. tim, phổi, tuyến nội tiết, thụ thể.
d)
D. thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.
22.
Câu 23: Loại hoocmon nào sau đây có tác dụng làm giảm đường huyết
a)
A. Glucagon.
b)
B. Insulin.
c)
C. Progesteron.
d)
D. Tiroxin
23.

Câu 24: Những cơ quan nào dưới đây có khả năng tiết ra hoocmôn tham gia cân bằng nội môi?

   (1) tụy.              (2) gan.                (3) thận.               (4) lá lách.           (5) phổi.

Phương án trả lời đúng là

a)

A. (1) và (4).

b)

B. (1) và (3).

c)

C. (1) và (2).

d)

D. (2) và (3).

24.
Câu 25: Vai trò của auxin đối với sự hướng sáng của cây là
a)
A. kích thích sự tăng trưởng của tế bào ở phía sáng của cây làm cho cây hướng về nguồn sáng.
b)
B. ức chế các tế bào ở phía tối của cây làm cho cây co lại.
c)
C. kích thích sự tăng trưởng của tế bào ở phía tối của cây làm cho cây hướng về nguồn sáng.
d)
D. ức chế làm cho các tế bào ở phía sáng của cây ngừng phân chia.
25.
Câu 26: Kiểu hướng động của rễ cây đâm sâu vào lòng đất thuộc dạng nào sau đây?
a)

A. Hướng trọng lực âm.

b)

B. Hướng trọng lực dương.

c)

C. Hướng hóa.

d)

D. Hướng tiếp xúc.

26.
Câu 27: Vận động cảm ứng nào sau đây có liên quan đến sức trương nước trong tế bào?
a)
A. Vận động nở hoa ở cây nghệ tây.
b)
B. Vận động quấn vòng ở cây rau muống.
c)
C. Vận động đóng mở của khí khổng.
d)
D. Vận động nở hoa của cây hoa mười giờ.
27.
Câu 28: Hướng động là sự vận động
a)
A. sinh trưởng của cây theo một hướng xác định.
b)
B. chỉ theo chiều thuận (hướng động dương).
c)
C. chỉ theo chiều nghịch (hướng động âm).
d)
D. sinh trưởng của cây về phía tác nhân kích thích của môi trường.
28.
Câu 29: Loại hướng động nào sau đây là sai?
a)
A. Hướng nhiệt.
b)
B. Hướng đất.
c)
C. Hướng sáng.
d)
D. Hướng tiếp xúc.
29.
Câu 30: Ứng động không sinh trưởng là kiểu ứng động
a)
A. do tác động mạnh như gió bão.
b)
B. không có sinh trưởng dãn dài của các TB thực vật.
c)
C. tiêu dùng năng lượng.
d)
D. bị động khi bị kích thích.
30.
Câu 31: Vận động tự vệ ở lá cây trinh nữ thuộc loại vận động nào sau đây?
a)
A. Ứng động sinh trưởng.
b)
B. Ứng động không sinh trưởng,
c)
C. Hướng động dương.
d)
D. Hướng tiếp xúc.
31.
Câu 32: Cảm ứng ở động vật là khả năng của cơ thể
a)
A. không cần đáp ứng lại các kích thích của môi trường.
b)
B. phản ứng lại các kích thích của môi trường một cách gián tiếp.
c)
C. phản ứng lại các kích thích của môi trường để tồn tại và phát triển.
d)
D. cảm nhận các kích thích của môi trường.
32.
Câu 33: Các sinh vật có hệ thần kinh càng tiến hóa thì hình thức cảm ứng
a)
A. càng phức tạp, càng phong phú và càng tốn năng lượng.
b)
B. càng nhanh nhưng càng kém chính xác đồng thời năng lượng tiêu hao càng ít.
c)
C. càng nhanh, càng phong phú, càng chính xác đồng thời tiết kiệm năng lượng.
d)
D. càng phong phú, càng nhanh và càng tốn năng lượng.
33.
Câu 34: Đặc điểm khác nhau giữa cảm ứng động vật với cảm ứng thực vật là
a)
A. cảm ứng ở động vật nhanh hơn và khó nhận thấy hơn.
b)
B. hình thức phản ứng ở động vật đa dạng hơn, nhưng kém chính xác hơn.
c)
C. cảm ứng ở động vật nhanh hơn, dễ nhận thấy hơn so với cảm ứng ở thực vật.
d)
D. hình thức phản ứng ở thực vật nhẹ nhàng và yếu ớt.
34.
Câu 35: Ưu điểm của động vật có hệ thần kinh dạng ống so với hệ thần kinh dạng lưới là
a)
A. tiêu tốn nhiều năng lượng hơn.
b)
B. kích thước lớn hơn.
c)
C. số lượng nơron lớn, phân hoá cao.
d)
D. số lượng phản xạ ít hơn.
35.
Câu 36: Điện thế hoạt động xuất hiện khi
a)
A. có sự ổn định điện thế giữa trong và ngoài màng của tế bào thần kinh.
b)
B. tế bào thần kinh ở trạng thái bị kích thích.
c)
C. có sự thay đổi điện thế ở ngoài màng của tế bào thần kinh.
d)
D. có sự thay đổi điện thế ở trong màng của tế bào thần kinh.
36.
Câu 37: Khi tế bào thần kinh bị kích thích, điện thế nghỉ biến đổi thành điện thế hoạt động gồm các giai đoạn theo tuần tự là
a)
A. tái phân cực - đảo cực - mất phân cực.
b)
B. mất phân cực - đảo cực - tái phân cực.
c)
C. mất phân cực - tái phân cực - đảo cực.
d)
D. đảo cực - tái phân cực - mất phân cực.
37.
Câu 38: Ý nào không phải là đặc điểm của tập tính bẩm sinh?
a)
A. Có sự thay đổi linh hoạt trong đời sống cá thẻ.
b)
B. Rất bền vững và không thay đổi.
c)
C. Là tập hợp các phản xạ không điều kiện diễn ra theo một trình tự nhất định.
d)
D. Do kiểu gen quy định.
38.
Câu 39: Tập tính học được là loại tập tính được hình thành trong quá trình sống của
a)
A. cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.
b)
B. loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.
c)
C. cá thể, sau đó được di truyền cho thế hệ sau.
d)
D. quần thế, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.
39.
Câu 40: Điều kiện hóa đáp ứng là hình thành mối liên kết mới trong thần kinh trung ương dưới tác động của các kích thích
a)
A. kết hợp đồng thời.
b)
B. liên tiếp nhau.
c)
C. trước và sau.
d)
D. rời rạc.
40.
Câu 41: Học ngầm là kiểu học không có ý thức, sau đó những điều đã học
a)
A. không được dùng đến nên động vật sẽ quên đi.
b)
B. lại được củng cố bằng các hoạt động có ý thức.
c)
C. được tái hiện giúp động vật giải quyết được những tình huống tương tự.
d)
D. được tái hiện giúp động vật giải quyết được những tình huống khác lạ.
41.
Câu 42: Học khôn là
a)
A. kiểu học phối hợp các kinh nghiệm cũ để tìm cách giải quyết những tình huống tương tự.
b)
B. phối hợp các kinh nghiệm cũ và những hiểu biết mới để tìm cách giải quyết những tình huống mới.
c)
C. từ các kinh nghiệm cũ sẽ tìm cách giải quyết những tình huống tương tự.
d)
D. kiểu học phối hợp các kinh nghiệm cũ để tìm cách giải quyết những tình huống mới.
42.
Câu 43: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự khác nhau giữa tập tính bẩm sinh và tập tính học được?
a)
A. Tập tính bẩm sinh do kiểu gen quy định, tập tính học được do học tập và rút kinh nghiệm.
b)
B. Tập tính bẩm sinh là chuỗi các phản xạ không điều kiện, tập tính học được là chuỗi các phản xạ có điều kiện.
c)
C. Số lượng các xináp trong cung phản xạ của tập tính bẩm sinh nhiều hơn của tập tính học được.
d)
D. Tuổi thọ của động vật có tập tính bẩm sinh thường ngắn hơn của động vật có tập tính học được.
43.
Câu 44: “Con tò vò cái đào một cái hố trên mặt đất để làm tổ và bắt một con sâu, đốt tê liệt con sâu rồi bỏ vào tổ. Con tò vò đẻ trứng vào tổ và bịt tổ lại. Tò vò con nở ra và ăn sâu có sẵn trong tổ”. Hành động này là tập tính
a)
A. bẩm sinh.
b)
B. hỗn hợp.
c)
C. học được.
d)
D. thứ bậc.
44.
Câu 45: Lần đầu tiên cú đến một khu rừng thì chim chích phát tín hiệu báo động, cả đàn hoảng hốt. Sau một thời gian chim chích không hót ầm ĩ nữa, đàn cũng yên. Đây là kết quả của kiểu học tập
a)
A. điều kiện hóa hành động.
b)
B. quen nhờn.
c)
C. học ngầm.
d)
D. điều kiện hóa đáp ứng.
45.
Câu 46: Sinh trưởng sơ cấp của thực vật là
a)
A. do tầng phát sinh mạch dẫn (mô phân sinh bên) hoạt động tạo ra.
b)
B. nhóm các tế bào có khả năng phân bào nguyên nhiễm và giảm nhiễm để duy trì nòi giống.
c)
C. nhóm các tế bào, từ đó phát sinh ra các bộ phận của cơ thể.
d)
D. sự gia tăng chiều dài của cơ thể (thân và rễ) do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.
46.
Câu 47: Mô phân sinh bên và phân sinh lóng có ở vị trí nào của cây?
a)
A. Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm.
b)
B. Mô phân sinh bên có ở thân cây một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.
c)
C. Mô phân sinh bên có ở thân cây hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm.
d)
D. Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.
47.
Câu 48: Kết quả sinh trưởng thứ cấp ở cây Hai lá mầm là
a)
A. làm tăng chiều dài của thân.
b)
B. làm tăng chiều dài của rễ.
c)
C. Làm tăng diện tích bề mặt (độ dày của thân).
d)
D. làm tăng chiều dài của thân, rễ.
48.
Câu 49: Đặc điểm không có ở sinh trưởng sơ cấp là
a)
A. làm tăng kích thước chiều dài của cây.
b)
B. diễn ra cả ở cây Một lá mầm và cây Hai lá mầm.
c)
C. diễn ra hoạt động của tầng sinh bàn.
d)
D. diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh.
49.
Câu 50: Cây lim không có loại mô phân sinh nào sau đây?
a)
A. Mô phân sinh đỉnh thân.
b)
B. Mô phân sinh đỉnh rễ.
c)
C. Mô phân sinh bên.
d)
D. Mô phân sinh lóng.
50.
Câu 51: Ở cây Hai lá mầm có cả hai hình thức sinh trưởng là
a)
A. sinh trưởng sơ cấp và sinh trưởng thứ cấp ở phần thân trưởng thành.
b)
B. sinh trưởng sơ cấp ở phần thân non, sinh trưởng thứ cấp ở phần thân trưởng thành.
c)
C. sinh trưởng sơ cấp và sinh trưởng thứ cấp ở phần thân non.
d)
D. sinh trưởng sơ cấp ở phần thân trưởng thành, sinh trưởng thứ cấp ở phần thân non.
51.
Câu 52: Các hooc môn kích thích sinh trưởng bao gồm
a)
A. Auxin, axit abxixic, xitôkinin.
b)
B. Auxin, gibêrelin, xitôkinin.
c)
C. Auxin, gibêrelin, êtilen.
d)
D. Auxin, êtilen, axit abxixic.
52.
Câu 53: Một cây lùn sản xuất không đủ lượng chất điều hòa sinh trưởng. Hoocmôn thực vật nào sau đây có vai trò điều chỉnh giúp cây sinh trưởng binh thường?
a)
A. Êtilen.
b)
B. Axit abxixic.
c)
C. Xitôkinin.
d)
D. Gibêrelin.
53.
Câu 54: Tác dụng của gibêrelin đối với cơ thể thực vật là
a)
A. Sinh trưởng chiều cao; tăng tốc độ phân giải tinh bột; ra hoa, tạo quả.
b)
B. Nảy mầm của hạt, chồi; sinh trưởng chiều cao; ra hoa, tạo quả.
c)
C. Nảy mầm của hạt, chồi; sinh trưởng chiều cao; tăng tốc độ phân giải tinh bột.
d)
D. Thúc quả chóng chín, rụng lá.
54.
Câu 55: Ở thực vật, hoocmôn có vai trò thúc quả chóng chín là
a)
A. Axit abxixic
b)
B. Xitôkinin.
c)
C. Êtilen.
d)
D. Auxin.
55.
Câu 56: Êtilen được sinh ra ở
a)
A. hầu hết các phần khác nhau của cây đặc biệt trong thời gian rụng lá, hoa già, quả còn xanh.
b)
B. hầu hết các phần khác nhau của cây đặc biệt trong thời gian rụng lá, hoa già, quả đang chín.
c)
C. hoa, lá, quả, đặc biệt trong thời gian rụng lá, hoa già, quả đang chín.
d)
D. hầu hết các phần khác nhau của cây đặc biệt trong thời gian ra lá, hoa già, quả đang chín.
56.
Câu 57: Nhân tố không điều tiết sự ra hoa là
a)
A. Nồng độ O2.
b)
B. Tuổi của cây.
c)
C. Xuân hóa.
d)
D. Quang chu kì.
57.
Câu 58: Quang chu kì là sự ra hoa phụ thuộc vào
a)
A. Độ dài đêm.
b)
B. Tuổi của cây.
c)
C. Độ dài ngày.
d)
D. Độ dài ngày và đêm.
58.
Câu 59: Chiếu sáng bổ sung trong đêm dài sẽ
a)
A. kích thích cây ngày ngắn ra hoa.
b)
B. kích thích cây ngày dài ra hoa.
c)
C. ức chế cây ngày dài ra hoa.
d)
D. kích thích cây bất kỳ ra hoa.
59.
Câu 60: Người ta trồng đào, mai có khi tỉa cành, cắt bỏ các chồi thân và chồi cành lúc gần tết. Biện pháp này có ý nghĩa chủ yếu là
a)
A. thúc đẩy cây mọc cành lá ở những chỗ ưng ý hơn.
b)
B. giảm bớt công chăm sóc vì sắp đến tết.
c)
C. làm cây đó không mọc thêm cành lá nữa, tạo dáng khẳng khiu.
d)
D. hạn chế sinh trưởng của cây, thúc đẩy quá trình ra hoa sớm hơn.
60.
Câu 61: Sự sinh trưởng và phát triển ở thực vật có liên hệ với nhau như thế nào?
a)
A. Là hai quá trình mâu thuẫn nhau và nối tiếp nhau.
b)
B. Là hai quá trình song song và bổ trợ cho nhau.
c)
C. Là những quá trình tách biệt nhau, giao thoa nhau ở giai đoạn ra hoa.
d)
D. Là hai quá trình nối tiếp nhau (sinh trưởng xong sẽ phát triển).
61.
Câu 62: Ra hoa ở thực vật là giai đoạn chuyển từ
a)
A. sinh trưởng phát triển dinh dưỡng sang sinh trưởng phát triển sinh sản.
b)
B. sinh trưởng phát triển sinh sản sang sinh trưởng phát triển sinh dưỡng.
c)
C. phát triển chiếm ưu thế sang sinh trưởng chiếm ưu thế.
d)
D. phát triển của rễ, thân, lá sang sinh trưởng của hoa, quả, hạt.
62.
Câu 63: Để kích thích mô callus trong nuôi cấy mô, tế bào thực vật ra rễ trước mọc chồi, người ta chọn tỉ lệ 2 nhóm chất auxin và kinetin như thế nào?
a)
A. Auxin/kinetin >1.
b)
B. Auxin/kinetin = 1.
c)
C. Auxin/kinetin <1.
d)
D. Auxin/kinetin = 0.
63.
Câu 64: Sự phát triển của cơ thể động vật gồm các quá trình liên quan mật thiết với nhau là
a)
A. sinh trưởng và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.
b)
B. sinh trưởng và phân hóa tế bào.
c)
C. sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.
d)
D. phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.
64.
Câu 65: Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn có đặc điểm là ấu trùng phát triển
a)
A. hoàn thiện, qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành.
b)
B. chưa hoàn thiện, qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành.
c)
C. chưa hoàn thiện, qua một lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành.
d)
D. chưa hoàn thiện, qua nhiều lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành.
65.
Câu 66: Sinh trưởng và phát triển không qua biến thái là
a)
A. Sự sinh trưởng và phát triển mà con non có hình dạng, cấu tạo và sinh lí gần giống với con trưởng thành.
b)
B. Kiểu sinh trưởng và phát triển phải trải qua giai đoạn lột xác.
c)
C. Sự sinh trưởng và phát triển trực tiếp từ trứng thụ tinh thành hợp tử, phôi, con non và con trưởng thành.
d)
D. Sự sinh trưởng và phát triển mà con non có hình dạng, cấu tạo và sinh lí khác với con trưởng thành.
66.
Câu 67: Các giai đoạn phát triển tuần tự sâu bướm là
a)
A. trứng → nhộng → sâu → bướm.
b)
B. nhộng → trứng → sâu → bướm,
c)
C. trứng → sâu → nhộng → bướm.
d)
D. bướm → nhộng → sâu → trứng.
67.
Câu 68: Sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn là sự sinh trưởng và phát triển
a)
A. con non có hình dạng, cấu tạo và sinh lí rất khác với con trưởng thành.
b)
B. con non chưa hoàn thiện, phải trải qua hiều lần lột xác
c)
C. mà con non trải qua các giai đoạn giống nhau về hình thái, khác nhau về sinh lí.
d)
D. con non có hình dạng, cấu tạo và sinh lí giống với con trưởng thành.
68.
Câu 69: Những sinh vật nào sau đây phát triển không qua biến thái?
a)
A. Bọ ngựa, cào cào.
b)
B. Cá chép, khỉ, chó, thỏ.
c)
C. Cánh cam, bọ rùa.
d)
D. Bọ xít, ong, châu chấu, trâu.
69.
Câu 70: Vì sao nói quá trình sinh trưởng - phát triển của ếch thuộc loại biến thái hoàn toàn?
a)
A. Giai đoạn nòng nọc khác ếch trưởng thành về hoạt động sinh lí.
b)
B. Giai đoạn nòng nọc khác ếch trưởng thành về hình thái.
c)
C. Nòng nọc rất khác ếch trưởng thành về cấu tạo, sinh lí, và hình thái.
d)
D. Giai đoạn nòng nọc khác ếch trưởng thành về cấu tạo.
70.
Câu 71: Các hooc môn ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật có xương sống là
a)
A. Tirôxin, ơstrôgen, testostêron, ecđisơn.
b)
B. GH, tirôxin, ơstrôgen, testostêron.
c)
C. Tirôxin, ơstrôgen, testostêron, juvenin.
d)
D. Hooc môn sinh trưởng, tirôxin, ecđixơn, juvenin.
71.
Câu 72: Tác dụng của hooc môn sinh trưởng (GH) là
a)
A. Tăng cường quá trình trao đổi chất trong cơ thể.
b)
B. Tăng cường khả năng hấp thụ các chất prôtêin, lipit, gluxit.
c)
C. Tăng cường quá trình tổng hợp prôtêin trong tế bào, mô và cơ quan.
d)
D. Tăng cường quá trình dị hoá cung cấp năng lượng cho cơ thể.
72.
Câu 73: Hai loại hooc môn điều hòa sự tạo thành các tính trạng sinh dục phụ thứ cấp là:
a)
A. Ơstrôgen và testostêron.
b)
B. Ecđixơn và ơstrôgen
c)
C. Testostêron và juvenin
d)
D. GH và ecđixơn.
73.
Câu 74: Nếu thiếu iôt trong thức ăn thường dẫn đến thiếu loại hooc môn nào sau đây?
a)
A. Ơtrôgen.
b)
B. Ecđisơn.
c)
C. Tirôxin.
d)
D. Testostêron.
74.
Câu 75: Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmôn sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả
a)
A. chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém.
b)
B. các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển.
c)
C. người bé nhỏ hoặc khổng lồ.
d)
D. các đặc điểm sinh dục nam kém phát triển.
75.
Câu 76: Hậu quả đối với trẻ em khi thiếu tirôxin là
a)
A. người nhỏ bé, ở bé trai đặc điểm sinh dục phụ nam kém phát triển.
b)
B. người nhỏ bé, ở bé gái đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển.
c)
C. người nhỏ bé hoặc khổng lồ.
d)
D. chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém.
76.
Câu 77: Mục đích của các biện pháp cải tạo sự sinh trưởng và phát triển của vật nuôi là
a)
A. tạo ra nhiều giống vật nuôi mới.
b)
B. tạo ra những giống vật nuôi cho năng suất cao nhất, trong thời gian ngắn nhất.
c)
C. tạo nhiều giống vật nuôi thích nghi với địa phương.
d)
D. thu được sản phẩm tối đa với chi phí tối thiểu.
77.
Câu 78: Trong quá trình phát triển ở người, các nhân tố môi trường có ảnh hưởng rõ nhất vào giai đoạn
a)
A. phôi thai.
b)
B. sơ sinh.
c)
C. sau sơ sinh.
d)
D. trưởng thành.
78.
Câu 79: Sinh sản vô tính ở thực vật là cây non được sinh ra mang đặc tính
a)
A. giống cây mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.
b)
B. giống cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.
c)
C. giống bố mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.
d)
D. giống và khác cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.
79.
Câu 80: Quá trình hình thành hạt như thế nào sau đây?
a)
A. Noãn đã thụ tinh chứa hợp tử và tế bào tam bội phát triển thành hạt.
b)
B. Hợp tử phát triển thành quả, quả phân chia thành các hạt.
c)
C. Hợp tử phát triển thành lá mầm và nội nhũ bao quanh tạo thành hạt.
d)
D. Noãn đã thụ tinh phát triển thành quả còn tế bào tam bội phát triển thành hạt.
80.
Câu 81: Bộ phận nào sau đây sẽ biến đổi thành quả?
a)
A. Nhụy của hoa.
b)
B. Phôi và phôi nhũ được hình thành sau khi thụ tinh.
c)
C. Tất cả các bộ phận của hoa.
d)
D. Bầu của nhụy.
81.
Câu 82: Điều không đúng với sinh sản vô tính ở động vật là
a)
A. cá thể có thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn sinh sản bình thường.
b)
B. đảm bảo sự ổn định về mặt di truyền qua các thế hệ cơ thể.
c)
C. tạo ra số lượng lớn con cháu trong thời gian ngắn.
d)
D. có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của điều kiện môi trường.
82.
Câu 83: Sinh sản vô tính ở động vật là từ một cá thể
a)
A. sinh ra một hay nhiều cá thể giống hoặc khác mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.
b)
B. luôn sinh ra nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.
c)
C. sinh ra một hay nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.
d)
D. luôn sinh ra chỉ một cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.
83.
Câu 84: Trong sinh sản sinh dưỡng ở thực vật, cây mới được tạo ra
a)
A. từ một phần của cơ quan sinh dưỡng của cây.
b)
B. chỉ từ rễ của cây.
c)
C. chỉ từ một phần thân của cây.
d)
D. chỉ từ lá của cây.
84.
Câu 85: Trường hợp nào sau đây không phải là do sinh sản vô tính ở thực vật?
a)
A. Cây cỏ gấu non phát triển từ rễ củ.
b)
B. Cây dương xỉ non được phát triển từ bào tử.
c)
C. Cây sắn dây phát triển từ một đoạn thân.
d)
D. Cây táo non phát triển từ hạt.
85.
Câu 86: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về hướng tiến hóa về sinh sản của động vật?
a)
A. Từ sinh sản vô tính đến sinh sản hữu tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con.
b)
B. Từ sinh sản hữu tính đến sinh sản vô tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con.
c)
C. Từ sinh sản vô tính đến sinh sản hữu tính, từ thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ trứng đến đẻ con.
d)
D. Từ sinh sản vô tính đến sinh sản hữu tính, thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ con đến đẻ trứng.
86.
Câu 87: Sinh vật nào dưới đây có hình thức thụ tinh ngoài?
a)
A. Rắn.
b)
B. Ếch.
c)
C. Chim.
d)
D. Thú.
87.
Câu 88: Trong cơ chế điều hòa sinh tinh, FSH có vai trò kích thích
a)
A. ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng.
b)
B. tế bào kẽ sản sinh ra testostêrôn.
c)
C. vùng dưới đồi tiết GnRH.
d)
D. tuyến yên tiết FSH.